Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống lụt bão An Cảnh tương ứng K96+800 đê hữu Hồng, huyện Thường Tín

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041514-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống lụt bão An Cảnh tương ứng K96+800 đê hữu Hồng, huyện Thường Tín
Số hiệu KHLCNT 20210807642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 21:03:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,102,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.153222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30644E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II (gồm các hạng mục: nhà kết cấu khung bê tông cốt thép; gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa), giá trị hợp đồng ≥ 1.471.503.000 VND.- Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công nhà kết cấu khung bê tông cốt thép + 01 hợp đồng thi công gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa trên đê cấp I hoặc 02 công trình trên đê cấp II và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.471.503.000 VND thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.503.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 công trình trên đê cấp II có hạng mục tương tự kỹ thuật với gói thầu.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thuỷ lợi, 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 công trình trên đê cấp II có hạng mục tương tự kỹ thuật với gói thầu.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≤ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≤ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống lụt bão An Cảnh tương ứng K96+800 đê hữu Hồng, huyện Thường Tín
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, thành phố Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12 và Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Trường Sơn 269 (Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn giám sát thi công xây dựng:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Tô Hiệu, quận hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Nhà kho
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II109,1303m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0968100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,9887100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 4,7614m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 9,6083m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,334100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4343100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2745tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9168tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày =11,5717m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2485100m3
12Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 2007,1003m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột 2,5256m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,4144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0496tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4923tấn
17Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,1979m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4201100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0645tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1459tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,7605tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20012,1558m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,2073100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8291tấn
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,9557m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1623100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0432tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0549tấn
29Gia công xà gồ thép0,5706tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,5706tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9947100m2
32Tôn úp nóc12,22m
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày =6,3414m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6825m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,062100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0208tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0604tấn
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày =19,9269m3
39Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,3244m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7595,172m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 195,331m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75108,692m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,186m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 7558,2444m2
45Trát trần, vữa XM mác 75120,731m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 7542,56m
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7527,0912m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …27,0912m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7542,56m
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 79,0964m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ338,8534m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,341m2
53SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay , kính 6.38mm15,12m2
54SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay , kính 6.38mm9,72m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt0,188tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửa15,12m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,38m2
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 3tủ
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
66Móc quạt trần3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
70Hộp âm tường14cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 5hộp
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
77Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
78Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
79Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm44m
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm13m
82Đào đất móng băng, rộng 5,2m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,2m3
84Chân đỡ20cái
85Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,7018m3
86Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,72m3
87Đổ bê tông giằng bể đá 1x2, mác 2000,6653m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể0,0467100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0744tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép 0,0138tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép 0,0655tấn
92Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,7699m3
93Đổ bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 2000,624m3
94Đổ bê tông giằng bể đá 1x2, mác 2000,6653m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái bể0,0995100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0744tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép 0,0138tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép 0,0655tấn
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,4m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7518,4m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7543,904m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,904m2
103Quét nước xi măng 2 nước62,304m2
B Phần Hạ tầng
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,213100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20022,346m3
3Đào xúc đất, đất cấp II0,548100m3
4Đào móng cột, trụ, hố, rộng 5,845m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,403100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 0,271100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 3,945m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng 3,789m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,214100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,274tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 12,651m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,404m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,073100m2
14Sản xuất cột bằng thép hình0,117tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 22,399m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,851m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,077100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,099tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75173,301m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,272m2
21Quét ve 1 nước trắng, 2 nước màu216,573m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7514,4m
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 753,6m
24Gia công cửa sắt, hoa sắt0,119tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửa9,585m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước14,09m2
27Que hàn2kg
28Bản lề6cái
29Khóa cửa1cái
30Bánh xe2cái
31Gia công sản xuất tường rào bằng sắt hộp2,921tấn
32Tôn dày 2mm30,849kg
33Lắp dựng hàng rào sắt95,23m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước229,777m2
35Di chuyển lán vật tư ngoài trời10công
36Đào móng cột, trụ, hố, rộng 0,64m3
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,64m3
38Biển tên hạt1cái
C Phần dốc vào kho
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm16,839100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,684100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,677100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,785100m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75322m
6Đổ bê tông lót bó vỉa, chiều rộng 6,432m3
7Bóc phong hóa, đất cấp I1,032100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 1,032100m3
9Đào giật cấp, đất cấp II14,3m3
10Đào xúc đất, đất cấp III0,421100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào )4,099100m3
12Mua đất406,787m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông, phá bó vỉa hiện trạng và bóc đường cũ44,582m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi 0,446100m3
15Đổ bê tông dầm 25x30, chiều rộng 28,754m3
16Đổ bê tông lót dầm, chiều rộng 9,585m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,3100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,423tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,394tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20040,528m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2.533cái
22Đổ bê tông đổ bù cấu kiện, chiều rộng 2,502m3
23Đắp đất nền ô trồng cỏ17,731m3
24Mua đất đắp ô trồng cỏ18,972m3
25Trồng cỏ1,79100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,401tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan6,839100m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 12,756m3
29Đổ bê tông rãnh, chiều rộng 9,812m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,892100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,134tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,352tấn
33Tháo nắp rãnh cũ trọng lượng 223cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg223cấu kiện
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 1,179m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,72m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,374100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,374100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,06100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,073100m3
41Mua đất8,053m3
D Phần sửa chữa nhà kho
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,725m3
2Phá dỡ cửa sổ, cửa đi10,64m2
3Tháo tấm lợp tôn1,019100m2
4Di chuyển vật tư trong kho30công
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình17,73m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,865m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,233m3
8Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2000,712m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường0,129100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,115tấn
12Gia công xà gồ thép0,585tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,585tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,019100m2
15Tôn úp mái13,1m
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,566m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,272m2
18Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,864m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ224,324m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ175,57m2
21Gia công cửa sắt0,391tấn
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,981m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,962m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.153222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30644E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II (gồm các hạng mục: nhà kết cấu khung bê tông cốt thép; gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa), giá trị hợp đồng ≥ 1.471.503.000 VND.- Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công nhà kết cấu khung bê tông cốt thép + 01 hợp đồng thi công gia cố mặt đê hoặc đường hành lang chân đê có kết cấu bê tông nhựa trên đê cấp I hoặc 02 công trình trên đê cấp II và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.471.503.000 VND thì được coi là 01 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.503.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 công trình trên đê cấp II có hạng mục tương tự kỹ thuật với gói thầu.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thuỷ lợi, 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 công trình trên đê cấp II có hạng mục tương tự kỹ thuật với gói thầu.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt3
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt3
7 Máy đầm cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc Hoạt động tốt3
8 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥ 2,7kW Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≤ 150l Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông ≤ 250l Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Hoạt động tốt1
13 Máy lu ≤ 10T Hoạt động tốt1
14 Máy rải 130-140CV Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình hoặc tương đương Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->