Gói thầu: Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phòng ăn và các phòng chức năng trường Tiểu học thị trấn Văn Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phòng ăn và các phòng chức năng trường Tiểu học thị trấn Văn Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041745 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 21:23:00 đến ngày 2021-10-22 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,952,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.+ Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 1.900.000.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ chín trăm triệu đồng) trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng. Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có Trung tâm bảo hành có chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hãng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời hạn của đại lý hoặc Trung tâm bảo hành trong thời hạn tối thiểu là 18 tháng (Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành của chính hãng bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra trong vòng 24h). Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: Máy chiếu,...Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặtthiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại hoạc chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai vận hành chạy thử thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phòng ăn và các phòng chức năng trường Tiểu học thị trấn Văn Giang Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phòng ăn và các phòng chức năng trường Tiểu học thị trấn Văn Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Đăng ký kinh doanh; - Bản sao Hợp đồng tương tự; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết tháng 9 năm 2021) - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hợp pháp cho gói thầu. - Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015; Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO14001:2015; Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý và an toàn nghề nghiệp 45001:2018; Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn 6238-1:2017 Đồ chơi trẻ em; Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn 6238-3:2011 Đồ chơi trẻ em; Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn 6238-4A:2017 Đồ chơi trẻ em; Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn 7490:2005 Bàn ghế học sinh; Quyết định của Viện nghiên cứu phát triển tiêu chuẩn chất lượng về các giấy chứng nhận trên. - Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. - Thư ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt, dịch vụ bảo hành, bảo trì và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa chào thầu quy định tại Chương V. - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng đúng theo yêu cầu của E-HSMT. - Hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và xuất xứ); - Đối với sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu nhà thầu đóng cùng HSDT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu (nếu cần) các tài liệu như: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hợp đồng tương tự, các chứng từ liên quan đến năng lực công ty…… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Văn Giang; Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Văn Giang; Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên. SĐT: 0914.198.268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Hoa Cương. Chủ tịch UBND thị trấn Văn Giang; Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường tầng loại I | 6 | chiếc | Kích thước:2500x1500x2000mmKhung ống hộp chính 50x50mm, 30x60mm dày 1,2mmKhung phụ hộp 25x50, 40x40, 25x25 và 20x20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng cao cấp. Giường được thiết kế 2 tầng theo yêu cầu của chủ đầu tư có thể nằm được 10-12 cháu. Khung được thiết kế tháo rời dễ dàng di chuyển và lắp đặt, Dát giường bằng gỗ tự nhiên dán công nghiệp dày 12mm, tạo độ bền vững chắc cho giường, chống cong vênh mối mọt và chịu nước ẩm mốc...Có thanh chắn tầng trên, và thang leo lên tầng trên. | ||
| 2 | Giường tầng loại II | 24 | chiếc | KT:1815x1500x1500mmKhung ống hộp chính 50x50mm, 30x60mm dày 1,2mmKhung phụ hộp 25x50, 40x40, 25x25 và 20x20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng cao cấp. Giường được thiết kế 2 tầng theo yêu cầu của chủ đầu tư có thể nằm được 10-12 cháu. Khung được thiết kế tháo rời dễ dàng di chuyển và lắp đặt, Dát giường bằng gỗ tự nhiên dán công nghiệp dày 12mm, tạo độ bền vững chắc cho giường, chống cong vênh mối mọt và chịu nước ẩm mốc...Có thanh chắn tầng trên, và thang leo lên tầng trên. | ||
| 3 | Giường tầng loại III | 12 | cái | 'KT:1815x1400x1500mmKhung ống hộp chính 50x50mm, 30x60mm dày 1,2mmKhung phụ hộp 25x50, 40x40, 25x25 và 20x20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng cao cấp. Giường được thiết kế 2 tầng theo yêu cầu của chủ đầu tư có thể nằm được 10-12 cháu. Khung được thiết kế tháo rời dễ dàng di chuyển và lắp đặt, Dát giường bằng gỗ tự nhiên dán công nghiệp dày 12mm, tạo độ bền vững chắc cho giường, chống cong vênh mối mọt và chịu nước ẩm mốc...Có thanh chắn tầng trên, và thang leo lên tầng trên. | ||
| 4 | Giường tầng loại IV | 12 | cái | 'KT:2500x1600x1500mmKhung ống hộp chính 50x50mm, 30x60mm dày 1,2mmKhung phụ hộp 20x40, 30x30, 25x25 và 20x20mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng cao cấp. Giường được thiết kế 2 tầng theo yêu cầu của chủ đầu tư có thể nằm được 10-12 cháu. Khung được thiết kế tháo rời dễ dàng di chuyển và lắp đặt, Dát giường bằng gỗ tự nhiên dán công nghiệp dày 12mm, tạo độ bền vững chắc cho giường, chống cong vênh mối mọt và chịu nước ẩm mốc...Có thanh chắn tầng trên, và thang leo lên tầng trên. | ||
| 5 | Bàn ăn inox 201 gồm 1 bàn và 6 ghế | 10 | bộ | Kích thước:1200x700x750mmKhung ống hộp inox phi 40x40,30x30 và 25x25mm dày 0,8-1mmMặt ghế innox. | ||
| 6 | Bàn ăn inox 201 gồm 1 bàn và 8 ghế | 30 | bộ | Kích thước:1400x650x700mmKhung ống hộp inox phi 40x40,30x30 và 25x25mm dày 0,8-1mmMặt ghế innox | ||
| 7 | Giá sách hình lá cây trang trí hành lanh | 2 | cái | Bằng gỗ MDF phủ melamine mầu, dày 18mm, gỗ cốt xanh chịu ẩm chiụ nhiệt.Mầu sắc tươi sáng thân thiện với môi trường xung quanh | ||
| 8 | Đệm bọc nỉ trang trí phòng thư viện | 1 | bộ | Kích thước: R=1200mm cao 350mm. Được bọc đệm nỉ, mầu sắc tươi sáng bền bỉ, gồm 4 thiết bị như hình thiết kế | ||
| 9 | Giá để sách tài liệu phòng thư viện | 1 | chiếc | KT:5400x300x2000mmKhung giá kệ được làm bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp, cốt gỗ xanh chịu ẩm chống cong vênh mối mọt, dày 18mm, có 48 ô kích thước từng ô 650x300mm Tấm hậu dày 12mm | ||
| 10 | Giá để sách tài liệu phòng thư viện | 1 | chiếc | KT:6300x300x2000mmKhung giá kệ được làm bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp, cốt gỗ xanh chịu ẩm chống cong vênh mối mọt, dày 18mm, có 72 ô kích thước từng ô 500x300mm Tấm hậu dày 12mm | ||
| 11 | Giá để sách tài liệu phòng thư viện hình mái nhà | 1 | chiếc | KT:5400x300x2000mmKhung giá kệ được làm bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp, cốt gỗ xanh chịu ẩm chống cong vênh mối mọt, dày 18mm, có 40 ô kích thước từng ô 550x300mm Tấm hậu dày 12mm | ||
| 12 | Ghế ngồi bọc đệm nỉ phòng thư viện | 1 | chiếc | KT:2120x450x850mm.Được bọc đệm nỉ, mầu sắc tươi sáng bền bỉ | ||
| 13 | Giá kệ trang trí để sách vở dụng cụ học tập hành lang | 1 | chiếc | KT:2300x300x1500mmToàn bộ bằng gỗ MDF phủ Melamnie cao cấp cốt xanh dày 18mm, chống cong vênh mối mọt chịu ẩm chịu nhiệt. Mầu sắc tươi sáng thân thiện với môi trường, chất lượng bền bỉ và hiện đại, có các ngăn tầng để sách vở và dụng cụ tb phòng thư viện. | ||
| 14 | Kệ trang trí phòng thư viện | 1 | chiếc | KT:1400x1000x400mmToàn bộ bằng gỗ MDF phủ Melamnie cao cấp cốt xanh dày 18mm, chống cong vênh mối mọt chịu ẩm chịu nhiệt. Mầu sắc tươi sáng thân thiện với môi trường, chất lượng bền bỉ và hiện đại, có các ngăn tầng để sách vở và dụng cụ tb phòng thư viện.hậu dày 12mm | ||
| 15 | Bàn làm việc thư viện giáo viên | 1 | chiếc | KT:1200x600x750mm.Bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp, gỗ cốt xanh dày 18mm chịu ẩm chịu nhiệt, chống cong vênh mối mọt, Có 3 ngăn kéo, bàn phím và kệ CPU | ||
| 16 | Bàn đọc sách bàn mặt tròn phòng thư viện | 2 | chiếc | KT:1200x700mmChân đế bàn bằng thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp, cạnh được bo tròn sử lý mềm mại,-Khung ghế bằng gỗ tự nhiên.-Đệm tựa ghế làm bằng nhựa đúc.- Chân khung bằng gỗ có giằng thép sơn.Màu sắc: ngọc trai, xanh, cam | ||
| 17 | Ghế ngồi xoay giáo viênthấp bằng thủy lực. | 1 | chiếc | KT:645x715x1095/1220mmKlưng cao đệm tựa liền khối bọc da công nghiệp, tay nhựa kết hợp bọc da, chân nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 18 | Ghế ngồi đọc sách hành lang | 2 | chiếc | KT : 2300X600X400Kiểu ghế: Ghế công viên có tựa (ghế dài – ghế băng có tựa)Chất liệu: Tay cầm sắt phun sơn tĩnh điện + mặt ghế và lưng ghế làm bằng gỗ thịt. Màu sắc: Vàng cam, hoặc cánh dán | ||
| 19 | Tủ kính trưng bầy sách vở hành lang | 3 | chiếc | KT 2400X200X1500 tủ có kính trượt chia nhiều ô | ||
| 20 | Ghế ngồi đọc sách hành lang | 1 | bộ | KT :1200X600X400Kiểu ghế: Ghế công viên có tựa (ghế dài – ghế băng có tựa)Chất liệu: Tay cầm sắt phun sơn tĩnh điện + mặt ghế và lưng ghế làm bằng gỗ thịt. Màu sắc: Vàng cam, hoặc cánh dán | ||
| 21 | Ghế ngồi đọc sách 02 phòng thư viện | 15 | chiếc | Rộng 430 mm x Sâu 450 mm x cao 800 mmm-Khung ghế bằng gỗ tự nhiên.-Đệm tựa ghế làm bằng nhựa đúc. Chân khung bằng gỗ có giằng thép sơn.Màu sắc: ngọc trai, xanh, cam | ||
| 22 | Giá để sách tài liệu phòng thư viện | 1 | cái | KT:3200x300x800/2100mmKhung giá kệ được làm bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp, cốt gỗ xanh chịu ẩm chống cong vênh mối mọt, dày 18mm, Tấm hậu dày 12mm | ||
| 23 | Giá để giầy dép nhà bán trúKT 3200x250x800 khung bằng sắt hộp 20x20 và 14x14 | 3 | cái | Kích thước:2000x300x830mmKT 3200x250x800 khung bằng sắt hộp 20x20 và 14x14 | ||
| 24 | Giá để giầy dép nhà bán trú | 1 | cái | KT 3800x250x800 khung bằng sắt hộp 20x20 và 14x14 | ||
| 25 | Giá để giầy dép nhà bán trú | 2 | cái | KT 2000x250x1500 khung bằng sắt hộp 20x20 và 14x14 | ||
| 26 | Giá để chăn màn nhà bán trú | 1 | cái | KT 5400x700x2000 khung bang sắt hộp 30x30 ,chia làm 3 đợt ,các đợt dc lam bằng tôn 1mm, các khoang có 2 thanh ngang chống đổ đồ ,sơn tĩnh điện | ||
| 27 | Giá để chăn màn nhà bán trú | 1 | cái | Kt3780x700x2000 khung bang sắt hộp 30x30 ,chia làm 3 đợt ,các đợt dc lam bằng tôn 1mm, các khoang có 2 thanh ngang chống đổ đồ ,sơn tĩnh điện | ||
| 28 | Giá để chăn màn nhà bán trú | 2 | cái | KT 2200x700x2000 khung bang sắt hộp 30x30 ,chia làm 3 đợt ,các đợt dc lam bằng tôn 1mm, các khoang có 2 thanh ngang chống đổ đồ ,sơn tĩnh điện | ||
| 29 | Bàn đọc sách bàn vuông phòng thư viện | 1 | cái | KT:800x800x700mmChân đế bàn bằng thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp, cạnh được bo tròn sử lý mềm mại, | ||
| 30 | Bàn đọc sách hình chữ nhật phòng thư viện | 1 | cái | KT:3200x1200x700mmChân đế bàn bằng thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp dày 18mm, cạnh được bo tròn sử lý mềm mại, | ||
| 31 | Bàn đọc sách hình chữ nhật phòng thư viện | 1 | cái | KT:2400x1200x700mmChân đế bàn bằng thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ MDF phủ Melamine cao cấp dày 18mm, cạnh được bo tròn sử lý mềm mại, | ||
| 32 | Bộ bàn liền ghế có tựa học sinh (lớp 1, 2) | 140 | bộ | Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ sơn bóng. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 450 x Cao 600 (mm) | ||
| 33 | Bộ bàn liền ghế có tựa học sinh (lớp 4,5) | 60 | bộ | Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ sơn bóng. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 450 x Cao 650 (mm) | ||
| 34 | Bàn + ghế giáo viên | 11 | cái | Khung ống thép 25x25 sơn; Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm; Kích thước ghế W450 x D450 x H1 : 450 x H2: 900 mm. Mặt bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ sơn bóng, màu vân gỗ nhẹ nhàng; Bàn giáo viên bằng gỗ có yếm che chắn 3 mặt, tủ và ngăn kéo đựng tài liệu | ||
| 35 | Bàn ghế giáo viên | 2 | cái | Khung ống thép 25x25 sơn; Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm; Kích thước ghế W450 x D450 x H1 : 450 x H2: 900 mm. Mặt bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ sơn bóng, màu vân gỗ nhẹ nhàng; Bàn giáo viên bằng gỗ có yếm che chắn 3 mặt, tủ và ngăn kéo đựng tài liệuKhung ống thép 25x25 sơn; Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm; Kích thước ghế W450 x D450 x H1 : 450 x H2: 900 mm. Mặt bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ sơn bóng, màu vân gỗ nhẹ nhàng; Bàn giáo viên bằng gỗ có yếm che chắn 3 mặt, tủ và ngăn kéo đựng đàn ocgan | ||
| 36 | Máy chiếu | 6 | cái | Công nghệ DLPĐộ sáng 3900 ANSI LumensAspect RatioGốc: 4:3, có thể tương thích: 16:9; Độ phân giải XGA (1024 x 768); Độ tương phản 32,000:1 | ||
| 37 | Quạt 2 dây treo tường | 10 | cái | Quạt 2 dây treo tường | ||
| 38 | Bàn máy tính | 40 | cái | có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU (Kích thước W800 x D600 x H700)Sử dụng chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh phủ sơn bóng, chống trầy xước, va đập tốt.Có kệ CPU, khay đựng bàn phím và đợt để đồ rất tiện lợi | ||
| 39 | Ghế gấp | 80 | cái | có tựa lưng Inox có đệm phi 22Cao 45cm khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC | ||
| 40 | Cỏ nhân tạo kích thước 3cm | 200 | m2 | Cỏ nhân tạo kích thước 3cm | ||
| 41 | Điều hòa nhiệt độ 900BTU một chiều | 5 | bộ | Công suất 9000BTU, bao gồm các phụ kiện lắp đặt | ||
| 42 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU | 2 | bộ | Công suất 18000BTU, bao gồm các phụ kiện lắp đặt | ||
| 43 | Bộ vận động đa năng ngoài trời cho học sinh tiểu học | 2 | bộ | Kích thước: 7mx5mx2,7m; Khung thép phi 90, 76, 34, 27 dày 1,2ml; phụ kiện nhựa, dây leo trèo, núm nhựa leo núi, cầu trượt nhựa pe, sàn tôn nhám trống trượt | ||
| 44 | Bộ vận động đa năng ngoài trời cho học sinh tiểu học | 1 | bộ | Kích thước: 10mx6mx3,5m; Khung thép phi 90, 76, 34, 27 dày 1,2ml; phụ kiện nhựa, dây leo trèo, núm nhựa leo núi, | ||
| 45 | Trụ bóng rổ trường học | 2 | trụ | Khung làm bằng sắt hộp 90 x 90 mm; Sơn tĩnh điện màu ghi xámKích thước bảng rổ Composite 1200 x 900 x 25; Độ cao vành rổ 3050 mm (Cố định); Di chuyển trên 4 bánh xe. | ||
| 46 | Hệ thống máy bơm và ống đường nước sạch | 1 | cái | gồm: 2 máy bơm; đường ống nước sạch phi 32 = 100m + phụ kiện ống; đường ống phi 20 = 50m + phụ kiện ống; 08 phao tự động thông minh; dây điện + át + tủ điện cho hệ thống bơm và các phụ kiện lắp đặt | ||
| 47 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | 1 | bộ | sản xuất với vỏ bình bảo ôn được làm bằng inox SUS 304 có độ bền cao; KT: 2.000x2.010x1.160; Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo | ||
| 48 | Bình nóng lạnh | 1 | cái | 30 lít vuông bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | ||
| 49 | Hệ thống đường nước tưới cây toàn sân trường gồm: | 1 | bộ | 300m ống nước sạch phi 25, 200m ống nước sạch phi 20, vòi 40 cái, 01 máy bơm 750W, 40 khóa, dây điện, át và các phụ kiện lắp đặt kèm theo | ||
| 50 | Cây nước nóng lạnh | 1 | cái | Cây nước nóng lạnh | ||
| 51 | Bảng trượt ngang 2 lớp - SSCT | 7 | bộ | Kích thước bảng dài 1,5m x2, cao 1,2mx2- Hệ ray dài 5 m: Sử dụng thép hộp 25 x 50 x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắng, ray trượt nhôm 30x30x1.2mm; Bánh xe trượt hệ 4 bánh; Mặt bảng Xanh dễ viết, dễ xóa, chống bóng, chống chói lóa 3 chiều |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.+ Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 1.900.000.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ chín trăm triệu đồng) trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng. Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có Trung tâm bảo hành có chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hãng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời hạn của đại lý hoặc Trung tâm bảo hành trong thời hạn tối thiểu là 18 tháng (Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành của chính hãng bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra trong vòng 24h). Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: Máy chiếu,...Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý dự án | 1 | Có bằng cử nhân công nghệ thông tin | 3 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai lắp đặtthiết bị | 1 | Bằng đại hoạc chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự triển khai vận hành chạy thử thiết bị | 1 | Bằng công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi