Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà số 1 - Khoa cấp cứu, nghiệp vụ kỹ thuật và Hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039167-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà số 1 - Khoa cấp cứu, nghiệp vụ kỹ thuật và Hành chính
Số hiệu KHLCNT 20211037635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 21:32:00 đến ngày 2021-11-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 302,718,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- (N≥2 hợp đồng; V≥ 212 tỷ đồng; X ≥ 424 tỷ đồng. ). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I ( Gồm có các hạng mục:kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống nước, hệ thống PCCC) có chiều cao >= 08 tầng, và có giá trị hợp đồng >=212 tỷ VNĐ-Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy có giá trị >10 tỷ đồng ; 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa,thông gió có giá trị > 19 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I. hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II,Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kiến trúc;- 01 cán bộ phụ trách thi công điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ phụ trách thi công ĐHKK: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh;- 01 cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặcchuyên ngành xây dựng;- 01 cán bộ phụ trách PCCC: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;- 01 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh toán: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng,- 01 Cán bộ phụ trách hệ thống quản lý chất lượng thi công tại hiện trường ( Giám sát nội bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;* Yêu cầu với từng nhân sự: Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I tương tự, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước >= 250T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu sức nâng 
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp có tải trọng, tầm với
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp có tải trọng > 2T, tầm với > 40m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận Thăng sức nâng 
- Đặc điểm thiết bị Máy vận Thăng sức nâng >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ, trọng tải 
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, trọng tải >= 10T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông tự hành 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >= 10kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà số 1 - Khoa cấp cứu, nghiệp vụ kỹ thuật và Hành chính
Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định (trên cơ sở điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa quy mô 700 giường tỉnh Nam Định cũ)
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.3645123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và thiết kế kiến trúc Việt Nam, . + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ TKBVTC: Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng- Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ xây dựng +Tư vấn thẩm tra Hồ sơ dự toán : Công ty cổ phần đầu tư và thiết kế kiến trúc xây dựng Thăng Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ xây dựng + Thẩm định hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở xây dựng tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.3645123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng I - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Mục 2.1 Chương III +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Mục 2.1 Chương III -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Mục 2.2 Chương III -Tài liệu chứng minh thiết bị : Mục 2.2 Chương III * Các thiết bị, vật tư, vật liệu chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; Mã, thông số kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT + Xuất xứ thiết bị. + Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở về đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT. + Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). + Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo. + Đối với thiết bị nhập khẩu, nhà thầu phải có catalogue của nhà sản xuất và bản dịch sang tiếng Việt cho đặc tính kỹ thuật (Specification) và bảng dữ liệu kỹ thuật (Data sheet). + Bản cam kết khi cung cấp thiết bị cho công trình có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.3645123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư và Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. - Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phàn kết cấu, kiến truc
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột ( Phần sản xuất cọc)Theo chương V của HSMT và HSTK2,174100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 , PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK34,808m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,373tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT và HSTK2,792tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,084tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK0,39tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK0,027tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên, xuốngTheo chương V của HSMT và HSTK55cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK8,01910tấn/km
10Cọc dẫn để ép âmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
11Ép cọc bê tông cốt thép theo HSTK - Đất cấp ITheo chương V của HSMT và HSTK2,202100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thépTheo chương V của HSMT và HSTK151 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK1,297m3
14Ép cọc bê tông cốt thép theo HSTK - Đất cấp ITheo chương V của HSMT và HSTK1,288100m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT và HSTK158,7721m3
16Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT và HSTK299,9091m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT và HSTK1,647100m3
18Ván khuôn lót móng cộtTheo chương V của HSMT và HSTK0,326100m2
19Ván khuôn lót móng dàiTheo chương V của HSMT và HSTK5,361100m2
20Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V của HSMT và HSTK71,612m3
21Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V của HSMT và HSTK4,71m3
22Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT và HSTK6,231100m2
23Ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT và HSTK14,278100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M300, đá 1x2, PCB40 (Bê tông cốt liệu nhỏ)Theo chương V của HSMT và HSTK0,594m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK345,761m3
26Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK39,566m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT và HSTK12,602tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT và HSTK12,284tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V của HSMT và HSTK45,94tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK0,689tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK0,689tấn
32Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK55,412100m3
33Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT và HSTK0,234100m3
34Tưới bitum nóng cao 0,3mTheo chương V của HSMT và HSTK797,58kg
35Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D20 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK2.345lỗ
36Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D18 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK146lỗ
37Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D16 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK113lỗ
38Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D10 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK464lỗ
39Bu lông neo M16x180Theo chương V của HSMT và HSTK259cái
40Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V của HSMT và HSTK900,247m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK4,104100m2
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK39,53m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK1,388tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK2,87tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK4,973tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK2,297tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK2,297tấn
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V của HSMT và HSTK0,499m3
49Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (Bê tông cốt liệu nhỏ)Theo chương V của HSMT và HSTK1,065m3
50Bu lông M16x180Theo chương V của HSMT và HSTK120cái
51Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D24Theo chương V của HSMT và HSTK522lỗ
52Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D20 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK56lỗ
53Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D22 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK76lỗ
54Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D26 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK24lỗ
55Lưới thép d2a50Theo chương V của HSMT và HSTK0,439tấn
56Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V của HSMT và HSTK27,36m2
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK0,365100m2
58Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK10,3m3
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK0,313tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK1,65tấn
61Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D25 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK240lỗ
62Ván khuôn tường,, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK21,39100m2
63Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK213,246m3
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK8,47tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK23,808tấn
66Tưới bitum nóngTheo chương V của HSMT và HSTK11.621,085kg
67Đất sét đắpTheo chương V của HSMT và HSTK311,78m3
68Đắp đất sét chống thấmTheo chương V của HSMT và HSTK3,118100m3
69Băng cản nước sika water bar V20 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK332,89m
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT và HSTK479,515m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT và HSTK479,515m2
72Băng PVC chống thấm đàn hồi (Tương đương Sika Waterbar V32)Theo chương V của HSMT và HSTK115,86md
73Ván khuôn xà dầm, giằng, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK16,363100m2
74Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK144,224m3
75Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M300, đá 1x2, PCB40 (Bê tông cốt liệu nhỏ)Theo chương V của HSMT và HSTK28,496m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK6,078tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK7,756tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK11,453tấn
79Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK32,289tấn
80Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK32,289tấn
81Lưới thép d2a50Theo chương V của HSMT và HSTK5,36tấn
82Bu lông M16x180Theo chương V của HSMT và HSTK4.845cái
83Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D18 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK3.245lỗ
84Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK728,178m3
85Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V của HSMT và HSTK370,691m3
86Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,666tấn
87Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT và HSTK172,947tấn
88Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V của HSMT và HSTK41,042100m2
89Tưới bitum nóngTheo chương V của HSMT và HSTK5.560,853kg
90Đào móng - Cấp đất IITheo chương V của HSMT và HSTK52,4718100m3
91Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT và HSTK10,061100m3
92Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT và HSTK7,512100m3
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của HSMT và HSTK568,63m3
94Vận chuyển đất, phế thải đến noi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK58,158100m3
95Ván khuôn sàn mái, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK15,712100m2
96Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK371,487m3
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK11,45tấn
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK18,983tấn
99Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V của HSMT và HSTK45,559m3
100Lắp dựng tấm sàn tôn, chiều cao ≤ 50mTheo chương V của HSMT và HSTK12,68100m2
101Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo chương V của HSMT và HSTK662,16m
102Gia công dầm mái thépTheo chương V của HSMT và HSTK108,341tấn
103Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V của HSMT và HSTK108,341tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V của HSMT và HSTK2.615,1371m2
105Bu lông liên kết M14x60Theo chương V của HSMT và HSTK644cái
106Bu lông M20 (D20x150)Theo chương V của HSMT và HSTK32cái
107Bu lông D20 (D20x450)Theo chương V của HSMT và HSTK16cái
108Bu lông neo M24x240Theo chương V của HSMT và HSTK128cái
109Bu lông M20x200Theo chương V của HSMT và HSTK1.282cái
110Sơn chống cháyTheo chương V của HSMT và HSTK2.615,137m2
111Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT và HSTK460m2
112Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT và HSTK0,722tấn
113Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cátTheo chương V của HSMT và HSTK211,4951m2
114Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D28 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK128lỗ
115Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D24 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK132lỗ
116Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V của HSMT và HSTK1,104100m2
117Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK15,032m3
118Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 (Bê tông cốt liệu nhỏ)Theo chương V của HSMT và HSTK1,563m3
119Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK0,116tấn
120Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK2,46tấn
121Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK2,348tấn
122Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V của HSMT và HSTK2,348tấn
123Bu lông M16x180Theo chương V của HSMT và HSTK224cái
124Lưới thép d2a50Theo chương V của HSMT và HSTK31,959m2
125Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK14,509m3
126Lát đá xẻ vân mây dày 18mm cầu thangTheo chương V của HSMT và HSTK896,758m2
127Tay vịn gỗ nhóm III sơn PU màu nguyên gỗ d80Theo chương V của HSMT và HSTK557,388m
128Lan can kính trắng an toàn dày 10,38mmTheo chương V của HSMT và HSTK106,516m2
129Lắp dựng lan can kính cường lực dày 10,38mmTheo chương V của HSMT và HSTK106,516m2
130Bê tông nhẹ tôn nềnTheo chương V của HSMT và HSTK55,484m3
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK505,877m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT và HSTK734,411m2
133Lát đá granite tự nhiên, tấm lớn màu vân gỗ dày 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK340,5m2
134Nẹp đồng KT 5*10mmTheo chương V của HSMT và HSTK915,261md
135Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT và HSTK11,732m3
136Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V của HSMT và HSTK2,668m3
137Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần (conmik seal 100) hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK335,201m2
138Phá dỡ tườngTheo chương V của HSMT và HSTK2,376m3
139Ván khuôn sàn mái, , dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo chương V của HSMT và HSTK1,866100m2
140Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK29,247m3
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT và HSTK0,521tấn
142Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT và HSTK4,857tấn
143Lát đá xẻ tự nhiên sần viên 100x100x30mm màu ghi sángTheo chương V của HSMT và HSTK373,936m2
144Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V của HSMT và HSTK2,976m3
145Lan can kính cường lực 21,52mm kết hợp tay vịn inox D60Theo chương V của HSMT và HSTK24,771m2
146Tay vịn inox D60Theo chương V của HSMT và HSTK11,662md
147Đất màuTheo chương V của HSMT và HSTK191,476m3
148Đắp đất trồng câyTheo chương V của HSMT và HSTK191,476m3
149Ốp đá granite tự nhiên màu xanh ghi nhạt viên 500x250x18mmTheo chương V của HSMT và HSTK242,547m2
150Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của HSMT và HSTK1,497100m2
151Lớp cuội sỏi cuội dày 250mTheo chương V của HSMT và HSTK37,419m3
152Lớp vải địa chống thấmTheo chương V của HSMT và HSTK2,994100m2
153Xây tường bằng gạch AAC 15x10x60cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK84,442m3
154Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo chương V của HSMT và HSTK1.125,89m2
155Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK1.125,89m2
156Tường 3D xây mới dày 70Theo chương V của HSMT và HSTK780,837m2
157Tường 3D xây mới dày 200 -Theo chương V của HSMT và HSTK2.573,03m2
158Tường 3D xây mới dày 100 -Theo chương V của HSMT và HSTK8.714,007m2
159Tường 3D xây mới dày 300-Theo chương V của HSMT và HSTK630,345m2
160Tường 3D xây mới dày 400-Theo chương V của HSMT và HSTK257,397m2
161Tường 3D xây mới dày 500-Theo chương V của HSMT và HSTK100,391m2
162Lỗ khoan chiều dài L=100mm, bằng keo ramet thép D8 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK29.565lỗ
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT và HSTK3,457tấn
164Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của HSMT và HSTK5,988tấn
165Lắp cột thép các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK5,988tấn
166Cạo bỏ rêu, mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột cũTheo chương V của HSMT và HSTK17.329,442m2
167Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK17.329,442m2
168Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT và HSTK12.476,159m2
169Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của HSMT và HSTK992,115m3
170Ốp tường gạch creamic màu trắng vân mây kt 600x600x10mmTheo chương V của HSMT và HSTK2.138,309m2
171Tường dán kính màu xanh nhạt (tông lạnh) dày 5mm (kt tấm 600*1200mm)Theo chương V của HSMT và HSTK2.114,659m2
172Tường ốp gỗ nhựa dày 10mm, ốp mạch so le , neo trên hệ khung xương gỗ, sơn phủ PU màu vân gỗTheo chương V của HSMT và HSTK5.179,942m2
173Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vân mây tấm lớn dày 18mmTheo chương V của HSMT và HSTK2.753,981m2
174Tường sơn Epoxy chuyên dụngTheo chương V của HSMT và HSTK186,992m2
175Tường ốp gỗ nhựa dày 10mm, ốp mạch đa tuyến, neo trên hệ khung xương gỗ, sơn phủ PU màu vân gỗTheo chương V của HSMT và HSTK1.753,388m2
176Quét lớp chống thấm 2 thành phần, theo quy trình nhà sản xuất (sản phẩm tương đương conmik seal 100)Theo chương V của HSMT và HSTK2.836,045m2
177Lát nền gạch ceramic chống trơn vân gỗ viên 150x600x10mmTheo chương V của HSMT và HSTK639,104m2
178Lát bo viền ốp đá xẻ vân mây dày 18mmTheo chương V của HSMT và HSTK474,067m2
179Trần tấm hợp kim nhôm hệ clip-in kích thước 600x600x0,8mm sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuấtTheo chương V của HSMT và HSTK1.038,454m2
180Ốp tường gạch creamic màu trắng vân mây kt 600x600x10mmTheo chương V của HSMT và HSTK3.508,038m2
181Thi công vách ngăn vệ sinh sử dụng vách excel(compact) dày 12mmTheo chương V của HSMT và HSTK772,015m2
182Thi công vách ngăn tắm đứng sử dụng kính cường lực dán dày 11,52mmTheo chương V của HSMT và HSTK333,381m2
183Phụ kiện cabin vách tắm kính, phòng tắm kính mở quayTheo chương V của HSMT và HSTK73bộ
184Vách tủ gỗ nhựa màu trắng sứ dày 12mmTheo chương V của HSMT và HSTK218,246md
185Lắp dựng gương tráng bạc dày 5mmTheo chương V của HSMT và HSTK186,068m2
186Tay vịn inox dày 1,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK54,84md
187Tủ có gương để đồ gỗ nhựa dày 12mmTheo chương V của HSMT và HSTK45,181m2
188Lát đá mặt bệ lavabo đá granite nhân tạo dày 20mm màu trắng sứTheo chương V của HSMT và HSTK118,505m2
189Tấm VINYL dày 2MM màu xanh chống tĩnh điện tương đương mã CA306 hãng ARMSTRONGTheo chương V của HSMT và HSTK949,941m2
190Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK23,341m3
191Căng lưới thép gia cốTheo chương V của HSMT và HSTK1.595,718m2
192Trát vữa Barit chì dày 30mmTheo chương V của HSMT và HSTK1.595,718m2
193Tấm hợp kim nhôm SANDWICH PANEL lõi bông khoáng kháng khuẩnTheo chương V của HSMT và HSTK1.284,042m2
194Khoan lỗ đổ dịch D110 + chống thấmTheo chương V của HSMT và HSTK13lỗ
195Lát bo viền ốp đá xẻ vân mây dày 18mmTheo chương V của HSMT và HSTK2,488m2
196Trần nhôm clipin dạng 600x600x0.8mm, sơn tĩnh điện màu trắng ngàTheo chương V của HSMT và HSTK178,943m2
197Trần tấm hợp kim nhôm hệ clip-in kích thước 600x600x0,8mm sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuấtTheo chương V của HSMT và HSTK4.496,689m2
198Trần tấm hợp kim nhôm hệ clip-in kích thước 600x600x0,8mm sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuấtTheo chương V của HSMT và HSTK3.408,266m2
199Trần tấm hợp kim nhôm Sandwich Panel lõi bông khoáng, kháng khuẩn và phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuấtTheo chương V của HSMT và HSTK700,647m2
200Trần nhôm Austrong Cell ( Caro) kích thước 100x100 hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK95,168m2
201Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng khuẩn xương chìmTheo chương V của HSMT và HSTK7.605,993m2
202Trát trần, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK450,018m2
203Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của HSMT và HSTK7.605,993m2
204Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT và HSTK7.605,993m2
205Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT và HSTK450,018m2
206Mái kính cường lực dán dày 25,52mmTheo chương V của HSMT và HSTK357,445m2
207Hộp đèn trang tríTheo chương V của HSMT và HSTK24cái
208Hộp quạtTheo chương V của HSMT và HSTK3.902,145kg
209Lát nền gạch ceramic viên 600x600x10mm màu trắng vân mâyTheo chương V của HSMT và HSTK10.987,313m2
210Lát nền gạch ceramic chống trơn viên 600x600x10mm màu trắng vân mâyTheo chương V của HSMT và HSTK1.093,578m2
211Lát nền, sàn đá xẻ vân mây dày 18mmTheo chương V của HSMT và HSTK2.816,378m2
212Sàn dán tấm vinyl hoàn thiện chống tĩnh điện màu vân gỗ nhạt (tông lạnh) dày 2mm.Theo chương V của HSMT và HSTK763,789m2
213Thi công mặt sàn gỗ sân khấuTheo chương V của HSMT và HSTK97,904m2
214Lát gạch gốm màu ghi sáng viên 300x300x10mmTheo chương V của HSMT và HSTK870,819m2
215Dán cỏ nhân tạo loại 3 láTheo chương V của HSMT và HSTK1.679,763m2
216Dung dịch tăng cứng mài nhẵn bề mặt tương đương sản phẩm LH-300 của hãng KretopTheo chương V của HSMT và HSTK1.583,459m2
217Nền bê tông sơn epoxy màu xám chống trơn trượtTheo chương V của HSMT và HSTK436,605m2
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK68,202m2
219Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 (SM4)Theo chương V của HSMT và HSTK1.679,763m2
220Lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM M100 phòng hội trườngTheo chương V của HSMT và HSTK376m2
221Quét lớp chống thấm 2 thành phần, theo quy trình nhà sản xuất (sản phẩm tương đương conmik seal 100)Theo chương V của HSMT và HSTK1.093,578m2
222Lớp màng chống thấm gốc bitum khò nóng thi công theo quy trình sản xuấtTheo chương V của HSMT và HSTK1.655,847m2
223Lớp màng chống thấmTheo chương V của HSMT và HSTK16,558100m2
224Thanh chống va đập kết hợp nẹp gỗ chân tường sử dụng gỗ nhóm 3, kích thước 350x40x1800mm, lắp đặt độ cao 0,9mTheo chương V của HSMT và HSTK1.596,745md
225Thanh panel kỹ thuật trong các phòng chức năng, gỗ nhóm 3, kích thước 400x50x1800mm, lắp đặt độ cao 1,2mTheo chương V của HSMT và HSTK1.626,896md
226Thanh panel kỹ thuật loại 2 (thanh panel đầu giường bệnh nhân), gỗ nhóm 3, kích thước 400x50x1800mm, lắp đặt độ cao 1,2mTheo chương V của HSMT và HSTK542,804md
227Bê tông nhẹ tôn nềnTheo chương V của HSMT và HSTK27,95m3
228Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT và HSTK79,31m3
229Nẹp chân tườngTheo chương V của HSMT và HSTK3.766,445md
230Ốp gạch thẻ trang trí màu trắng xanh xám bằng keo dánTheo chương V của HSMT và HSTK2.839,869m2
231Ốp tấm nhôm đặc dày 2mm, sơn tĩnh điện tương đương mã màu AP10-1 của hãng Joton neo trên hệ khung thép mạ kẽm chuyên dụngTheo chương V của HSMT và HSTK453,702m2
232Ốp đá granite tự nhiên màu xanh ghi nhạt viên 500x250x18mmTheo chương V của HSMT và HSTK642,173m2
233Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của HSMT và HSTK760,907m2
234Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT và HSTK760,907m2
235Ốp tấm nhôm đặc dày 2mm, sơn tĩnh điện trắng sữa tương đương mã màu PAL 9006 PROTECH OXYPLAST neo trên hệ khung thép mạ kẽm kết hợp phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuấtTheo chương V của HSMT và HSTK129,713m2
236Lan can kính cường lực dán dày 21,52mm không tay vịn kết hợp kẹp thép không gỉ chữ U chôn âm sàn, đồng bộ theo hãng sản xuấtTheo chương V của HSMT và HSTK98,483m2
237Lan can thép mạ kẽm 150x100 tay vịn inox D100, cao 300mmTheo chương V của HSMT và HSTK157,925md
238Cửa đi kính kết hợp vách lam chớp nhôm trên cửa, khung đố nhôm tương đương hệ xinfa, sơn tĩnh điện tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng jontun, kích thước 65x130x2mm, kính cường lực dày 13.52mm. Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đậpTheo chương V của HSMT và HSTK1.591,226m2
239Cửa đi kính kết hợp vách kính cố định trên cửa, khung đố nhôm tương đương hệ xinfa, sơn tĩnh điện tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng jontun, kích thước 65x130x2mm, kính cường lực dày 13.52mm. Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đậpTheo chương V của HSMT và HSTK570,18m2
240Của sổ lật vách trong, khung đố nhôm tương đương hệ xinfa, sơn tĩnh điện tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng jontun, kích thước 65x130x2mm, kính cường lực dày 13.52mmTheo chương V của HSMT và HSTK97,72m2
241Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của HSMT và HSTK2.259,126m2
242Vách kính trong có lam chớp: Khung đố nhôm tương đương hệ xinfa, sơn tĩnh điện tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng jontun, kích thước 65x130x2mm, kính cường lực dày 13.52mm. Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đậpTheo chương V của HSMT và HSTK1.893,096m2
243Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V của HSMT và HSTK1.893,096m2
244Motor tự động:Theo chương V của HSMT và HSTK26bộ
245Vách kính ngoài có chớp nhôm: Kính cường lực dán phim low- e màu xanh đen dày 13,52mm. Khung đố nhôm khuôn chìm tương đương xingfa, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kích thước 65x130x2,5mm. Cửa sổ lật mở khuôn chìm.Theo chương V của HSMT và HSTK622,914m2
246Vách kính ngoài không có chớp nhôm: Kính cường lực dán phim low- e màu xanh đen dày 13,52mm. Khung đố nhôm khuôn chìm tương đương xingfa, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kích thước 65x130x2,5mm. Cửa sổ lật mở khuôn chìm.Theo chương V của HSMT và HSTK1.990,577m2
247Kính cường lực dày 12mmTheo chương V của HSMT và HSTK103,954m2
248Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V của HSMT và HSTK2.717,445m2
249Thanh profile nhôm kt 65x390x2,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK1.861,4md
250Lam nhôm chữ ZTheo chương V của HSMT và HSTK318,212m2
251Nẹp sậpTheo chương V của HSMT và HSTK280,63md
252Cửa phòng cấp cứu, phòng mổ: Cửa mở trượt tự động, điều khiển bằng hồng ngoại, dùng kính cường lực dán dày 17,52 (8mm kính + 1,52 lớp phim dán + 8mm kính). Dán đề can mờ theo chỉ dẫnTheo chương V của HSMT và HSTK69,12m2
253Cửa phòng can thiệp: 'Cửa mở trượt tự động, điều khiển bằng hồng ngoại. Sử dụng thép không gỉ SUS 304, kết hợp ô kính chì kích thước 200x500mm và phụ kiện theo hãng sản xuất (Gồm: 2 lớp thép không gỉ hoàn thiện bề mặt; lớp chì dày 3mm bọc kín cửa đi; lớp cách âm, cách nhiệt PU hoặc honeycomb theo hãng sản xuất; hệ khung thép không gỉ đồng bộ theo hãng sản xuất.)Theo chương V của HSMT và HSTK18m2
254Bộ điều khiển cửa phòng đặc biệtTheo chương V của HSMT và HSTK5bộ
255Vách quầy cao 2640mm: Kính cường lực dán dày 21,52mm; chân nhện spider inox 304, 4 chân; chân nhện spider inox 304, 2 chân; gỗ công nghiệp chịu nước dán verneer; tám gỗ tự nhiên nhóm II, DÀY 40mm, sơn Pu màu nguyên gỗ, tấm đá granite tự nhiên màu trắng sứ dày 18mm; lam nhôm trang trí KT 40x40x1,4mm.Theo chương V của HSMT và HSTK28,142m2
256Vách quầy cao 2940mm: Kính cường lực dán dày 21,52mm; chân nhện spider inox 304, 4 chân; chân nhện spider inox 304, 2 chân; gỗ công nghiệp chịu nước dán verneer; tám gỗ tự nhiên nhóm II, DÀY 40mm, sơn Pu màu nguyên gỗ, tấm đá granite tự nhiên màu trắng sứ dày 18mm; lam nhôm trang trí KT 40x40x1,4mm.Theo chương V của HSMT và HSTK199,67m2
257Vách quầy cao 3240mm: Kính cường lực dán dày 21,52mm; chân nhện spider inox 304, 4 chân; chân nhện spider inox 304, 2 chân; gỗ công nghiệp chịu nước dán verneer; tám gỗ tự nhiên nhóm II, DÀY 40mm, sơn Pu màu nguyên gỗ, tấm đá granite tự nhiên màu trắng sứ dày 18mm; lam nhôm trang trí KT 40x40x1,4mm.Theo chương V của HSMT và HSTK41,472m2
258Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của HSMT và HSTK140,18100m2
259Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V của HSMT và HSTK25,495100m2
260Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mTheo chương V của HSMT và HSTK77,361100m2
261Vận chuyển, bốc xếp Kính, cửa, vách quầy, gạch ốp lát, gỗ ốp lát, tấm trần, tâm 3D, sơn, bột bả, xi măng các loại lên caoTheo chương V của HSMT và HSTK1Toàn bộ
262Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V của HSMT và HSTK1toàn bộ
263Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK13,601100m3
B Hệ thống nước trong nhà
1Ống nhựa UPVC D250, Class 3Theo chương V của HSMT và HSTK0,95100m
2Ống nhựa UPVC D160, Class 3Theo chương V của HSMT và HSTK1,1100m
3Ống nhựa UPVC D140, Class 3Theo chương V của HSMT và HSTK1,25100m
4Ống nhựa UPVC D125, Class 3Theo chương V của HSMT và HSTK3,2100m
5Ống nhựa UPVC D110, Class 3Theo chương V của HSMT và HSTK5,55100m
6Ống nhựa UPVC D90, Class 3Theo chương V của HSMT và HSTK5,8100m
7Ống nhựa UPVC D75, Class 3Theo chương V của HSMT và HSTK0,7100m
8Ống nhựa UPVC D60, Class 3Theo chương V của HSMT và HSTK0,25100m
9Măng sông UPVC D200Theo chương V của HSMT và HSTK56cái
10Măng sông UPVC D180Theo chương V của HSMT và HSTK23cái
11Măng sông UPVC D140Theo chương V của HSMT và HSTK32cái
12Măng sông UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK80cái
13Măng sông UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK150cái
14Măng sông UPVC D90Theo chương V của HSMT và HSTK113cái
15Măng sông UPVC D75Theo chương V của HSMT và HSTK12cái
16Măng sông UPVC D60Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
17Cút 135 độ UPVC D250Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
18Cút 135 độ UPVC D160Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
19Cút 135 độ UPVC D140Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
20Cút 135 độ UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK28cái
21Cút 135 độ UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK52cái
22Cút 135 độ UPVC D90Theo chương V của HSMT và HSTK48cái
23Cút 135 độ UPVC D75Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
24Cút 135 độ UPVC D60Theo chương V của HSMT và HSTK13cái
25Tê 135 độ UPVC D250Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
26Tê 135 độ UPVC D160Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
27Tê 135 độ UPVC D140Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
28Tê 135 độ UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK39cái
29Tê 135 độ UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK60cái
30Tê 135 độ UPVC D90Theo chương V của HSMT và HSTK65cái
31Côn thu UPVC D160/D110Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
32Côn thu UPVC D140/D110Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
33Côn thu UPVC D125/D110Theo chương V của HSMT và HSTK18cái
34Côn thu UPVC D110/D60Theo chương V của HSMT và HSTK13cái
35Côn thu UPVC D110/D90Theo chương V của HSMT và HSTK17cái
36Côn thu UPVC D250/D160Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
37Họng thông tắc UPVC D250Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
38Họng thông tắc UPVC D140Theo chương V của HSMT và HSTK24cái
39Họng thông tắc UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
40Họng thông tắc UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
41Đầu bịt UPVC D140Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
42Đầu bịt UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
43Đầu bịt UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK27cái
44Đầu bịt UPVC D90Theo chương V của HSMT và HSTK24cái
45Ti treo ống các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK300cái
46Phễu thu nước mưa nối ống D250Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
47Phễu thu nước mưa nối ống D160Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
48Phụ kiện đi kèm (keo dán, que hàn, ốc vít, nở thép, đệm cao su, đai giữ ống, ...)Theo chương V của HSMT và HSTK1
49Phễu thu dịch phòng mổ + nắp đậyTheo chương V của HSMT và HSTK14cái
50Chậu rửa vô trùngTheo chương V của HSMT và HSTK32cái
51Chậu inox đơn (đã bao gồm tủ chân chậu)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
52Chậu inox đôi (đã bao gồm tủ chân chậu)Theo chương V của HSMT và HSTK25bộ
53Thiết bị đổ dịch phòng mổTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
54Tê thu 135 độ D60-D21Theo chương V của HSMT và HSTK13cái
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 ( rãnh thoát nước B300, B200)Theo chương V của HSMT và HSTK690,2m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK345,1m2
57Rãnh ghi gang B300 (kt:1000x400x40mm)Theo chương V của HSMT và HSTK1.061Tấm
58Rãnh ghi gang B200 (kt:1000x300x40mm)Theo chương V của HSMT và HSTK134Tấm
59Xây gạch đặc móng bể phốt M100Theo chương V của HSMT và HSTK4,5723m3
60Xây gạch đặc tường bê phốt M100Theo chương V của HSMT và HSTK20,0529m3
61Bê tông tấm đan M200Theo chương V của HSMT và HSTK8,8808m3
62Ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT và HSTK0,3121100m2
63Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,0228Tấn
64Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mmTheo chương V của HSMT và HSTK2,8954Tấn
65Láng vữa M100 lớp đầu dày 15mmTheo chương V của HSMT và HSTK36,168m2
66Láng vữa M100 lớp sau dày 10mmTheo chương V của HSMT và HSTK36,168m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK138,6411m2
68Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK138,6411m2
69Nắp gang (kt:850x850mm)Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
70Đào móng - Cấp đất II ( bể phốt ngoài nhà )Theo chương V của HSMT và HSTK2,6121100m3
71Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT và HSTK0,8707100m3
72Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của HSMT và HSTK8,736m3
73Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT và HSTK13,8612m3
74Ván khuôn móng bể phốtTheo chương V của HSMT và HSTK0,3774100m2
75Xây gạch đặc tường bê phốt M100Theo chương V của HSMT và HSTK46,4275m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT và HSTK9,572m3
77Ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT và HSTK0,3732100m2
78Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V của HSMT và HSTK8,0323100kg
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,9774tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,3415tấn
81Láng vữa M100 lớp đầu dày 15mmTheo chương V của HSMT và HSTK95m2
82Láng vữa M100 lớp sau dày 10mmTheo chương V của HSMT và HSTK95m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK309,016m2
84Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK309,016m2
85Xây gạch đặc móng hố bơm M100Theo chương V của HSMT và HSTK3,1473m3
86Xây gạch đặc tường bê phốt M100Theo chương V của HSMT và HSTK11,7686m3
87Bê tông tấm đan M200Theo chương V của HSMT và HSTK5,8458m3
88Ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT và HSTK0,182100m2
89Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,012Tấn
90Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,7278Tấn
91Láng vữa M100 lớp đầu dày 15mmTheo chương V của HSMT và HSTK19,71m2
92Láng vữa M100 lớp sau dày 10mmTheo chương V của HSMT và HSTK19,71m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK57,294m2
94Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK57,294m2
95Nắp gang (kt:850x850mm)Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
96Ống nhựa PPR D75, => 8Bar ( Phần cấp nước lạnh )Theo chương V của HSMT và HSTK1,65100m
97Ống nhựa PPR D63, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK0,9100m
98Ống nhựa PPR D50, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK0,2100m
99Ống nhựa PPR D40, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK1,9100m
100Ống nhựa PPR D32, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK4,7100m
101Ống nhựa PPR D25, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK2,2100m
102Ống nhựa PPR D20, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK3,2100m
103Nối thẳng trơn PPR D75Theo chương V của HSMT và HSTK41cái
104Nối thẳng trơn PPR D63Theo chương V của HSMT và HSTK23cái
105Nối thẳng trơn PPR D50Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
106Nối thẳng trơn PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK48cái
107Nối thẳng trơn PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK68cái
108Nối thẳng trơn PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK55cái
109Nối thẳng trơn PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK45cái
110Cút 90 độ PPR D75Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
111Cút 90 độ PPR D63Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
112Cút 90 độ PPR D50Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
113Cút 90 độ PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
114Cút 90 độ PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK25cái
115Cút 90 độ PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK14cái
116Cút 90 độ PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK35cái
117Tê 90 độ PPR D75Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
118Tê 90 độ PPR D63Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
119Tê 90 độ PPR D50Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
120Tê 90 độ PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK21cái
121Tê 90 độ PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK16cái
122Tê 90 độ PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
123Tê 90 độ PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK25cái
124Côn thu PPR D75/D63Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
125Côn thu PPR D75/D40Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
126Bạc chuyển bậc D75/D32Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
127Bạc chuyển bậc D75/D25Theo chương V của HSMT và HSTK13cái
128Côn thu PPR D63/D50Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
129Côn thu PPR D40/D32Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
130Côn thu PPR D40/D25Theo chương V của HSMT và HSTK17cái
131Côn thu PPR D32/D25Theo chương V của HSMT và HSTK32cái
132Côn thu PPR D32/D20Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
133Côn thu PPR D25/D20Theo chương V của HSMT và HSTK40cái
134Van giảm áp D32Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
135Van giảm áp D40Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
136Van giảm áp D50Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
137Van giảm áp D63Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
138Van giảm áp D25Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
139Tê lọc rácTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
140Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
141Van 1 chiều PPR D75Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
142Mặt bích PPR rỗngTheo chương V của HSMT và HSTK4cặp bích
143Van khóa mặt bích PPR D75Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
144Lắp đặt mối nối mềmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
145Van khóa PPR D75Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
146Đầu nối ren ngoài PPR D75Theo chương V của HSMT và HSTK16cái
147Rắc co PPR D75Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
148Đầu bịt PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
149Đầu bịt PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK50cái
150Van điện từTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
151Van điện từTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
152Ti treo ống các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK300cái
153Phụ kiện đi kèm (keo dán, que hàn, ốc vít, nở thép, đệm cao su, đai giữ ống, ...)Theo chương V của HSMT và HSTK1
154Ống nhựa PPR D63, => 8Bar ( Phần cấp nước nóng )Theo chương V của HSMT và HSTK0,9100m
155Ống nhựa PPR D50, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK1,25100m
156Ống nhựa PPR D40, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK0,25100m
157Ống nhựa PPR D32, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK1,5100m
158Ống nhựa PPR D25, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK1,7100m
159Ống nhựa PPR D20, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK2,8100m
160Nối thẳng trơn PPR D63Theo chương V của HSMT và HSTK23cái
161Nối thẳng trơn PPR D50Theo chương V của HSMT và HSTK31cái
162Nối thẳng trơn PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
163Nối thẳng trơn PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK37cái
164Nối thẳng trơn PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK42cái
165Nối thẳng trơn PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK70cái
166Cút 90 độ PPR D60Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
167Cút 90 độ PPR D50Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
168Cút 90 độ PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
169Cút 90 độ PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
170Cút 90 độ PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
171Cút 90 độ PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK22cái
172Tê 90 độ PPR D60Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
173Tê 90 độ PPR D50Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
174Tê 90 độ PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
175Tê 90 độ PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK12cái
176Tê 90 độ PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK23cái
177Tê 90 độ PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK45cái
178Côn thu PPR D63/D50Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
179Côn thu PPR D63/D40Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
180Côn thu PPR D50/D40Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
181Côn thu PPR D50/D20Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
182Côn thu PPR D40/D32Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
183Côn thu PPR D40/D20Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
184Côn thu PPR D32/D25Theo chương V của HSMT và HSTK11cái
185Côn thu PPR D25/D20Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
186Y lọc rác D32Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
187Van khóa đồng ren trong D63 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
188Van khóa đồng ren trong D50 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
189Van khóa đồng ren trong D32 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK7cái
190Van khóa đồng ren trong D25 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
191Van khóa đồng ren trong D20 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK14cái
192Van nhiệt đồng ren trong D20Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
193Rắc co PPR D50 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
194Rắc co PPR D40 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
195Rắc co PPR D32 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK7cái
196Rắc co PPR D25 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
197Rắc co PPR D20 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK29cái
198Đấu nối ren ngoài PPR D63 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
199Đấu nối ren ngoài PPR D50 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
200Đấu nối ren ngoài PPR D32 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK14cái
201Đấu nối ren ngoài PPR D25 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
202Đấu nối ren ngoài D20 nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK38cái
203Bình bảo ôn 4000-6000L. Hệ số dẫn nhiệt của lớp bảo ôn Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
204Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
205Thiết bị đun nước nóng năng lượng mặt trời. Dạng ống dung tích 500L/tấmTheo chương V của HSMT và HSTK24cái
206Van nhiệt D63Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
207Van giảm áp D63Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
208Ti treo ống các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK250cái
209Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo chương V của HSMT và HSTK1bể
210Lắp đặt bể nước Inox 6m3Theo chương V của HSMT và HSTK1bể
211Phụ kiện đi kèm (keo dán, que hàn, ốc vít, nở thép, đệm cao su, đai giữ ống, ...)Theo chương V của HSMT và HSTK1
212Ống nhựa PPR D40, => 8Bar ( Phần cấp nước uống ngay)Theo chương V của HSMT và HSTK0,65100m
213Ống nhựa PPR D32, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK1,2100m
214Ống nhựa PPR D25, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK0,9100m
215Ống nhựa PPR D20, => 8BarTheo chương V của HSMT và HSTK6,9100m
216Măng sông PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK16cái
217Măng sông PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
218Măng sông PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK23cái
219Măng sông PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK172cái
220Cút 90 độ PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
221Cút 90 độ PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
222Cút 90 độ PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK128cái
223Tê 90 độ PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
224Tê 90 độ PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
225Tê 90 độ PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK37cái
226Tê 90 độ PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK23cái
227Côn thu PPR D40/D32Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
228Côn thu PPR D40/D20Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
229Côn thu PPR D32/D25Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
230Côn thu PPR D32/D20Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
231Côn thu PPR D25/D20Theo chương V của HSMT và HSTK18cái
232Van đồng ren trong 1 chiều D40Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
233Van khóa đồng ren trong D20Theo chương V của HSMT và HSTK76cái
234Đầu nối ren ngoài PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
235Đầu nối ren ngoài PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK152cái
236Bình nước uống (nóng, lạnh)Theo chương V của HSMT và HSTK76cái
237Ti treo ống các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK150cái
238Phụ kiện đi kèm (keo dán, que hàn, ốc vít, nở thép, đệm cao su, đai giữ ống, ...)Theo chương V của HSMT và HSTK1
239Lắp đặt xí bệt ( Hệ thống nhà vệ sinh)Theo chương V của HSMT và HSTK215bộ
240Vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT và HSTK215bộ
241Lắp đặt chậu tiểu nam tự độngTheo chương V của HSMT và HSTK54bộ
242Lavabo 1 vòi xịt rửaTheo chương V của HSMT và HSTK188bộ
243Xi phong dứoi bệ lavaboTheo chương V của HSMT và HSTK188cái
244Vòi tắm hương senTheo chương V của HSMT và HSTK92bộ
245Phễu thoát sànTheo chương V của HSMT và HSTK494cái
246Xi phông D60Theo chương V của HSMT và HSTK494cái
247Ống nhựa PPR D32, nước lạnhTheo chương V của HSMT và HSTK1,65100m
248Ống nhựa PPR D25, nước lạnhTheo chương V của HSMT và HSTK7,595100m
249Ống nhựa PPR D20, nước lạnhTheo chương V của HSMT và HSTK10,845100m
250Ống nhựa PPR D25, nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK0,815100m
251Ống nhựa PPR D20, nước nóngTheo chương V của HSMT và HSTK5,665100m
252Măng sông PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK42cái
253Măng sông PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK217cái
254Măng sông PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK430cái
255Van khóa đồng ren trong D32Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
256Van khóa đồng ren trong D25Theo chương V của HSMT và HSTK56cái
257Van khóa đồng ren trong D20Theo chương V của HSMT và HSTK104cái
258Rắc co ren ngoài PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
259Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
260Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK160cái
261Nối thẳng ren ngoài PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK148cái
262Cút 90 độ PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK39cái
263Cút 90 độ PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK286cái
264Cút 90 độ PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK552cái
265Tê 90 độ PPR D32Theo chương V của HSMT và HSTK81cái
266Tê 90 độ PPR D25Theo chương V của HSMT và HSTK334cái
267Tê 90 độ PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK174cái
268Nối góc 90 độ ren trong PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK827cái
269Kép PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK817cái
270Đầu bịt ren PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK138cái
271Côn thu PPR D25/D20Theo chương V của HSMT và HSTK355cái
272Côn thu PPR D32/D25Theo chương V của HSMT và HSTK18cái
273Côn thu PPR D32/D20Theo chương V của HSMT và HSTK60cái
274Ống nhựa UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK0,38100m
275Ống nhựa UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK4,83100m
276Ống nhựa UPVC D90Theo chương V của HSMT và HSTK0,63100m
277Ống nhựa UPVC D75Theo chương V của HSMT và HSTK3,17100m
278Ống nhựa UPVC D60Theo chương V của HSMT và HSTK7,805100m
279Ống nhựa UPVC D42Theo chương V của HSMT và HSTK1,13100m
280Măng sông UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
281Măng sông UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK121cái
282Măng sông UPVC D90Theo chương V của HSMT và HSTK27cái
283Măng sông UPVC D75Theo chương V của HSMT và HSTK86cái
284Măng sông UPVC D60Theo chương V của HSMT và HSTK182cái
285Măng sông UPVC D42Theo chương V của HSMT và HSTK62cái
286Cút góc 45 độ UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK14cái
287Cút góc 45 độ UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK361cái
288Cút góc 45 độ UPVC D90Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
289Cút góc 45 độ UPVC D75Theo chương V của HSMT và HSTK71cái
290Cút góc 45 độ UPVC D60Theo chương V của HSMT và HSTK685cái
291Cút góc 45 độ UPVC D42Theo chương V của HSMT và HSTK205cái
292Họng thông tắc UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
293Họng thông tắc UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
294Họng thông tắc UPVC D90Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
295Họng thông tắc UPVC D75Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
296Họng thông tắc UPVC D60Theo chương V của HSMT và HSTK14cái
297Côn thu UPVC D125/110Theo chương V của HSMT và HSTK35cái
298Côn thu UPVC D75/60Theo chương V của HSMT và HSTK177cái
299Côn thu UPVC D75/42Theo chương V của HSMT và HSTK48cái
300Côn thu UPVC D74/60Theo chương V của HSMT và HSTK42cái
301Côn thu UPVC D90/60Theo chương V của HSMT và HSTK35cái
302Côn thu UPVC D60/42Theo chương V của HSMT và HSTK117cái
303Côn thu UPVC D90/75Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
304Bạc chuyển bậc UPVC D125/75Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
305Bạc chuyển bậc UPVC D110//75Theo chương V của HSMT và HSTK26cái
306Bạc chuyển bậc UPVC D90//42Theo chương V của HSMT và HSTK20cái
307Tê 45 độ UPVC D125Theo chương V của HSMT và HSTK43cái
308Tê 45 độ UPVC D110Theo chương V của HSMT và HSTK193cái
309Tê 45 độ UPVC D90Theo chương V của HSMT và HSTK52cái
310Tê 45 độ UPVC D75Theo chương V của HSMT và HSTK221cái
311Tê 45 độ UPVC D60Theo chương V của HSMT và HSTK244cái
312Tê 45 độ UPVC D42Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
C Lắp đặt tủ điện
1Tủ điện tổng (TĐT.N1) vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H2100 - W(1100+800+1300) - D1000Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
2Lắp đặt tủ điện UTTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
3Tủ điện tầng 1 (TĐ.T1)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
4Tủ điện bơm nước thải (TĐ.BNT)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
5Tủ điện tầng 2 TĐ.T2ATheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
6Tủ điện tầng 2 TĐ.T2BTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
7Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ2 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
8Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ2 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
9Tủ điện tầng 3 TĐ.T3ATheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
10Tủ điện tầng 3 TĐ.T3BTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
11Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ3 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
12Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ3 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
13Tủ điện tầng 4 TĐ.T4ATheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
14Tủ điện tầng 4 TĐ.T4BTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
15Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ4 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
16Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ4 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
17Tủ điện tầng 5 TĐ.T5ATheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
18Tủ điện tầng 5 TĐ.T5BTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
19Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ5 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
20Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ5 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
21Tủ điện TĐ-T6ATheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
22Tủ điện TĐ-T6A-UTTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
23Tủ điện TĐ-T6BTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
24Tủ điện TĐ-T6B-UTTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
25Tủ điện UPS-T6ATheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
26Tủ điện UPS-T6BTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
27Tủ điện tầng 7 TĐ.T7ATheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
28Tủ điện tầng 7 TĐ.T7BTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
29Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ7 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
30Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ7 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
31Tủ điện tầng 8 (TĐ.T8)- 1 tủTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
32Tủ điện P1.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
33Tủ điện P1.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
34Tủ điện P1.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
35Tủ điện P1.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
36Tủ điện P1.5Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
37Tủ điện TĐ.ĐVTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
38Tủ điện TĐ.DCTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
39Tủ điện P2A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
40Tủ điện P2A.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
41Tủ điện P2A.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
42Tủ điện P2A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
43Tủ điện P2A.5Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
44Tủ điện P2A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
45Tủ điện P2A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
46Tủ điện P2B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
47Tủ điện P2B.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
48Tủ điện P2B.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
49Tủ điện P2B.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
50Tủ điện P2B.5Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
51Tủ điện P2B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
52Tủ điện P2B.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
53Tủ điện P2B.8Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
54Tủ điện P2B.9Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
55Tủ điện P2B.10Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
56Tủ điện P3A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
57Tủ điện P3A.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
58Tủ điện P3A.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
59Tủ điện P3A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
60Tủ điện P3A.5Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
61Tủ điện P3A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
62Tủ điện P3A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
63Tủ điện P3A.8Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
64Tủ điện P3A.9Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
65Tủ điện P3A.10Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
66Tủ điện P3B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
67Tủ điện P3B.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
68Tủ điện P3B.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
69Tủ điện P3B.4, P3B.5Theo chương V của HSMT và HSTK2hộp
70Tủ điện P3B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
71Tủ điện P3B.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
72Tủ điện P3B.8, P3B.9Theo chương V của HSMT và HSTK2hộp
73Tủ điện P3B.10Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
74Tủ điện P3B.11, P3B.12Theo chương V của HSMT và HSTK2hộp
75Tủ điện P3B.13Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
76Tủ điện P3B.14Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
77Tủ điện P4.A1, P4A.2, P4A.3, P4A.5Theo chương V của HSMT và HSTK4hộp
78Tủ điện P4A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
79Tủ điện P4A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
80Tủ điện P4A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
81Tủ điện P4A.8Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
82Tủ điện P4A.9Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
83Tủ điện P4A.10, P4A11Theo chương V của HSMT và HSTK2hộp
84Tủ điện P4A.12Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
85Tủ điện P4A.13Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
86Tủ điện P4A.14Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
87Tủ điện P4A.15Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
88Tủ điện P4.B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
89Tủ điện P4B.2~P4B.5Theo chương V của HSMT và HSTK4hộp
90Tủ điện P4B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
91Tủ điện P4.B7, P4B.8Theo chương V của HSMT và HSTK2hộp
92Tủ điện P4.B9Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
93Tủ điện P4.B10Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
94Tủ điện P4.B11Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
95Tủ điện P4B.12Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
96Tủ điện P4B.13Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
97Tủ điện P4B.14Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
98Tủ điện P4B.15, Tủ điện P4B.16Theo chương V của HSMT và HSTK2hộp
99Tủ điện P5A.1~P5A.3Theo chương V của HSMT và HSTK3hộp
100Tủ điện P5A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
101Tủ điện P5A.5~P5A.11Theo chương V của HSMT và HSTK7hộp
102Tủ điện P5A.12Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
103Tủ điện P5A.13Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
104Tủ điện P5A.14Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
105Tủ điện P5A.15, P5A.16, P5A.17Theo chương V của HSMT và HSTK3hộp
106Tủ điện P5A.18Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
107Tủ điện P5A.19Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
108Tủ điện P5A.20Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
109Tủ điện P5A.21Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
110Tủ điện P5B.1~5B.7Theo chương V của HSMT và HSTK7hộp
111Tủ điện P5B.8~5B.12Theo chương V của HSMT và HSTK5hộp
112Tủ điện P5B.13Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
113Tủ điện P5B.14Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
114Tủ điện P5B.15Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
115Tủ điện P5B.16Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
116Tủ điện P5B.17Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
117Tủ điện P5B.18Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
118Tủ điện P5B.19Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
119Tủ điện P5B.20Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
120Tủ điện P5B.21Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
121Tủ điện IPS 6A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
122Tủ điện IPS 6A.2, IPS 6A.3, IPS 6A.4, IPS 6A.5, IPS 6A.26Theo chương V của HSMT và HSTK51 tủ
123Tủ điện P6A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
124Tủ điện P6A.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
125Tủ điện P6A.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
126Tủ điện P6A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
127Tủ điện P6A.5Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
128Tủ điện P6A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
129Tủ điện P6A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
130Tủ điện IPS 6B.1Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
131Tủ điện IPS 6B.2, IPS 6B.3, IPS 6B.4, IPS 6B.5, IPS 6B.6, IPS 6B.7, IPS 6B.8Theo chương V của HSMT và HSTK71 tủ
132Tủ điện P6B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
133Tủ điện P6B.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
134Tủ điện P6B.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
135Tủ điện P6B.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
136Tủ điện P6B.5Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
137Tủ điện P6B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
138Tủ điện P6B.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
139Tủ điện P6B.8Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
140Tủ điện P7A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
141Tủ điện P7A.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
142Tủ điện P7A.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
143Tủ điện P7A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
144Tủ điện P7A.5Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
145Tủ điện P7A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
146Tủ điện P7A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
147Tủ điện P7A.8Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
148Tủ điện P7A.9Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
149Tủ điện P7A.10Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
150Tủ điện P7A.11Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
151Tủ điện P7B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
152Tủ điện P7B.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
153Tủ điện P7B.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
154Tủ điện P7B.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
155Tủ điện P7B.5Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
156Tủ điện P7B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
157Tủ điện P7B.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
158Tủ điện P8.1Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
159Tủ điện P8.2Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
160Tủ điện P8.3Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
161Tủ điện P8.4Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
162Tủ điện P8.5Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
163Tủ điện P8.6Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
164Tủ điện P8.7Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
165Tủ điện P8.8Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
166Tủ tôn sơn tĩnh điện 800x600x250mm, 2 lớp cánh dày 1,5mm ( Tủ điện thang máy )Theo chương V của HSMT và HSTK51 tủ
167Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA1) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1hộp
168Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA2) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1hộp
169Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA3) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1hộp
170Tủ điện điều khiển quạt hút khói (TĐ.HK- TĐ.HK3) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK3hộp
171Tủ điện điều khiển quạt thông gió (TĐ.TG) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1hộp
172Tủ tôn sơn tĩnh điện 800x600x250mm, 2 lớp cánh dày 1,5mm (Tủ điện phân phối UPS (TĐ - UPS)Theo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
173Tủ điện TĐ - ĐNTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
174Tủ điện TĐ - NNTheo chương V của HSMT và HSTK11 tủ
D Hệ thống điện trong nhà
1Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-175A-50KA ( Phần Busway và phụ kiện )Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
2Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-80A-50KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
3Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-63A-50KATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
4Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-150A-50KATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
5Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-125A-50KATheo chương V của HSMT và HSTK7cái
6Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-100A-50KATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
7Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-50A-50KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK424m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK650m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK450m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK88m
12Cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK250m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK41m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK170m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK421m
16Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x185mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK180m
17Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x70mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK60m
18Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x50mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK192m
19Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x25mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK60m
20Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x16mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK192m
21Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo chương V của HSMT và HSTK120m
22Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V của HSMT và HSTK656m
23Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V của HSMT và HSTK80m
24Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V của HSMT và HSTK111m
25Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V của HSMT và HSTK215m
26Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chương V của HSMT và HSTK154m
27Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo chương V của HSMT và HSTK44m
28Trục dây nối đất 1x240mm2 kéo từ tủ tổng lên tầng áp máiTheo chương V của HSMT và HSTK40m
29Dây nối đất 1x150mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK53m
30Dây nối đất 1x95mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK45m
31Dây nối đất 1x35mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK200m
32Dây nối đất 1x25mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK250m
33Dây nối đất 1x16mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK300m
34Dây nối đất 1x10mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK155m
35Dây nối đất 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK758m
36Dây nối đất 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK154m
37Thang cáp sơn tĩnh điện loại 400x100mm (đi từ trục đứng đi trong trục KT)Theo chương V của HSMT và HSTK30m
38Máng cáp sơn tĩnh điện loại 200x75mm (đi từ trục busway ra tủ điện tầng)Theo chương V của HSMT và HSTK250m
39Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm (đi từ cáp từ tủ tổng TĐT - N1 ra các tủ điện khu vực dưới tầng hầmTheo chương V của HSMT và HSTK70m
40Giá đỡ thang cáp loạiTheo chương V của HSMT và HSTK110bộ
41Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2,0,6/1 (1,2)KV ( Điện tầng 1)Theo chương V của HSMT và HSTK100m
42Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK100m
43Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK125m
44Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK370m
45Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK100m
46Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK100m
47Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK125m
48Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2,0,6/1 (1,2)KVTheo chương V của HSMT và HSTK125m
49Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK125m
50Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK150m
51Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK350m
52Máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK55m
53Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
54Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 2)Theo chương V của HSMT và HSTK50m
55Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK50m
56Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK50m
57Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK150m
58Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK250m
59Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK750m
60Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
61Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
62Dây nối đất CU/PVC (1x10mm2), 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK200m
63Dây nối đất CU/PVC (1x6mm2), 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK300m
64Dây nối đất CU/PVC (1x4mm2), 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK750m
65Dây nối đất CU/PVC (1x2,5mm2), 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK550m
66Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.450m
67Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK250m
68Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK1.420m
69Máng cáp điện 200x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK100m
70Phụ kiện lắp đặt ống, máng cápTheo chương V của HSMT và HSTK1
71Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 3)Theo chương V của HSMT và HSTK150m
72Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK250m
73Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK350m
74Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK1.000m
75Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
76Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK250m
77Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK350m
78Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK1.000m
79Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK550m
80Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.750m
81Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK1.670m
82Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK290m
83Ống luồn dây điện PVC D32Theo chương V của HSMT và HSTK50m
84Máng cáp điện 200x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK100m
85Phụ kiện lắp đặt ống, máng cápTheo chương V của HSMT và HSTK1
86Dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 4)Theo chương V của HSMT và HSTK50m
87Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
88Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK200m
89Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK875m
90Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
91Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
92Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK550m
93Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK200m
94Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK875m
95Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK550m
96Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.450m
97Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK1.450m
98Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK250m
99Ống luồn dây điện PVC D32Theo chương V của HSMT và HSTK90m
100Ống luồn dây điện PVC D40Theo chương V của HSMT và HSTK5m
101Máng cáp điện 200x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK100m
102Phụ kiện lắp đặt ống, máng cápTheo chương V của HSMT và HSTK1
103Dây Cu/PVC/PVC 2x25mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 5)Theo chương V của HSMT và HSTK100m
104Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK200m
105Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK1.750m
106Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
107Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
108Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK100m
109Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK200m
110Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK1.750m
111Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK550m
112Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK2.100m
113Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK2.020m
114Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK450m
115Ống luồn dây điện PVC D32Theo chương V của HSMT và HSTK30m
116Ống luồn dây điện PVC D40Theo chương V của HSMT và HSTK10m
117Máng cáp điện 200x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK100m
118Phụ kiện lắp đặt ống, máng cápTheo chương V của HSMT và HSTK1
119Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 6)Theo chương V của HSMT và HSTK900m
120Dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK1.750m
121Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK350m
122Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK850m
123Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
124Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK1.100m
125Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK900m
126Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK350m
127Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK850m
128Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK1.200m
129Dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm2,450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK550m
130Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK1.670m
131Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK200m
132Ống luồn dây điện PVC D40Theo chương V của HSMT và HSTK260m
133Máng cáp điện 200x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK100m
134Phụ kiện lắp đặt ống, máng cápTheo chương V của HSMT và HSTK1
135Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 7)Theo chương V của HSMT và HSTK35m
136Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK200m
137Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK150m
138Dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK50m
139Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK50m
140Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK850m
141Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
142Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK550m
143Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK85m
144Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK50m
145Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK350m
146Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK850m
147Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK550m
148Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.720m
149Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK1.650m
150Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK150m
151Ống luồn dây điện PVC D32Theo chương V của HSMT và HSTK15m
152Ống luồn dây điện PVC D40Theo chương V của HSMT và HSTK60m
153Máng cáp điện 200x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK100m
154Phụ kiện lắp đặt ống, máng cápTheo chương V của HSMT và HSTK1
155Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 8)Theo chương V của HSMT và HSTK100m
156Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK25m
157Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK150m
158Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK50m
159Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK150m
160Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK100m
161Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK25m
162Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK125m
163Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK350m
164Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK70m
165Ống luồn dây điện PVC D32Theo chương V của HSMT và HSTK30m
166Máng cáp điện 200x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK80m
167Phụ kiện lắp đặt ống, máng cápTheo chương V của HSMT và HSTK1
168Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 1)Theo chương V của HSMT và HSTK412bộ
169Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK77bộ
170Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK32bộ
171Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK16bộ
172Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
173Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK20bộ
174Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
175Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
176Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng)Theo chương V của HSMT và HSTK40bộ
177Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật)Theo chương V của HSMT và HSTK40m
178Công tắc 1 hạt - 10A- lắp trên panel kỹ thuậtTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
179Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo chương V của HSMT và HSTK21cái
180Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
181Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK23cái
182Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK19cái
183Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
184Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
185Công tắc đảo chiều 1 hạt- 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
186Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK8cái
187Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK71cái
188Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A kín nước- lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
189Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK650m
190Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.500m
191Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK650m
192Dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK100m
193Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK1.450m
194Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
195Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 2)Theo chương V của HSMT và HSTK329bộ
196Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK83bộ
197Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK40bộ
198Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK54bộ
199Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK28bộ
200Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK20bộ
201Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK28bộ
202Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
203Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng)Theo chương V của HSMT và HSTK40bộ
204Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật)Theo chương V của HSMT và HSTK350m
205Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
206Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
207Cảm biến chiếu sáng lắp gắn tườngTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
208Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết ápTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
209Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK13cái
210Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giườngTheo chương V của HSMT và HSTK20cái
211Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK15cái
212Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK26cái
213Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
214Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK8cái
215Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK161cái
216Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn Đức -16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK58cái
217Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK35m
218Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK600m
219Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK750m
220Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.500m
221Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK35m
222Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK600m
223Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK750m
224Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK35m
225Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK1.450m
226Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
227Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K( Điện phòng tầng 3)Theo chương V của HSMT và HSTK399bộ
228Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK67bộ
229Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK28bộ
230Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK46bộ
231Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
232Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK16bộ
233Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
234Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
235Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng)Theo chương V của HSMT và HSTK32bộ
236Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật)Theo chương V của HSMT và HSTK360m
237Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo chương V của HSMT và HSTK16cái
238Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo chương V của HSMT và HSTK9cái
239Quạt thông gió âm trần kt 300x300, 300m3/hTheo chương V của HSMT và HSTK22cái
240Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết ápTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
241Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK47cái
242Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giườngTheo chương V của HSMT và HSTK40cái
243Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK17cái
244Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK18cái
245Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
246Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK10cái
247Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK222cái
248Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn Đức -16A/250A - lắp âmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
249Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A kín nước - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
250Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK35m
251Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK700m
252Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.200m
253Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.500m
254Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK35m
255Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK700m
256Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK1.200m
257Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK35m
258Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK2.150m
259Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
260Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 4)Theo chương V của HSMT và HSTK241bộ
261Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK47bộ
262Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK38bộ
263Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK57bộ
264Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
265Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK16bộ
266Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
267Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
268Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng)Theo chương V của HSMT và HSTK32bộ
269Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật)Theo chương V của HSMT và HSTK350m
270Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo chương V của HSMT và HSTK32cái
271Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
272Quạt thông gió âm trần kt 300x300, 300m3/hTheo chương V của HSMT và HSTK37cái
273Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết ápTheo chương V của HSMT và HSTK14cái
274Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK23cái
275Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giườngTheo chương V của HSMT và HSTK50cái
276Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK23cái
277Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK21cái
278Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
279Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK10cái
280Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK217cái
281Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn Đức -16A/250A - lắp âmTheo chương V của HSMT và HSTK56cái
282Ổ cắm đôi có tiếp địa tăng cườngTheo chương V của HSMT và HSTK24cái
283Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK250m
284Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK950m
285Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.100m
286Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.500m
287Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK250m
288Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK950m
289Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK1.100m
290Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK250m
291Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK2.650m
292Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
293Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 5)Theo chương V của HSMT và HSTK331bộ
294Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK53bộ
295Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK9bộ
296Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK22bộ
297Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
298Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
299Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
300Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
301Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng)Theo chương V của HSMT và HSTK16bộ
302Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật)Theo chương V của HSMT và HSTK380m
303Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo chương V của HSMT và HSTK47cái
304Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
305Quạt thông gió âm trần kt 300x300, 300m3/hTheo chương V của HSMT và HSTK83cái
306Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết ápTheo chương V của HSMT và HSTK34cái
307Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK39cái
308Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giườngTheo chương V của HSMT và HSTK62cái
309Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK27cái
310Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK28cái
311Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK8cái
312Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK262cái
313Ổ cắm đôi có tiếp địa -16A/250A - lắp âmTheo chương V của HSMT và HSTK15cái
314Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK35m
315Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK350m
316Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.800m
317Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.900m
318Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK35m
319Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK350m
320Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK1.800m
321Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK50m
322Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK3.250m
323Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
324Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K (Điện phòng tầng 6)Theo chương V của HSMT và HSTK456bộ
325Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK85bộ
326Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK16bộ
327Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK158bộ
328Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
329Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK9bộ
330Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng)Theo chương V của HSMT và HSTK16bộ
331Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật)Theo chương V của HSMT và HSTK180m
332Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo chương V của HSMT và HSTK23cái
333Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
334Quạt thông gió âm trần kt 300x300, 300m3/hTheo chương V của HSMT và HSTK17cái
335Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK20cái
336Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giườngTheo chương V của HSMT và HSTK16cái
337Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK25cái
338Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK21cái
339Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
340Công tắc đảo chiều 1 hạt - 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
341Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK13cái
342Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK113cái
343Ổ cắm đôi có tiếp địa -16A/250A - lắp âmTheo chương V của HSMT và HSTK180cái
344Ổ cắm đôi có tiếp địa tăng cườngTheo chương V của HSMT và HSTK72cái
345Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK2.000m
346Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.700m
347Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK2.500m
348Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK2.000m
349Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK1.700m
350Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK4.150m
351Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
352Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 7)Theo chương V của HSMT và HSTK483bộ
353Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK61bộ
354Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK23bộ
355Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK113bộ
356Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
357Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
358Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật)Theo chương V của HSMT và HSTK415m
359Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK9bộ
360Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo chương V của HSMT và HSTK17cái
361Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
362Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết ápTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
363Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giườngTheo chương V của HSMT và HSTK20cái
364Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
365Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK14cái
366Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK34cái
367Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK8cái
368Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK195cái
369Dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK100m
370Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK40m
371Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK250m
372Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK400m
373Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK750m
374Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.900m
375Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK140m
376Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK250m
377Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK400m
378Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK750m
379Ống luồn dây điện PVC D40Theo chương V của HSMT và HSTK140m
380Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK250m
381Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK2.620m
382Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
383Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 8)Theo chương V của HSMT và HSTK351bộ
384Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK39bộ
385Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK79bộ
386Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
387Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
388Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
389Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng)Theo chương V của HSMT và HSTK16bộ
390Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật)Theo chương V của HSMT và HSTK180m
391Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000KTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
392Cảm biến chiếu sáng lắp âm trầnTheo chương V của HSMT và HSTK7cái
393Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
394Công tắc 1 hạt - 10A - lắp trên panel kỹ thuậtTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
395Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
396Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK7cái
397Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK15cái
398Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250ATheo chương V của HSMT và HSTK6cái
399Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK67cái
400Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK350m
401Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK400m
402Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK1.400m
403Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK350m
404Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK400m
405Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK350m
406Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK1.400m
407Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
408Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K ( Điện phòng tầng tum kỹ thuật)Theo chương V của HSMT và HSTK39bộ
409Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổiTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
410Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
411Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
412Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
413Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tườngTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
414Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 280m3/hTheo chương V của HSMT và HSTK7cái
415Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK150m
416Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500VTheo chương V của HSMT và HSTK350m
417Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK150m
418Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK450m
419Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khácTheo chương V của HSMT và HSTK1
420Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 ( Điện thang máy, hút khói, tăng áp)Theo chương V của HSMT và HSTK24m
421Dây E Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V của HSMT và HSTK24m
422Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V của HSMT và HSTK30m
423Dây E Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V của HSMT và HSTK30m
424Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V của HSMT và HSTK18m
425Dây E Cu/PVC 1x16mm2Theo chương V của HSMT và HSTK18m
426Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 1x70mm2, 0,6/1 (1,2kV) (điện phân phối UPS (TĐ - UPS)Theo chương V của HSMT và HSTK280m
427Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 0,6/1 (1,2kV)Theo chương V của HSMT và HSTK440m
428Dây nối đất CU/PVC (1x35mm2), 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK70m
429Dây nối đất CU/PVC (1x25mm2), 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK110m
430Dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)( Điện cấp nguồn điện nhẹ (TĐ - ĐN) - Nước Nóng (TĐ - NN)Theo chương V của HSMT và HSTK20m
431Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo chương V của HSMT và HSTK60m
432Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK50m
433Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK60m
434Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK20m
435Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750VTheo chương V của HSMT và HSTK250m
436Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V của HSMT và HSTK235m
437Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V của HSMT và HSTK20m
438Ống luồn dây điện PVC D32Theo chương V của HSMT và HSTK60m
439Phụ kiện lắp đặt ống, máng cápTheo chương V của HSMT và HSTK1
E Hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn
1Đầu thu sét tia tiên đạo, bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 55m (thiết bị)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
2Bulong nở bung D14Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
3Cáp thoát sét bóc XLPE 1x70mm2Theo chương V của HSMT và HSTK220m
4Bộ ghép nối inox 3mxD42mmx3mmTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
5Chân trụ đỡ kim thu sétTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
6Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
7Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo chương V của HSMT và HSTK80cái
8Đai cố định đầu cáp vào kim thu sétTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
9Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
10Sơn xịtTheo chương V của HSMT và HSTK1hộp
11Hố kiểm tra tiếp địa 320x320x190mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
12Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,5mTheo chương V của HSMT và HSTK6cọc
13Băng đồng tiếp địa 40x4mmTheo chương V của HSMT và HSTK25m
14Rãnh tiếp địa 300x500x800mmTheo chương V của HSMT và HSTK25m
15Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,5mTheo chương V của HSMT và HSTK10cọc
16Băng đồng tiếp địa 40x4mmTheo chương V của HSMT và HSTK50m
17Dây tiếp địa Cu/XLPE 1x300mm2Theo chương V của HSMT và HSTK50m
18Ống luồn cáp tiếp địa SP D40Theo chương V của HSMT và HSTK50m
19Rãnh tiếp địa 300x500x800mmTheo chương V của HSMT và HSTK50m
F Hệ thống PCCC- Báo cháy
1Măng sông nhựa D20Theo chương V của HSMT và HSTK2.100cái
2Tổ hợp chuông, đèn , nút ấnTheo chương V của HSMT và HSTK42hộp
3Dây dẫn điện 2x1,5mm2 (cho mudul và chuông)Theo chương V của HSMT và HSTK1.172m
4Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 cho đầu báo địa chỉTheo chương V của HSMT và HSTK4.350m
5Dây tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK2.506m
6Đèn chỉ lối thoát nạnTheo chương V của HSMT và HSTK17,65 đèn
7Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V của HSMT và HSTK22,85 đèn
8Đầu báo cháy khói quang địa chỉTheo chương V của HSMT và HSTK27,710 đầu
9Hộp chia 2, 3 ngả D20Theo chương V của HSMT và HSTK689hộp
10Hộp đấu nối kỹ thuậtTheo chương V của HSMT và HSTK8hộp
11Ống nhựa Sp D20Theo chương V của HSMT và HSTK6.253m
12Đầu báo cháy nhiệt thườngTheo chương V của HSMT và HSTK410 đầu
13Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 cho đầu báo thườngTheo chương V của HSMT và HSTK3.136m
14Tủ trung tâm báo cháy 6 loopTheo chương V của HSMT và HSTK1hộp
15Đầu báo cháy khói thườngTheo chương V của HSMT và HSTK21,210 đầu
16Đèn chỉ lối thoát nạn có hướngTheo chương V của HSMT và HSTK9,85 đèn
17Đầu báo cháy nhiệt địa chỉTheo chương V của HSMT và HSTK15,910 đầu
G Hệ thống PCCC- cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm (dày 2,3mm)Theo chương V của HSMT và HSTK34,455100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm (dày 2,3mm)Theo chương V của HSMT và HSTK7,4215100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm (dày 2,3mm)Theo chương V của HSMT và HSTK0,8955100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm (dày 2,5mm)Theo chương V của HSMT và HSTK1,464100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm (dày 3,0mm)Theo chương V của HSMT và HSTK0,6705100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm (dày 3,2mm)Theo chương V của HSMT và HSTK15,468100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V của HSMT và HSTK0,8100m
8Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngTheo chương V của HSMT và HSTK94hộp
9Trụ tiếp nước chữa cháyTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
10Bình chữa cháy MT3Theo chương V của HSMT và HSTK240bình
11Bình chữa cháy MFZ4Theo chương V của HSMT và HSTK480bình
12Lăng phun D50-22Theo chương V của HSMT và HSTK94cái
13Giá để bình chữa cháyTheo chương V của HSMT và HSTK146cái
14Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của HSMT và HSTK244cái
15Vòi vải gai D50, L20mTheo chương V của HSMT và HSTK94cái
16Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK60mmTheo chương V của HSMT và HSTK23cái
17Công tắc dòng chảyTheo chương V của HSMT và HSTK23cái
18Van báo động DN100Theo chương V của HSMT và HSTK23cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V của HSMT và HSTK23cái
20Van góc D50Theo chương V của HSMT và HSTK94cái
21Đầu phun SPRINKLER quay xuốngTheo chương V của HSMT và HSTK1.622cái
22Ống nối mềm Daejin 70cm đầu ra D15+ phụ kiện hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK1.622cái
23Xe đẩy bình bột chữa cháyTheo chương V của HSMT và HSTK4bình
24Tê thép chịu lực D100Theo chương V của HSMT và HSTK75cái
25Tê thép chịu lực D50Theo chương V của HSMT và HSTK40cái
26Tê thép chịu lực D32Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
27Tê thép chịu lực D25Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
28Tê thép chịu lực D100/50Theo chương V của HSMT và HSTK95cái
29Tê thép chịu lực D100/40Theo chương V của HSMT và HSTK35cái
30Tê thép chịu lực D100/32Theo chương V của HSMT và HSTK145cái
31Tê thép chịu lực D100/25Theo chương V của HSMT và HSTK620cái
32Tê thép chịu lực D65/32Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
33Tê thép chịu lực D65/40Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
34Tê thép chịu lực D65/50Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
35Tê thép chịu lực D40/32Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
36Tê thép chịu lực D32/25Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
37Cút thép chịu lực D100Theo chương V của HSMT và HSTK50cái
38Cút thép chịu lực D65Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
39Cút thép chịu lực D50Theo chương V của HSMT và HSTK190cái
40Cút thép chịu lực D32Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
41Cút thép chịu lực D25Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
42Côn thu D100/65Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
43Côn thu D100/50Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
44Côn thu D100/40Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
45Côn thu D100/25Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
46Côn thu D65/50Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
47Côn thu D65/32Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
48Côn thu D65/25Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
49Côn thu D40/32Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
50Côn thu D32/25Theo chương V của HSMT và HSTK190cái
51Lắp đặt tê PVC D100/D60 ren trongTheo chương V của HSMT và HSTK23cái
52Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
53Bộ quang treo ống D25 (kèm phụ kiện)Theo chương V của HSMT và HSTK1.410bộ
54Bộ quang treo ống D32 (kèm phụ kiện)Theo chương V của HSMT và HSTK310bộ
55Bộ quang treo ống D40 (kèm phụ kiện)Theo chương V của HSMT và HSTK40bộ
56Bộ quang treo ống D50 (kèm phụ kiện)Theo chương V của HSMT và HSTK70bộ
57Bộ quang treo ống D65 (kèm phụ kiện)Theo chương V của HSMT và HSTK30bộ
58Bộ quang treo ống D100 (kèm phụ kiện)Theo chương V của HSMT và HSTK660bộ
59Giá ôm ống D100Theo chương V của HSMT và HSTK30bộ
60Giá ôm ống D65Theo chương V của HSMT và HSTK30bộ
61Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo chương V của HSMT và HSTK69,3100m
62Dụng cụ phá dỡTheo chương V của HSMT và HSTK25bộ
H Hệ thống PCCC- Cửa chống cháy
1"- Cửa thép chống cháy có EI>=60 phút (thép bản dày theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất có dán tem của cơ quan PCCC). Thép khung kích thước 200x60x2,5 mm. Khung thép không gỉ KT 50x50x2,5mm. Kính chống cháy dày >12,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK221,21m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT và HSTK221,21m2
3Vách kính chống cháy: Vách kính chống cháy có EI>=15 phút khung thép mạ kẽm kích thước 60x120x2mm sơn tĩnh điện màu tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng Jotun (đồng bộ với hệ vách kính khung nhôm toàn nhà). Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đập. Kính chống cháy dày >12mm (gồm chi phí kiểm định)Theo chương V của HSMT và HSTK292,54m2
4Vách kính chống cháy: Vách kính chống cháy có EI>=45 phút khung thép mạ kẽm kích thước 60x120x2mm sơn tĩnh điện màu tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng Jotun (đồng bộ với hệ vách kính khung nhôm toàn nhà). Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đập. Kính chống cháy dày >12mmTheo chương V của HSMT và HSTK63,89m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V của HSMT và HSTK356,43m2
6Cửa kính chống cháy: Cửa kính chống cháy có EI>=60 phút khung thép mạ kẽm kích thước 60x120x2mm sơn tĩnh điện màu tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng Jotun (đồng bộ với hệ vách kính khung nhôm toàn nhà). Khung thép hộp mạ kẽm kích thước 30x60x2mm. Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đập. Kính chống cháy dày >12mmTheo chương V của HSMT và HSTK34,56m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT và HSTK34,56m2
I Hệ thống PCCC- Hút khói
1Miệng hút khói 600x300mmTheo chương V của HSMT và HSTK127cái
2Van chặn lửaTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
3Van điện từ kết nối với tín hiệu báo cháyTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
4Van điện từ kết nối với tín hiệu báo cháyTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
5Hộp ống gió 1000x1000mm tôn dày 0,9mm, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK40m
6Hộp ống gió 1000x600mm tôn dày 0,9mm, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK8m
7Hộp ống gió 1000x400mm tôn dày 0,9mm, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK60m
8Hộp ống gió 1200x600mm tôn dày 0,9mm, có giới hạn chịu lửa EI60Theo chương V của HSMT và HSTK73m
9Hộp ống gió 700x300mm tôn dày 0,7mm, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK10,5m
10Hộp ống gió 600x300mm tôn dày 0,7mm, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK1.020m
11Hộp ống gió 600x300mm tôn dày 0,7mm, có giới hạn chịu lửa EI60Theo chương V của HSMT và HSTK25m
12Hộp ống gió 500x200mm tôn dày 0,5mm, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK56m
13Hộp ống gió 400x300mm tôn dày 0,5mm, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK12m
14Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,5mm, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK12m
15Cửa gió PAG 500x500 + OBDTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
16Cút 1000x600, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
17Cút 1000x400, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
18Cút 1200x600, có giới hạn chịu lửa EI60Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
19Cút 700x300, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
20Cút 600x300, có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK13cái
21Cút 600x300, có giới hạn chịu lửa EI60Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
22Cút 500x200,có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
23Gót giày 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
24Gót giày 600x300,có giới hạn chịu lửa EI60Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
25Tê 1000x600 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
26Tê 1000x400 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
27Chếch 1000x400 - 700x300,có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
28Thu 700x300 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
29Thu 600x300 - 400x300,có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
30Thu 400x300 - 300x200,có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
31Thu 1200x600 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI60Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
32Thu 1000x400 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
33Thanh đỡ ống (thép L50x50x5)Theo chương V của HSMT và HSTK500m
34Ti renTheo chương V của HSMT và HSTK600m
35Bu lôngTheo chương V của HSMT và HSTK1.500cái
36Cửa lưới Louver kèm lưới chắnTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
37Quạt trục tăng áp lưu lượng : 2000m3/h cột áp: 100PATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
38Quạt hút khói chịu nhiệt hội trường 20.000m3/h, 500PA (cửa thải, nan chớp, lưới chắn)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
39Quạt hút khói chịu nhiệt hành lang 65.000m3/h, 900PA (cửa thải, nan chớp, lưới chắn)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
40Quạt hút khí thải, hút khói chịu nhiệt tầng hầm 50.000m3/h, 33.000m3/h, 600PA (cửa gió, nam chớp, lưới chắn côn trùng)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
41Quạt hút khí thải, hút khói chịu nhiệt thông tầng 25.000m3/h, 400PA (cửa gió, nam chớp, lưới chắn côn trùng)Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
J Hệ thống thống gió, cáp gió tươi, hút khi thải
1Hộp gió cho FCU 882x260x300 dày 0,95mm kèm tiêu âmTheo chương V của HSMT và HSTK82cái
2Hộp gió cho FCU 1182x298x300 dày 0,95mm kèm tiêu âmTheo chương V của HSMT và HSTK90cái
3Hộp gió cho FCU 1230x380x300 dày 0,95mm kèm tiêu âmTheo chương V của HSMT và HSTK72cái
4Hộp gió cho FCU 1562x460x300 dày 0,95mm kèm tiêu âmTheo chương V của HSMT và HSTK34cái
5Hộp ống gió 800x200mm tôn dày 0,9mmTheo chương V của HSMT và HSTK36m
6Hộp ống gió 700x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK33m
7Hộp ống gió 600x300mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK59m
8Hộp ống gió 600x250mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK154,7m
9Hộp ống gió 600x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK132m
10Hộp ống gió 500x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK241,5m
11Hộp ống gió 400x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK418,5m
12Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK367m
13Hộp ống gió 200x200mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK127,5m
14Hộp ống gió 200x150mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK15m
15Hộp ống gió 200x100mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK31m
16Cút nối + mặt bích 800x200Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
17Cút nối + mặt bích 600x300Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
18Cút nối + mặt bích 600x250Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
19Cút nối + mặt bích 600x200Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
20Cút nối + mặt bích 500x200Theo chương V của HSMT và HSTK25cái
21Cút nối + mặt bích 400x200Theo chương V của HSMT và HSTK38cái
22Cút nối + mặt bích 300x200Theo chương V của HSMT và HSTK61cái
23Cút nối + mặt bích 200x200Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
24Cút nối + mặt bích 200x100Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
25Côn thu + mặt bích 800x200-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
26Côn thu + mặt bích 600x200-500x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
27Côn thu + mặt bích 600x300-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
28Gót giày D200 + van điều chỉnh lưu lượng D200Theo chương V của HSMT và HSTK410cái
29Gót giày D200Theo chương V của HSMT và HSTK464cái
30Ống nối mềm D200Theo chương V của HSMT và HSTK9100m
31Ống nối mềm D250Theo chương V của HSMT và HSTK2100m
32Miệng cấp âm trần 300x3000mmTheo chương V của HSMT và HSTK16cái
33Miệng hồi âm trần 300x3000mmTheo chương V của HSMT và HSTK16cái
34Miệng hồi âm trần 300x1800mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
35Miệng hồi âm trần 300x1200mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
36Miệng cấp âm trần 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK410cái
37Miệng hồi âm trần 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK271cái
38Miệng cấp âm trần 300x300mmTheo chương V của HSMT và HSTK14cái
39Miệng hôì âm trần 300x300mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
40Ti treo ốngTheo chương V của HSMT và HSTK650m
41VẬT TƯ PHỤ ( bu lông, đai ốc, nở,... )Theo chương V của HSMT và HSTK1
42Hộp ống gió 1300x1000mm tôn dày 0,9mmTheo chương V của HSMT và HSTK42m
43Hộp ống gió 400x300mm tôn dày 0,7ưmmTheo chương V của HSMT và HSTK18m
44Hộp ống gió 900x200mm tôn dày 0,9mmTheo chương V của HSMT và HSTK36m
45Hộp ống gió 600x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK370m
46Hộp ống gió 500x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK48m
47Hộp ống gió 400x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK280m
48Hộp ống gió 300x250mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK47m
49Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK396m
50Hộp ống gió 200x200mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK153m
51Hộp ống gió 200x100mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK8m
52Hộp gió D200 tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK2m
53Hộp gió D150 tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK204,6m
54Cút nối + mặt bích 900x200Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
55Cút nối + mặt bích 600x200Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
56Cút nối + mặt bích 500x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
57Cút nối + mặt bích 400x200Theo chương V của HSMT và HSTK54cái
58Cút nối + mặt bích 400x300Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
59Cút nối + mặt bích 300x200Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
60Cút nối + mặt bích 200x200Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
61Cút nối + mặt bích D150Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
62Y nối + mặt bích 900x200-600x200-600x200Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
63Y nối + mặt bích 600x200-250x250-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
64Y nối + mặt bích 600x200-300x200-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
65Y nối + mặt bích 500x200-300x200-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
66Y nối + mặt bích 300x200-200x200-200x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
67Y nối + mặt bích 300x200-300x200-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
68Côn thu + mặt bích 600x200-500x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
69Côn thu + mặt bích 600x200-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
70Côn thu + mặt bích 600x200-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
71Côn thu + mặt bích 400x200-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
72Côn thu + mặt bích 300x200-200x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
73Tê 400x200-400x200-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
74Tê 600x200-600x200-600x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
75Tê 600x200-400x200-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
76Gót giày 400x200Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
77Gót giày 300x200Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
78Gót giày 200x200Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
79Gót giày 200x100Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
80Gót giày D200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
81Gót giày D150Theo chương V của HSMT và HSTK318cái
82Miệng cấp gió tươi 300x600Theo chương V của HSMT và HSTK161cái
83Quạt cấp gió tươi + cửa gió 35000m3/h-800PATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
84Ống mềm D150Theo chương V của HSMT và HSTK6,36100m
85Quạt cấp gió tươi + cửa gió 3000m3/h-200PATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
86Van VCDTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
87Ti treo ốngTheo chương V của HSMT và HSTK650m
88Vật tư phụ (bulong, đai, ốc,...)Theo chương V của HSMT và HSTK1
89Hộp ống gió 1000x750mm tôn dày 0,9mmTheo chương V của HSMT và HSTK42m
90Hộp ống gió 750x250mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK10m
91Hộp ống gió 600x250mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK8m
92Hộp ống gió 600x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK12m
93Hộp ống gió 550x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK35m
94Hộp ống gió 500x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK154m
95Hộp ống gió 400x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK100m
96Hộp ống gió 350x200mm tôn dày 0,7mmTheo chương V của HSMT và HSTK47m
97Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK76,7m
98Hộp ống gió 250x200mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK104m
99Hộp ống gió 250x150mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK50m
100Hộp ống gió 200x200mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK201,8m
101Hộp ống gió 200x150mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK191m
102Hộp ống gió 200x100mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK92,4m
103Hộp ống gió 150x100mm tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK54,5m
104Hộp gió D150 tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK45m
105Hộp gió D100 tôn dày 0,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK122,04m
106Cút nối + mặt bích 600x250Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
107Cút nối + mặt bích 600x200Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
108Cút nối + mặt bích 500x200Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
109Cút nối + mặt bích 400x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
110Cút nối + mặt bích 300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
111Cút nối + mặt bích 250x200Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
112Cút nối + mặt bích 200x200Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
113Cút nối + mặt bích 200x150Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
114Cút nối + mặt bích 200x100Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
115Cút nối + mặt bích 150x100Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
116Cút nối + mặt bích D150Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
117Cút nối + mặt bích D100Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
118Y nối + mặt bích 750x300-750x50-500x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
119Y nối + mặt bích 750x250-500x200-350x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
120Y nối + mặt bích 600x200-400x200-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
121Y nối + mặt bích 600x200-500x200-250x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
122Y nối + mặt bích 500x200-400x200-200x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
123Y nối + mặt bích 400x200-350x200-200x150Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
124Y nối + mặt bích 350x200-200x150-200x100Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
125Y nối + mặt bích 350x200-200x150-200x150Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
126Y nối + mặt bích 300x200-200x150-150x100Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
127Y nối + mặt bích 250x200-200x150-150x100Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
128Y nối + mặt bích 250x200-200x150-D150Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
129Y nối + mặt bích 250x150-200x150-D150Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
130Côn thu + mặt bích 600x250-550x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
131Côn thu + mặt bích 600x250-500x200Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
132Côn thu + mặt bích 550x200-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
133Côn thu + mặt bích 500x200-350x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
134Côn thu + mặt bích 500x200-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
135Côn thu + mặt bích 400x200-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
136Côn thu + mặt bích 300x200-200x150Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
137Côn thu + mặt bích 250x200-200x200Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
138Gót giày 300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
139Gót giày 250x200Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
140Gót giày 200x200Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
141Gót giày 200x150Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
142Gót giày 200x100Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
143Gót giày 150x100Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
144Gót giày D150Theo chương V của HSMT và HSTK21cái
145Gót giày D100Theo chương V của HSMT và HSTK220cái
146Miệng gió hút khí thải 300x600Theo chương V của HSMT và HSTK21cái
147Miệng gió hút khí thải 300x300Theo chương V của HSMT và HSTK44cái
148Quạt hút mùi nhà vệ sinh 200m3/hTheo chương V của HSMT và HSTK176cái
149Quạt hút khí thải + cửa gió 36000m3/h; áp suất 600PATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
150Van VCDTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
151Ống mềm D150Theo chương V của HSMT và HSTK0,63100m
152Ống mềm D100Theo chương V của HSMT và HSTK6,6100m
153Ti treo ốngTheo chương V của HSMT và HSTK650m
154Vật tư phụ (bulong, đai, ốc,...)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
155Tấm lọc g4 ( Phòng lọc gió )Theo chương V của HSMT và HSTK35m2
156Lưới chắn côn trùng 25 meshTheo chương V của HSMT và HSTK35m2
157Cửa chớp bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo chương V của HSMT và HSTK25,902m2
158Khung C tôn dày 1.5mmTheo chương V của HSMT và HSTK160kg
159Vật liệu ( bu lông , ốc vít)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
K Hệ thống lọc khí phòng mổ
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Theo chương V của HSMT và HSTK2,5100m
2Phụ kiện tê cút PVC các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK50Cái
3Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK1.200m
4Ống đồng dày D9.52, dày 0.8mmTheo chương V của HSMT và HSTK10100m
5Ống đồng dày D12.7, dày 0.8mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,8100m
6Ống đồng dày D15.88, dày 0.8mmTheo chương V của HSMT và HSTK2,3100m
7Ống đồng dày D19.05, dày 0.8mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,8100m
8Ống đồng dày D22.2, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK6,7100m
9Ống đồng dày D25,4, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,15100m
10Ống đồng dày D28.58, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,8100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK10100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,8100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK2,3100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,05mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,8100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK6,7100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,15100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,58mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,8100m
18Lắp đặt giá đỡ giàn nóng bằng thép U 100x50x5 Bulong và gioăng cao su giảm chấn dày 10mmTheo chương V của HSMT và HSTK170m
19Gas bổ sungTheo chương V của HSMT và HSTK170kg
20Bộ giá đỡ ống thoát nuóc ngưngTheo chương V của HSMT và HSTK160bộ
21Bộ treo ống đồngTheo chương V của HSMT và HSTK1.300bộ
22Băng quấn bảo ôn, băng dính, keo dínhTheo chương V của HSMT và HSTK1.300cuộn
23Tủ điện 1000x600x300mm (Điện hệ điều hòa 02 AHU trục 6.1-8.1)Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
24Biến dòng 100/5ATheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
25Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 800ATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
26Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500VTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
27Chuyển mạch 7 vị tríTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
28Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V của HSMT và HSTK3bộ
29Cầu chì hộp 5ATheo chương V của HSMT và HSTK3hộp
30Thanh cái đồng 100A (kt: 20x4mm)Theo chương V của HSMT và HSTK4,2m
31Phụ kiện đầu cos vítTheo chương V của HSMT và HSTK20gói
32MCCB-4P-100A-25KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
33MCCB-3P-16A-10KATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
34MCCB-3P-20A-10KATheo chương V của HSMT và HSTK5cái
35Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V của HSMT và HSTK5m
36Dây tiếp địa E1x25mm2Theo chương V của HSMT và HSTK5m
37Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V của HSMT và HSTK70m
38Dây tiếp địa E1x4mm2Theo chương V của HSMT và HSTK70m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chương V của HSMT và HSTK55m
40Dây tiếp địa E1x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK55m
41Máng cáp 150x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK30m
42Thép góc L50x50x3mmTheo chương V của HSMT và HSTK4kg
43Bản mã 150x150x6mmTheo chương V của HSMT và HSTK30cái
44Vít nở D10Theo chương V của HSMT và HSTK60cái
45Tủ điện 1000x600x300mm (Điện hệ điều hòa 02 AHU trục 10,1-14.1)Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
46Biến dòng 150/5ATheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
47Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 150ATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
48Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500VTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
49Chuyển mạch 7 vị tríTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
50Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V của HSMT và HSTK3bộ
51Cầu chì hộp 5ATheo chương V của HSMT và HSTK3hộp
52Thanh cái đồng 150ATheo chương V của HSMT và HSTK4,2m
53Phụ kiện đầu cos vítTheo chương V của HSMT và HSTK20gói
54MCCB-4P-150A-25KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
55MCCB-3P-16A-10KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
56MCCB-3P-20A-10KATheo chương V của HSMT và HSTK7cái
57MCCB-3P-32A-10KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
58Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo chương V của HSMT và HSTK5m
59Dây tiếp địa E1x35mm2Theo chương V của HSMT và HSTK5m
60Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
61Dây tiếp địa E1x6mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
62Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V của HSMT và HSTK125m
63Dây tiếp địa E1x4mm2Theo chương V của HSMT và HSTK125m
64Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
65Dây tiếp địa E1x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
66Máng cáp 150x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK30m
67Thép góc L50x50x3mmTheo chương V của HSMT và HSTK4m
68Bản mã 150x150x6mmTheo chương V của HSMT và HSTK30cái
69Vít nở D10Theo chương V của HSMT và HSTK60cái
70Hộp ống gió 800x300mm tôn dày 0,75mm (Hệ thống thông gió VRV)Theo chương V của HSMT và HSTK6m
71Hộp ống gió 800x200mm tôn dày 0,75mmTheo chương V của HSMT và HSTK41m
72Hộp ống gió 600x300mm tôn dày 0,75mmTheo chương V của HSMT và HSTK60,8m
73Hộp ống gió 600x200mm tôn dày 0,75mmTheo chương V của HSMT và HSTK118m
74Hộp ống gió 400x200mm tôn dày 0,75mmTheo chương V của HSMT và HSTK363m
75Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,58mmTheo chương V của HSMT và HSTK33m
76Hộp ống gió 200x200mm tôn dày 0,58mmTheo chương V của HSMT và HSTK70m
77Hộp ống gió 200x250mm tôn dày 0,58mmTheo chương V của HSMT và HSTK13m
78Hộp ống gió 300x250mm tôn dày 0,58mmTheo chương V của HSMT và HSTK53m
79Hộp ống gió 150x100mm tôn dày 0,58mmTheo chương V của HSMT và HSTK11m
80Cút nối + mặt bích 800x300Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
81Cút nối + mặt bích 800x200Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
82Cút nối + mặt bích 600x300Theo chương V của HSMT và HSTK19cái
83Cút nối + mặt bích 600x200Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
84Cút nối + mặt bích 400x200Theo chương V của HSMT và HSTK51cái
85Cút nối + mặt bích 300x200Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
86Hộp+ van điều chỉnh lưu lượng+ cửa gió âm trần 600x300mm tôn dày 0,75mmTheo chương V của HSMT và HSTK9cái
87Miệng hồi âm trần 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK16cái
88Miệng hồi âm tường 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK88cái
89Tấm trần chảy tầng SAC 1400x2400mm (lọc không khí)Theo chương V của HSMT và HSTK15Tấm
90Y nối + mặt bích 800x200-400x200-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
91Y nối + mặt bích 600x200-300x200-300x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
92Y nối + mặt bích 600x200-300x200-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
93Y nối + mặt bích 400x250-300x250-200x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
94Côn thu + mặt bích 800x300-600x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
95Côn thu + mặt bích 800x200-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
96Côn thu + mặt bích 600x300-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
97Côn thu + mặt bích 600x200-400x200Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
98Gót giày 150x100Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
99Gót giày 400x200Theo chương V của HSMT và HSTK7cái
100Gót giày 300x200Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
101Van xả áp 8PaTheo chương V của HSMT và HSTK14cái
102Cửa gió thải kích thước (600x400mm)Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
L Lắp đặt thiết bị phòng mổ
1AHU - 11KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 2500m3/h, áp xuất 1000HPATheo chương V của HSMT và HSTK4Bộ
2AHU - 17KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 2500m3/h, áp xuất 1000HPATheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
3AHU - 22KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 3000m3/h, áp xuất 1000HPATheo chương V của HSMT và HSTK10Bộ
4AHU - 40KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 6000m3/h, áp xuất 1100HPATheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
5Outdoor 4HP - loại 2 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK4Bộ
6Outdoor 8HP - loại 2 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
7Outdoor 10HP - loại 2 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK10Bộ
8Outdoor 16HP - loại 2 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
9Bộ điều khiển gắn tườngTheo chương V của HSMT và HSTK17Bộ
M Vật tư hệ điều hòa
1Ống nhựa PVC D27 Class 2Theo chương V của HSMT và HSTK17100m
2Ống nhựa PVC D48 Class 2Theo chương V của HSMT và HSTK1100m
3Ống nhựa PVC D60 Class 2Theo chương V của HSMT và HSTK9,25100m
4Ống nhựa PVC D75 Class 2Theo chương V của HSMT và HSTK0,8100m
5Phụ kiện tê cút PVC các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK1.000Cái
6Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK3.600m
7Ống đồng dày D6.35, dày 0.8mmTheo chương V của HSMT và HSTK2,6100m
8Ống đồng dày D9.52, dày 0.8mmTheo chương V của HSMT và HSTK13,5100m
9Ống đồng dày D12.7, dày 0.8mmTheo chương V của HSMT và HSTK5,4100m
10Ống đồng dày D15.88, dày 0.8mmTheo chương V của HSMT và HSTK12,28100m
11Ống đồng dày D19.05, dày 0.8mmTheo chương V của HSMT và HSTK5,9100m
12Ống đồng dày D22.2, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK6100m
13Ống đồng dày D25.4, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,6100m
14Ống đồng dày D28.58, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK3100m
15Ống đồng dày D31.8, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,5100m
16Ống đồng dày D34.9, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,1100m
17Ống đồng dày D38.1, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,45100m
18Ống đồng dày D41.3, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK3,9100m
19Ống đồng dày D44.5, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,05100m
20Ống đồng dày D53.98, dày 1mmTheo chương V của HSMT và HSTK2100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK2,6100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK13,5100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK5,4100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK12,28100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,05mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK5,9100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK6100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,6100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,58mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK3100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,5100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK1,1100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,45100m
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK3,9100m
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 44,5mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,05100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 53.98mm dày 19mmTheo chương V của HSMT và HSTK2100m
35Lắp đặt giá đỡ giàn nóng bằng thép U 100x50x5Theo chương V của HSMT và HSTK1.497,6kg
36Gas bổ sungTheo chương V của HSMT và HSTK160kg
37Bộ giá đỡ ống thoát nước ngưngTheo chương V của HSMT và HSTK1.500bộ
38Bộ treo ống đồngTheo chương V của HSMT và HSTK3.800bộ
39Băng dính, keo dínhTheo chương V của HSMT và HSTK3.550cuộn
40Tủ điện 1800x800x600mm (Hệ thống điện điểu hòa )Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
41Biến dòng 800/5ATheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
42Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 630ATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
43Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500VTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
44Chuyển mạch 7 vị tríTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
45Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V của HSMT và HSTK3bộ
46Cầu chì hộp 5ATheo chương V của HSMT và HSTK3hộp
47Thanh cái đồng 630A (tương đương 40x10)Theo chương V của HSMT và HSTK4,2m
48Phụ kiện đầu cos vítTheo chương V của HSMT và HSTK20gói
49MCCB-4P-630A-50KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
50MCCB-3P-63A-18KATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
51MCCB-3P-81A-18KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
52MCCB-3P-100A-25KATheo chương V của HSMT và HSTK4cái
53MCCB-3P-125A-25KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
54MCCB-3P-150A-25KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
55Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V của HSMT và HSTK35m
56Dây tiếp địa E1x16mm2Theo chương V của HSMT và HSTK35m
57Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V của HSMT và HSTK55m
58Dây tiếp địa E1x25mm2Theo chương V của HSMT và HSTK55m
59Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo chương V của HSMT và HSTK35m
60Dây tiếp địa E1x25mm2Theo chương V của HSMT và HSTK35m
61Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
62Dây tiếp địa E1x35mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
63Máng cáp 1000x150mm dày 1,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK20m
64Máng cáp 150x100mm dày 1,5mmTheo chương V của HSMT và HSTK30m
65Thép góc L50x50x3mmTheo chương V của HSMT và HSTK67,5m
66Bản mã 150x150x6mmTheo chương V của HSMT và HSTK50cái
67Vít nở D10Theo chương V của HSMT và HSTK100cái
68Tủ điện 1800x800x600mm (Điện hệ điều hòa 01 VRV trục 6.1- 8.1)Theo chương V của HSMT và HSTK1hộp
69Biến dòng 800/5ATheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
70Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 800ATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
71Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500VTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
72Chuyển mạch 7 vị tríTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
73Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V của HSMT và HSTK3bộ
74Cầu chì hộp 5ATheo chương V của HSMT và HSTK3hộp
75Thanh cái đồng 800A (kt: 50x10mm)Theo chương V của HSMT và HSTK4,2m
76Phụ kiện đầu cos vítTheo chương V của HSMT và HSTK20gói
77MCCB-4P-800A-50KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
78MCCB-3P-63A-18KATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
79MCCB-3P-125A-25KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
80MCCB-3P-150A-25KATheo chương V của HSMT và HSTK4cái
81MCCB-3P-200A-25KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
82Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V của HSMT và HSTK35m
83Dây tiếp địa E1x16mm2Theo chương V của HSMT và HSTK35m
84Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
85Dây tiếp địa E1x25mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
86Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo chương V của HSMT và HSTK70m
87Dây tiếp địa E1x35mm2Theo chương V của HSMT và HSTK70m
88Cáp Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
89Dây tiếp địa E1x50mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
90Máng cáp 1000x150mmTheo chương V của HSMT và HSTK20m
91Máng cáp 150x100mmTheo chương V của HSMT và HSTK30m
92Thép góc L50x50x3mmTheo chương V của HSMT và HSTK67,5kg
93Bản mã 150x150x6mmTheo chương V của HSMT và HSTK50cái
94Vít nở D10Theo chương V của HSMT và HSTK100cái
N Lắp đặt diều hòa
1Indoor âm trần nối ống gió 2,2 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK3máy
2Indoor âm trần nối ống gió 2,8 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK4máy
3Indoor âm trần nối ống gió 3,6 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK7máy
4Indoor âm trần nối ống gió 4,5 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK7máy
5Indoor âm trần nối ống gió 5,6 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK10máy
6Indoor âm trần nối ống gió 7,1 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK10máy
7Indoor âm trần nối ống gió 8,2 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK16máy
8Indoor âm trần nối ống gió 10,6 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK10máy
9Indoor âm trần nối ống gió 12,3 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK21máy
10Indoor âm trần nối ống gió 14,1 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK23máy
11Indoor âm trần nối ống gió 15,8KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK13máy
12Indoor âm trần nối ống gió 17,5 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK4máy
13Indoor âm trần nối ống gió 22,4 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK9máy
14Indoor âm trần nối ống gió 28KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK8máy
15Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 2,2kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK2máy
16Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 2,8kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK14máy
17Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 3,6kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK26máy
18Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 5,6kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK22máy
19Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 7,1kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK6máy
20Indoor Casette âm trần 2 hướng thổi 5,6kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK4máy
21Indoor Casette âm trần 2 hướng thổi 7,1kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK23máy
22Outdoor 22HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
23Outdoor 30HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
24Outdoor 36HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
25Outdoor 40HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
26Outdoor 42HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
27Outdoor 46HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
28Outdoor 48HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
29Outdoor 52HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
30Outdoor 66HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
31Outdoor 68HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
32Outdoor 70HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
33Outdoor 72HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
34Outdoor 74HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
35Outdoor 90HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
36Bộ điều khiển gắn tườngTheo chương V của HSMT và HSTK169Bộ
37Bộ chia gaTheo chương V của HSMT và HSTK247bộ
O Phòng chống mối
1Xử lý thuốc Map Boxer 30EC phòng chống mối hàng rào bên ngoài công trình bằng phương pháp đào hào hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK107,3m3
2Xử lý thuốc Map Boxer 30EC phòng chống mối cho mặt nền công trình hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK3.987m2
3Xử lý thuốc Map Boxer 30EC phòng chống mối cho bề mặt tường công trình hoặc tương đươngTheo chương V của HSMT và HSTK495,2565m2
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của HSMT và HSTK107,32m3
P Hệ thống bơm nước trong nhà
1Bơm chìm nước mưa Q=20m3/h; h=15mTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
2Bơm chìm nước mưa Q=5m3/h; h=15mTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
3Thiết bị bơm nhiệt 10HP (công suất sinh nhiệt 35KW, LL làm nóng 810L/H; điện áp 380~415V, độ ồn 60DB)Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
4Máy bơm Q=600L/H; H=15mTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
5Máy bơm Q=600L/H; H=10mTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
6Thiết bị đun nước nóng năng lượng mặt trời. Dạng ống dung tích 500L/tấmTheo chương V của HSMT và HSTK24cái
7Bình nước uống (nóng, lạnh)Theo chương V của HSMT và HSTK76cái
8Bình bảo ôn 4000-6000L. Hệ số dẫn nhiệt của lớp bảo ôn Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
Q Thiết bị điện trong nhà
1Tủ điện tổng (TĐT.N1)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
2Tủ điện TĐ.ƯTTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
3Tủ điện tầng 1 (TĐ.T1)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
4Tủ điện bơm nước thải (TĐ.BNT)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
5Tủ điện tầng 2 TĐ.T2ATheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
6Tủ điện tầng 2 TĐ.T2BTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
7Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ2 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
8Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ2 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
9Tủ điện tầng 3 TĐ.T3ATheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
10Tủ điện tầng 3 TĐ.T3BTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
11Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ3 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
12Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ3 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
13Tủ điện tầng 4 TĐ.T4ATheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
14Tủ điện tầng 4 TĐ.T4BTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
15Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ4 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
16Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ4 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
17Tủ điện tầng 5 TĐ.T5ATheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
18Tủ điện tầng 5 TĐ.T5BTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
19Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ5 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
20Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ5 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
21Tủ điện TĐ-T6ATheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
22Tủ điện TĐ-T6A-UTTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
23Tủ điện TĐ-T6BTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
24Tủ điện TĐ-T6B-UTTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
25Tủ điện UPS-T6ATheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
26Tủ điện UPS-T6BTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
27Tủ điện tầng 7 TĐ.T7ATheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
28Tủ điện tầng 7 TĐ.T7BTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
29Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ7 - DLA)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
30Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ7 - DLB)Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
31Tủ điện tầng 8 (TĐ.T8)- 1 tủTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
32Tủ điện P1.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
33Tủ điện P1.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
34Tủ điện P1.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
35Tủ điện P1.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
36Tủ điện P1.5Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
37Tủ điện TĐ.ĐVTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
38Tủ điện TĐ.DCTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
39Tủ điện P2A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
40Tủ điện P2A.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
41Tủ điện P2A.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
42Tủ điện P2A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
43Tủ điện P2A.5Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
44Tủ điện P2A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
45Tủ điện P2A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
46Tủ điện P2B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
47Tủ điện P2B.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
48Tủ điện P2B.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
49Tủ điện P2B.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
50Tủ điện P2B.5Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
51Tủ điện P2B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
52Tủ điện P2B.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
53Tủ điện P2B.8Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
54Tủ điện P2B.9Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
55Tủ điện P2B.10Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
56Tủ điện P3A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
57Tủ điện P3A.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
58Tủ điện P3A.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
59Tủ điện P3A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
60Tủ điện P3A.5Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
61Tủ điện P3A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
62Tủ điện P3A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
63Tủ điện P3A.8Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
64Tủ điện P3A.9Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
65Tủ điện P3A.10Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
66Tủ điện P3B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
67Tủ điện P3B.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
68Tủ điện P3B.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
69Tủ điện P3B.4, P3B.5Theo chương V của HSMT và HSTK2Tủ
70Tủ điện P3B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
71Tủ điện P3B.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
72Tủ điện P3B.8, P3B.9Theo chương V của HSMT và HSTK2Tủ
73Tủ điện P3B.10Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
74Tủ điện P3B.11, P3B.12Theo chương V của HSMT và HSTK2Tủ
75Tủ điện P3B.13Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
76Tủ điện P3B.14Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
77Tủ điện P4.A1, P4A.2, P4A.3, P4A.5Theo chương V của HSMT và HSTK4Tủ
78Tủ điện P4A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
79Tủ điện P4A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
80Tủ điện P4A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
81Tủ điện P4A.8Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
82Tủ điện P4A.9Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
83Tủ điện P4A.10, P4A11Theo chương V của HSMT và HSTK2Tủ
84Tủ điện P4A.12Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
85Tủ điện P4A.13Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
86Tủ điện P4A.14Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
87Tủ điện P4A.15Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
88Tủ điện P4.B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
89Tủ điện P4B.2~P4B.5Theo chương V của HSMT và HSTK4Tủ
90Tủ điện P4B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
91Tủ điện P4.B7, P4B.8Theo chương V của HSMT và HSTK2Tủ
92Tủ điện P4.B9Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
93Tủ điện P4.B10Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
94Tủ điện P4.B11Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
95Tủ điện P4B.12Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
96Tủ điện P4B.13Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
97Tủ điện P4B.14Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
98Tủ điện P4B.15, Tủ điện P4B.16Theo chương V của HSMT và HSTK2Tủ
99Tủ điện P5A.1~P5A.3Theo chương V của HSMT và HSTK3Tủ
100Tủ điện P5A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
101Tủ điện P5A.5~P5A.11Theo chương V của HSMT và HSTK7Tủ
102Tủ điện P5A.12Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
103Tủ điện P5A.13Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
104Tủ điện P5A.14Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
105Tủ điện P5A.15, P5A.16, P5A.17Theo chương V của HSMT và HSTK3Tủ
106Tủ điện P5A.18Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
107Tủ điện P5A.19Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
108Tủ điện P5A.20Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
109Tủ điện P5A.21Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
110Tủ điện P5B.1~5B.7Theo chương V của HSMT và HSTK7Tủ
111Tủ điện P5B.8~5B.12Theo chương V của HSMT và HSTK5Tủ
112Tủ điện P5B.13Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
113Tủ điện P5B.14Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
114Tủ điện P5B.15Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
115Tủ điện P5B.16Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
116Tủ điện P5B.17Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
117Tủ điện P5B.18Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
118Tủ điện P5B.19Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
119Tủ điện P5B.20Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
120Tủ điện P5B.21Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
121Tủ điện IPS 6A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
122Tủ điện IPS 6A.2, IPS 6A.3, IPS 6A.4, IPS 6A.5, IPS 6A.26Theo chương V của HSMT và HSTK5Tủ
123Tủ điện P6A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
124Tủ điện P6A.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
125Tủ điện P6A.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
126Tủ điện P6A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
127Tủ điện P6A.5Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
128Tủ điện P6A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
129Tủ điện P6A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
130Tủ điện IPS 6B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
131Tủ điện IPS 6B.2, IPS 6B.3, IPS 6B.4, IPS 6B.5, IPS 6B.6, IPS 6B.7, IPS 6B.8Theo chương V của HSMT và HSTK7Tủ
132Tủ điện P6B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
133Tủ điện P6B.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
134Tủ điện P6B.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
135Tủ điện P6B.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
136Tủ điện P6B.5Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
137Tủ điện P6B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
138Tủ điện P6B.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
139Tủ điện P6B.8Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
140Tủ điện P7A.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
141Tủ điện P7A.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
142Tủ điện P7A.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
143Tủ điện P7A.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
144Tủ điện P7A.5Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
145Tủ điện P7A.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
146Tủ điện P7A.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
147Tủ điện P7A.8Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
148Tủ điện P7A.9Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
149Tủ điện P7A.10Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
150Tủ điện P7A.11Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
151Tủ điện P7B.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
152Tủ điện P7B.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
153Tủ điện P7B.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
154Tủ điện P7B.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
155Tủ điện P7B.5Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
156Tủ điện P7B.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
157Tủ điện P7B.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
158Tủ điện P8.1Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
159Tủ điện P8.2Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
160Tủ điện P8.3Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
161Tủ điện P8.4Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
162Tủ điện P8.5Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
163Tủ điện P8.6Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
164Tủ điện P8.7Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
165Tủ điện P8.8Theo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
166Tủ điện thang máy, hút khói, tăng áp, thông gióTheo chương V của HSMT và HSTK5Tủ
167Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA1) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
168Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA2) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
169Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA3) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
170Tủ điện điều khiển quạt hút khói (TĐ.HK- TĐ.HK4) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
171Tủ điện điều khiển quạt thông gió (TĐ.TG1) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
172Tủ điện điều khiển quạt thông gió (TĐ.TG2) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
173Tủ điện điều khiển quạt thông gió (TĐ.TG3) trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
174Tủ điện phân phối UPSTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
175Tủ điện TĐ - ĐNTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
176Tủ điện TĐ - NNTheo chương V của HSMT và HSTK1Tủ
R Phần Busway
1Busway AL 2500A, 3P+N+50%E 65KA/S, IP54Theo chương V của HSMT và HSTK30m
2Chuyển hướng 90 độ cho Busway 2500ATheo chương V của HSMT và HSTK5bộ
3Bộ đấu nối Busway 2500A (flanged End) với tủ điệnTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
4Bộ đấu nối Busway 1000A (flanged End) với tủ điệnTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
5Giá treo trục ngang cho Busway 2500ATheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
6Giá treo lò xo trục đứng cho trục Busway 2500ATheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
7Busway AL 1000A, 3P+N+50%E, IP54Theo chương V của HSMT và HSTK97m
8Giá treo trục ngang cho Busway 1000ATheo chương V của HSMT và HSTK17bộ
9Giá treo lò xo trục đứng cho trục Busway 1000ATheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
10Bộ giảm Busway 2500/1000A có bảo vệ MCCB 4P-1000A-50KATheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
11Chuyển hướng T cho Busway 2500ATheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
12Lỗ mở lấy điệnTheo chương V của HSMT và HSTK7cái
13Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-175A-70KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
14Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-80A-70KATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
15Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-63A-70KATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
16Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-150A-70KATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
17Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-125A-70KATheo chương V của HSMT và HSTK7cái
18Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-100A-70KATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
19Bộ UPS 3Pha 50Hz, 150KVA + acquy. Chi tiết như sau:Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
20Easy UPS 3M 160kVA 400V 3:3 UPS for external batteries, Start-up 5x8Theo chương V của HSMT và HSTK1set
21Easy UPS 3M Classic Battery Cabinet with batteries, IEC, 2 x 1000mm wide - Config E - Cùng nhà sản xuất UPS - Nhập khẩu trọn bộTheo chương V của HSMT và HSTK1set
221 Yr EAA Prevent Srvc Upgrade to FW or Existing Srvc Plan for (1) 3P UPS 41 to 150kVATheo chương V của HSMT và HSTK1set
23Start-Up Service 5X8 for (1) Easy UPS 80 to 100kVA UPSTheo chương V của HSMT và HSTK1set
24Easy UPS 3 Series Network CardTheo chương V của HSMT và HSTK1set
S Chống sét
1Đầu thu sét tia tiên đạo, bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 55mTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
T Thiết bị hệ thống PCCC-Báo cháy
1Module giám sátTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
2Module cách ly sự cốTheo chương V của HSMT và HSTK16cái
3Module cho chuông đèn báo cháyTheo chương V của HSMT và HSTK7cái
4Module cho quạt tăng áp hút khóiTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
5Module điều khiển thang máyTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
6Module giám sát đầu báo thườngTheo chương V của HSMT và HSTK26cái
7Module điều khiển thiết bị ngoại viTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
8Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 06 loopTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
9Van báo động Wet Alam Value DN100Theo chương V của HSMT và HSTK23cái
U Thiết bị hệ thống PCCC-Hút khói
1Quạt trục tăng áp lưu lượng : 2000m3/h cột áp: 100PATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
2Quạt hút khói chịu nhiệt hội trường 20.000m3/h, 500PA (cửa thải, nan chớp, lưới chắn)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
3Quạt hút khói chịu nhiệt hành lang 65.000m3/h, 900PA (cửa thải, nan chớp, lưới chắn)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
4Quạt hút khí thải, hút khói chịu nhiệt tầng hầm 50.000m3/h, 33.000m3/h, 600PA (cửa gió, nam chớp, lưới chắn côn trùng)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
5Quạt hút khí thải, hút khói chịu nhiệt thông tầng 25.000m3/h, 400PA (cửa gió, nam chớp, lưới chắn côn trùng)Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
V Thiết bị điều hòa
1Indoor âm trần nối ống gió 2,2 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK3Bộ
2Indoor âm trần nối ống gió 2,8 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK4Bộ
3Indoor âm trần nối ống gió 3,6 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK7Bộ
4Indoor âm trần nối ống gió 4,5 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK7Bộ
5Indoor âm trần nối ống gió 5,6 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK10Bộ
6Indoor âm trần nối ống gió 7,1 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK10Bộ
7Indoor âm trần nối ống gió 8,2 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK16Bộ
8Indoor âm trần nối ống gió 10,6 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK10Bộ
9Indoor âm trần nối ống gió 12,3 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK19Bộ
10Indoor âm trần nối ống gió 14,1 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK22Bộ
11Indoor âm trần nối ống gió 15,8KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK10Bộ
12Indoor âm trần nối ống gió 17,5 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK4Bộ
13Indoor âm trần nối ống gió 22,4 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK9Bộ
14Indoor âm trần nối ống gió 28KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK8Bộ
15Indoor FFU âm trần nối ống gió 12,3 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
16Indoor FFU âm trần nối ống gió 14,1 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
17Indoor FFU âm trần nối ống gió 15,8 KW - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK3Bộ
18Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 2,2kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
19Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 2,8kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK14Bộ
20Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 3,6kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK26Bộ
21Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 5,6kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK22Bộ
22Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 7,1kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK6Bộ
23Indoor Casette âm trần 2 hướng thổi 5,6kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK4Bộ
24Indoor Casette âm trần 2 hướng thổi 7,1kw - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK23Bộ
25Outdoor 22HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
26Outdoor 30HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
27Outdoor 36HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
28Outdoor 40HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
29Outdoor 42HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
30Outdoor 46HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
31Outdoor 48HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
32Outdoor 52HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
33Outdoor 66HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
34Outdoor 68HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
35Outdoor 70HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
36Outdoor 72HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
37Outdoor 74HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
38Outdoor 90HP - loại 1 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
39Bộ điều khiển gắn tườngTheo chương V của HSMT và HSTK172Bộ
40Bộ chia ga dàn nóngTheo chương V của HSMT và HSTK226Bộ
41Bộ chia ga dàn nóngTheo chương V của HSMT và HSTK15Bộ
42Bộ chia ga dàn nóngTheo chương V của HSMT và HSTK6Bộ
43Bộ chia ga dàn nóngTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
44Panel dành cho dàn lạnh cassette 1 hướng thổi 7k - 12kTheo chương V của HSMT và HSTK42Bộ
45Panel dành cho dàn lạnh cassette 1 hướng thổi 18k - 24kTheo chương V của HSMT và HSTK28Bộ
46Panel cho dàn lạnh cassette 2 hướng thổiTheo chương V của HSMT và HSTK27Bộ
47Điều khiển nối dây gắn tường cảm biến kép cho dàn lạnhTheo chương V của HSMT và HSTK70Bộ
W Thiết bị hệ thống thông gió cấp khí tươi hút khí thải
1Quạt cấp gió tươi + cửa gió 35000m3/h-800PATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
2Quạt cấp gió tươi + cửa gió 3000m3/h-200PATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
3Quạt hút mùi nhà vệ sinh 200m3/hTheo chương V của HSMT và HSTK176cái
4Quạt hút khí thải + cửa gió 36000m3/h; áp suất 600PATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
X Hệ thống lọc khí phòng mổ
1AHU - 11KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 2500m3/h, áp xuất 1000HPATheo chương V của HSMT và HSTK4Bộ
2AHU - 17KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 2500m3/h, áp xuất 1000HPATheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
3AHU - 22KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 3000m3/h, áp xuất 1000HPATheo chương V của HSMT và HSTK10Bộ
4AHU - 40KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 6000m3/h, áp xuất 1100HPATheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
5Outdoor 4HP - loại 2 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK4Bộ
6Outdoor 8HP - loại 2 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK2Bộ
7Outdoor 10HP - loại 2 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK10Bộ
8Outdoor 16HP - loại 2 chiềuTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
9Bộ điều khiển AHUTheo chương V của HSMT và HSTK17Bộ
10Van tiết lưu điện tử EEV Kit (8,6-28,1 kw)Theo chương V của HSMT và HSTK16Bộ
11Van tiết lưu điện tử EEV Kit (33,7-56,2 kw)Theo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
12Tấm trần chảy tầng SAC 1400x2200mmTheo chương V của HSMT và HSTK15Tấm
13Thiết bị hồi nhiệt 1500m3/hTheo chương V của HSMT và HSTK1Bộ
14Thiết bị hồi nhiệt 500m3/hTheo chương V của HSMT và HSTK11Bộ
Y Thang máy( Cung cấp và lắp đặt
1Thang TM1.1-1; TM3.1-1; TM4.1-2; TM5.1-1 tải trọng 1000kg-1100kg, 8 điểm dừng, vận tốc 60 m/ phútTheo chương V của HSMT và HSTK4Cái
2Thang TM1.1-2, TM1.1-3; TM3.1-2; TM4.1-1 tải trọng 750kg-800kg, 8 điểm dừng, vận tốc 60 m/ phútTheo chương V của HSMT và HSTK4Cái
3Thang TM2.1-1 tải trọng 750kg - 800kg, 8 điểm dừng, vận tốc 60 m/ phútTheo chương V của HSMT và HSTK1Cái
4Thang TM2.1-2, TM2.1-3, TM4.1-3 tải trọng 450kg, 8 điểm dừng, vận tốc 60 m/ phútTheo chương V của HSMT và HSTK3Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- (N≥2 hợp đồng; V≥ 212 tỷ đồng; X ≥ 424 tỷ đồng. ). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I ( Gồm có các hạng mục:kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống nước, hệ thống PCCC) có chiều cao >= 08 tầng, và có giá trị hợp đồng >=212 tỷ VNĐ-Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy có giá trị >10 tỷ đồng ; 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa,thông gió có giá trị > 19 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I. hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II,Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).107
2 Cán bộ kỹ thuật 10 - 02 cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kiến trúc;- 01 cán bộ phụ trách thi công điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ phụ trách thi công ĐHKK: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh;- 01 cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặcchuyên ngành xây dựng;- 01 cán bộ phụ trách PCCC: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;- 01 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh toán: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng,- 01 Cán bộ phụ trách hệ thống quản lý chất lượng thi công tại hiện trường ( Giám sát nội bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;* Yêu cầu với từng nhân sự: Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I tương tự, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước >= 250T1
2 Cần cẩu sức nâng  Cần cẩu sức nâng >= 10T1
3 Cần trục tháp có tải trọng, tầm với Cần trục tháp có tải trọng > 2T, tầm với > 40m1
4 Máy vận Thăng sức nâng  Máy vận Thăng sức nâng >= 3 tấn2
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW4
6 Máy đào Máy đào 2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện >= 23kw3
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích >= 80 lít2
10 Ô tô tự đổ, trọng tải  Ô tô tự đổ, trọng tải >= 10T3
11 Máy bơm bê tông tự hành Máy bơm bê tông tự hành 50m3/h1
12 Máy phát điện  Máy phát điện >= 10kw2
13 Máy toàn đạc Máy toàn đạc2
14 Máy bơm nước, động cơ điện Máy bơm nước, động cơ điện 20kW2
15 Phòng thí nghiệm Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->