Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà số 1 - Khoa cấp cứu, nghiệp vụ kỹ thuật và Hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà số 1 - Khoa cấp cứu, nghiệp vụ kỹ thuật và Hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 21:32:00 đến ngày 2021-11-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,718,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - (N≥2 hợp đồng; V≥ 212 tỷ đồng; X ≥ 424 tỷ đồng. ). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I ( Gồm có các hạng mục:kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống nước, hệ thống PCCC) có chiều cao >= 08 tầng, và có giá trị hợp đồng >=212 tỷ VNĐ-Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy có giá trị >10 tỷ đồng ; 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa,thông gió có giá trị > 19 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I. hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II,Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kiến trúc;- 01 cán bộ phụ trách thi công điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ phụ trách thi công ĐHKK: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh;- 01 cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặcchuyên ngành xây dựng;- 01 cán bộ phụ trách PCCC: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;- 01 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh toán: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng,- 01 Cán bộ phụ trách hệ thống quản lý chất lượng thi công tại hiện trường ( Giám sát nội bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;* Yêu cầu với từng nhân sự: Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I tương tự, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước >= 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp có tải trọng, tầm với | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp có tải trọng > 2T, tầm với > 40m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận Thăng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận Thăng sức nâng >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ, trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, trọng tải >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông tự hành 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >= 10kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ điện 20kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà số 1 - Khoa cấp cứu, nghiệp vụ kỹ thuật và Hành chính Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định (trên cơ sở điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa quy mô 700 giường tỉnh Nam Định cũ) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng I - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Mục 2.1 Chương III +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Mục 2.1 Chương III -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Mục 2.2 Chương III -Tài liệu chứng minh thiết bị : Mục 2.2 Chương III * Các thiết bị, vật tư, vật liệu chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; Mã, thông số kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT + Xuất xứ thiết bị. + Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở về đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT. + Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). + Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo. + Đối với thiết bị nhập khẩu, nhà thầu phải có catalogue của nhà sản xuất và bản dịch sang tiếng Việt cho đặc tính kỹ thuật (Specification) và bảng dữ liệu kỹ thuật (Data sheet). + Bản cam kết khi cung cấp thiết bị cho công trình có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại : 0228.3645123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư và Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. - Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3648.482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phàn kết cấu, kiến truc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột ( Phần sản xuất cọc) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,174 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 , PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 34,808 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,373 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,792 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,084 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,39 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,027 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên, xuống | Theo chương V của HSMT và HSTK | 55 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8,019 | 10tấn/km |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép theo HSTK - Đất cấp I | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,202 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,297 | m3 |
| 14 | Ép cọc bê tông cốt thép theo HSTK - Đất cấp I | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,288 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT và HSTK | 158,772 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT và HSTK | 299,909 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,647 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng cột | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,326 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lót móng dài | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,361 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 71,612 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,71 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,231 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14,278 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M300, đá 1x2, PCB40 (Bê tông cốt liệu nhỏ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,594 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 345,761 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 39,566 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12,602 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12,284 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 45,94 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,689 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,689 | tấn |
| 32 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 55,412 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,234 | 100m3 |
| 34 | Tưới bitum nóng cao 0,3m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 797,58 | kg |
| 35 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D20 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.345 | lỗ |
| 36 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D18 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 146 | lỗ |
| 37 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D16 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 113 | lỗ |
| 38 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D10 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 464 | lỗ |
| 39 | Bu lông neo M16x180 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 259 | cái |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của HSMT và HSTK | 900,247 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,104 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 39,53 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,388 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,87 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,973 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,297 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,297 | tấn |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,499 | m3 |
| 49 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (Bê tông cốt liệu nhỏ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,065 | m3 |
| 50 | Bu lông M16x180 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 120 | cái |
| 51 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D24 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 522 | lỗ |
| 52 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D20 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 56 | lỗ |
| 53 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D22 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 76 | lỗ |
| 54 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D26 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24 | lỗ |
| 55 | Lưới thép d2a50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,439 | tấn |
| 56 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của HSMT và HSTK | 27,36 | m2 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,365 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10,3 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,313 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,65 | tấn |
| 61 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D25 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 240 | lỗ |
| 62 | Ván khuôn tường,, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21,39 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 213,246 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8,47 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23,808 | tấn |
| 66 | Tưới bitum nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11.621,085 | kg |
| 67 | Đất sét đắp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 311,78 | m3 |
| 68 | Đắp đất sét chống thấm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,118 | 100m3 |
| 69 | Băng cản nước sika water bar V20 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 332,89 | m |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 479,515 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 479,515 | m2 |
| 72 | Băng PVC chống thấm đàn hồi (Tương đương Sika Waterbar V32) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 115,86 | md |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16,363 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 144,224 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M300, đá 1x2, PCB40 (Bê tông cốt liệu nhỏ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 28,496 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,078 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,756 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11,453 | tấn |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32,289 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32,289 | tấn |
| 81 | Lưới thép d2a50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,36 | tấn |
| 82 | Bu lông M16x180 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4.845 | cái |
| 83 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D18 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.245 | lỗ |
| 84 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 728,178 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 370,691 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,666 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 172,947 | tấn |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V của HSMT và HSTK | 41,042 | 100m2 |
| 89 | Tưới bitum nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5.560,853 | kg |
| 90 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT và HSTK | 52,4718 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10,061 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,512 | 100m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của HSMT và HSTK | 568,63 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, phế thải đến noi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 58,158 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn sàn mái, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15,712 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 371,487 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11,45 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18,983 | tấn |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của HSMT và HSTK | 45,559 | m3 |
| 100 | Lắp dựng tấm sàn tôn, chiều cao ≤ 50m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12,68 | 100m2 |
| 101 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 662,16 | m |
| 102 | Gia công dầm mái thép | Theo chương V của HSMT và HSTK | 108,341 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V của HSMT và HSTK | 108,341 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.615,137 | 1m2 |
| 105 | Bu lông liên kết M14x60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 644 | cái |
| 106 | Bu lông M20 (D20x150) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 107 | Bu lông D20 (D20x450) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 108 | Bu lông neo M24x240 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 128 | cái |
| 109 | Bu lông M20x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.282 | cái |
| 110 | Sơn chống cháy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.615,137 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 460 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,722 | tấn |
| 113 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo chương V của HSMT và HSTK | 211,495 | 1m2 |
| 114 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D28 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 128 | lỗ |
| 115 | Khoan cấy thép neo dùng keo ramset D24 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 132 | lỗ |
| 116 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,104 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15,032 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 (Bê tông cốt liệu nhỏ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,563 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,116 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,46 | tấn |
| 121 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,348 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,348 | tấn |
| 123 | Bu lông M16x180 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 224 | cái |
| 124 | Lưới thép d2a50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 31,959 | m2 |
| 125 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14,509 | m3 |
| 126 | Lát đá xẻ vân mây dày 18mm cầu thang | Theo chương V của HSMT và HSTK | 896,758 | m2 |
| 127 | Tay vịn gỗ nhóm III sơn PU màu nguyên gỗ d80 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 557,388 | m |
| 128 | Lan can kính trắng an toàn dày 10,38mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 106,516 | m2 |
| 129 | Lắp dựng lan can kính cường lực dày 10,38mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 106,516 | m2 |
| 130 | Bê tông nhẹ tôn nền | Theo chương V của HSMT và HSTK | 55,484 | m3 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 505,877 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 734,411 | m2 |
| 133 | Lát đá granite tự nhiên, tấm lớn màu vân gỗ dày 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 340,5 | m2 |
| 134 | Nẹp đồng KT 5*10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 915,261 | md |
| 135 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11,732 | m3 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,668 | m3 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần (conmik seal 100) hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 335,201 | m2 |
| 138 | Phá dỡ tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,376 | m3 |
| 139 | Ván khuôn sàn mái, , dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,866 | 100m2 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 29,247 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,521 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,857 | tấn |
| 143 | Lát đá xẻ tự nhiên sần viên 100x100x30mm màu ghi sáng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 373,936 | m2 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,976 | m3 |
| 145 | Lan can kính cường lực 21,52mm kết hợp tay vịn inox D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24,771 | m2 |
| 146 | Tay vịn inox D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11,662 | md |
| 147 | Đất màu | Theo chương V của HSMT và HSTK | 191,476 | m3 |
| 148 | Đắp đất trồng cây | Theo chương V của HSMT và HSTK | 191,476 | m3 |
| 149 | Ốp đá granite tự nhiên màu xanh ghi nhạt viên 500x250x18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 242,547 | m2 |
| 150 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,497 | 100m2 |
| 151 | Lớp cuội sỏi cuội dày 250m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 37,419 | m3 |
| 152 | Lớp vải địa chống thấm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,994 | 100m2 |
| 153 | Xây tường bằng gạch AAC 15x10x60cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 84,442 | m3 |
| 154 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.125,89 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.125,89 | m2 |
| 156 | Tường 3D xây mới dày 70 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 780,837 | m2 |
| 157 | Tường 3D xây mới dày 200 - | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.573,03 | m2 |
| 158 | Tường 3D xây mới dày 100 - | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8.714,007 | m2 |
| 159 | Tường 3D xây mới dày 300- | Theo chương V của HSMT và HSTK | 630,345 | m2 |
| 160 | Tường 3D xây mới dày 400- | Theo chương V của HSMT và HSTK | 257,397 | m2 |
| 161 | Tường 3D xây mới dày 500- | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100,391 | m2 |
| 162 | Lỗ khoan chiều dài L=100mm, bằng keo ramet thép D8 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 29.565 | lỗ |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,457 | tấn |
| 164 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,988 | tấn |
| 165 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,988 | tấn |
| 166 | Cạo bỏ rêu, mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột cũ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17.329,442 | m2 |
| 167 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17.329,442 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12.476,159 | m2 |
| 169 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của HSMT và HSTK | 992,115 | m3 |
| 170 | Ốp tường gạch creamic màu trắng vân mây kt 600x600x10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.138,309 | m2 |
| 171 | Tường dán kính màu xanh nhạt (tông lạnh) dày 5mm (kt tấm 600*1200mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.114,659 | m2 |
| 172 | Tường ốp gỗ nhựa dày 10mm, ốp mạch so le , neo trên hệ khung xương gỗ, sơn phủ PU màu vân gỗ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5.179,942 | m2 |
| 173 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vân mây tấm lớn dày 18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.753,981 | m2 |
| 174 | Tường sơn Epoxy chuyên dụng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 186,992 | m2 |
| 175 | Tường ốp gỗ nhựa dày 10mm, ốp mạch đa tuyến, neo trên hệ khung xương gỗ, sơn phủ PU màu vân gỗ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.753,388 | m2 |
| 176 | Quét lớp chống thấm 2 thành phần, theo quy trình nhà sản xuất (sản phẩm tương đương conmik seal 100) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.836,045 | m2 |
| 177 | Lát nền gạch ceramic chống trơn vân gỗ viên 150x600x10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 639,104 | m2 |
| 178 | Lát bo viền ốp đá xẻ vân mây dày 18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 474,067 | m2 |
| 179 | Trần tấm hợp kim nhôm hệ clip-in kích thước 600x600x0,8mm sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.038,454 | m2 |
| 180 | Ốp tường gạch creamic màu trắng vân mây kt 600x600x10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.508,038 | m2 |
| 181 | Thi công vách ngăn vệ sinh sử dụng vách excel(compact) dày 12mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 772,015 | m2 |
| 182 | Thi công vách ngăn tắm đứng sử dụng kính cường lực dán dày 11,52mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 333,381 | m2 |
| 183 | Phụ kiện cabin vách tắm kính, phòng tắm kính mở quay | Theo chương V của HSMT và HSTK | 73 | bộ |
| 184 | Vách tủ gỗ nhựa màu trắng sứ dày 12mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 218,246 | md |
| 185 | Lắp dựng gương tráng bạc dày 5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 186,068 | m2 |
| 186 | Tay vịn inox dày 1,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 54,84 | md |
| 187 | Tủ có gương để đồ gỗ nhựa dày 12mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 45,181 | m2 |
| 188 | Lát đá mặt bệ lavabo đá granite nhân tạo dày 20mm màu trắng sứ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 118,505 | m2 |
| 189 | Tấm VINYL dày 2MM màu xanh chống tĩnh điện tương đương mã CA306 hãng ARMSTRONG | Theo chương V của HSMT và HSTK | 949,941 | m2 |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23,341 | m3 |
| 191 | Căng lưới thép gia cố | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.595,718 | m2 |
| 192 | Trát vữa Barit chì dày 30mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.595,718 | m2 |
| 193 | Tấm hợp kim nhôm SANDWICH PANEL lõi bông khoáng kháng khuẩn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.284,042 | m2 |
| 194 | Khoan lỗ đổ dịch D110 + chống thấm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | lỗ |
| 195 | Lát bo viền ốp đá xẻ vân mây dày 18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,488 | m2 |
| 196 | Trần nhôm clipin dạng 600x600x0.8mm, sơn tĩnh điện màu trắng ngà | Theo chương V của HSMT và HSTK | 178,943 | m2 |
| 197 | Trần tấm hợp kim nhôm hệ clip-in kích thước 600x600x0,8mm sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4.496,689 | m2 |
| 198 | Trần tấm hợp kim nhôm hệ clip-in kích thước 600x600x0,8mm sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.408,266 | m2 |
| 199 | Trần tấm hợp kim nhôm Sandwich Panel lõi bông khoáng, kháng khuẩn và phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất | Theo chương V của HSMT và HSTK | 700,647 | m2 |
| 200 | Trần nhôm Austrong Cell ( Caro) kích thước 100x100 hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 95,168 | m2 |
| 201 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng khuẩn xương chìm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7.605,993 | m2 |
| 202 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 450,018 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7.605,993 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7.605,993 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 450,018 | m2 |
| 206 | Mái kính cường lực dán dày 25,52mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 357,445 | m2 |
| 207 | Hộp đèn trang trí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 208 | Hộp quạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.902,145 | kg |
| 209 | Lát nền gạch ceramic viên 600x600x10mm màu trắng vân mây | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10.987,313 | m2 |
| 210 | Lát nền gạch ceramic chống trơn viên 600x600x10mm màu trắng vân mây | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.093,578 | m2 |
| 211 | Lát nền, sàn đá xẻ vân mây dày 18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.816,378 | m2 |
| 212 | Sàn dán tấm vinyl hoàn thiện chống tĩnh điện màu vân gỗ nhạt (tông lạnh) dày 2mm. | Theo chương V của HSMT và HSTK | 763,789 | m2 |
| 213 | Thi công mặt sàn gỗ sân khấu | Theo chương V của HSMT và HSTK | 97,904 | m2 |
| 214 | Lát gạch gốm màu ghi sáng viên 300x300x10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 870,819 | m2 |
| 215 | Dán cỏ nhân tạo loại 3 lá | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.679,763 | m2 |
| 216 | Dung dịch tăng cứng mài nhẵn bề mặt tương đương sản phẩm LH-300 của hãng Kretop | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.583,459 | m2 |
| 217 | Nền bê tông sơn epoxy màu xám chống trơn trượt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 436,605 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 68,202 | m2 |
| 219 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 (SM4) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.679,763 | m2 |
| 220 | Lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM M100 phòng hội trường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 376 | m2 |
| 221 | Quét lớp chống thấm 2 thành phần, theo quy trình nhà sản xuất (sản phẩm tương đương conmik seal 100) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.093,578 | m2 |
| 222 | Lớp màng chống thấm gốc bitum khò nóng thi công theo quy trình sản xuất | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.655,847 | m2 |
| 223 | Lớp màng chống thấm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16,558 | 100m2 |
| 224 | Thanh chống va đập kết hợp nẹp gỗ chân tường sử dụng gỗ nhóm 3, kích thước 350x40x1800mm, lắp đặt độ cao 0,9m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.596,745 | md |
| 225 | Thanh panel kỹ thuật trong các phòng chức năng, gỗ nhóm 3, kích thước 400x50x1800mm, lắp đặt độ cao 1,2m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.626,896 | md |
| 226 | Thanh panel kỹ thuật loại 2 (thanh panel đầu giường bệnh nhân), gỗ nhóm 3, kích thước 400x50x1800mm, lắp đặt độ cao 1,2m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 542,804 | md |
| 227 | Bê tông nhẹ tôn nền | Theo chương V của HSMT và HSTK | 27,95 | m3 |
| 228 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 79,31 | m3 |
| 229 | Nẹp chân tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.766,445 | md |
| 230 | Ốp gạch thẻ trang trí màu trắng xanh xám bằng keo dán | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.839,869 | m2 |
| 231 | Ốp tấm nhôm đặc dày 2mm, sơn tĩnh điện tương đương mã màu AP10-1 của hãng Joton neo trên hệ khung thép mạ kẽm chuyên dụng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 453,702 | m2 |
| 232 | Ốp đá granite tự nhiên màu xanh ghi nhạt viên 500x250x18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 642,173 | m2 |
| 233 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 760,907 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 760,907 | m2 |
| 235 | Ốp tấm nhôm đặc dày 2mm, sơn tĩnh điện trắng sữa tương đương mã màu PAL 9006 PROTECH OXYPLAST neo trên hệ khung thép mạ kẽm kết hợp phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất | Theo chương V của HSMT và HSTK | 129,713 | m2 |
| 236 | Lan can kính cường lực dán dày 21,52mm không tay vịn kết hợp kẹp thép không gỉ chữ U chôn âm sàn, đồng bộ theo hãng sản xuất | Theo chương V của HSMT và HSTK | 98,483 | m2 |
| 237 | Lan can thép mạ kẽm 150x100 tay vịn inox D100, cao 300mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 157,925 | md |
| 238 | Cửa đi kính kết hợp vách lam chớp nhôm trên cửa, khung đố nhôm tương đương hệ xinfa, sơn tĩnh điện tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng jontun, kích thước 65x130x2mm, kính cường lực dày 13.52mm. Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đập | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.591,226 | m2 |
| 239 | Cửa đi kính kết hợp vách kính cố định trên cửa, khung đố nhôm tương đương hệ xinfa, sơn tĩnh điện tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng jontun, kích thước 65x130x2mm, kính cường lực dày 13.52mm. Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đập | Theo chương V của HSMT và HSTK | 570,18 | m2 |
| 240 | Của sổ lật vách trong, khung đố nhôm tương đương hệ xinfa, sơn tĩnh điện tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng jontun, kích thước 65x130x2mm, kính cường lực dày 13.52mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 97,72 | m2 |
| 241 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.259,126 | m2 |
| 242 | Vách kính trong có lam chớp: Khung đố nhôm tương đương hệ xinfa, sơn tĩnh điện tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng jontun, kích thước 65x130x2mm, kính cường lực dày 13.52mm. Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đập | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.893,096 | m2 |
| 243 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.893,096 | m2 |
| 244 | Motor tự động: | Theo chương V của HSMT và HSTK | 26 | bộ |
| 245 | Vách kính ngoài có chớp nhôm: Kính cường lực dán phim low- e màu xanh đen dày 13,52mm. Khung đố nhôm khuôn chìm tương đương xingfa, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kích thước 65x130x2,5mm. Cửa sổ lật mở khuôn chìm. | Theo chương V của HSMT và HSTK | 622,914 | m2 |
| 246 | Vách kính ngoài không có chớp nhôm: Kính cường lực dán phim low- e màu xanh đen dày 13,52mm. Khung đố nhôm khuôn chìm tương đương xingfa, sơn tĩnh điện màu ghi xám, kích thước 65x130x2,5mm. Cửa sổ lật mở khuôn chìm. | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.990,577 | m2 |
| 247 | Kính cường lực dày 12mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 103,954 | m2 |
| 248 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.717,445 | m2 |
| 249 | Thanh profile nhôm kt 65x390x2,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.861,4 | md |
| 250 | Lam nhôm chữ Z | Theo chương V của HSMT và HSTK | 318,212 | m2 |
| 251 | Nẹp sập | Theo chương V của HSMT và HSTK | 280,63 | md |
| 252 | Cửa phòng cấp cứu, phòng mổ: Cửa mở trượt tự động, điều khiển bằng hồng ngoại, dùng kính cường lực dán dày 17,52 (8mm kính + 1,52 lớp phim dán + 8mm kính). Dán đề can mờ theo chỉ dẫn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 69,12 | m2 |
| 253 | Cửa phòng can thiệp: 'Cửa mở trượt tự động, điều khiển bằng hồng ngoại. Sử dụng thép không gỉ SUS 304, kết hợp ô kính chì kích thước 200x500mm và phụ kiện theo hãng sản xuất (Gồm: 2 lớp thép không gỉ hoàn thiện bề mặt; lớp chì dày 3mm bọc kín cửa đi; lớp cách âm, cách nhiệt PU hoặc honeycomb theo hãng sản xuất; hệ khung thép không gỉ đồng bộ theo hãng sản xuất.) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | m2 |
| 254 | Bộ điều khiển cửa phòng đặc biệt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 255 | Vách quầy cao 2640mm: Kính cường lực dán dày 21,52mm; chân nhện spider inox 304, 4 chân; chân nhện spider inox 304, 2 chân; gỗ công nghiệp chịu nước dán verneer; tám gỗ tự nhiên nhóm II, DÀY 40mm, sơn Pu màu nguyên gỗ, tấm đá granite tự nhiên màu trắng sứ dày 18mm; lam nhôm trang trí KT 40x40x1,4mm. | Theo chương V của HSMT và HSTK | 28,142 | m2 |
| 256 | Vách quầy cao 2940mm: Kính cường lực dán dày 21,52mm; chân nhện spider inox 304, 4 chân; chân nhện spider inox 304, 2 chân; gỗ công nghiệp chịu nước dán verneer; tám gỗ tự nhiên nhóm II, DÀY 40mm, sơn Pu màu nguyên gỗ, tấm đá granite tự nhiên màu trắng sứ dày 18mm; lam nhôm trang trí KT 40x40x1,4mm. | Theo chương V của HSMT và HSTK | 199,67 | m2 |
| 257 | Vách quầy cao 3240mm: Kính cường lực dán dày 21,52mm; chân nhện spider inox 304, 4 chân; chân nhện spider inox 304, 2 chân; gỗ công nghiệp chịu nước dán verneer; tám gỗ tự nhiên nhóm II, DÀY 40mm, sơn Pu màu nguyên gỗ, tấm đá granite tự nhiên màu trắng sứ dày 18mm; lam nhôm trang trí KT 40x40x1,4mm. | Theo chương V của HSMT và HSTK | 41,472 | m2 |
| 258 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 140,18 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25,495 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 77,361 | 100m2 |
| 261 | Vận chuyển, bốc xếp Kính, cửa, vách quầy, gạch ốp lát, gỗ ốp lát, tấm trần, tâm 3D, sơn, bột bả, xi măng các loại lên cao | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 262 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | toàn bộ |
| 263 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,601 | 100m3 |
| B | Hệ thống nước trong nhà | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D250, Class 3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,95 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D160, Class 3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D140, Class 3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D125, Class 3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC D110, Class 3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,55 | 100m |
| 6 | Ống nhựa UPVC D90, Class 3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,8 | 100m |
| 7 | Ống nhựa UPVC D75, Class 3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,7 | 100m |
| 8 | Ống nhựa UPVC D60, Class 3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,25 | 100m |
| 9 | Măng sông UPVC D200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 56 | cái |
| 10 | Măng sông UPVC D180 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 11 | Măng sông UPVC D140 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 12 | Măng sông UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 80 | cái |
| 13 | Măng sông UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | cái |
| 14 | Măng sông UPVC D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 113 | cái |
| 15 | Măng sông UPVC D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 16 | Măng sông UPVC D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 17 | Cút 135 độ UPVC D250 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Cút 135 độ UPVC D160 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 19 | Cút 135 độ UPVC D140 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 20 | Cút 135 độ UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 21 | Cút 135 độ UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 52 | cái |
| 22 | Cút 135 độ UPVC D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 48 | cái |
| 23 | Cút 135 độ UPVC D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 24 | Cút 135 độ UPVC D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 25 | Tê 135 độ UPVC D250 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 26 | Tê 135 độ UPVC D160 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 27 | Tê 135 độ UPVC D140 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 28 | Tê 135 độ UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 39 | cái |
| 29 | Tê 135 độ UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | cái |
| 30 | Tê 135 độ UPVC D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 65 | cái |
| 31 | Côn thu UPVC D160/D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 32 | Côn thu UPVC D140/D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 33 | Côn thu UPVC D125/D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 34 | Côn thu UPVC D110/D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 35 | Côn thu UPVC D110/D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 36 | Côn thu UPVC D250/D160 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 37 | Họng thông tắc UPVC D250 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 38 | Họng thông tắc UPVC D140 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 39 | Họng thông tắc UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 40 | Họng thông tắc UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 41 | Đầu bịt UPVC D140 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 42 | Đầu bịt UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 43 | Đầu bịt UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 27 | cái |
| 44 | Đầu bịt UPVC D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 45 | Ti treo ống các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 300 | cái |
| 46 | Phễu thu nước mưa nối ống D250 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 47 | Phễu thu nước mưa nối ống D160 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 48 | Phụ kiện đi kèm (keo dán, que hàn, ốc vít, nở thép, đệm cao su, đai giữ ống, ...) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 49 | Phễu thu dịch phòng mổ + nắp đậy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 50 | Chậu rửa vô trùng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 51 | Chậu inox đơn (đã bao gồm tủ chân chậu) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 52 | Chậu inox đôi (đã bao gồm tủ chân chậu) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | bộ |
| 53 | Thiết bị đổ dịch phòng mổ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 54 | Tê thu 135 độ D60-D21 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 ( rãnh thoát nước B300, B200) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 690,2 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 345,1 | m2 |
| 57 | Rãnh ghi gang B300 (kt:1000x400x40mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.061 | Tấm |
| 58 | Rãnh ghi gang B200 (kt:1000x300x40mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 134 | Tấm |
| 59 | Xây gạch đặc móng bể phốt M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,5723 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc tường bê phốt M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20,0529 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan M200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8,8808 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,3121 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0228 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,8954 | Tấn |
| 65 | Láng vữa M100 lớp đầu dày 15mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36,168 | m2 |
| 66 | Láng vữa M100 lớp sau dày 10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36,168 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 138,6411 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 138,6411 | m2 |
| 69 | Nắp gang (kt:850x850mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 70 | Đào móng - Cấp đất II ( bể phốt ngoài nhà ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,6121 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8707 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8,736 | m3 |
| 73 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,8612 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,3774 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch đặc tường bê phốt M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 46,4275 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9,572 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,3732 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8,0323 | 100kg |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,9774 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,3415 | tấn |
| 81 | Láng vữa M100 lớp đầu dày 15mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 95 | m2 |
| 82 | Láng vữa M100 lớp sau dày 10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 95 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 309,016 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 309,016 | m2 |
| 85 | Xây gạch đặc móng hố bơm M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,1473 | m3 |
| 86 | Xây gạch đặc tường bê phốt M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11,7686 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan M200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,8458 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,182 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,012 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,7278 | Tấn |
| 91 | Láng vữa M100 lớp đầu dày 15mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 19,71 | m2 |
| 92 | Láng vữa M100 lớp sau dày 10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 19,71 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 57,294 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 57,294 | m2 |
| 95 | Nắp gang (kt:850x850mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 96 | Ống nhựa PPR D75, => 8Bar ( Phần cấp nước lạnh ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,65 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR D63, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,9 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR D50, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR D40, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,9 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR D32, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,7 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR D25, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,2 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D20, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,2 | 100m |
| 103 | Nối thẳng trơn PPR D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 41 | cái |
| 104 | Nối thẳng trơn PPR D63 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 105 | Nối thẳng trơn PPR D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 106 | Nối thẳng trơn PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 48 | cái |
| 107 | Nối thẳng trơn PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 68 | cái |
| 108 | Nối thẳng trơn PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 55 | cái |
| 109 | Nối thẳng trơn PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 45 | cái |
| 110 | Cút 90 độ PPR D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 111 | Cút 90 độ PPR D63 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 112 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 113 | Cút 90 độ PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 114 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 115 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 116 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | cái |
| 117 | Tê 90 độ PPR D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 118 | Tê 90 độ PPR D63 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 119 | Tê 90 độ PPR D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 120 | Tê 90 độ PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21 | cái |
| 121 | Tê 90 độ PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 122 | Tê 90 độ PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 123 | Tê 90 độ PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 124 | Côn thu PPR D75/D63 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 125 | Côn thu PPR D75/D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 126 | Bạc chuyển bậc D75/D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 127 | Bạc chuyển bậc D75/D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 128 | Côn thu PPR D63/D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 129 | Côn thu PPR D40/D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 130 | Côn thu PPR D40/D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 131 | Côn thu PPR D32/D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 132 | Côn thu PPR D32/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 133 | Côn thu PPR D25/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | cái |
| 134 | Van giảm áp D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 135 | Van giảm áp D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 136 | Van giảm áp D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 137 | Van giảm áp D63 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 138 | Van giảm áp D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 139 | Tê lọc rác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 141 | Van 1 chiều PPR D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 142 | Mặt bích PPR rỗng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cặp bích |
| 143 | Van khóa mặt bích PPR D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 145 | Van khóa PPR D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 146 | Đầu nối ren ngoài PPR D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 147 | Rắc co PPR D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 148 | Đầu bịt PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 149 | Đầu bịt PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 150 | Van điện từ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 151 | Van điện từ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 152 | Ti treo ống các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 300 | cái |
| 153 | Phụ kiện đi kèm (keo dán, que hàn, ốc vít, nở thép, đệm cao su, đai giữ ống, ...) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 154 | Ống nhựa PPR D63, => 8Bar ( Phần cấp nước nóng ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,9 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PPR D50, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,25 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PPR D40, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,25 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PPR D32, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,5 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PPR D25, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,7 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PPR D20, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,8 | 100m |
| 160 | Nối thẳng trơn PPR D63 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 161 | Nối thẳng trơn PPR D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 31 | cái |
| 162 | Nối thẳng trơn PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 163 | Nối thẳng trơn PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 37 | cái |
| 164 | Nối thẳng trơn PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 42 | cái |
| 165 | Nối thẳng trơn PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | cái |
| 166 | Cút 90 độ PPR D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 167 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 168 | Cút 90 độ PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 169 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 170 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 171 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 22 | cái |
| 172 | Tê 90 độ PPR D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 173 | Tê 90 độ PPR D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 174 | Tê 90 độ PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 175 | Tê 90 độ PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 176 | Tê 90 độ PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 177 | Tê 90 độ PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 45 | cái |
| 178 | Côn thu PPR D63/D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 179 | Côn thu PPR D63/D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 180 | Côn thu PPR D50/D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 181 | Côn thu PPR D50/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D40/D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D40/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 184 | Côn thu PPR D32/D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11 | cái |
| 185 | Côn thu PPR D25/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 186 | Y lọc rác D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 187 | Van khóa đồng ren trong D63 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 188 | Van khóa đồng ren trong D50 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 189 | Van khóa đồng ren trong D32 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 190 | Van khóa đồng ren trong D25 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 191 | Van khóa đồng ren trong D20 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 192 | Van nhiệt đồng ren trong D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D50 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 194 | Rắc co PPR D40 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 195 | Rắc co PPR D32 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 196 | Rắc co PPR D25 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 197 | Rắc co PPR D20 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 29 | cái |
| 198 | Đấu nối ren ngoài PPR D63 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 199 | Đấu nối ren ngoài PPR D50 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 200 | Đấu nối ren ngoài PPR D32 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 201 | Đấu nối ren ngoài PPR D25 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 202 | Đấu nối ren ngoài D20 nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 38 | cái |
| 203 | Bình bảo ôn 4000-6000L. Hệ số dẫn nhiệt của lớp bảo ôn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 205 | Thiết bị đun nước nóng năng lượng mặt trời. Dạng ống dung tích 500L/tấm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 206 | Van nhiệt D63 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 207 | Van giảm áp D63 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 208 | Ti treo ống các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | cái |
| 209 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 211 | Phụ kiện đi kèm (keo dán, que hàn, ốc vít, nở thép, đệm cao su, đai giữ ống, ...) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 212 | Ống nhựa PPR D40, => 8Bar ( Phần cấp nước uống ngay) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,65 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PPR D32, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,2 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PPR D25, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,9 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PPR D20, => 8Bar | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,9 | 100m |
| 216 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 217 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 218 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 219 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 172 | cái |
| 220 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 221 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 222 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 128 | cái |
| 223 | Tê 90 độ PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 224 | Tê 90 độ PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 225 | Tê 90 độ PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 37 | cái |
| 226 | Tê 90 độ PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 227 | Côn thu PPR D40/D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 228 | Côn thu PPR D40/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 229 | Côn thu PPR D32/D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 230 | Côn thu PPR D32/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 231 | Côn thu PPR D25/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 232 | Van đồng ren trong 1 chiều D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 233 | Van khóa đồng ren trong D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 76 | cái |
| 234 | Đầu nối ren ngoài PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 235 | Đầu nối ren ngoài PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 152 | cái |
| 236 | Bình nước uống (nóng, lạnh) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 76 | cái |
| 237 | Ti treo ống các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | cái |
| 238 | Phụ kiện đi kèm (keo dán, que hàn, ốc vít, nở thép, đệm cao su, đai giữ ống, ...) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 239 | Lắp đặt xí bệt ( Hệ thống nhà vệ sinh) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 215 | bộ |
| 240 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V của HSMT và HSTK | 215 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | Theo chương V của HSMT và HSTK | 54 | bộ |
| 242 | Lavabo 1 vòi xịt rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 188 | bộ |
| 243 | Xi phong dứoi bệ lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 188 | cái |
| 244 | Vòi tắm hương sen | Theo chương V của HSMT và HSTK | 92 | bộ |
| 245 | Phễu thoát sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 494 | cái |
| 246 | Xi phông D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 494 | cái |
| 247 | Ống nhựa PPR D32, nước lạnh | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,65 | 100m |
| 248 | Ống nhựa PPR D25, nước lạnh | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,595 | 100m |
| 249 | Ống nhựa PPR D20, nước lạnh | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10,845 | 100m |
| 250 | Ống nhựa PPR D25, nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,815 | 100m |
| 251 | Ống nhựa PPR D20, nước nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,665 | 100m |
| 252 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 42 | cái |
| 253 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 217 | cái |
| 254 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 430 | cái |
| 255 | Van khóa đồng ren trong D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 256 | Van khóa đồng ren trong D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 56 | cái |
| 257 | Van khóa đồng ren trong D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 104 | cái |
| 258 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 259 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 260 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 160 | cái |
| 261 | Nối thẳng ren ngoài PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 148 | cái |
| 262 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 39 | cái |
| 263 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 286 | cái |
| 264 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 552 | cái |
| 265 | Tê 90 độ PPR D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 81 | cái |
| 266 | Tê 90 độ PPR D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 334 | cái |
| 267 | Tê 90 độ PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 174 | cái |
| 268 | Nối góc 90 độ ren trong PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 827 | cái |
| 269 | Kép PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 817 | cái |
| 270 | Đầu bịt ren PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 138 | cái |
| 271 | Côn thu PPR D25/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 355 | cái |
| 272 | Côn thu PPR D32/D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 273 | Côn thu PPR D32/D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | cái |
| 274 | Ống nhựa UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,38 | 100m |
| 275 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,83 | 100m |
| 276 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,63 | 100m |
| 277 | Ống nhựa UPVC D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,17 | 100m |
| 278 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,805 | 100m |
| 279 | Ống nhựa UPVC D42 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,13 | 100m |
| 280 | Măng sông UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 281 | Măng sông UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 121 | cái |
| 282 | Măng sông UPVC D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 27 | cái |
| 283 | Măng sông UPVC D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 86 | cái |
| 284 | Măng sông UPVC D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 182 | cái |
| 285 | Măng sông UPVC D42 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 62 | cái |
| 286 | Cút góc 45 độ UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 287 | Cút góc 45 độ UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 361 | cái |
| 288 | Cút góc 45 độ UPVC D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 289 | Cút góc 45 độ UPVC D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 71 | cái |
| 290 | Cút góc 45 độ UPVC D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 685 | cái |
| 291 | Cút góc 45 độ UPVC D42 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 205 | cái |
| 292 | Họng thông tắc UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 293 | Họng thông tắc UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 294 | Họng thông tắc UPVC D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 295 | Họng thông tắc UPVC D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 296 | Họng thông tắc UPVC D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 297 | Côn thu UPVC D125/110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | cái |
| 298 | Côn thu UPVC D75/60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 177 | cái |
| 299 | Côn thu UPVC D75/42 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 48 | cái |
| 300 | Côn thu UPVC D74/60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 42 | cái |
| 301 | Côn thu UPVC D90/60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | cái |
| 302 | Côn thu UPVC D60/42 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 117 | cái |
| 303 | Côn thu UPVC D90/75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 304 | Bạc chuyển bậc UPVC D125/75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 305 | Bạc chuyển bậc UPVC D110//75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 26 | cái |
| 306 | Bạc chuyển bậc UPVC D90//42 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 307 | Tê 45 độ UPVC D125 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 43 | cái |
| 308 | Tê 45 độ UPVC D110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 193 | cái |
| 309 | Tê 45 độ UPVC D90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 52 | cái |
| 310 | Tê 45 độ UPVC D75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 221 | cái |
| 311 | Tê 45 độ UPVC D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 244 | cái |
| 312 | Tê 45 độ UPVC D42 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| C | Lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng (TĐT.N1) vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt: H2100 - W(1100+800+1300) - D1000 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện UT | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện tầng 1 (TĐ.T1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điện bơm nước thải (TĐ.BNT) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ điện tầng 2 TĐ.T2A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ điện tầng 2 TĐ.T2B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ2 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ2 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tủ điện tầng 3 TĐ.T3A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ điện tầng 3 TĐ.T3B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ3 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ3 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 13 | Tủ điện tầng 4 TĐ.T4A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tủ điện tầng 4 TĐ.T4B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ4 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ4 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tủ điện tầng 5 TĐ.T5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ điện tầng 5 TĐ.T5B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 19 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ5 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 20 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ5 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 21 | Tủ điện TĐ-T6A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 22 | Tủ điện TĐ-T6A-UT | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 23 | Tủ điện TĐ-T6B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 24 | Tủ điện TĐ-T6B-UT | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 25 | Tủ điện UPS-T6A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 26 | Tủ điện UPS-T6B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 27 | Tủ điện tầng 7 TĐ.T7A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 28 | Tủ điện tầng 7 TĐ.T7B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 29 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ7 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 30 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ7 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 31 | Tủ điện tầng 8 (TĐ.T8)- 1 tủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 32 | Tủ điện P1.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện P1.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện P1.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 35 | Tủ điện P1.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 36 | Tủ điện P1.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện TĐ.ĐV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 38 | Tủ điện TĐ.DC | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 39 | Tủ điện P2A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 40 | Tủ điện P2A.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 41 | Tủ điện P2A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện P2A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện P2A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 44 | Tủ điện P2A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 45 | Tủ điện P2A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện P2B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 47 | Tủ điện P2B.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 48 | Tủ điện P2B.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 49 | Tủ điện P2B.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 50 | Tủ điện P2B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 51 | Tủ điện P2B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 52 | Tủ điện P2B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 53 | Tủ điện P2B.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 54 | Tủ điện P2B.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Tủ điện P2B.10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 56 | Tủ điện P3A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 57 | Tủ điện P3A.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 58 | Tủ điện P3A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 59 | Tủ điện P3A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 60 | Tủ điện P3A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 61 | Tủ điện P3A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 62 | Tủ điện P3A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 63 | Tủ điện P3A.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 64 | Tủ điện P3A.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 65 | Tủ điện P3A.10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 66 | Tủ điện P3B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 67 | Tủ điện P3B.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 68 | Tủ điện P3B.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 69 | Tủ điện P3B.4, P3B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 70 | Tủ điện P3B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 71 | Tủ điện P3B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 72 | Tủ điện P3B.8, P3B.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 73 | Tủ điện P3B.10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 74 | Tủ điện P3B.11, P3B.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 75 | Tủ điện P3B.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 76 | Tủ điện P3B.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 77 | Tủ điện P4.A1, P4A.2, P4A.3, P4A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | hộp |
| 78 | Tủ điện P4A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 79 | Tủ điện P4A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 80 | Tủ điện P4A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 81 | Tủ điện P4A.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện P4A.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 83 | Tủ điện P4A.10, P4A11 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 84 | Tủ điện P4A.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 85 | Tủ điện P4A.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 86 | Tủ điện P4A.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 87 | Tủ điện P4A.15 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 88 | Tủ điện P4.B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 89 | Tủ điện P4B.2~P4B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | hộp |
| 90 | Tủ điện P4B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 91 | Tủ điện P4.B7, P4B.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 92 | Tủ điện P4.B9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 93 | Tủ điện P4.B10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 94 | Tủ điện P4.B11 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 95 | Tủ điện P4B.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 96 | Tủ điện P4B.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 97 | Tủ điện P4B.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 98 | Tủ điện P4B.15, Tủ điện P4B.16 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 99 | Tủ điện P5A.1~P5A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | hộp |
| 100 | Tủ điện P5A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 101 | Tủ điện P5A.5~P5A.11 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | hộp |
| 102 | Tủ điện P5A.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 103 | Tủ điện P5A.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 104 | Tủ điện P5A.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 105 | Tủ điện P5A.15, P5A.16, P5A.17 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | hộp |
| 106 | Tủ điện P5A.18 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 107 | Tủ điện P5A.19 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 108 | Tủ điện P5A.20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện P5A.21 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 110 | Tủ điện P5B.1~5B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | hộp |
| 111 | Tủ điện P5B.8~5B.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | hộp |
| 112 | Tủ điện P5B.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 113 | Tủ điện P5B.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 114 | Tủ điện P5B.15 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 115 | Tủ điện P5B.16 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 116 | Tủ điện P5B.17 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 117 | Tủ điện P5B.18 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 118 | Tủ điện P5B.19 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện P5B.20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 120 | Tủ điện P5B.21 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 121 | Tủ điện IPS 6A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 122 | Tủ điện IPS 6A.2, IPS 6A.3, IPS 6A.4, IPS 6A.5, IPS 6A.26 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | 1 tủ |
| 123 | Tủ điện P6A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 124 | Tủ điện P6A.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 125 | Tủ điện P6A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 126 | Tủ điện P6A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 127 | Tủ điện P6A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 128 | Tủ điện P6A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 129 | Tủ điện P6A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 130 | Tủ điện IPS 6B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 131 | Tủ điện IPS 6B.2, IPS 6B.3, IPS 6B.4, IPS 6B.5, IPS 6B.6, IPS 6B.7, IPS 6B.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | 1 tủ |
| 132 | Tủ điện P6B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 133 | Tủ điện P6B.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 134 | Tủ điện P6B.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 135 | Tủ điện P6B.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 136 | Tủ điện P6B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 137 | Tủ điện P6B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 138 | Tủ điện P6B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 139 | Tủ điện P6B.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 140 | Tủ điện P7A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 141 | Tủ điện P7A.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 142 | Tủ điện P7A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 143 | Tủ điện P7A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 144 | Tủ điện P7A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 145 | Tủ điện P7A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 146 | Tủ điện P7A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 147 | Tủ điện P7A.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 148 | Tủ điện P7A.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 149 | Tủ điện P7A.10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 150 | Tủ điện P7A.11 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 151 | Tủ điện P7B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 152 | Tủ điện P7B.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 153 | Tủ điện P7B.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 154 | Tủ điện P7B.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 155 | Tủ điện P7B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 156 | Tủ điện P7B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 157 | Tủ điện P7B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 158 | Tủ điện P8.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 159 | Tủ điện P8.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 160 | Tủ điện P8.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 161 | Tủ điện P8.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 162 | Tủ điện P8.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 163 | Tủ điện P8.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 164 | Tủ điện P8.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 165 | Tủ điện P8.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 166 | Tủ tôn sơn tĩnh điện 800x600x250mm, 2 lớp cánh dày 1,5mm ( Tủ điện thang máy ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | 1 tủ |
| 167 | Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA1) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 168 | Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA2) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 169 | Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA3) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 170 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói (TĐ.HK- TĐ.HK3) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | hộp |
| 171 | Tủ điện điều khiển quạt thông gió (TĐ.TG) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 172 | Tủ tôn sơn tĩnh điện 800x600x250mm, 2 lớp cánh dày 1,5mm (Tủ điện phân phối UPS (TĐ - UPS) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 173 | Tủ điện TĐ - ĐN | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 174 | Tủ điện TĐ - NN | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 1 tủ |
| D | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-175A-50KA ( Phần Busway và phụ kiện ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-80A-50KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-63A-50KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 4 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-150A-50KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-125A-50KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 6 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-100A-50KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-50A-50KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 424 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 650 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 450 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 88 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 41 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 170 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 421 | m |
| 16 | Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x185mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 180 | m |
| 17 | Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x70mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | m |
| 18 | Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x50mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 192 | m |
| 19 | Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x25mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | m |
| 20 | Cáp chống cháy FRN Cu/XLPE/PVC 1x16mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 192 | m |
| 21 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 120 | m |
| 22 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 656 | m |
| 23 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 80 | m |
| 24 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 111 | m |
| 25 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 215 | m |
| 26 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 154 | m |
| 27 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 44 | m |
| 28 | Trục dây nối đất 1x240mm2 kéo từ tủ tổng lên tầng áp mái | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | m |
| 29 | Dây nối đất 1x150mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 53 | m |
| 30 | Dây nối đất 1x95mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 45 | m |
| 31 | Dây nối đất 1x35mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 200 | m |
| 32 | Dây nối đất 1x25mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 33 | Dây nối đất 1x16mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 300 | m |
| 34 | Dây nối đất 1x10mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 155 | m |
| 35 | Dây nối đất 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 758 | m |
| 36 | Dây nối đất 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 154 | m |
| 37 | Thang cáp sơn tĩnh điện loại 400x100mm (đi từ trục đứng đi trong trục KT) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 38 | Máng cáp sơn tĩnh điện loại 200x75mm (đi từ trục busway ra tủ điện tầng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 39 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100mm (đi từ cáp từ tủ tổng TĐT - N1 ra các tủ điện khu vực dưới tầng hầm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 40 | Giá đỡ thang cáp loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 110 | bộ |
| 41 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2,0,6/1 (1,2)KV ( Điện tầng 1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 125 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 370 | m |
| 45 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 46 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 47 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 125 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2,0,6/1 (1,2)KV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 125 | m |
| 49 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 125 | m |
| 50 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | m |
| 51 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 52 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 55 | m |
| 53 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 2) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 750 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 62 | Dây nối đất CU/PVC (1x10mm2), 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 200 | m |
| 63 | Dây nối đất CU/PVC (1x6mm2), 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 300 | m |
| 64 | Dây nối đất CU/PVC (1x4mm2), 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 750 | m |
| 65 | Dây nối đất CU/PVC (1x2,5mm2), 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.450 | m |
| 67 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 68 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.420 | m |
| 69 | Máng cáp điện 200x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 70 | Phụ kiện lắp đặt ống, máng cáp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 71 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 3) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | m |
| 72 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 74 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.000 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 76 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 77 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 78 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.000 | m |
| 79 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 80 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.750 | m |
| 81 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.670 | m |
| 82 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 290 | m |
| 83 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 84 | Máng cáp điện 200x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt ống, máng cáp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 86 | Dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 4) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 87 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 88 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 200 | m |
| 89 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 875 | m |
| 90 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 91 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 92 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 93 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 200 | m |
| 94 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 875 | m |
| 95 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 96 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.450 | m |
| 97 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.450 | m |
| 98 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 99 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 90 | m |
| 100 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | m |
| 101 | Máng cáp điện 200x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 102 | Phụ kiện lắp đặt ống, máng cáp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 103 | Dây Cu/PVC/PVC 2x25mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 5) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 104 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 200 | m |
| 105 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.750 | m |
| 106 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 107 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 108 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 109 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 200 | m |
| 110 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.750 | m |
| 111 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 112 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.100 | m |
| 113 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.020 | m |
| 114 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 450 | m |
| 115 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 116 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | m |
| 117 | Máng cáp điện 200x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 118 | Phụ kiện lắp đặt ống, máng cáp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 119 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 6) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 900 | m |
| 120 | Dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.750 | m |
| 121 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 122 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 850 | m |
| 123 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 124 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.100 | m |
| 125 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 900 | m |
| 126 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 127 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 850 | m |
| 128 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.200 | m |
| 129 | Dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm2,450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 130 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.670 | m |
| 131 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 200 | m |
| 132 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 260 | m |
| 133 | Máng cáp điện 200x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 134 | Phụ kiện lắp đặt ống, máng cáp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 135 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 7) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 136 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 200 | m |
| 137 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | m |
| 138 | Dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 139 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 140 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 850 | m |
| 141 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 142 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 143 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 85 | m |
| 144 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 145 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 146 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 850 | m |
| 147 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 550 | m |
| 148 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.720 | m |
| 149 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.650 | m |
| 150 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | m |
| 151 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | m |
| 152 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | m |
| 153 | Máng cáp điện 200x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 154 | Phụ kiện lắp đặt ống, máng cáp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 155 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2, 0,6/1 (1,2kV) ( Điện tầng 8) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 156 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | m |
| 157 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | m |
| 158 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 159 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | m |
| 160 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 161 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | m |
| 162 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 125 | m |
| 163 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 164 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 165 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 166 | Máng cáp điện 200x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 80 | m |
| 167 | Phụ kiện lắp đặt ống, máng cáp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 168 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 412 | bộ |
| 169 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 77 | bộ |
| 170 | Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32 | bộ |
| 171 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 172 | Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 173 | Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | bộ |
| 174 | Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 175 | Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 176 | Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | bộ |
| 177 | Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | m |
| 178 | Công tắc 1 hạt - 10A- lắp trên panel kỹ thuật | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 179 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21 | cái |
| 180 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 181 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 182 | Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 19 | cái |
| 183 | Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 184 | Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 185 | Công tắc đảo chiều 1 hạt- 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 186 | Công tắc đảo chiều 2 hạt- 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 187 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 71 | cái |
| 188 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A kín nước- lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 189 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 650 | m |
| 190 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.500 | m |
| 191 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 650 | m |
| 192 | Dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 193 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.450 | m |
| 194 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 195 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 2) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 329 | bộ |
| 196 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 83 | bộ |
| 197 | Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | bộ |
| 198 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 54 | bộ |
| 199 | Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 28 | bộ |
| 200 | Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | bộ |
| 201 | Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 28 | bộ |
| 202 | Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 203 | Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | bộ |
| 204 | Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 205 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 206 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 207 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 208 | Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết áp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 209 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 210 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 211 | Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 212 | Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 26 | cái |
| 213 | Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 214 | Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 215 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 161 | cái |
| 216 | Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn Đức -16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 58 | cái |
| 217 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 218 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 600 | m |
| 219 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 750 | m |
| 220 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.500 | m |
| 221 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 222 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 600 | m |
| 223 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 750 | m |
| 224 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 225 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.450 | m |
| 226 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 227 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K( Điện phòng tầng 3) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 399 | bộ |
| 228 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 67 | bộ |
| 229 | Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 28 | bộ |
| 230 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 46 | bộ |
| 231 | Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 232 | Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 233 | Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 234 | Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 235 | Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32 | bộ |
| 236 | Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 360 | m |
| 237 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 238 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 239 | Quạt thông gió âm trần kt 300x300, 300m3/h | Theo chương V của HSMT và HSTK | 22 | cái |
| 240 | Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết áp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 241 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 47 | cái |
| 242 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | cái |
| 243 | Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 244 | Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 245 | Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 246 | Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 247 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 222 | cái |
| 248 | Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn Đức -16A/250A - lắp âm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 249 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A kín nước - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 250 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 251 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 700 | m |
| 252 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.200 | m |
| 253 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.500 | m |
| 254 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 255 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 700 | m |
| 256 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.200 | m |
| 257 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 258 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.150 | m |
| 259 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 260 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 4) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 241 | bộ |
| 261 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 47 | bộ |
| 262 | Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 38 | bộ |
| 263 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 57 | bộ |
| 264 | Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 265 | Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 266 | Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 267 | Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 268 | Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32 | bộ |
| 269 | Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 270 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 271 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 272 | Quạt thông gió âm trần kt 300x300, 300m3/h | Theo chương V của HSMT và HSTK | 37 | cái |
| 273 | Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết áp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 274 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 275 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 276 | Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 277 | Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21 | cái |
| 278 | Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 279 | Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 280 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 217 | cái |
| 281 | Ổ cắm đôi có tiếp địa chuẩn Đức -16A/250A - lắp âm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 56 | cái |
| 282 | Ổ cắm đôi có tiếp địa tăng cường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 283 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 284 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 950 | m |
| 285 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.100 | m |
| 286 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.500 | m |
| 287 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 288 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 950 | m |
| 289 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.100 | m |
| 290 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 291 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.650 | m |
| 292 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 293 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 5) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 331 | bộ |
| 294 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 53 | bộ |
| 295 | Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 296 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 22 | bộ |
| 297 | Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 298 | Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 299 | Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 300 | Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 301 | Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 302 | Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 380 | m |
| 303 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 47 | cái |
| 304 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 305 | Quạt thông gió âm trần kt 300x300, 300m3/h | Theo chương V của HSMT và HSTK | 83 | cái |
| 306 | Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết áp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 34 | cái |
| 307 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 39 | cái |
| 308 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 62 | cái |
| 309 | Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 27 | cái |
| 310 | Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 311 | Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 312 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 262 | cái |
| 313 | Ổ cắm đôi có tiếp địa -16A/250A - lắp âm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 314 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 315 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 316 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.800 | m |
| 317 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.900 | m |
| 318 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 319 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 320 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.800 | m |
| 321 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 322 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.250 | m |
| 323 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 324 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K (Điện phòng tầng 6) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 456 | bộ |
| 325 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 85 | bộ |
| 326 | Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 327 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 158 | bộ |
| 328 | Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 329 | Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 330 | Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 331 | Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 180 | m |
| 332 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 333 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 334 | Quạt thông gió âm trần kt 300x300, 300m3/h | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 335 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 336 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 337 | Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 338 | Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21 | cái |
| 339 | Công tắc 4 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 340 | Công tắc đảo chiều 1 hạt - 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 341 | Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 342 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 113 | cái |
| 343 | Ổ cắm đôi có tiếp địa -16A/250A - lắp âm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 180 | cái |
| 344 | Ổ cắm đôi có tiếp địa tăng cường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 72 | cái |
| 345 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.000 | m |
| 346 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.700 | m |
| 347 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.500 | m |
| 348 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.000 | m |
| 349 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.700 | m |
| 350 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4.150 | m |
| 351 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 352 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 7) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 483 | bộ |
| 353 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 61 | bộ |
| 354 | Đèn led panel âm trần 300x600mm 28W-2800LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | bộ |
| 355 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 113 | bộ |
| 356 | Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 357 | Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 358 | Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 415 | m |
| 359 | Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 360 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 361 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 362 | Quạt trần 5 cánh sải cánh 1,4m + hộp gió + miệng gió + triết áp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 363 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A lắp trên panel đầu giường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 364 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 365 | Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 366 | Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 34 | cái |
| 367 | Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 368 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 195 | cái |
| 369 | Dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 370 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | m |
| 371 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 372 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 400 | m |
| 373 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 750 | m |
| 374 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.900 | m |
| 375 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 140 | m |
| 376 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 377 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 400 | m |
| 378 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 750 | m |
| 379 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 140 | m |
| 380 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 381 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.620 | m |
| 382 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 383 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 14W-1260LML-4000K ( Điện phòng tầng 8) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 351 | bộ |
| 384 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 39 | bộ |
| 385 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 79 | bộ |
| 386 | Đèn led panel âm trần 300x1600mm 40W-3300LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 387 | Đèn led panel âm trần 300x2000mm 50W-4400LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 388 | Đèn led panel âm trần 300x2400mm 75W-7000LML-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 389 | Đèn led dowlight âm trần D120, 9W(lắp đèn căng sáng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 390 | Đèn led thanh nhôm 7W/M + bộ nguồn 12VDC (lắp phía sau thanh panel kỹ thuật) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 180 | m |
| 391 | Đèn led ốp trần 300x300mm-24W-2400LM-4000K | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 392 | Cảm biến chiếu sáng lắp âm trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 393 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 394 | Công tắc 1 hạt - 10A - lắp trên panel kỹ thuật | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 395 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 396 | Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 397 | Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 398 | Công tắc đảo chiều 2 hạt - 10A/250A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 399 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 67 | cái |
| 400 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 401 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 400 | m |
| 402 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.400 | m |
| 403 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 404 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 400 | m |
| 405 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 406 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.400 | m |
| 407 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 408 | Đèn led panel âm trần 300x300mm 24W-2400LML-4000K ( Điện phòng tầng tum kỹ thuật) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 39 | bộ |
| 409 | Cảm biến chiếu sáng lắp gắn nổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 410 | Công tắc 1 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 411 | Công tắc 2 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 412 | Công tắc 3 hạt - 10A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 413 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A/250A - lắp âm tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 414 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 280m3/h | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 415 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | m |
| 416 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2, 300/500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 350 | m |
| 417 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150 | m |
| 418 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 450 | m |
| 419 | Hộp nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 420 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 ( Điện thang máy, hút khói, tăng áp) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24 | m |
| 421 | Dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24 | m |
| 422 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 423 | Dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 424 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | m |
| 425 | Dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | m |
| 426 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 1x70mm2, 0,6/1 (1,2kV) (điện phân phối UPS (TĐ - UPS) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 280 | m |
| 427 | Cáp chống cháy FRN/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 0,6/1 (1,2kV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 440 | m |
| 428 | Dây nối đất CU/PVC (1x35mm2), 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 429 | Dây nối đất CU/PVC (1x25mm2), 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 110 | m |
| 430 | Dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2, 0,6/1 (1,2kV)( Điện cấp nguồn điện nhẹ (TĐ - ĐN) - Nước Nóng (TĐ - NN) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 431 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | m |
| 432 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 433 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | m |
| 434 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 435 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2, 450/750V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 250 | m |
| 436 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 235 | m |
| 437 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 438 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | m |
| 439 | Phụ kiện lắp đặt ống, máng cáp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| E | Hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Đầu thu sét tia tiên đạo, bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 55m (thiết bị) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Bulong nở bung D14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 3 | Cáp thoát sét bóc XLPE 1x70mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 220 | m |
| 4 | Bộ ghép nối inox 3mxD42mmx3mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo chương V của HSMT và HSTK | 80 | cái |
| 8 | Đai cố định đầu cáp vào kim thu sét | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Sơn xịt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 11 | Hố kiểm tra tiếp địa 320x320x190mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,5m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cọc |
| 13 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | m |
| 14 | Rãnh tiếp địa 300x500x800mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | m |
| 15 | Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,5m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cọc |
| 16 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/XLPE 1x300mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 18 | Ống luồn cáp tiếp địa SP D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 19 | Rãnh tiếp địa 300x500x800mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| F | Hệ thống PCCC- Báo cháy | |||
| 1 | Măng sông nhựa D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.100 | cái |
| 2 | Tổ hợp chuông, đèn , nút ấn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 42 | hộp |
| 3 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 (cho mudul và chuông) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.172 | m |
| 4 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 cho đầu báo địa chỉ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4.350 | m |
| 5 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2.506 | m |
| 6 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17,6 | 5 đèn |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V của HSMT và HSTK | 22,8 | 5 đèn |
| 8 | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 27,7 | 10 đầu |
| 9 | Hộp chia 2, 3 ngả D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 689 | hộp |
| 10 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | hộp |
| 11 | Ống nhựa Sp D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6.253 | m |
| 12 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | 10 đầu |
| 13 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 cho đầu báo thường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.136 | m |
| 14 | Tủ trung tâm báo cháy 6 loop | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 15 | Đầu báo cháy khói thường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21,2 | 10 đầu |
| 16 | Đèn chỉ lối thoát nạn có hướng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9,8 | 5 đèn |
| 17 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15,9 | 10 đầu |
| G | Hệ thống PCCC- cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm (dày 2,3mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 34,455 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm (dày 2,3mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,4215 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm (dày 2,3mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8955 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm (dày 2,5mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,464 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm (dày 3,0mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,6705 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm (dày 3,2mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15,468 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 94 | hộp |
| 9 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 240 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 480 | bình |
| 12 | Lăng phun D50-22 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 94 | cái |
| 13 | Giá để bình chữa cháy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 146 | cái |
| 14 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 244 | cái |
| 15 | Vòi vải gai D50, L20m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 94 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 17 | Công tắc dòng chảy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 18 | Van báo động DN100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 20 | Van góc D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 94 | cái |
| 21 | Đầu phun SPRINKLER quay xuống | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.622 | cái |
| 22 | Ống nối mềm Daejin 70cm đầu ra D15+ phụ kiện hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.622 | cái |
| 23 | Xe đẩy bình bột chữa cháy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bình |
| 24 | Tê thép chịu lực D100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 25 | Tê thép chịu lực D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | cái |
| 26 | Tê thép chịu lực D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 27 | Tê thép chịu lực D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 28 | Tê thép chịu lực D100/50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 95 | cái |
| 29 | Tê thép chịu lực D100/40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | cái |
| 30 | Tê thép chịu lực D100/32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 145 | cái |
| 31 | Tê thép chịu lực D100/25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 620 | cái |
| 32 | Tê thép chịu lực D65/32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 33 | Tê thép chịu lực D65/40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 34 | Tê thép chịu lực D65/50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 35 | Tê thép chịu lực D40/32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Tê thép chịu lực D32/25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 37 | Cút thép chịu lực D100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 38 | Cút thép chịu lực D65 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 39 | Cút thép chịu lực D50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 190 | cái |
| 40 | Cút thép chịu lực D32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 41 | Cút thép chịu lực D25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 42 | Côn thu D100/65 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 43 | Côn thu D100/50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 44 | Côn thu D100/40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 45 | Côn thu D100/25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 46 | Côn thu D65/50 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 47 | Côn thu D65/32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 48 | Côn thu D65/25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 49 | Côn thu D40/32 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 50 | Côn thu D32/25 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 190 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC D100/D60 ren trong | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Bộ quang treo ống D25 (kèm phụ kiện) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.410 | bộ |
| 54 | Bộ quang treo ống D32 (kèm phụ kiện) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 310 | bộ |
| 55 | Bộ quang treo ống D40 (kèm phụ kiện) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | bộ |
| 56 | Bộ quang treo ống D50 (kèm phụ kiện) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | bộ |
| 57 | Bộ quang treo ống D65 (kèm phụ kiện) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | bộ |
| 58 | Bộ quang treo ống D100 (kèm phụ kiện) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 660 | bộ |
| 59 | Giá ôm ống D100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | bộ |
| 60 | Giá ôm ống D65 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | bộ |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo chương V của HSMT và HSTK | 69,3 | 100m |
| 62 | Dụng cụ phá dỡ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | bộ |
| H | Hệ thống PCCC- Cửa chống cháy | |||
| 1 | "- Cửa thép chống cháy có EI>=60 phút (thép bản dày theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất có dán tem của cơ quan PCCC). Thép khung kích thước 200x60x2,5 mm. Khung thép không gỉ KT 50x50x2,5mm. Kính chống cháy dày >12,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 221,21 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 221,21 | m2 |
| 3 | Vách kính chống cháy: Vách kính chống cháy có EI>=15 phút khung thép mạ kẽm kích thước 60x120x2mm sơn tĩnh điện màu tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng Jotun (đồng bộ với hệ vách kính khung nhôm toàn nhà). Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đập. Kính chống cháy dày >12mm (gồm chi phí kiểm định) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 292,54 | m2 |
| 4 | Vách kính chống cháy: Vách kính chống cháy có EI>=45 phút khung thép mạ kẽm kích thước 60x120x2mm sơn tĩnh điện màu tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng Jotun (đồng bộ với hệ vách kính khung nhôm toàn nhà). Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đập. Kính chống cháy dày >12mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 63,89 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V của HSMT và HSTK | 356,43 | m2 |
| 6 | Cửa kính chống cháy: Cửa kính chống cháy có EI>=60 phút khung thép mạ kẽm kích thước 60x120x2mm sơn tĩnh điện màu tương đương mã màu 1002822PX20 của hãng Jotun (đồng bộ với hệ vách kính khung nhôm toàn nhà). Khung thép hộp mạ kẽm kích thước 30x60x2mm. Dán đề can mờ KT100A80 cảnh báo chống va đập. Kính chống cháy dày >12mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 34,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 34,56 | m2 |
| I | Hệ thống PCCC- Hút khói | |||
| 1 | Miệng hút khói 600x300mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 127 | cái |
| 2 | Van chặn lửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 3 | Van điện từ kết nối với tín hiệu báo cháy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 4 | Van điện từ kết nối với tín hiệu báo cháy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 5 | Hộp ống gió 1000x1000mm tôn dày 0,9mm, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | m |
| 6 | Hộp ống gió 1000x600mm tôn dày 0,9mm, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | m |
| 7 | Hộp ống gió 1000x400mm tôn dày 0,9mm, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | m |
| 8 | Hộp ống gió 1200x600mm tôn dày 0,9mm, có giới hạn chịu lửa EI60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 73 | m |
| 9 | Hộp ống gió 700x300mm tôn dày 0,7mm, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10,5 | m |
| 10 | Hộp ống gió 600x300mm tôn dày 0,7mm, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.020 | m |
| 11 | Hộp ống gió 600x300mm tôn dày 0,7mm, có giới hạn chịu lửa EI60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | m |
| 12 | Hộp ống gió 500x200mm tôn dày 0,5mm, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 56 | m |
| 13 | Hộp ống gió 400x300mm tôn dày 0,5mm, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | m |
| 14 | Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,5mm, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | m |
| 15 | Cửa gió PAG 500x500 + OBD | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Cút 1000x600, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Cút 1000x400, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 18 | Cút 1200x600, có giới hạn chịu lửa EI60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Cút 700x300, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Cút 600x300, có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 21 | Cút 600x300, có giới hạn chịu lửa EI60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Cút 500x200,có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Gót giày 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 24 | Gót giày 600x300,có giới hạn chịu lửa EI60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Tê 1000x600 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Tê 1000x400 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Chếch 1000x400 - 700x300,có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Thu 700x300 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Thu 600x300 - 400x300,có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Thu 400x300 - 300x200,có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Thu 1200x600 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI60 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Thu 1000x400 - 600x300,có giới hạn chịu lửa EI45 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 33 | Thanh đỡ ống (thép L50x50x5) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 500 | m |
| 34 | Ti ren | Theo chương V của HSMT và HSTK | 600 | m |
| 35 | Bu lông | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.500 | cái |
| 36 | Cửa lưới Louver kèm lưới chắn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 37 | Quạt trục tăng áp lưu lượng : 2000m3/h cột áp: 100PA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 38 | Quạt hút khói chịu nhiệt hội trường 20.000m3/h, 500PA (cửa thải, nan chớp, lưới chắn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Quạt hút khói chịu nhiệt hành lang 65.000m3/h, 900PA (cửa thải, nan chớp, lưới chắn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Quạt hút khí thải, hút khói chịu nhiệt tầng hầm 50.000m3/h, 33.000m3/h, 600PA (cửa gió, nam chớp, lưới chắn côn trùng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Quạt hút khí thải, hút khói chịu nhiệt thông tầng 25.000m3/h, 400PA (cửa gió, nam chớp, lưới chắn côn trùng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| J | Hệ thống thống gió, cáp gió tươi, hút khi thải | |||
| 1 | Hộp gió cho FCU 882x260x300 dày 0,95mm kèm tiêu âm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 82 | cái |
| 2 | Hộp gió cho FCU 1182x298x300 dày 0,95mm kèm tiêu âm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 90 | cái |
| 3 | Hộp gió cho FCU 1230x380x300 dày 0,95mm kèm tiêu âm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 72 | cái |
| 4 | Hộp gió cho FCU 1562x460x300 dày 0,95mm kèm tiêu âm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 34 | cái |
| 5 | Hộp ống gió 800x200mm tôn dày 0,9mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36 | m |
| 6 | Hộp ống gió 700x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 33 | m |
| 7 | Hộp ống gió 600x300mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 59 | m |
| 8 | Hộp ống gió 600x250mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 154,7 | m |
| 9 | Hộp ống gió 600x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 132 | m |
| 10 | Hộp ống gió 500x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 241,5 | m |
| 11 | Hộp ống gió 400x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 418,5 | m |
| 12 | Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 367 | m |
| 13 | Hộp ống gió 200x200mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 127,5 | m |
| 14 | Hộp ống gió 200x150mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | m |
| 15 | Hộp ống gió 200x100mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 31 | m |
| 16 | Cút nối + mặt bích 800x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 17 | Cút nối + mặt bích 600x300 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 18 | Cút nối + mặt bích 600x250 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 19 | Cút nối + mặt bích 600x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 20 | Cút nối + mặt bích 500x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 21 | Cút nối + mặt bích 400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 38 | cái |
| 22 | Cút nối + mặt bích 300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 61 | cái |
| 23 | Cút nối + mặt bích 200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 24 | Cút nối + mặt bích 200x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 25 | Côn thu + mặt bích 800x200-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Côn thu + mặt bích 600x200-500x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Côn thu + mặt bích 600x300-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Gót giày D200 + van điều chỉnh lưu lượng D200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 410 | cái |
| 29 | Gót giày D200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 464 | cái |
| 30 | Ống nối mềm D200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | 100m |
| 31 | Ống nối mềm D250 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | 100m |
| 32 | Miệng cấp âm trần 300x3000mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 33 | Miệng hồi âm trần 300x3000mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 34 | Miệng hồi âm trần 300x1800mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 35 | Miệng hồi âm trần 300x1200mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 36 | Miệng cấp âm trần 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 410 | cái |
| 37 | Miệng hồi âm trần 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 271 | cái |
| 38 | Miệng cấp âm trần 300x300mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 39 | Miệng hôì âm trần 300x300mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 40 | Ti treo ống | Theo chương V của HSMT và HSTK | 650 | m |
| 41 | VẬT TƯ PHỤ ( bu lông, đai ốc, nở,... ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | LÔ |
| 42 | Hộp ống gió 1300x1000mm tôn dày 0,9mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 42 | m |
| 43 | Hộp ống gió 400x300mm tôn dày 0,7ưmm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | m |
| 44 | Hộp ống gió 900x200mm tôn dày 0,9mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36 | m |
| 45 | Hộp ống gió 600x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 370 | m |
| 46 | Hộp ống gió 500x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 48 | m |
| 47 | Hộp ống gió 400x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 280 | m |
| 48 | Hộp ống gió 300x250mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 47 | m |
| 49 | Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 396 | m |
| 50 | Hộp ống gió 200x200mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 153 | m |
| 51 | Hộp ống gió 200x100mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | m |
| 52 | Hộp gió D200 tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | m |
| 53 | Hộp gió D150 tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 204,6 | m |
| 54 | Cút nối + mặt bích 900x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 55 | Cút nối + mặt bích 600x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 56 | Cút nối + mặt bích 500x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 57 | Cút nối + mặt bích 400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 54 | cái |
| 58 | Cút nối + mặt bích 400x300 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 59 | Cút nối + mặt bích 300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 60 | Cút nối + mặt bích 200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 61 | Cút nối + mặt bích D150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 62 | Y nối + mặt bích 900x200-600x200-600x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 63 | Y nối + mặt bích 600x200-250x250-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Y nối + mặt bích 600x200-300x200-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 65 | Y nối + mặt bích 500x200-300x200-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 66 | Y nối + mặt bích 300x200-200x200-200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Y nối + mặt bích 300x200-300x200-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 68 | Côn thu + mặt bích 600x200-500x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 69 | Côn thu + mặt bích 600x200-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 70 | Côn thu + mặt bích 600x200-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 71 | Côn thu + mặt bích 400x200-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 72 | Côn thu + mặt bích 300x200-200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 73 | Tê 400x200-400x200-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 74 | Tê 600x200-600x200-600x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 75 | Tê 600x200-400x200-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 76 | Gót giày 400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 77 | Gót giày 300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 78 | Gót giày 200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 79 | Gót giày 200x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 80 | Gót giày D200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 81 | Gót giày D150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 318 | cái |
| 82 | Miệng cấp gió tươi 300x600 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 161 | cái |
| 83 | Quạt cấp gió tươi + cửa gió 35000m3/h-800PA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 84 | Ống mềm D150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,36 | 100m |
| 85 | Quạt cấp gió tươi + cửa gió 3000m3/h-200PA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 86 | Van VCD | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 87 | Ti treo ống | Theo chương V của HSMT và HSTK | 650 | m |
| 88 | Vật tư phụ (bulong, đai, ốc,...) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | lô |
| 89 | Hộp ống gió 1000x750mm tôn dày 0,9mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 42 | m |
| 90 | Hộp ống gió 750x250mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | m |
| 91 | Hộp ống gió 600x250mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | m |
| 92 | Hộp ống gió 600x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | m |
| 93 | Hộp ống gió 550x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 94 | Hộp ống gió 500x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 154 | m |
| 95 | Hộp ống gió 400x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | m |
| 96 | Hộp ống gió 350x200mm tôn dày 0,7mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 47 | m |
| 97 | Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 76,7 | m |
| 98 | Hộp ống gió 250x200mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 104 | m |
| 99 | Hộp ống gió 250x150mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | m |
| 100 | Hộp ống gió 200x200mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 201,8 | m |
| 101 | Hộp ống gió 200x150mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 191 | m |
| 102 | Hộp ống gió 200x100mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 92,4 | m |
| 103 | Hộp ống gió 150x100mm tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 54,5 | m |
| 104 | Hộp gió D150 tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 45 | m |
| 105 | Hộp gió D100 tôn dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 122,04 | m |
| 106 | Cút nối + mặt bích 600x250 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 107 | Cút nối + mặt bích 600x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 108 | Cút nối + mặt bích 500x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 109 | Cút nối + mặt bích 400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 110 | Cút nối + mặt bích 300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 111 | Cút nối + mặt bích 250x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 112 | Cút nối + mặt bích 200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 113 | Cút nối + mặt bích 200x150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 114 | Cút nối + mặt bích 200x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 115 | Cút nối + mặt bích 150x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 116 | Cút nối + mặt bích D150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 117 | Cút nối + mặt bích D100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 118 | Y nối + mặt bích 750x300-750x50-500x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 119 | Y nối + mặt bích 750x250-500x200-350x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 120 | Y nối + mặt bích 600x200-400x200-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 121 | Y nối + mặt bích 600x200-500x200-250x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 122 | Y nối + mặt bích 500x200-400x200-200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 123 | Y nối + mặt bích 400x200-350x200-200x150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 124 | Y nối + mặt bích 350x200-200x150-200x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 125 | Y nối + mặt bích 350x200-200x150-200x150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 126 | Y nối + mặt bích 300x200-200x150-150x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 127 | Y nối + mặt bích 250x200-200x150-150x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 128 | Y nối + mặt bích 250x200-200x150-D150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 129 | Y nối + mặt bích 250x150-200x150-D150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 130 | Côn thu + mặt bích 600x250-550x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 131 | Côn thu + mặt bích 600x250-500x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 132 | Côn thu + mặt bích 550x200-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 133 | Côn thu + mặt bích 500x200-350x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 134 | Côn thu + mặt bích 500x200-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 135 | Côn thu + mặt bích 400x200-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 136 | Côn thu + mặt bích 300x200-200x150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 137 | Côn thu + mặt bích 250x200-200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 138 | Gót giày 300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 139 | Gót giày 250x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 140 | Gót giày 200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 141 | Gót giày 200x150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 142 | Gót giày 200x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 143 | Gót giày 150x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 144 | Gót giày D150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21 | cái |
| 145 | Gót giày D100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 220 | cái |
| 146 | Miệng gió hút khí thải 300x600 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21 | cái |
| 147 | Miệng gió hút khí thải 300x300 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 44 | cái |
| 148 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh 200m3/h | Theo chương V của HSMT và HSTK | 176 | cái |
| 149 | Quạt hút khí thải + cửa gió 36000m3/h; áp suất 600PA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 150 | Van VCD | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 151 | Ống mềm D150 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,63 | 100m |
| 152 | Ống mềm D100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,6 | 100m |
| 153 | Ti treo ống | Theo chương V của HSMT và HSTK | 650 | m |
| 154 | Vật tư phụ (bulong, đai, ốc,...) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 155 | Tấm lọc g4 ( Phòng lọc gió ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m2 |
| 156 | Lưới chắn côn trùng 25 mesh | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m2 |
| 157 | Cửa chớp bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25,902 | m2 |
| 158 | Khung C tôn dày 1.5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 160 | kg |
| 159 | Vật liệu ( bu lông , ốc vít) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| K | Hệ thống lọc khí phòng mổ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,5 | 100m |
| 2 | Phụ kiện tê cút PVC các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | Cái |
| 3 | Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.200 | m |
| 4 | Ống đồng dày D9.52, dày 0.8mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | 100m |
| 5 | Ống đồng dày D12.7, dày 0.8mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,8 | 100m |
| 6 | Ống đồng dày D15.88, dày 0.8mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,3 | 100m |
| 7 | Ống đồng dày D19.05, dày 0.8mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,8 | 100m |
| 8 | Ống đồng dày D22.2, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,7 | 100m |
| 9 | Ống đồng dày D25,4, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,15 | 100m |
| 10 | Ống đồng dày D28.58, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,3 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,05mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,8 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,7 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,15 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,58mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ giàn nóng bằng thép U 100x50x5 Bulong và gioăng cao su giảm chấn dày 10mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 170 | m |
| 19 | Gas bổ sung | Theo chương V của HSMT và HSTK | 170 | kg |
| 20 | Bộ giá đỡ ống thoát nuóc ngưng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 160 | bộ |
| 21 | Bộ treo ống đồng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.300 | bộ |
| 22 | Băng quấn bảo ôn, băng dính, keo dính | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.300 | cuộn |
| 23 | Tủ điện 1000x600x300mm (Điện hệ điều hòa 02 AHU trục 6.1-8.1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 24 | Biến dòng 100/5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 25 | Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 800A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Chuyển mạch 7 vị trí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 29 | Cầu chì hộp 5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | hộp |
| 30 | Thanh cái đồng 100A (kt: 20x4mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,2 | m |
| 31 | Phụ kiện đầu cos vít | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | gói |
| 32 | MCCB-4P-100A-25KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 33 | MCCB-3P-16A-10KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 34 | MCCB-3P-20A-10KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | m |
| 36 | Dây tiếp địa E1x25mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 38 | Dây tiếp địa E1x4mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 55 | m |
| 40 | Dây tiếp địa E1x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 55 | m |
| 41 | Máng cáp 150x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 42 | Thép góc L50x50x3mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | kg |
| 43 | Bản mã 150x150x6mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 44 | Vít nở D10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | cái |
| 45 | Tủ điện 1000x600x300mm (Điện hệ điều hòa 02 AHU trục 10,1-14.1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 46 | Biến dòng 150/5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 47 | Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 150A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 48 | Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Chuyển mạch 7 vị trí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 51 | Cầu chì hộp 5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | hộp |
| 52 | Thanh cái đồng 150A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,2 | m |
| 53 | Phụ kiện đầu cos vít | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | gói |
| 54 | MCCB-4P-150A-25KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 55 | MCCB-3P-16A-10KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 56 | MCCB-3P-20A-10KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 57 | MCCB-3P-32A-10KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | m |
| 59 | Dây tiếp địa E1x35mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 61 | Dây tiếp địa E1x6mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 125 | m |
| 63 | Dây tiếp địa E1x4mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 125 | m |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 65 | Dây tiếp địa E1x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 66 | Máng cáp 150x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 67 | Thép góc L50x50x3mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | m |
| 68 | Bản mã 150x150x6mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 69 | Vít nở D10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | cái |
| 70 | Hộp ống gió 800x300mm tôn dày 0,75mm (Hệ thống thông gió VRV) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | m |
| 71 | Hộp ống gió 800x200mm tôn dày 0,75mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 41 | m |
| 72 | Hộp ống gió 600x300mm tôn dày 0,75mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60,8 | m |
| 73 | Hộp ống gió 600x200mm tôn dày 0,75mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 118 | m |
| 74 | Hộp ống gió 400x200mm tôn dày 0,75mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 363 | m |
| 75 | Hộp ống gió 300x200mm tôn dày 0,58mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 33 | m |
| 76 | Hộp ống gió 200x200mm tôn dày 0,58mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 77 | Hộp ống gió 200x250mm tôn dày 0,58mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | m |
| 78 | Hộp ống gió 300x250mm tôn dày 0,58mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 53 | m |
| 79 | Hộp ống gió 150x100mm tôn dày 0,58mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11 | m |
| 80 | Cút nối + mặt bích 800x300 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 81 | Cút nối + mặt bích 800x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 82 | Cút nối + mặt bích 600x300 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 19 | cái |
| 83 | Cút nối + mặt bích 600x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 84 | Cút nối + mặt bích 400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 51 | cái |
| 85 | Cút nối + mặt bích 300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 86 | Hộp+ van điều chỉnh lưu lượng+ cửa gió âm trần 600x300mm tôn dày 0,75mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 87 | Miệng hồi âm trần 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 88 | Miệng hồi âm tường 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 88 | cái |
| 89 | Tấm trần chảy tầng SAC 1400x2400mm (lọc không khí) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | Tấm |
| 90 | Y nối + mặt bích 800x200-400x200-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 91 | Y nối + mặt bích 600x200-300x200-300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 92 | Y nối + mặt bích 600x200-300x200-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 93 | Y nối + mặt bích 400x250-300x250-200x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 94 | Côn thu + mặt bích 800x300-600x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 95 | Côn thu + mặt bích 800x200-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 96 | Côn thu + mặt bích 600x300-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 97 | Côn thu + mặt bích 600x200-400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 98 | Gót giày 150x100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 99 | Gót giày 400x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 100 | Gót giày 300x200 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 101 | Van xả áp 8Pa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 102 | Cửa gió thải kích thước (600x400mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| L | Lắp đặt thiết bị phòng mổ | |||
| 1 | AHU - 11KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 2500m3/h, áp xuất 1000HPA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Bộ |
| 2 | AHU - 17KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 2500m3/h, áp xuất 1000HPA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | AHU - 22KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 3000m3/h, áp xuất 1000HPA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | Bộ |
| 4 | AHU - 40KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 6000m3/h, áp xuất 1100HPA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Outdoor 4HP - loại 2 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Bộ |
| 6 | Outdoor 8HP - loại 2 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 7 | Outdoor 10HP - loại 2 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | Bộ |
| 8 | Outdoor 16HP - loại 2 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ điều khiển gắn tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17 | Bộ |
| M | Vật tư hệ điều hòa | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D27 Class 2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D48 Class 2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 Class 2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D75 Class 2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8 | 100m |
| 5 | Phụ kiện tê cút PVC các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.000 | Cái |
| 6 | Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.600 | m |
| 7 | Ống đồng dày D6.35, dày 0.8mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,6 | 100m |
| 8 | Ống đồng dày D9.52, dày 0.8mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,5 | 100m |
| 9 | Ống đồng dày D12.7, dày 0.8mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,4 | 100m |
| 10 | Ống đồng dày D15.88, dày 0.8mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12,28 | 100m |
| 11 | Ống đồng dày D19.05, dày 0.8mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,9 | 100m |
| 12 | Ống đồng dày D22.2, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | 100m |
| 13 | Ống đồng dày D25.4, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống đồng dày D28.58, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | 100m |
| 15 | Ống đồng dày D31.8, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,5 | 100m |
| 16 | Ống đồng dày D34.9, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,1 | 100m |
| 17 | Ống đồng dày D38.1, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,45 | 100m |
| 18 | Ống đồng dày D41.3, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,9 | 100m |
| 19 | Ống đồng dày D44.5, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 20 | Ống đồng dày D53.98, dày 1mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,6 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,5 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,4 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12,28 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,05mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,9 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,58mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,5 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,1 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,45 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,9 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 44,5mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 53.98mm dày 19mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ giàn nóng bằng thép U 100x50x5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.497,6 | kg |
| 36 | Gas bổ sung | Theo chương V của HSMT và HSTK | 160 | kg |
| 37 | Bộ giá đỡ ống thoát nước ngưng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1.500 | bộ |
| 38 | Bộ treo ống đồng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.800 | bộ |
| 39 | Băng dính, keo dính | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.550 | cuộn |
| 40 | Tủ điện 1800x800x600mm (Hệ thống điện điểu hòa ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 41 | Biến dòng 800/5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 42 | Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 630A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 43 | Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 44 | Chuyển mạch 7 vị trí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 46 | Cầu chì hộp 5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | hộp |
| 47 | Thanh cái đồng 630A (tương đương 40x10) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,2 | m |
| 48 | Phụ kiện đầu cos vít | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | gói |
| 49 | MCCB-4P-630A-50KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 50 | MCCB-3P-63A-18KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 51 | MCCB-3P-81A-18KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 52 | MCCB-3P-100A-25KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 53 | MCCB-3P-125A-25KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 54 | MCCB-3P-150A-25KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 56 | Dây tiếp địa E1x16mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 55 | m |
| 58 | Dây tiếp địa E1x25mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 55 | m |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 60 | Dây tiếp địa E1x25mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 62 | Dây tiếp địa E1x35mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 63 | Máng cáp 1000x150mm dày 1,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 64 | Máng cáp 150x100mm dày 1,5mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 65 | Thép góc L50x50x3mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 67,5 | m |
| 66 | Bản mã 150x150x6mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 67 | Vít nở D10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | cái |
| 68 | Tủ điện 1800x800x600mm (Điện hệ điều hòa 01 VRV trục 6.1- 8.1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | hộp |
| 69 | Biến dòng 800/5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 70 | Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 800A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 71 | Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500V | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 72 | Chuyển mạch 7 vị trí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 73 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 74 | Cầu chì hộp 5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | hộp |
| 75 | Thanh cái đồng 800A (kt: 50x10mm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,2 | m |
| 76 | Phụ kiện đầu cos vít | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | gói |
| 77 | MCCB-4P-800A-50KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 78 | MCCB-3P-63A-18KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 79 | MCCB-3P-125A-25KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 80 | MCCB-3P-150A-25KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 81 | MCCB-3P-200A-25KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 82 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 83 | Dây tiếp địa E1x16mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35 | m |
| 84 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 85 | Dây tiếp địa E1x25mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 87 | Dây tiếp địa E1x35mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | m |
| 88 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 89 | Dây tiếp địa E1x50mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 90 | Máng cáp 1000x150mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 91 | Máng cáp 150x100mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 92 | Thép góc L50x50x3mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 67,5 | kg |
| 93 | Bản mã 150x150x6mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 94 | Vít nở D10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 100 | cái |
| N | Lắp đặt diều hòa | |||
| 1 | Indoor âm trần nối ống gió 2,2 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | máy |
| 2 | Indoor âm trần nối ống gió 2,8 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | máy |
| 3 | Indoor âm trần nối ống gió 3,6 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | máy |
| 4 | Indoor âm trần nối ống gió 4,5 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | máy |
| 5 | Indoor âm trần nối ống gió 5,6 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | máy |
| 6 | Indoor âm trần nối ống gió 7,1 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | máy |
| 7 | Indoor âm trần nối ống gió 8,2 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | máy |
| 8 | Indoor âm trần nối ống gió 10,6 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | máy |
| 9 | Indoor âm trần nối ống gió 12,3 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21 | máy |
| 10 | Indoor âm trần nối ống gió 14,1 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | máy |
| 11 | Indoor âm trần nối ống gió 15,8KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13 | máy |
| 12 | Indoor âm trần nối ống gió 17,5 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | máy |
| 13 | Indoor âm trần nối ống gió 22,4 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | máy |
| 14 | Indoor âm trần nối ống gió 28KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | máy |
| 15 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 2,2kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | máy |
| 16 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 2,8kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | máy |
| 17 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 3,6kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 26 | máy |
| 18 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 5,6kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 22 | máy |
| 19 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 7,1kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | máy |
| 20 | Indoor Casette âm trần 2 hướng thổi 5,6kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | máy |
| 21 | Indoor Casette âm trần 2 hướng thổi 7,1kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | máy |
| 22 | Outdoor 22HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 23 | Outdoor 30HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 24 | Outdoor 36HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 25 | Outdoor 40HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 26 | Outdoor 42HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 27 | Outdoor 46HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 28 | Outdoor 48HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 29 | Outdoor 52HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 30 | Outdoor 66HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 31 | Outdoor 68HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 32 | Outdoor 70HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 33 | Outdoor 72HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 34 | Outdoor 74HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 35 | Outdoor 90HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 36 | Bộ điều khiển gắn tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 169 | Bộ |
| 37 | Bộ chia ga | Theo chương V của HSMT và HSTK | 247 | bộ |
| O | Phòng chống mối | |||
| 1 | Xử lý thuốc Map Boxer 30EC phòng chống mối hàng rào bên ngoài công trình bằng phương pháp đào hào hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 107,3 | m3 |
| 2 | Xử lý thuốc Map Boxer 30EC phòng chống mối cho mặt nền công trình hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3.987 | m2 |
| 3 | Xử lý thuốc Map Boxer 30EC phòng chống mối cho bề mặt tường công trình hoặc tương đương | Theo chương V của HSMT và HSTK | 495,2565 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 107,32 | m3 |
| P | Hệ thống bơm nước trong nhà | |||
| 1 | Bơm chìm nước mưa Q=20m3/h; h=15m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 2 | Bơm chìm nước mưa Q=5m3/h; h=15m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị bơm nhiệt 10HP (công suất sinh nhiệt 35KW, LL làm nóng 810L/H; điện áp 380~415V, độ ồn 60DB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm Q=600L/H; H=15m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm Q=600L/H; H=10m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị đun nước nóng năng lượng mặt trời. Dạng ống dung tích 500L/tấm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 7 | Bình nước uống (nóng, lạnh) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 76 | cái |
| 8 | Bình bảo ôn 4000-6000L. Hệ số dẫn nhiệt của lớp bảo ôn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| Q | Thiết bị điện trong nhà | |||
| 1 | Tủ điện tổng (TĐT.N1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ.ƯT | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện tầng 1 (TĐ.T1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện bơm nước thải (TĐ.BNT) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện tầng 2 TĐ.T2A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện tầng 2 TĐ.T2B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ2 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ2 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện tầng 3 TĐ.T3A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện tầng 3 TĐ.T3B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ3 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ3 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện tầng 4 TĐ.T4A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện tầng 4 TĐ.T4B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ4 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ4 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ điện tầng 5 TĐ.T5A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện tầng 5 TĐ.T5B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ5 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ5 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện TĐ-T6A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điện TĐ-T6A-UT | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ điện TĐ-T6B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ điện TĐ-T6B-UT | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ điện UPS-T6A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 26 | Tủ điện UPS-T6B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 27 | Tủ điện tầng 7 TĐ.T7A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điện tầng 7 TĐ.T7B | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 29 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ7 - DLA) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa (TĐ7 - DLB) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ điện tầng 8 (TĐ.T8)- 1 tủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 32 | Tủ điện P1.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 33 | Tủ điện P1.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 34 | Tủ điện P1.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 35 | Tủ điện P1.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 36 | Tủ điện P1.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 37 | Tủ điện TĐ.ĐV | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 38 | Tủ điện TĐ.DC | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 39 | Tủ điện P2A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 40 | Tủ điện P2A.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 41 | Tủ điện P2A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 42 | Tủ điện P2A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 43 | Tủ điện P2A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 44 | Tủ điện P2A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 45 | Tủ điện P2A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 46 | Tủ điện P2B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 47 | Tủ điện P2B.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 48 | Tủ điện P2B.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 49 | Tủ điện P2B.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 50 | Tủ điện P2B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 51 | Tủ điện P2B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 52 | Tủ điện P2B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 53 | Tủ điện P2B.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 54 | Tủ điện P2B.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 55 | Tủ điện P2B.10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 56 | Tủ điện P3A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 57 | Tủ điện P3A.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 58 | Tủ điện P3A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 59 | Tủ điện P3A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 60 | Tủ điện P3A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 61 | Tủ điện P3A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 62 | Tủ điện P3A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 63 | Tủ điện P3A.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 64 | Tủ điện P3A.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 65 | Tủ điện P3A.10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 66 | Tủ điện P3B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 67 | Tủ điện P3B.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 68 | Tủ điện P3B.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 69 | Tủ điện P3B.4, P3B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Tủ |
| 70 | Tủ điện P3B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 71 | Tủ điện P3B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 72 | Tủ điện P3B.8, P3B.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Tủ |
| 73 | Tủ điện P3B.10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 74 | Tủ điện P3B.11, P3B.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Tủ |
| 75 | Tủ điện P3B.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 76 | Tủ điện P3B.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 77 | Tủ điện P4.A1, P4A.2, P4A.3, P4A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Tủ |
| 78 | Tủ điện P4A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 79 | Tủ điện P4A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 80 | Tủ điện P4A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 81 | Tủ điện P4A.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 82 | Tủ điện P4A.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 83 | Tủ điện P4A.10, P4A11 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Tủ |
| 84 | Tủ điện P4A.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 85 | Tủ điện P4A.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 86 | Tủ điện P4A.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 87 | Tủ điện P4A.15 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 88 | Tủ điện P4.B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 89 | Tủ điện P4B.2~P4B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Tủ |
| 90 | Tủ điện P4B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 91 | Tủ điện P4.B7, P4B.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Tủ |
| 92 | Tủ điện P4.B9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 93 | Tủ điện P4.B10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 94 | Tủ điện P4.B11 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 95 | Tủ điện P4B.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 96 | Tủ điện P4B.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 97 | Tủ điện P4B.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 98 | Tủ điện P4B.15, Tủ điện P4B.16 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Tủ |
| 99 | Tủ điện P5A.1~P5A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | Tủ |
| 100 | Tủ điện P5A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 101 | Tủ điện P5A.5~P5A.11 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | Tủ |
| 102 | Tủ điện P5A.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 103 | Tủ điện P5A.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 104 | Tủ điện P5A.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 105 | Tủ điện P5A.15, P5A.16, P5A.17 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | Tủ |
| 106 | Tủ điện P5A.18 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 107 | Tủ điện P5A.19 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 108 | Tủ điện P5A.20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 109 | Tủ điện P5A.21 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 110 | Tủ điện P5B.1~5B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | Tủ |
| 111 | Tủ điện P5B.8~5B.12 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | Tủ |
| 112 | Tủ điện P5B.13 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 113 | Tủ điện P5B.14 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 114 | Tủ điện P5B.15 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 115 | Tủ điện P5B.16 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 116 | Tủ điện P5B.17 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 117 | Tủ điện P5B.18 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 118 | Tủ điện P5B.19 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 119 | Tủ điện P5B.20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 120 | Tủ điện P5B.21 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 121 | Tủ điện IPS 6A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 122 | Tủ điện IPS 6A.2, IPS 6A.3, IPS 6A.4, IPS 6A.5, IPS 6A.26 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | Tủ |
| 123 | Tủ điện P6A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 124 | Tủ điện P6A.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 125 | Tủ điện P6A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 126 | Tủ điện P6A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 127 | Tủ điện P6A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 128 | Tủ điện P6A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 129 | Tủ điện P6A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 130 | Tủ điện IPS 6B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 131 | Tủ điện IPS 6B.2, IPS 6B.3, IPS 6B.4, IPS 6B.5, IPS 6B.6, IPS 6B.7, IPS 6B.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | Tủ |
| 132 | Tủ điện P6B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 133 | Tủ điện P6B.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 134 | Tủ điện P6B.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 135 | Tủ điện P6B.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 136 | Tủ điện P6B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 137 | Tủ điện P6B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 138 | Tủ điện P6B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 139 | Tủ điện P6B.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 140 | Tủ điện P7A.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 141 | Tủ điện P7A.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 142 | Tủ điện P7A.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 143 | Tủ điện P7A.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 144 | Tủ điện P7A.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 145 | Tủ điện P7A.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 146 | Tủ điện P7A.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 147 | Tủ điện P7A.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 148 | Tủ điện P7A.9 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 149 | Tủ điện P7A.10 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 150 | Tủ điện P7A.11 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 151 | Tủ điện P7B.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 152 | Tủ điện P7B.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 153 | Tủ điện P7B.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 154 | Tủ điện P7B.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 155 | Tủ điện P7B.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 156 | Tủ điện P7B.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 157 | Tủ điện P7B.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 158 | Tủ điện P8.1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 159 | Tủ điện P8.2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 160 | Tủ điện P8.3 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 161 | Tủ điện P8.4 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 162 | Tủ điện P8.5 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 163 | Tủ điện P8.6 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 164 | Tủ điện P8.7 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 165 | Tủ điện P8.8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 166 | Tủ điện thang máy, hút khói, tăng áp, thông gió | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | Tủ |
| 167 | Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA1) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 168 | Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA2) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 169 | Tủ điện điều khiển quạt tăng áp (TĐ.TA3) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 170 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói (TĐ.HK- TĐ.HK4) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 171 | Tủ điện điều khiển quạt thông gió (TĐ.TG1) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 172 | Tủ điện điều khiển quạt thông gió (TĐ.TG2) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 173 | Tủ điện điều khiển quạt thông gió (TĐ.TG3) trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 174 | Tủ điện phân phối UPS | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 175 | Tủ điện TĐ - ĐN | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| 176 | Tủ điện TĐ - NN | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Tủ |
| R | Phần Busway | |||
| 1 | Busway AL 2500A, 3P+N+50%E 65KA/S, IP54 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | m |
| 2 | Chuyển hướng 90 độ cho Busway 2500A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 3 | Bộ đấu nối Busway 2500A (flanged End) với tủ điện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đấu nối Busway 1000A (flanged End) với tủ điện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Giá treo trục ngang cho Busway 2500A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Giá treo lò xo trục đứng cho trục Busway 2500A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 7 | Busway AL 1000A, 3P+N+50%E, IP54 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 97 | m |
| 8 | Giá treo trục ngang cho Busway 1000A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17 | bộ |
| 9 | Giá treo lò xo trục đứng cho trục Busway 1000A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Bộ giảm Busway 2500/1000A có bảo vệ MCCB 4P-1000A-50KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Chuyển hướng T cho Busway 2500A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Lỗ mở lấy điện | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 13 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-175A-70KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-80A-70KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-63A-70KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-150A-70KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 17 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-125A-70KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 18 | Bộ nối cáp Plug-in MCCB 4P-100A-70KA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Bộ UPS 3Pha 50Hz, 150KVA + acquy. Chi tiết như sau: | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Easy UPS 3M 160kVA 400V 3:3 UPS for external batteries, Start-up 5x8 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | set |
| 21 | Easy UPS 3M Classic Battery Cabinet with batteries, IEC, 2 x 1000mm wide - Config E - Cùng nhà sản xuất UPS - Nhập khẩu trọn bộ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | set |
| 22 | 1 Yr EAA Prevent Srvc Upgrade to FW or Existing Srvc Plan for (1) 3P UPS 41 to 150kVA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | set |
| 23 | Start-Up Service 5X8 for (1) Easy UPS 80 to 100kVA UPS | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | set |
| 24 | Easy UPS 3 Series Network Card | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | set |
| S | Chống sét | |||
| 1 | Đầu thu sét tia tiên đạo, bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 55m | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| T | Thiết bị hệ thống PCCC-Báo cháy | |||
| 1 | Module giám sát | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 2 | Module cách ly sự cố | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 3 | Module cho chuông đèn báo cháy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 4 | Module cho quạt tăng áp hút khói | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Module điều khiển thang máy | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Module giám sát đầu báo thường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 26 | cái |
| 7 | Module điều khiển thiết bị ngoại vi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 8 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 06 loop | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Van báo động Wet Alam Value DN100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | cái |
| U | Thiết bị hệ thống PCCC-Hút khói | |||
| 1 | Quạt trục tăng áp lưu lượng : 2000m3/h cột áp: 100PA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 2 | Quạt hút khói chịu nhiệt hội trường 20.000m3/h, 500PA (cửa thải, nan chớp, lưới chắn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút khói chịu nhiệt hành lang 65.000m3/h, 900PA (cửa thải, nan chớp, lưới chắn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút khí thải, hút khói chịu nhiệt tầng hầm 50.000m3/h, 33.000m3/h, 600PA (cửa gió, nam chớp, lưới chắn côn trùng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút khí thải, hút khói chịu nhiệt thông tầng 25.000m3/h, 400PA (cửa gió, nam chớp, lưới chắn côn trùng) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| V | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Indoor âm trần nối ống gió 2,2 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | Bộ |
| 2 | Indoor âm trần nối ống gió 2,8 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Bộ |
| 3 | Indoor âm trần nối ống gió 3,6 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | Bộ |
| 4 | Indoor âm trần nối ống gió 4,5 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7 | Bộ |
| 5 | Indoor âm trần nối ống gió 5,6 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | Bộ |
| 6 | Indoor âm trần nối ống gió 7,1 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | Bộ |
| 7 | Indoor âm trần nối ống gió 8,2 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | Bộ |
| 8 | Indoor âm trần nối ống gió 10,6 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | Bộ |
| 9 | Indoor âm trần nối ống gió 12,3 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 19 | Bộ |
| 10 | Indoor âm trần nối ống gió 14,1 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 22 | Bộ |
| 11 | Indoor âm trần nối ống gió 15,8KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | Bộ |
| 12 | Indoor âm trần nối ống gió 17,5 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Bộ |
| 13 | Indoor âm trần nối ống gió 22,4 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | Bộ |
| 14 | Indoor âm trần nối ống gió 28KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | Bộ |
| 15 | Indoor FFU âm trần nối ống gió 12,3 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 16 | Indoor FFU âm trần nối ống gió 14,1 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 17 | Indoor FFU âm trần nối ống gió 15,8 KW - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | Bộ |
| 18 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 2,2kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 19 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 2,8kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 14 | Bộ |
| 20 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 3,6kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 26 | Bộ |
| 21 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 5,6kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 22 | Bộ |
| 22 | Indoor Casette âm trần 1 hướng thổi 7,1kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | Bộ |
| 23 | Indoor Casette âm trần 2 hướng thổi 5,6kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Bộ |
| 24 | Indoor Casette âm trần 2 hướng thổi 7,1kw - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23 | Bộ |
| 25 | Outdoor 22HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 26 | Outdoor 30HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 27 | Outdoor 36HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 28 | Outdoor 40HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 29 | Outdoor 42HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 30 | Outdoor 46HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 31 | Outdoor 48HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 32 | Outdoor 52HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 33 | Outdoor 66HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 34 | Outdoor 68HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 35 | Outdoor 70HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 36 | Outdoor 72HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 37 | Outdoor 74HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 38 | Outdoor 90HP - loại 1 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ điều khiển gắn tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 172 | Bộ |
| 40 | Bộ chia ga dàn nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 226 | Bộ |
| 41 | Bộ chia ga dàn nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | Bộ |
| 42 | Bộ chia ga dàn nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | Bộ |
| 43 | Bộ chia ga dàn nóng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 44 | Panel dành cho dàn lạnh cassette 1 hướng thổi 7k - 12k | Theo chương V của HSMT và HSTK | 42 | Bộ |
| 45 | Panel dành cho dàn lạnh cassette 1 hướng thổi 18k - 24k | Theo chương V của HSMT và HSTK | 28 | Bộ |
| 46 | Panel cho dàn lạnh cassette 2 hướng thổi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 27 | Bộ |
| 47 | Điều khiển nối dây gắn tường cảm biến kép cho dàn lạnh | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70 | Bộ |
| W | Thiết bị hệ thống thông gió cấp khí tươi hút khí thải | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi + cửa gió 35000m3/h-800PA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Quạt cấp gió tươi + cửa gió 3000m3/h-200PA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh 200m3/h | Theo chương V của HSMT và HSTK | 176 | cái |
| 4 | Quạt hút khí thải + cửa gió 36000m3/h; áp suất 600PA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| X | Hệ thống lọc khí phòng mổ | |||
| 1 | AHU - 11KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 2500m3/h, áp xuất 1000HPA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Bộ |
| 2 | AHU - 17KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 2500m3/h, áp xuất 1000HPA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | AHU - 22KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 3000m3/h, áp xuất 1000HPA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | Bộ |
| 4 | AHU - 40KW Phòng mổ - 2 chiều LL: 6000m3/h, áp xuất 1100HPA | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Outdoor 4HP - loại 2 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Bộ |
| 6 | Outdoor 8HP - loại 2 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 7 | Outdoor 10HP - loại 2 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | Bộ |
| 8 | Outdoor 16HP - loại 2 chiều | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ điều khiển AHU | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17 | Bộ |
| 10 | Van tiết lưu điện tử EEV Kit (8,6-28,1 kw) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 16 | Bộ |
| 11 | Van tiết lưu điện tử EEV Kit (33,7-56,2 kw) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 12 | Tấm trần chảy tầng SAC 1400x2200mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | Tấm |
| 13 | Thiết bị hồi nhiệt 1500m3/h | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 14 | Thiết bị hồi nhiệt 500m3/h | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11 | Bộ |
| Y | Thang máy( Cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thang TM1.1-1; TM3.1-1; TM4.1-2; TM5.1-1 tải trọng 1000kg-1100kg, 8 điểm dừng, vận tốc 60 m/ phút | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Cái |
| 2 | Thang TM1.1-2, TM1.1-3; TM3.1-2; TM4.1-1 tải trọng 750kg-800kg, 8 điểm dừng, vận tốc 60 m/ phút | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | Cái |
| 3 | Thang TM2.1-1 tải trọng 750kg - 800kg, 8 điểm dừng, vận tốc 60 m/ phút | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Thang TM2.1-2, TM2.1-3, TM4.1-3 tải trọng 450kg, 8 điểm dừng, vận tốc 60 m/ phút | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - (N≥2 hợp đồng; V≥ 212 tỷ đồng; X ≥ 424 tỷ đồng. ). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I ( Gồm có các hạng mục:kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống nước, hệ thống PCCC) có chiều cao >= 08 tầng, và có giá trị hợp đồng >=212 tỷ VNĐ-Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy có giá trị >10 tỷ đồng ; 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa,thông gió có giá trị > 19 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I. hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II,Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | - 02 cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kiến trúc;- 01 cán bộ phụ trách thi công điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ phụ trách thi công ĐHKK: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh;- 01 cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặcchuyên ngành xây dựng;- 01 cán bộ phụ trách PCCC: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;- 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ;- 01 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh toán: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng,- 01 Cán bộ phụ trách hệ thống quản lý chất lượng thi công tại hiện trường ( Giám sát nội bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;* Yêu cầu với từng nhân sự: Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I tương tự, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước >= 250T | 1 |
| 2 | Cần cẩu sức nâng | Cần cẩu sức nâng >= 10T | 1 |
| 3 | Cần trục tháp có tải trọng, tầm với | Cần trục tháp có tải trọng > 2T, tầm với > 40m | 1 |
| 4 | Máy vận Thăng sức nâng | Máy vận Thăng sức nâng >= 3 tấn | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | 4 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện >= 23kw | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích >= 80 lít | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ, trọng tải | Ô tô tự đổ, trọng tải >= 10T | 3 |
| 11 | Máy bơm bê tông tự hành | Máy bơm bê tông tự hành 50m3/h | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện >= 10kw | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 2 |
| 14 | Máy bơm nước, động cơ điện | Máy bơm nước, động cơ điện 20kW | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi