Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041782-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211004712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 21:59:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,976,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.196439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.583.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị M2
- Số lượng tối thiểu 400
17-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 80
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT: Sở Xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng NAM DUONG Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT3,1113100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT41,484m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT16,378m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT69,7765m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT6,9973m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT1,0838100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,9081100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,6553tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,1533tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSMT2,1739tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT2,0314m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT30,4559m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT18,4637m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSMT29,7497m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT3,1315m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT16,0764m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT1,7661100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,4354tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,5603tấn
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT27,8398m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT9,1781m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT6,468m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT0,6148m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT11,5063m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT4,5226100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT0,9313m3
27Láng granitô nền sànTheo Chương V - E-HSMT9,313m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT63,9164m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT27,25m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT94,3403m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V - E-HSMT3,5997m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,2242100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,1935tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT109cấu kiện
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,9707100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,9707100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,9707100m3/1km
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,2364100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT2,9185m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT5,3117m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,1696m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1286tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0205100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,7545m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT4,6291m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT28,449m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT28,449m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT7,2758m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT28,449m2
50Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2Theo Chương V - E-HSMT7,2758m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,0539tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,0315100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V - E-HSMT0,7258m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT6cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT9,2981m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT18,5962m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT4,221100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,3645tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,4032tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,999tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,436tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,8534tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,6183tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT39,6344m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT5,0984100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,4573tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,9939tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,0194tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,9964tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT5,2063tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,8979tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT109,3618m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT9,8761100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT8,5885tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,4315tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT13,9232m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT1,9368100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0179tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1279tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1961tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,2518tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT8,5723m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - E-HSMT0,8099100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,2089tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,5288tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1909tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,4574tấn
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT89,5785m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,079m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT201,1249m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT6,8688m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT15,1088m3
93Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,776m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT5,3483m3
95Xỉ than tôn nền khu vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT7,0821m3
96Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT2,3868tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT2,3868tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT161,36m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT4,1276100m2
100Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmTheo Chương V - E-HSMT61,57m
101Máng xối tôn rộng 0.6m, dày 0.42 mmTheo Chương V - E-HSMT11,46m
102Gia công hệ khung dànTheo Chương V - E-HSMT0,3138tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V - E-HSMT0,3138tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT12,416m2
105Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Đã bao gồm công gia công lắp dựng )Theo Chương V - E-HSMT1Cái
106Bậc thang mái bằng ống thép mạ kẽm ĐK25 độ dày 3,2mm ( Đã bao gồm công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT9,38m
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,15m3
108Thép lan can cầu thang INOX 201 ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng )Theo Chương V - E-HSMT392,6304kg
109Mặt bích tay vịn cầu thang INOXTheo Chương V - E-HSMT4Cái
110Mặt bích trụ con cầu thang INOXTheo Chương V - E-HSMT56Cái
111Trụ cái cầu thang INOX bao gồm cả mặt bích ( cả công gia công và lắp dựng )Theo Chương V - E-HSMT4Trụ
112Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D150Theo Chương V - E-HSMT4Quả
113Thép lan can hành lang INOX ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng )Theo Chương V - E-HSMT508,8343kg
114Mặt bích tay vịn lan can INOX ĐK60Theo Chương V - E-HSMT44Cái
115Mặt bích trụ con lan can INOX 50x50Theo Chương V - E-HSMT272Cái
116Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSMT83,348m2
117Cửa đi nhôm Việt Pháp - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Đã có công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ ) chưa có khoáTheo Chương V - E-HSMT89,01m2
118Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở quay - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Đã có công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ )Theo Chương V - E-HSMT90,72m2
119Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở trượt - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Đã có công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ )Theo Chương V - E-HSMT43,56m2
120Lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Giá đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện )Theo Chương V - E-HSMT32,52m2
121Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 12x12 ( Sơn tĩnh điện, chưa có công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT2.091,5486kg
122Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT129,96m2
123Khoá cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt PhápTheo Chương V - E-HSMT5cái
124Khoá cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt PhápTheo Chương V - E-HSMT33cái
125Vách ngăn không cửa tấm conposite chịu nước khu WC, phụ kiện đi kèm đồng bộ ( Chưa có công lắp dựng )Theo Chương V - E-HSMT3,96m2
126Vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương V - E-HSMT3,96m2
127Giá treo đỡ mặt bàn thép hộp INOX 20x40 ( Chưa có công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT38,0122kg
128Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT194,136m2
129Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg xi măng/1m2Theo Chương V - E-HSMT89,09m2
130Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT196,02m2
131Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT74,0925m2
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT17,88m2
133Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT57,8172m2
134Mài mui bậc vê trònTheo Chương V - E-HSMT129,8m
135Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT4,968m2
136Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT793,7345m2
137Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT52,9392m2
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT968,9213m2
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT2.044,9802m2
140Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT148,3456m2
141Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT943,3892m2
142Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT247,1m2
143Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT159,66m
144Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT297,8m
145Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V - E-HSMT2.044,9802m2
146Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT1.091,7348m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT3.136,715m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.141,9288m2
149Chi tiết mặt hoa văn trát lõm 20Theo Chương V - E-HSMT18cái
150Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính trát nổi 50Theo Chương V - E-HSMT5cái
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT10,3874100m2
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSMT22,2891m3
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSMT1,2844tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSMT34,26410m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSMT4,8912100m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSMT15,4451tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSMT3,5411m3
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSMT51,14m3
159Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo Chương V - E-HSMT6bộ
160Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V - E-HSMT6bộ
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
162Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - E-HSMT6bộ
163Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - E-HSMT6bộ
164Xả tiểu nam U -3VS ( Xả ấn)Theo Chương V - E-HSMT6bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V - E-HSMT6bộ
166Xả tiểu nữTheo Chương V - E-HSMT6bộ
167Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Chương V - E-HSMT6bộ
168Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo Chương V - E-HSMT6bộ
169Lắp đặt gương soiTheo Chương V - E-HSMT6cái
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT6cái
171Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V - E-HSMT6cái
172Lắp đặt giá treoTheo Chương V - E-HSMT6cái
173Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
174Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V - E-HSMT1bể
175Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
176Vít nở 8cmTheo Chương V - E-HSMT50cái
177Vít nở 3cmTheo Chương V - E-HSMT50cái
178Băng tanTheo Chương V - E-HSMT50cuộn
179Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,5100m
180Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSMT0,23100m
181Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo Chương V - E-HSMT0,43100m
182Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT14cái
183Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSMT5cái
184Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Chương V - E-HSMT36cái
185Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
186Lắp đặt tê nhựa PVC D90/90mmTheo Chương V - E-HSMT18cái
187Lắp đặt tê nhựa PVC D48/48mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
188Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
189Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
190Chóp thông hơiTheo Chương V - E-HSMT1cái
191Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
192Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
193Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSMT0,05100m
194Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
195Lắp đặt tê nhựa PVC D27/27mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
196Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
197Lắp đặt măng xông nhựa ren ngoài PVC D27mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V - E-HSMT0,17100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V - E-HSMT0,16100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - E-HSMT0,62100m
201Lắp đặt măng xông nhựa nhiệt PPR ren ngoài D50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
202Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT1cái
203Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT1cái
204Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT3cái
205Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
206Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
207Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT2cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT7cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT42cái
211Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/32mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
212Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/20mmTheo Chương V - E-HSMT30cái
213Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D20mmTheo Chương V - E-HSMT9cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT36cái
215Lắp đặt măng xông nhựa nhiệt ren trong PPR D20mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
216Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo Chương V - E-HSMT0,65100 m
217Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
218Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
219Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
220Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
221Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
222Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
223Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
224Lắp đặt tê thép tráng kẽm D15mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
225Lắp đặt kép thép tráng kẽm D15mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
226Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - E-HSMT26cái
227Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V - E-HSMT268m
228Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT24,6m3
229Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT24,6m3
230Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - E-HSMT82m
231Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT12cọc
232Quả hồ lô bằng sứTheo Chương V - E-HSMT8quả
233Bu lông ĐK10Theo Chương V - E-HSMT73cái
234Thép ĐK12; L= 300;L=190 liên kết dây dẫnTheo Chương V - E-HSMT6,9619kg
235Gia công thép ĐK12 liên kết kim thu sétTheo Chương V - E-HSMT32cái
236Thép bản dày 5m, KT 80x80 kẹp giữ dây dẫnTheo Chương V - E-HSMT36,6752kg
237Gia công thép bản kẹp giữ dây dẫnTheo Chương V - E-HSMT146cái
238Miếng đệm bằng thépTheo Chương V - E-HSMT146cái
239Miếng đệm bằng chìTheo Chương V - E-HSMT8cái
240Bật thép ĐK 12Theo Chương V - E-HSMT72cái
241Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo Chương V - E-HSMT80m
242Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V - E-HSMT95m
243Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Theo Chương V - E-HSMT130m
244Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Theo Chương V - E-HSMT130m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSMT450m
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSMT780m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSMT1.200m
248Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V - E-HSMT95m
249Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V - E-HSMT130m
250Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT1.150m
251Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - E-HSMT1.400m
252Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - E-HSMT450m
253Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo Chương V - E-HSMT3,55100m
254Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo Chương V - E-HSMT0,8100 m
255Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V - E-HSMT32bộ
256Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT31cái
257Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - E-HSMT54bộ
258Lắp đặt các automat 3 pha >200ATheo Chương V - E-HSMT1cái
259Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V - E-HSMT6cái
260Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V - E-HSMT17cái
261Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - E-HSMT67cái
262Mặt áp tô mátTheo Chương V - E-HSMT83cái
263Đế âm áp tô mátTheo Chương V - E-HSMT83cái
264Đế âm bảng điệnTheo Chương V - E-HSMT126cái
265Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT79cái
266Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - E-HSMT84cái
267Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - E-HSMT4cái
268Mặt 1lỗ ( công tắc)Theo Chương V - E-HSMT14cái
269Mặt 2 lỗ ( công tắc)Theo Chương V - E-HSMT26cái
270Mặt 3 lỗ ( công tắc)Theo Chương V - E-HSMT6cái
271Mặt 4 lỗ ( công tắc)Theo Chương V - E-HSMT1cái
272Tủ điện tổng tầng 1 KT 300x400Theo Chương V - E-HSMT1Tủ
273Tủ điện tầng 2;3 KT 200x300Theo Chương V - E-HSMT2Tủ
274Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo Chương V - E-HSMT1cái
275Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo Chương V - E-HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
276Bu lông ĐK 12Theo Chương V - E-HSMT4cái
277Đinh vít 5cmTheo Chương V - E-HSMT50cái
278Đinh vít 3cmTheo Chương V - E-HSMT100cái
279Bình cứu hoả MFZ4Theo Chương V - E-HSMT18bình
280Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT3bộ
281Hộp nhôm kính đựng bình cứu hoả ( Loại 3 bình)Theo Chương V - E-HSMT6bộ
282Cầu nối tủ bằng thép 25x4Theo Chương V - E-HSMT2bộ
283Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - E-HSMT10m
284Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSMT4cọc
285Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo Chương V - E-HSMT21hộp
286Băng dính điệnTheo Chương V - E-HSMT20cuộn
287Dây cáp ngầm đồng CU/XLPE/PVC 2x4 +1x4mm2Theo Chương V - E-HSMT70m
288Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x4 +1x4mm2Theo Chương V - E-HSMT35m
289Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo Chương V - E-HSMT0,7100m
290Rọ chắn rác ĐK90 thép INOXTheo Chương V - E-HSMT16cái
291ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Theo Chương V - E-HSMT18cái
292Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSMT0,112100m
293Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSMT2,13100m
294Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSMT38cái
295Đai giữ ống, giữ hộpTheo Chương V - E-HSMT192cái
296Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 có dầu ( Đã bao gồm LĐ)Theo Chương V - E-HSMT80m
297Dây cáp mạng 8 sợi có dầu chống nhiễuTheo Chương V - E-HSMT1.930m
298Dây cáp điện thoại 4 sợi có dầu chống nhiễuTheo Chương V - E-HSMT500m
299Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo Chương V - E-HSMT12100m
300Đế âm mạngTheo Chương V - E-HSMT44cái
301Mặt 2 lỗTheo Chương V - E-HSMT41cái
302Mặt 3lỗTheo Chương V - E-HSMT3cái
303Hạt mạngTheo Chương V - E-HSMT68cái
304Hạt điện thoại 4 dâyTheo Chương V - E-HSMT23cái
305MORDEM ( cả lắp đặt)Theo Chương V - E-HSMT1cái
306Bộ giải mã SWTCH 48 LAN PORT ( Cả LĐ)Theo Chương V - E-HSMT3cái
307Tủ tổng RACK20U ( cả LĐ)Theo Chương V - E-HSMT1cái
308Máy phát WIFL ( Cả LĐ)Theo Chương V - E-HSMT3cái
309Đầu RJ11 ( Cả LĐ)Theo Chương V - E-HSMT46cái
310Đầu RJ45 ( cả LĐ)Theo Chương V - E-HSMT136cái
311Hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôiTheo Chương V - E-HSMT1cái
312Đế âm bảng điệnTheo Chương V - E-HSMT3cái
313Lắp đặt ô cắm đơnTheo Chương V - E-HSMT3cái
314Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSMT8m
315Máy bơm điện cấp nước cứu hoả Q=27m3/h; H=47m; N=7,5KwTheo Chương V - E-HSMT1Cái
316Máy bơm động cơ Điezen cấp nước cứu hoả Q=27m3/h; H=47m; N=7,5KwTheo Chương V - E-HSMT1Cái
317Lắp đặt van ren - Đường kính 76mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
318Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V - E-HSMT2cái
319Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
320Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
321Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
322Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
323Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
324Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
325Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
326Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo Chương V - E-HSMT14cặp bích
327Bu lông + Ecu neo chân máy M22Theo Chương V - E-HSMT8cái
328Bu lông + Ecu neo chân máy M16Theo Chương V - E-HSMT40cái
329Gioang đệm cao suTheo Chương V - E-HSMT3m2
330Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT0,8100m
331Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - E-HSMT0,15100m
332Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
333Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
334Cuộn dây chữa cháy ( Bao gồm cả lăng phun + khớp nối đầu vòi)Theo Chương V - E-HSMT3Bộ
335Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V - E-HSMT1cái
336Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,3391100m3
337Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT2,6707m3
338Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,0632100m3
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,507m3
340Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,0861m3
341Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0372100m2
342Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,2178m3
343Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0396100m2
344Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0049tấn
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1025tấn
346Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,922m3
347Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,228100m2
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0401tấn
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,2357tấn
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1229tấn
351Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT0,8902m3
352Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,2577100m3
353Gia công thang sắtTheo Chương V - E-HSMT3,4777tấn
354Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V - E-HSMT3,4777tấn
355Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT190,153m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ + PHÁ DỠ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT16,56m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,4344m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V - E-HSMT8,32m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,056m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0825tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSMT1,4288m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,288m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT7,6633m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,9927m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,0992100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0325tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1763tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,0902m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0141tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,0254100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT3,2754m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,3645100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,2356tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,0736m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,7589m3
25Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0895tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,0895tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT8,16m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT0,2392100m2
29Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmTheo Chương V - E-HSMT13,4m
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT19,0292m2
31Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg xi măng/1m2Theo Chương V - E-HSMT7,2412m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT66,926m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT42,852m2
34Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT25,846m2
35Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT21,2m
36Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT21,2m
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT14,4864m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT7,554m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT68,698m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT59,372m2
41Kẻ mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mmTheo Chương V - E-HSMT4,95m
42Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mmTheo Chương V - E-HSMT41,52m
43Cửa đi nhôm Việt Pháp - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Giá đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ ) chưa khoáTheo Chương V - E-HSMT2,43m2
44Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở quay - Kính 2 lớp dày 6,38mm ( Giá đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ )Theo Chương V - E-HSMT8,64m2
45Khoá cửa đi 1cánh cửa nhôm Việt PhápTheo Chương V - E-HSMT1cái
46Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 12x12 ( Sơn ĩnh điện)Theo Chương V - E-HSMT131,532kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT8,64m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,557100m2
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT2bộ
50Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V - E-HSMT1cái
51Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT2cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - E-HSMT2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - E-HSMT1cái
54Mặt 1lỗ ( công tắc)Theo Chương V - E-HSMT2cái
55Mặt át tô mátTheo Chương V - E-HSMT1cái
56Đế âm bảng điệnTheo Chương V - E-HSMT2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSMT1,5m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSMT12,4m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - E-HSMT15m
60Rọ chắn rác ĐK90 thép INOXTheo Chương V - E-HSMT1cái
61ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Theo Chương V - E-HSMT1cái
62Đai giữ ống, giữ hộpTheo Chương V - E-HSMT5cái
63Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSMT0,02100m
64Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSMT0,058100m
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT2,058m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT3,6282m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,5898m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,516m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0528100m2
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,8177m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT2,5814m3
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT3,6015m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT7,203m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT8,435m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT8,435m2
77Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - E-HSMT0,1671tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,1692tấn
79Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,3991tấn
80Bu lông liên kết cột ĐK 16 L=350Theo Chương V - E-HSMT24cái
81Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V - E-HSMT0,1671tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - E-HSMT0,1692tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT0,3991tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT36,9259m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT0,7611100m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,504m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,112m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,36m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,018100m2
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT0,168m3
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT1,08m2
92Cột cờ INOX ( Cả công gia công và lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT174,8002kg
93Bu lông ĐK 20 L=350Theo Chương V - E-HSMT8cái
94Bánh xe PULI ĐK 50Theo Chương V - E-HSMT4cái
95Dây cáp lụa ĐK4Theo Chương V - E-HSMT32m
96Đai ốc M24Theo Chương V - E-HSMT16cái
97Thép bản dày 6mmTheo Chương V - E-HSMT11,304kg
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,8415m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,187m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT0,2805m3
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT0,715m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,2705m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT3,4m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT3,4m2
105Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - E-HSMT6,183m2
106Gắn chữ đồng tên biển cơ quan trên đá Granit ( Đảng uỷ-HDND-UBND- Thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La)Theo Chương V - E-HSMT1CK
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V - E-HSMT16,5208m3
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,5141m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT5,2054m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT6,7772m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,9517m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT4,5896m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT3,0598m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - E-HSMT0,0361100m2
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,2451100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,6713tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,2105tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,034tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT5,2471m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,318100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1659tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,8471tấn
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT10,8854m3
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT48,123m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT48,123m2
126Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT48,123m2
127Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT22,11m2
128Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2Theo Chương V - E-HSMT22,1m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT36,06m2
130Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V - E-HSMT9,616m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT15,4674m2
132Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,2851m3
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT5,5404m2
134Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT5,5404m2
135Nắp tôn che bể ( Cả công gia công và lắp đặt)Theo Chương V - E-HSMT1cái
136Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêngTheo Chương V - E-HSMT402,66m2
137Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT35,43m3
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,5091100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT101,823m3
140Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT25,527m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT8,509m3
142Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT7,8232m3
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT71,12m2
144Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT31,75m2
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V - E-HSMT4,1783m3
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,2614100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,2241tấn
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT127cấu kiện
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT8,509m3
150Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT3,35m3
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT11,725m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT3,35m3
153Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT3,08m3
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT28m2
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT12,5m2
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V - E-HSMT1,645m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,1029100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,0882tấn
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT50cấu kiện
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT3,9083m3
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT11,715m3
162Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,35m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,781m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT2,1987m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT0,5246m3
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0183tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1024tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSMT0,0904tấn
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,042100m2
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,064100m2
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,24m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,26m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - E-HSMT0,0402100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0103tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,076tấn
176Gia công hệ khung dànTheo Chương V - E-HSMT0,0303tấn
177Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V - E-HSMT0,0303tấn
178Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT8,26m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT0,7472m3
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0193tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0213tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,12tấn
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,1044100m2
184Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT5,3865m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,3847m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,0989100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0628tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1894tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0808tấn
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT6,1882m3
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,25tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0777tấn
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,5946100m2
194Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT6,78m2
195Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT51,3478m2
196Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT26,73m2
197Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT58,1278m2
198Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT24,572m2
199Đắp đấu trang trí đỉnh và chân trụ cổngTheo Chương V - E-HSMT3cái
200Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT34,95m
201Cổng chính INOX chiều cao cổng 1,6m, hộp INOX 51mmx50mm, thanh chéo hộp 36mmx48mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT6,1m
202Mô tơ điệnTheo Chương V - E-HSMT1Bộ
203RayTheo Chương V - E-HSMT12,2m
204Màn hìnhTheo Chương V - E-HSMT1Chiếc
205Thép hộp làm cánh cổng phụ ( Sơn tĩnh điện) chưa có công lắp dựngTheo Chương V - E-HSMT79,2462kg
206Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT3,3m2
207Đinh tánTheo Chương V - E-HSMT22cái
208Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT17,2315m3
209Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,3255m3
210Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT12,7248m3
211Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT5,7438m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT2,0996m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,1272100m2
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1255tấn
215Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,235m3
216Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,1098m3
217Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT77,2381m2
218Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT87,8416m2
219Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT41,5338m2
220Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT123,5459m2
221Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSMT430,7467kg
222Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT59,675m2
223Mũi mác thép rènTheo Chương V - E-HSMT315cái
224Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT30,6995m3
225Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT2,3615m3
226Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT22,6704m3
227Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT10,2332m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT3,2211m3
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,2928100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,305tấn
231Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT15,6746m3
232Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,209m3
233Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT33,9416m2
234Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT359,8024m2
235Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT393,744m2
236Sản xuất thép hàng rào, sơn tĩnh điện (vận dụng)Theo Chương V - E-HSMT223,1982kg
237Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSMT37,086m2
238Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT12,25m3
239Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT5,6875m3
240Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT6,5625m3
241Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT28,5228m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT8,9795m3
243Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT8,1402m3
244Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT16,6983m3
245Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT223,749m2
246Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT159,748m2
247Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT9,5076m3
248Thép vuông đặc 12x12 lồng thép bảo vệ đèn cầu ( Sơn tĩnh điện cả công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT884,2928kg
249Đèn cầu D250Theo Chương V - E-HSMT67Cái
250Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT8,9698m3
251Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,8296m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT2,9899m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,4905m3
254Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,4963m3
255Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V - E-HSMT5,208m3
256Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,7616m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,5444m3
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0339tấn
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1706tấn
260Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,1404100m2
261Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT8,2335m3
262Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,3768m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,6864m3
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0209tấn
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1138tấn
266Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,0624100m2
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT2,3514m3
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,119tấn
269Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,2546100m2
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,154m3
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0037tấn
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0143tấn
273Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,0314100m2
274Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT45,176m2
275Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg xi măng/1m2Theo Chương V - E-HSMT25,578m2
276Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT18,5949m2
277Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT54,1824m2
278Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT24,1276m2
279Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT42,7225m2
280Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT54,1824m2
281Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT48,24m2
282Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT12,7363m2
283Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5 ly màu trà ( cả công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT6,208m2
284Khoá cửa nhômTheo Chương V - E-HSMT4cái
285Cửa sổ chớp lật có hoa sắt bảo vệ ( cả công lắp dựng)Theo Chương V - E-HSMT0,96m2
286Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,4944100m2
287Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,1444100m3
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT1,5405m3
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,7702m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,9243m3
291Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0135100m2
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0634tấn
293Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT3,6183m3
294Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT22,274m2
295Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT22,274m2
296Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT4,6547m2
297Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT22,274m2
298Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2Theo Chương V - E-HSMT4,6547m2
299Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V - E-HSMT0,42m3
300Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,0196100m2
301Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,0474tấn
302Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSMT4cấu kiện
303Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT3,1961m3
304Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT4bộ
305Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - E-HSMT4cái
306Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - E-HSMT1cái
307Mặt 1lỗ ( công tắc)Theo Chương V - E-HSMT4cái
308Mặt át tô mátTheo Chương V - E-HSMT1cái
309Đế âm áp tô mátTheo Chương V - E-HSMT1cái
310Đế âm công tắcTheo Chương V - E-HSMT4cái
311Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSMT20m
312Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSMT20m
313Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - E-HSMT20m
314Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo Chương V - E-HSMT1hộp
315Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V - E-HSMT1bể
316Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - E-HSMT0,25100m
317Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - E-HSMT0,08100m
318Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D25mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
319Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - E-HSMT2bộ
320Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT2bộ
321Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT2bộ
322Lắp đặt gương soiTheo Chương V - E-HSMT2cái
323Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V - E-HSMT2cái
324Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - E-HSMT2bộ
325Xả tiểu nam U-3VS ( Xả ấn)Theo Chương V - E-HSMT2bộ
326Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
327Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT2cái
328Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT2cái
329Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
330Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
331Lắp đặt tê thu nhiệt PPR D20/20mm;25/20mm;25/25mmTheo Chương V - E-HSMT7cái
332Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
333Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT1cái
334Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT8cái
335Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
336Măng xông thép đường kính 50mm ( Ren ngoài)Theo Chương V - E-HSMT1cái
337Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
338Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,2100m
339Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo Chương V - E-HSMT0,16100m
340Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSMT10cái
341Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Chương V - E-HSMT5cái
342Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
343Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
344Lắp đặt tê nhựa PVC D110/76mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
345Lắp đặt Y nhựa PVC D110/110mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
346Lắp đặt Y nhựa PVC D76/76mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
347Lắp đặt Y nhựa PVC D76/42mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
348Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
349Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
350Chóp thông hơi D42Theo Chương V - E-HSMT1cái
351Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
352Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT3,5092100m3
353Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT3,5092100m3/1km
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, đường ống cấp thoát nướcTheo Chương V - E-HSMT1Công
2Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V - E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT68,85m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képTheo Chương V - E-HSMT228,02m
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Chương V - E-HSMT39m2
7Tháo dỡ lan can gỗTheo Chương V - E-HSMT27,76m
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT244,8m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,5893tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT71,3568m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT75,9018m3
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángTheo Chương V - E-HSMT0,5Công
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT34,97m2
14Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Chương V - E-HSMT10,4m2
15Tháo dỡ lan can gỗTheo Chương V - E-HSMT11,12m
16Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT235,1176m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT72,5m2
18Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT3,898m3
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1666tấn
20Tháo dỡ trầnTheo Chương V - E-HSMT137,1056m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT70,6246m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT9,4021m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT15,2642m3
24Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT1,5971100m3
25Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángTheo Chương V - E-HSMT1Công
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT17,12m2
27Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Chương V - E-HSMT8,32m2
28Tháo dỡ lan can gỗTheo Chương V - E-HSMT14,58m
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT193,09m2
30Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT153,488m2
31Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT2,5464m3
32Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,4292tấn
33Tháo dỡ trầnTheo Chương V - E-HSMT96,988m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT46,291m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT5,3042m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT7,2996m3
37Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,6191100m3
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT12,9m2
39Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT131,4608m2
40Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,5961tấn
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT4,9412m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT1,1774m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT4,0056m3
44Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nướcTheo Chương V - E-HSMT0,5Công
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT6,72m2
46Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT55,1616m2
47Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,2508tấn
48Tháo dỡ trầnTheo Chương V - E-HSMT28,8459m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT13,0937m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT1,3674m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT5,2976m3
52Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,1882100m3
53Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - E-HSMT11bộ
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT7,56m2
55Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT14,2667m2
56Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT21,852m2
57Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1418m3
58Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1159tấn
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT12,3429m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT2,1604m3
61Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Chương V - E-HSMT14,67m2
62Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT45,1899m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT2,1425m3
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V - E-HSMT25,48m3
65Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT4,8155100m3
66Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT4,8155100m3/km
67Sử lý môi trường hút cắt làm sạch tại vị trí bể phốtTheo Chương V - E-HSMT3bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.196439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.583.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg1
8 Máy hàn ≥ 23 KW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW2
10 Máy trộn ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Máy tời ≥ 1 tấn1
13 Máy kinh vỹ .1
14 Máy thủy bình .1
15 Máy ủi ≥ 108 CV1
16 Ván khuôn M2400
17 Giáo thép Bộ80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->