Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục 3: Sân đường nội bộ; Cây xanh thảm cỏ; Hệ thống cấp, thoát nước ngoại vi; Hệ thống cấp điện ngoại vi; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Hệ thống xử lý nước thải.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục 3: Sân đường nội bộ; Cây xanh thảm cỏ; Hệ thống cấp, thoát nước ngoại vi; Hệ thống cấp điện ngoại vi; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Hệ thống xử lý nước thải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 21:53:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,019,170,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ, cây xanh thảm cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ, cây xanh thảm cỏ: 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ, cây xanh thảm cỏ ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy – chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy – chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy – chống sét ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải: 01 kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.-(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 10 người. Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu, bao gồm: Thợ nề (05 người); Thợ điện (01 người); Thợ nước (01 người); Vận hành máy móc, thiết bị (01 người); Thợ hàn (01 người); Thợ sơn (01 người).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250 lítNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Biến thế xoay chiều. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục 3: Sân đường nội bộ; Cây xanh thảm cỏ; Hệ thống cấp, thoát nước ngoại vi; Hệ thống cấp điện ngoại vi; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Hệ thống xử lý nước thải. Nâng cấp, mở rộng Trung Tâm bảo trợ Xã hội Thành phố Cần Thơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở lao động – Thương binh và Xã hội Thành phố Cần Thơ – Số 288 Đường 30 Tháng 4, P.Xuân Khánh, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3830 882.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Khảo sát Thiết kế Tư vấn Sài Gòn Số 12 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, TP.HCM. Điện thoại: (028) 38211101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Cần Thơ – Số 02 Đại lộ Hoà Bình, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | PHẦN: XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100M3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5486 | 100M2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bó nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,584 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót nền đường, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,72 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7006 | Tấn |
| 7 | Bê tông nền đường xoa nhẵn mặt, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,58 | M3 |
| 8 | Trải tấm nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 11,55 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,75 | M3 |
| 10 | Láng nền dày 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.155 | M2 |
| 11 | Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.155 | M2 |
| 12 | Bê tông lót bồn hoa, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4817 | M3 |
| 13 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8729 | M3 |
| 14 | Trát bồn bông | Theo hồ sơ thiết kế | 432,552 | M2 |
| 15 | Đắp đất trông cỏ dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.408,5 | M3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 4.612 | M2 |
| 17 | Trồng cây dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 183 | Cây |
| 18 | Trồng cây bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | Cây |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 138,36 | 100M2/th |
| D | HẠNG MỤC : THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1157 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0771 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cừ L=4,5_4,7m; đường kính ngọn >=4,2_4,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7813 | 100M |
| 4 | Vét vùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,738 | M3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,369 | M3 |
| 6 | Bê tông lót đáy bể nước, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,369 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bể đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành bể nước, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2676 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm dal nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0472 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dal nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0337 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dal đáy bể nước, thành bể nước đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3986 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột bể nướcï cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0087 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột bể nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1339 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1364 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dal nắp bể nước, dal lọc , dal nắp bể lọc cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1164 | Tấn |
| 16 | Bê tông đáy bể nước, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn dal BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0127 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn dal BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | M3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện dal bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60 khoan lỗ D10 quấn vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 21 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100M2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cát lọc hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | M3 |
| 23 | Cung cấp, lăp đặt lớp sỏi lọc D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | M3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt lớp sỏi lọc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | M3 |
| 25 | Bê tông cột bể nước, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | M3 |
| 26 | Bê tông thành bể nước dày 20cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,56 | M3 |
| 27 | Bê tông dầm dal nắp bể nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | M3 |
| 28 | Bê tông nắp bể nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,492 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tháp nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2629 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tháp nước, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2114 | Tấn |
| 32 | Bê tông cột tháp nước, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | M3 |
| 33 | Bê tông cột, bổ trụ tháp nước, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,808 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5093 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4705 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm sàn tháp nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn tháp nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6643 | Tấn |
| 38 | Bê tông dầm sàn tháp nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3897 | M3 |
| 39 | Bê tông sàn mái tháp nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6464 | M3 |
| 40 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3581 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt và sơn hoàn thiện 1 nước lót, 2 nước phủ thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3581 | Tấn |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | M2 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | M2 |
| 44 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,9007 | M2 |
| 45 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,0532 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 121,3539 | M2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã ba 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | M2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 121,3539 | M2 |
| E | HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC NGẦM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY 64M3 | |||
| 1 | Đào đất hồ nước ngầm bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3432 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất hồ nước ngầm. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,72 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5- 4,7m; ĐK ngọn=4,2-4,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | M3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7254 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài. Đáy hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồ nước ngầm bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nắp hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2888 | 100M2 |
| 12 | Bê tông đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | M3 |
| 13 | Bê tông thành hồ nước ngầm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15,056 | M3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | M3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp thăm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | M3 |
| 16 | Lắp đặt nắp thăm hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Láng vữa xi măng nắp hồ nước ngầm dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | M2 |
| 18 | Láng vữa xi măng M100, dày 3cm bản đáy hồ nước ngầm dốc 3% về hố thu cặn | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | M2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm thành hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | M2 |
| 20 | Xây gờ nắp hồ nước ngầm bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | M3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100M3 |
| 2 | Bốc dỡ đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | M3 |
| 3 | Bê tông móng trụ, thi công bằng máy kết hợp thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | M3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cột |
| 5 | Lắp cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cần |
| 6 | Lắp choá đèn bóng Sodium ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Chóa |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Kéo dây cáp điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7291 | 100M |
| 11 | Kéo dây cáp điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7291 | 100M |
| G | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D90 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống STK D76, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100M |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt họng chờ cấp PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bình |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8-ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bình |
| 8 | Lắp đặt tê giảm STK D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt giảm STK D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co STK D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm STK D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời (bao gồm van, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt van chữa cháy trong nhà (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm diesel (P=37,5kW; Q=54-144m3/h; H=33-50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 21 | Lắp đặt hộp bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kiềm cộng lực, xà ben, cưa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt bảng hiện thị khu vực báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Lắp công tắc báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 26 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột (4x0,75mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.775 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D16 loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1.720 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D20 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 755 | Mét |
| 29 | Lắp đặt đầu báo khói 24 VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 31 | Lắp đèn báo cháy - báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 32 | Lắp đèn Exit (độ sáng tối thiểu 10 Lux) | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | Bộ |
| 33 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố (tối thiểu 2 giờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 34 | Kéo rải dây điện loại chống cháy (2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.320 | Mét |
| 35 | Lắp đặt bình ắc qui 12V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=131m (mới 100%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt chân đế, trụ đở kim thu sét STK 42, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Kéo rải dây dẫn sét S=70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | Mét |
| 39 | Lắp đặt sứ đở | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Sứ |
| 40 | Kéo rải dây cáp 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cọc |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Mét |
| 43 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 44 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 45 | Tăng đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 46 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bao |
| H | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt LÚPPÊ D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bồn inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bồn inox 10m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm Q=36-45l/s; H=12-45m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê rút PVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, hố ga. Rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 130,988 | M3 |
| 12 | Đắp đất đường ống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,3253 | M3 |
| 13 | Đắp cát hố ga trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6245 | M3 |
| 14 | Bê tông lót hố ga trung gian, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6245 | M3 |
| 15 | Xây hố ga trung gian bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1648 | M3 |
| 16 | Trát hố ga trung gian 2 mặt trong và ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,72 | M2 |
| 17 | Láng đáy hố ga trung gian, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,82 | M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan hố ga trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0346 | 100M2 |
| 19 | Lắp thép V50x5 viền nắp hố ga: | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Cái |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga trung gian, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0864 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga trung gian, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6912 | M3 |
| 22 | Lắp nắp hố ga trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | 100M |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 26 | Đào đất đặt đường ống thoát nước có mở mái taluy. Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 415,9904 | M3 |
| 27 | Đắp đất nền đường ống thoát nước bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 249,0129 | M3 |
| 28 | Đệm cát hố ga, gối cống, mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0669 | 100M3 |
| 29 | Bê tông lót hố ga, gối cống, mương thoát rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0669 | M3 |
| 30 | Lắp đặt gối cống BTCT D600 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | Cái |
| 31 | Lắp đặt gối cống BTCT D1000 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép ly tâm D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2096 | 100M |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép ly tâm D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100M |
| 34 | Xây hố ga, mương thoát nước, gối cống bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9273 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng hố ga, mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2664 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0959 | Tấn |
| 37 | Bê tông giằng hố ga, giằng mương thoát nước, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,047 | M3 |
| 38 | Trát thành hố ga, mương thoát nước 2 mặt trong và ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,84 | M2 |
| 39 | Láng đáy hố ga, mương thoát nước, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,38 | M2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan hố ga, mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0667 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0988 | Tấn |
| 42 | Lắp thép V50x5 viền nắp hố ga: | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4128 | M3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3378 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3512 | 100M3/Km |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 5m, đường kính ngọn >= 4,5cm, Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 50,102 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,528 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,264 | M3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 4,264 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, tường bể đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1965 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, tường bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4266 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0656 | 100M2 |
| 10 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,528 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6348 | 100M2 |
| 12 | Bê tông tường dày 20cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,134 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể, nắp thăm, máng thu nước, giằng tường đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0338 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể, nắp thăm, máng thu nước, giằng tường đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2398 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, nắp thăm, máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100M2 |
| 16 | Bê tông nắp bể, nắp thăm, máng thu nước, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,247 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0831 | 100M2 |
| 18 | Bê tông đà, giằng tường bể đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4155 | M3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,204 | M3 |
| 20 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,08 | M2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | M3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2496 | M3 |
| 23 | Láng mặt chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | M2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG SUẤT 80 M3/NGÀY ĐÊM | |||
| K | Phần công nghệ thiết bị | |||
| 1 | Lưới lược rác inox SU304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bơm nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bơm lọc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Máy thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Buồng phân phối bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển tự động trung tâm, hệ thống điện điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện bảo trì kèm theo bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Đĩa thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 10 | Máng thu nước, bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị lọc áp lực chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Vật liệu lọc: cát, sỏi, than hoạt tính: | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Đường ống công nghệ cho toàn hệ thống, dây điện, ống phân phối khí, thoát khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 14 | Bồn chứa hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bơm định lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Giá bám MBR: đệm vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 17 | Vi sinh nuôi cấy dạng bột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lần |
| 18 | Vi sinh nuôi cấy dạng lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| L | Phần thiết kế qui trình, lắt đặt công nghệ, vận hành chuyển giao | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt thiết bị và qui trình (20 ngày x 03 người= 60 ngày công) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | ngày công |
| 3 | Nhân công nuôi cấy vi sinh (30 ngày x 01 người = 30 ngày công) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ngày công |
| 4 | Chi phí thiết kế kỹ thuật, qui trình xử lý, chịu trách nhiệm qui trình xử lý trong 12 tháng, bảo hành, bảo trì và hỗ trợ vận hành trong 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Hóa chất vận hành ban đầu và lấy mẫu nghiệm thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ, cây xanh thảm cỏ | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ, cây xanh thảm cỏ: 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ, cây xanh thảm cỏ ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy – chống sét | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy – chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy – chống sét ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải: 01 kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.-(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật: 10 người. Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu, bao gồm: Thợ nề (05 người); Thợ điện (01 người); Thợ nước (01 người); Vận hành máy móc, thiết bị (01 người); Thợ hàn (01 người); Thợ sơn (01 người).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Máy trộn bê tông > 250 lítNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 3 | Cần trục ô tô | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 5 | Máy đào | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 6 | Xe nâng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 7 | Biến thế xoay chiều. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 9 | Đồng hồ áp lực | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 10 | Xe thang | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi