Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041807-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 22:07:00 đến ngày 2021-10-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,131,674,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39502E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,493 tỷ VNĐ (Một tỷ, bốn trăm chín mươi ba triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,493 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Tam Đô - Xã Hoàng Hoa Thám
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng , địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên, địa chỉ: 14B/44, đường Trưng Nhị, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. + Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên, địa chỉ: Số Nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, P. Hiền Nam, Hưng Yên; + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng , địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V
của E-HSMT
75,2427m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT5m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,1097tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT25,4792m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,08m2
6Đào xúc cát nền bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,38671m3
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT29,116m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT9,057m3
10Đào xúc cát nền bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,8961m3
11Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT68,0742m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1m3
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT0,1288tấn
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT22,3099m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT1,5889m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,12m2
17Đào xúc cát nền bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,42371m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT0,2037m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT0,8436m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT0,52m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT2,4199m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,9113100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,9113100m3/1km
B PHẦN HẠ TẦNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V
của E-HSMT
4,079100m3
2Ni lon đệm nền chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT567,7m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT56,77m3
4Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT40,02221m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1334100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2598100m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmChương V của E-HSMT1,027100m
8Lắp đặt cút nhựa ĐK 250mmChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt chếch nhựa ĐK 250mmChương V của E-HSMT4cái
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,1696m3
11Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,4214m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,8m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,25m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,05100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,104tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,6219m3
17Lắp ga gang 500x350x70mmChương V của E-HSMT9cái
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,37871m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( tận dụng)Chương V của E-HSMT0,4596m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0422100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,6758m3
22Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,4868m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT7,1808m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT7,1808m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT45,61571m3
26Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,1891100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT6,3355m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,5031m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,0277m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT15,2052m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4538100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5927tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,449m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,0952m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,3784m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,3041m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT490,1952m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT127,68m
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT82,7996m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT572,9948m2
41Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V của E-HSMT0,9971tấn
42Mũi gang đúcChương V của E-HSMT355cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT74,55891m2
44Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT74,5589m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,93191m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,9773m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0444100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,507m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0344tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,296m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0788100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0091tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0684tấn
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,4331m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,295m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,6198m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT32m
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT27,6198m2
59Gia công cửa sắt bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3204tấn
60Bản lề cốiChương V của E-HSMT6bộ
61Mũi gang đúcChương V của E-HSMT34cái
62Quả cầu thép D60Chương V của E-HSMT2Quả
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT24,44641m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT12,2232m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,06611m3
66Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,8816m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,041100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,4326m3
69Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,4425m3
70Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,4115m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0759100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0955tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,0473m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,0973m3
75Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V của E-HSMT16,0169m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT7,6692m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,7494m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0686100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0458tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0274tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,519m3
82Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,1354100m2
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2137tấn
84Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,5582m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,6706m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT14,2506m2
87Quét Sika chống thấm máiChương V của E-HSMT15,2852m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT11,7m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,2m
90Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSMT14,2506m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT40,02m2
92Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,961m2
93Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,6376m2
94Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT56,6186m2
95Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V của E-HSMT61,699m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,06100m
97Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT2cái
98Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT2cái
99Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT2cái
100Keo dán ốngChương V của E-HSMT5hộp
101Cầu chắn rác INOXChương V của E-HSMT2cái
102Đai INOXChương V của E-HSMT6cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V của E-HSMT1hộp
105Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT30m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT30m
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT30m
109Lắp đặt đèn sát trần D200/ bóng 18W-220VChương V của E-HSMT4bộ
110SX cửa đi EUA-450: là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT5,64m2
111SX cửa sổ EUA-4400: là loại cửa nhôm 1, 2cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT0,96m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT6,6m2
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,1100m
114Khóa đồng D42 + 2 ren ngoàiChương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt cút nhựa - ĐK 42mmChương V của E-HSMT6cái
116Lắp đặt chếch nhựa - ĐK 42mmChương V của E-HSMT4cái
117Lắp đặt tê nhựa - ĐK 42mmChương V của E-HSMT4cái
118Lắp đặt măng sông nhựa - ĐK 42mmChương V của E-HSMT2cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,4100m
120Van nhựa D27Chương V của E-HSMT6cái
121Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmChương V của E-HSMT20cái
122Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
123Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
124Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
125Cút 27-1/2Chương V của E-HSMT5cái
126Nơ đồng D21Chương V của E-HSMT4cái
127Kép đồng D21Chương V của E-HSMT4cái
128Băng tanChương V của E-HSMT10cuộn
129Van phao điệnChương V của E-HSMT1bộ
130Van PVC D27Chương V của E-HSMT2bộ
131Keo dán ốngChương V của E-HSMT20hộp
132Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
C Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
1Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đươngChương V
của E-HSMT
2bộ
2Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V của E-HSMT0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,025100m
6Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V của E-HSMT8cái
7Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT10cái
11Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmChương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42mmChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,05100m
16Ga thu nước 150x150 INOXChương V của E-HSMT4cái
17Keo dán ốngChương V của E-HSMT20Hộp
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT0,4416100m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,78721m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0426100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,7104m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0232100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0486tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0578tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,0127m3
26Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,3246m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,052m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,464m2
29Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT3,871m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0294100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,0293tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,613m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT5cái
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0853100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 2km tiếp theo)Chương V của E-HSMT0,0853100m3/1km
D NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II (Tính 80% KL)Chương V
của E-HSMT
2,2182100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (Tính 20% KL)Chương V của E-HSMT55,45541m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT40,25100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,182100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5526100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,7619100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1529100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,44m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,4834100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6503tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,4005tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT20,1437m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2587100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0654tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1414tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,6263m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,8752m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,8162100m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2257100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0853tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2939tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,291m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT8,288m3
24Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmChương V của E-HSMT126,2862m2
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,7728100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT vận chuyển 2 km tiếp theo)Chương V của E-HSMT2,7728100m3/1km
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1635tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7978tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,6943100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,356m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5876100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,5257100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1964tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8071tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8152tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,7119m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,6508tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT17,1335m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,6242m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT12,5548m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1229100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1117tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0471tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,6758m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT109,0382m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT55,64m
47Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT55,64m
48Đắp chữ INOX màu vàng'' NHÀ VĂN HÓA THÔN TAM ĐÔ"Chương V của E-HSMT18công
49Hoa văn thạch cao trang tríChương V của E-HSMT2cái
50Con sơn gỗChương V của E-HSMT16cái
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT109,0382m2
52Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,658tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,658tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT55,8721m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,5218100m2
56Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mmChương V của E-HSMT25,26md
57Quét dung dịch chống thấm máiChương V của E-HSMT31,68m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT31,68m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,26100m
60Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmChương V của E-HSMT8cái
61Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT4cái
63Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/90mmChương V của E-HSMT4cái
64Đai bắt ống INOX D90 + vít nởChương V của E-HSMT16cái
65Cầu chắn rác INOXChương V của E-HSMT4cái
66Keo dánChương V của E-HSMT4hộp
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT25,4169m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,4477m3
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT39,9984m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT304,82m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,2m
72Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT3,456m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT39,9984m2
74Ván khuôn gỗ lanh tôChương V của E-HSMT0,0893100m2
75Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0165tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0683tấn
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,6055m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,0493m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,0789m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,9104m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,44m
82Hoa gốmChương V của E-HSMT2cái
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,9104m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,217m3
85Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,4879m3
86Trát granitô bậc câu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT45,2898m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT77,02m
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,22361m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0041100m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,1315m3
91Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2893m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,3974m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,3974m2
94Đổ đất màu trồng cây (nhân hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT0,3056m3
95Đào xúc đất vào bồn cây bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,27041m3
96Ốp chân tường bằng gạch thẻ 240x60x9mmChương V của E-HSMT26,1675m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT104,2157m2
98Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT15,7263m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT175,856m2
100Trát trụ, má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT31,702m2
101Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT146,96m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,217m2
103Đắp con bọ trang trí cửa sổChương V của E-HSMT11cái
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT68,64m
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT496,9507m2
106SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đươngChương V của E-HSMT17,1m2
107Khóa cửa đi tay nắm thông phòngChương V của E-HSMT5bộ
108SX cửa sổ EUA-4400: là loại cửa nhôm 1, 2cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộgChương V của E-HSMT18,72m2
109Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V của E-HSMT0,2001tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT17,76m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,761m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT35,82m2
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT15bộ
114Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT3bộ
115Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
116Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT12cái
117Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT10cái
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V của E-HSMT5hộp
119Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm, áptomátChương V của E-HSMT39hộp
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT21cái
121Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
122Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400Chương V của E-HSMT1bộ
123Tủ điện phòngChương V của E-HSMT5bộ
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT450m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT300m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT50m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT70m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT700m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT50m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMT30m
131Đào rãnh chôn dây chống sét bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,13281m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0413100m3
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT35m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V của E-HSMT22,5m
135Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT3cái
136Kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT3mối
137Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT3điểm
138Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT3cọc
139Thép fi 8Chương V của E-HSMT3kg
140Bình bọt MFZ8Chương V của E-HSMT4bình
141Bình bọt cứu hoả CO2Chương V của E-HSMT2bình
142Tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bộ
143Hộp đựng bình cứu hoảChương V của E-HSMT2hộp
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1,3734100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39502E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,493 tỷ VNĐ (Một tỷ, bốn trăm chín mươi ba triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,493 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.42
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy hàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Ô tô vận chuyển >=5 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy trộn bê tông >=250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
6 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy xúc Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->