Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041815-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 22:28:00 đến ngày 2021-10-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,148,918,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44675E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,504 tỷ VNĐ (Một tỷ, năm trăm linh bốn triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,504 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa Thôn Đanh Xá - Xã Hoàng Hoa Thám
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Đông, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên, địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên. + Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên, địa chỉ: Số Nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, P. Hiền Nam, Hưng Yên; + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Đông, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Đông, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Đông, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II (Tính 80% KL)Chương V
của E-HSMT
0,589100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL)Chương V của E-HSMT14,7251m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT48,4375100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2454100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1556100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0062100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,75m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,4211100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0134100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,8218tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,1499tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT23,6585m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2348100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0449tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5505tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4598m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,6812m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,3842100m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2571100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0936tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4576tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,0933m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,47m3
24Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmChương V của E-HSMT121,1134m2
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7363100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (TT vận chuyển 2km tiếp theo)Chương V của E-HSMT0,7363100m3/1km
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1168tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8996tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7894100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,9078m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,8139100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,541100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1828tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8516tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,758tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,8956m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,7397tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,7685m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,273m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT7,0885m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0563100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0518tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0169tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,3098m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT75,7088m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT68,68m
47Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐANH XÁ"Chương V của E-HSMT5công
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT75,7088m2
49Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,8576tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,8576tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT72,8321m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,6097100m2
53Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mmChương V của E-HSMT25,9md
54Quét dung dịch chống thấm máiChương V của E-HSMT45,3446m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT29,0096m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,3100m
57Lắp đặt chếch nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT8cái
58Lắp đặt cút nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt măng sông nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT4cái
60Cầu chắn rácChương V của E-HSMT4cái
61Keo dánChương V của E-HSMT10hộp
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT38,3761m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,6406m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,6941m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,4116m2
66Đắp huỳnh nổi chân cộtChương V của E-HSMT6công
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT344,74m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,88m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT30,4116m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1772100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,334tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,3538tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,195m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,0788m3
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0025tấn
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0038100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,0278m3
78Con tiện bê tông (bao gồm sơn con tiện)Chương V của E-HSMT24con
79Cầu con tiện bê tông (bao gồm sơn)Chương V của E-HSMT24cái
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,967m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,967m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,4423m3
83Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,3055m3
84Trát granitô bậc câu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT31,1783m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT74,29m
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,288m3
87Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,594m3
88Đất màu trồng cây ( hệ số nhân 1,13)Chương V của E-HSMT1,6362m3
89Đào xúc đất vào bồn câyChương V của E-HSMT1,4481m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT29,421m2
91Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mmChương V của E-HSMT17,388m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mmChương V của E-HSMT3,8016m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT29,421m2
94Ốp đá rối chân tườngChương V của E-HSMT30,336m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT145,614m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT246,834m2
97Trát trụ, má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT23,562m2
98Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT148,43m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,8476m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT591,2876m2
101SX cửa đi hệ EUA - 450 là cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-2,0mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT22,3m2
102SX cửa sổ hệ EUA-4400: là cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT22,4m2
103Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V của E-HSMT0,2673tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT24,552m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT24,5521m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT44,7m2
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT16bộ
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT6bộ
109Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT6cái
111Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT12cái
112Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT10cái
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V của E-HSMT4hộp
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT16cái
115Tủ điện phòng KT 100x200x100Chương V của E-HSMT3bộ
116Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400x120Chương V của E-HSMT1bộ
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT500m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT250m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT30m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT120m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT700m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT30m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMT30m
124Băng dính điệnChương V của E-HSMT10cuộn
125Đầu cốt + bọp nhựaChương V của E-HSMT1Lot
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,9761m3
127Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaChương V của E-HSMT3,976m3
128Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT3cái
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT3cái
130Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT4cọc
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT40m
132Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V của E-HSMT30m
133Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT1mối nối
134Kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1điểm
135Nậm sứChương V của E-HSMT4cái
136Thép hìnhChương V của E-HSMT8kg
137Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V của E-HSMT1bao
138Xi măng PCB30Chương V của E-HSMT20kg
139Cát vàngChương V của E-HSMT0,1m3
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,38641m2
141Bình bọt MFZ8Chương V của E-HSMT4bình
142Bình bọt cứu hỏa khí CO2Chương V của E-HSMT2bình
143Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ)Chương V của E-HSMT2hộp
144Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V của E-HSMT0,08100m
146Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmChương V của E-HSMT4cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmChương V của E-HSMT2cái
148Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32mmChương V của E-HSMT1cái
149Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mmChương V của E-HSMT1cái
150Lắp đặt thu nhựa PPR D40/32mmChương V của E-HSMT1cái
151Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính40mmChương V của E-HSMT1cái
152Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmChương V của E-HSMT1cái
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT0,06100m
154Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT4cái
155Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT1cái
156Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mmChương V của E-HSMT6cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,2100m
158Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT10cái
159Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT5cái
160Lắp đặt chếch nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT6cái
161Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2mmChương V của E-HSMT7cái
162Lắp đặt bịt ren nhựa PPR D1/2Chương V của E-HSMT6cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK D110mmChương V của E-HSMT0,1100m
164Lắp đặt cút nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT6cái
165Lắp đặt Chếch nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT2cái
166Lắp đặt Tê nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT1cái
167Lắp đặt Măng sông nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT2cái
168Lắp đặt đầu bịt nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT2cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK D110mmChương V của E-HSMT0,15100m
170Lắp đặt cút nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT6cái
171Lắp đặt Chếch nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT2cái
172Lắp đặt Tê nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT3cái
173Lắp đặt Thu nhựa - ĐK D110/42mmChương V của E-HSMT2cái
174Lắp đặt Măng sông nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT3cái
175Lắp đặt Y nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT1cái
176Lắp đặt đầu bịt nhựa - ĐK D110mmChương V của E-HSMT2cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,03100m
178Lắp đặt cút nhựa - ĐK D40mmChương V của E-HSMT4cái
179Lắp đặt bịt nhựa - ĐK D40mmChương V của E-HSMT2cái
180Lắp đặt xí bệt INAX AC-504VANChương V của E-HSMT2bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC)Chương V của E-HSMT2bộ
183Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Chương V của E-HSMT2bộ
184Chân chậu L-297VCChương V của E-HSMT2bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21SChương V của E-HSMT2bộ
186Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
187Tê INOX D1/2''Chương V của E-HSMT2cái
188Kép ren INOX D1/2''Chương V của E-HSMT4cái
189Nơ INOX D1/2''Chương V của E-HSMT4cái
190Ga thoát sàn KT: 120x120mmChương V của E-HSMT2cái
191Băng tanChương V của E-HSMT6cuộn
192Phao cơ tự đóng ngắtChương V của E-HSMT1bộ
193Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
194Keo dán ốngChương V của E-HSMT20hộp
195Máy bơm nước 1,5KW/220VChương V của E-HSMT1bộ
196Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT20m
198Giếng khoanChương V của E-HSMT1giếng
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,29241m3
200Bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,1688m3
201GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bểChương V của E-HSMT0,0052100m2
202GCLD cốt thép bể, đường kính Chương V của E-HSMT0,0081tấn
203Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,1688m3
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,0039100m2
205Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,0076tấn
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,1688m3
207Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT2cái
208Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,7656m3
209Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmChương V của E-HSMT21,856m2
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 110mmChương V của E-HSMT0,07100m
211Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,0975m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0219100m3
213Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tạm tính 2km tiếp theo)Chương V của E-HSMT0,0219100m3/1km
214Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,043100m2
215Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT2,3124100m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tính 80% KL)Chương V
của E-HSMT
1,6769100m3
2Đào bùn hữu cơ bằng thủ công (Tính 20% KL)Chương V của E-HSMT41,922m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,0961100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (TT 2 km tiếp theo)Chương V của E-HSMT2,0961100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT5,0072100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Tính 20% bằng thủ công)Chương V của E-HSMT125,18m3
7Cắt nền sân bê tông làm tường ràoChương V của E-HSMT117,388m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT7,64m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT99,89651m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2566100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT9,1784m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,3775m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,0307m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,333100m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,6142100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,6598m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4517tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,8879m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,2589m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,489m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT304,1712m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT103,1695m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT95,84m
24Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT17,7422m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT407,3407m2
26Tán nóng mũi thépChương V của E-HSMT473cái
27Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mmChương V của E-HSMT2,4523tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT98,0721m2
29Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT98,072m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,24481m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0108100m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0104100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,338m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0229tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,016m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0563100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0093tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0483tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,3098m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,201m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,8672m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT15,8672m2
43Sản xuất cửa cổng, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V của E-HSMT0,3482tấn
44Mũi gang đúcChương V của E-HSMT12cái
45Đèn cầu + thép bảo vệChương V của E-HSMT2bộ
46Bánh xe thép D60Chương V của E-HSMT2bánh
47Bản lề thépChương V của E-HSMT6cái
48Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợpChương V của E-HSMT8,96m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT8,96m2
50Nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT403,6m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT40,36m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,06761m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( tận dụng)Chương V của E-HSMT0,6892m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1026100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,0768m3
56Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,6922m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,82m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT12,82m2
59Đắp đất màu trồng cây (hệ số 1,13)Chương V của E-HSMT42,5621m3
60Đào xúc đất đổ vào bồn câyChương V của E-HSMT37,66561m3
61Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT29,49391m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0983100m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1284100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,3562m3
65Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,2282m3
66Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,9084m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT59,19m2
68Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT59,19m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT17,97m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,8519100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,2044tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT2,3257m3
73Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT31 đoạn ống
74Đế cống D300 mác 200, 1m cống gồn 2 đếChương V của E-HSMT6cái
75Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT2mối nối
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT65,21cấu kiện
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,9744100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tạm tính 2km tiếp theo)Chương V của E-HSMT0,9744100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44675E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,504 tỷ VNĐ (Một tỷ, năm trăm linh bốn triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,504 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.42
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
6 Loại thiết bị: Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Loại thiết bị: Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Loại thiết bị: Máy xúc Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->