Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 22:28:00 đến ngày 2021-10-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,148,918,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44675E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,504 tỷ VNĐ (Một tỷ, năm trăm linh bốn triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,504 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa Thôn Đanh Xá - Xã Hoàng Hoa Thám 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Đông, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II (Tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL) | Chương V của E-HSMT | 14,725 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 48,4375 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2454 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1556 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,4211 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8218 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1499 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,6585 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2348 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5505 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4598 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,6812 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,3842 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2571 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0933 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 121,1134 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7363 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (TT vận chuyển 2km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,7363 | 100m3/1km |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8996 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7894 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,9078 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8139 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,541 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1828 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8516 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,8956 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7397 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,7685 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,273 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,0885 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3098 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 75,7088 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,68 | m |
| 47 | Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐANH XÁ" | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,7088 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8576 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8576 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,832 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,6097 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 25,9 | md |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 45,3446 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 29,0096 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Keo dán | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 38,3761 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,6406 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6941 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,4116 | m2 |
| 66 | Đắp huỳnh nổi chân cột | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 344,74 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,88 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,4116 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1772 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3538 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,195 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | m3 |
| 78 | Con tiện bê tông (bao gồm sơn con tiện) | Chương V của E-HSMT | 24 | con |
| 79 | Cầu con tiện bê tông (bao gồm sơn) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,967 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,967 | m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4423 | m3 |
| 83 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,3055 | m3 |
| 84 | Trát granitô bậc câu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 31,1783 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 74,29 | m |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 87 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 88 | Đất màu trồng cây ( hệ số nhân 1,13) | Chương V của E-HSMT | 1,6362 | m3 |
| 89 | Đào xúc đất vào bồn cây | Chương V của E-HSMT | 1,448 | 1m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 29,421 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 17,388 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 3,8016 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,421 | m2 |
| 94 | Ốp đá rối chân tường | Chương V của E-HSMT | 30,336 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 145,614 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 246,834 | m2 |
| 97 | Trát trụ, má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,562 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 148,43 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,8476 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 591,2876 | m2 |
| 101 | SX cửa đi hệ EUA - 450 là cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-2,0mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 102 | SX cửa sổ hệ EUA-4400: là cửa nhôm có độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 24,552 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,552 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Tủ điện phòng KT 100x200x100 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400x120 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 124 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 125 | Đầu cốt + bọp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | Lot |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,976 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 133 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 134 | Kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 135 | Nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| 137 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V của E-HSMT | 1 | bao |
| 138 | Xi măng PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 139 | Cát vàng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,3864 | 1m2 |
| 141 | Bình bọt MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 142 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 143 | Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 144 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt thu nhựa PPR D40/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt bịt ren nhựa PPR D1/2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Chếch nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Măng sông nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt đầu bịt nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Chếch nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Thu nhựa - ĐK D110/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Măng sông nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt đầu bịt nhựa - ĐK D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK D40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt bịt nhựa - ĐK D40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt INAX AC-504VAN | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 183 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 184 | Chân chậu L-297VC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Tê INOX D1/2'' | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Kép ren INOX D1/2'' | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Nơ INOX D1/2'' | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Ga thoát sàn KT: 120x120mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Băng tan | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 192 | Phao cơ tự đóng ngắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 194 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 195 | Máy bơm nước 1,5KW/220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 198 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | giếng |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,2924 | 1m3 |
| 200 | Bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,1688 | m3 |
| 201 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 202 | GCLD cốt thép bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 203 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1688 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 205 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1688 | m3 |
| 207 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7656 | m3 |
| 209 | Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 21,856 | m2 |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 211 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,0975 | m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tạm tính 2km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,0219 | 100m3/1km |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,043 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,3124 | 100m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 1,6769 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn hữu cơ bằng thủ công (Tính 20% KL) | Chương V của E-HSMT | 41,922 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,0961 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (TT 2 km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 2,0961 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,0072 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Tính 20% bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 125,18 | m3 |
| 7 | Cắt nền sân bê tông làm tường rào | Chương V của E-HSMT | 117,388 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 99,8965 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2566 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,1784 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,3775 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,0307 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6142 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,6598 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4517 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,8879 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,2589 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,489 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 304,1712 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 103,1695 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,84 | m |
| 24 | Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,7422 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 407,3407 | m2 |
| 26 | Tán nóng mũi thép | Chương V của E-HSMT | 473 | cái |
| 27 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V của E-HSMT | 2,4523 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 98,072 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 98,072 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,2448 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3098 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,201 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,8672 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 15,8672 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa cổng, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 0,3482 | tấn |
| 44 | Mũi gang đúc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Đèn cầu + thép bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Bánh xe thép D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | bánh |
| 47 | Bản lề thép | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 50 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 403,6 | m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 40,36 | m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,0676 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công ( tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,6892 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1026 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,0768 | m3 |
| 56 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,6922 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 59 | Đắp đất màu trồng cây (hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 42,5621 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây | Chương V của E-HSMT | 37,6656 | 1m3 |
| 61 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 29,4939 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0983 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,3562 | m3 |
| 65 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,2282 | m3 |
| 66 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9084 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,19 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 59,19 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 17,97 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,8519 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2044 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3257 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 74 | Đế cống D300 mác 200, 1m cống gồn 2 đế | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 65,2 | 1cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,9744 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tạm tính 2km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,9744 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44675E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,504 tỷ VNĐ (Một tỷ, năm trăm linh bốn triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,504 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy xúc | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi