Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách thị xã La Gi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 23:34:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,000,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,100,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.800234E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình tương tự có lắp dựng đèn Led tuyến đường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.200.546.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình HTKT trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng 12m (hoặc tải cẩu có giỏ nâng người) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình Điện chiếu sáng thị xã La Gi (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách thị xã La Gi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã La Gi (Địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, Thị xã La Gi Tỉnh Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi (Địa chỉ: 585 Thống Nhất - Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CHIẾU SÁNG CỘT 10M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,9351 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 27,4652 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 27,4652 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tại Chương V | 41,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,6963 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 15,077 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 155,229 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Tại Chương V | 6,6284 | 100m2 |
| 9 | Khung bulong móng trụ M24 300x300x1000 | Tại Chương V | 181 | Khung |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE D50/40mm | Tại Chương V | 68,085 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống STK băng đường DN100mm | Tại Chương V | 57 | m |
| 12 | Kéo rải dây đồng trần Cu.16mm2 | Tại Chương V | 6.808,5 | m |
| 13 | Lắp dựng cột thép bát giác côn cao 10m, thân dày 4mm, đường kính đỉnh và góc D82/210mm | Tại Chương V | 181 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn đơn đk đáy 90mm, ống thép 1 nhánh D60x3mm STK cao 2m, vươn xa 1,5m | Tại Chương V | 178 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp cần đèn đôi (góc 90 độ) đk đáy 90mm, ống thép 2 nhánh D60x3mm STK cao 2m, vươn xa 1,5m | Tại Chương V | 3 | cần đèn |
| 16 | Lắp bộ đèn Led 150w/220VAC/50Hz - ánh sáng vàng 3000K - IP66 | Tại Chương V | 184 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Tại Chương V | 181 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Tại Chương V | 8 | 1 bộ |
| 19 | Rải cáp ngầm- cáp cxv 3x10mm2 | Tại Chương V | 68,085 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột - 1 đầu cáp 3x10mm2 | Tại Chương V | 16 | đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột - 2 đầu cáp 3x10mm2 | Tại Chương V | 165 | đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm tủ điện đầu cáp 3x10mm2 | Tại Chương V | 8 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Tại Chương V | 178 | bảng |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột cần đôi | Tại Chương V | 3 | bảng |
| 25 | Luồn Dây cáp điện lên đèn CVV 3x2.5mm2 | Tại Chương V | 23,53 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện trọn bộ ĐK theo 2 dimmer 24h và thiết bị đóng cắt | Tại Chương V | 8 | 1 tủ |
| 27 | Băng cảnh báo cáp ngầm bản rộng 150mm(100m cuộn) | Tại Chương V | 68,085 | cuộn |
| B | XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CHIẾU SÁNG CỘT 7M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,6831 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 19,1662 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 19,1662 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tại Chương V | 192,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,6162 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,283 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 291,573 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Tại Chương V | 5,8414 | 100m2 |
| 9 | Khung móng trụ đèn M24 300x300x1000 | Tại Chương V | 155 | khung |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Tại Chương V | 54,417 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống STK băng đường DN100 | Tại Chương V | 12 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn Cu.16mm2 | Tại Chương V | 5.441,7 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn cao 7m, thân dày 4mm, đường kính đỉnh và góc D82/210mm | Tại Chương V | 155 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cần đèn đơn đk đáy 90mm, ống thép 1 nhánh D60x3mm STK cao 2m, vươn xa 1,5m | Tại Chương V | 155 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp bộ đèn Led 150w/220VAC/50Hz - ánh sáng vàng 3000K - IP66 | Tại Chương V | 155 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Tại Chương V | 155 | 1 bộ |
| 17 | Làm Tiếp địa tủ điện | Tại Chương V | 14 | 1 bộ |
| 18 | Rải cáp CXV 3x4mm2 | Tại Chương V | 10,7568 | 100m |
| 19 | Rải cáp CXV 3x6mm2 | Tại Chương V | 11,7606 | 100m |
| 20 | Rải cáp CXV 3x10mm2 | Tại Chương V | 31,9056 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột - 1 đầu cáp 3x4mm2 | Tại Chương V | 10 | đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột - 2 đầu cáp 3x4mm2 | Tại Chương V | 26 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột - 1đầu cáp 3x6mm2 | Tại Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột - 2 đầu cáp 3x6mm2 | Tại Chương V | 27 | đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột - 1 đầu cáp 3x10mm2 | Tại Chương V | 12 | đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột - 2 đầu cáp 3x10mm2 | Tại Chương V | 74 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa tủ điện - cáp 3x4mm2 | Tại Chương V | 5 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa tủ điện - cáp 3x6mm2 | Tại Chương V | 3 | đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa tủ điện - cáp 3x10mm2 | Tại Chương V | 6 | đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột - cho cần đơn | Tại Chương V | 155 | bảng |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2.5mm2 | Tại Chương V | 15,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện trọn bộ ĐK theo 2 dimmer 24h và thiết bị đóng cắt | Tại Chương V | 14 | 1 tủ |
| 33 | Băng cảnh báo cáp ngầm bản rộng 150mm( 100m/cuộn) | Tại Chương V | 54,417 | cuộn |
| C | CẤP NGUỒN CHO CÁC TUYẾN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 19,74 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1974 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Ống HDPE D50/40 | Tại Chương V | 3,0212 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 44,88 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Tại Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh IPC | Tại Chương V | 44 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột BTLT 10.5m | Tại Chương V | 22 | 1 cột |
| 11 | Rải cáp ngầm - cấp nguồn CXV 2x16mm2 | Tại Chương V | 3,021 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp Duplex Du.CV 2x16mm2 cáp đi trên không băng đường | Tại Chương V | 321,84 | m |
| D | Phần thiết bị Trạm Biến áp 15KVA 12.7/0,23kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Tại Chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát | Tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15) kV, 1 pha | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Tại Chương V | 4 | 1 pha |
| 5 | Lắp đặt điện kế 1pha | Tại Chương V | 4 | cái |
| E | Vật tư TBA -4 TBA | |||
| 1 | Lắp đặt - Giá chữ T lắp LA, FCO | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây CXV 25mm2 đấu nối trung thế | Tại Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt khung định vị - giá treo MBA 1 pha 15KVA | Tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, cáp xuất hạ thế CV 25mm2 (14m/1 TBA) | Tại Chương V | 64 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D105/80mm (7m/ TBA) | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Ép đầu cosse cáp xuất hạ thế CV 25mm2 | Tại Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 7 | Rải dây tiếp địa- tại TBA | Tại Chương V | 22,4 | 10m |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II- 03 cọc/tia | Tại Chương V | 2,4 | 10cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Tại Chương V | 4 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện áp | Tại Chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu dòng điện | Tại Chương V | 8 | m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 22,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 22,4 | m3 |
| F | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 100A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Tại Chương V | 4 | máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10-15kv, 1 pha | Tại Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.800234E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình tương tự có lắp dựng đèn Led tuyến đường. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.200.546.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình HTKT trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 3T | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 9 | Xe nâng 12m (hoặc tải cẩu có giỏ nâng người) | nâng người làm việc trên cao | 1 |
| 10 | Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực | Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi