Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 02:07:00 đến ngày 2021-11-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,499,768,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 533,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3249652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064993E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về độ phức tạp:Có đầy đủ các hạng mục thi công công trình dân dụng có tổng diện tích sàn ≥ 1.100 (m2); Phần móng cọc BTCT, Phần khung thép vượt nhịp ≥ 24m; Phần hệ thống điện ; Phần hệ thống cấp thoát nước; Phần sân đường, hàng rào; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, b. Tương tự về giá trị thực hiện: Có giá trị xây lắp > 23.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết cán bộ phụ trách không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 kg. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên Hải Xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên Hải 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 533.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Điện thoại: 0369.697989. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Uỷ ban nhân dân huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: ………………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: ………………………… |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc + Hội trường | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 110km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.148,9922 | 10tấn/km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372 | CK |
| 3 | Ép trước cọc bê tông ly tâm - M600, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,44 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông ly tâm - M600 (ép âm), chiều dài đoạn cọc <= 4m, đường kính cọc D350, đất cấp I (Nhân công + Máy thi công nhân hệ số 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,356 | 100m |
| 5 | Cung cấp cọc dẫn ép âm, cọc I350, chiều dài L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248 | mốinối |
| 7 | Cung cấp cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2604 | tấn |
| 8 | Cung cấp cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4679 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm liên kết đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 10 | Gia công thép liên kết đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8696 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép liên kết đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8696 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2979 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,349 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0095 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7092 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,6028 | m3 |
| 17 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,238 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0328 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5346 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0831 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2673 | m3 |
| 22 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5363 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6208 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7462 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,406 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2322 | 100m3 |
| 28 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3431 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,72 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2984 | tấn |
| 31 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1154 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,772 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,784 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,666 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2036 | m3 |
| 36 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1246 | 100m2 |
| 37 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7373 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4519 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8822 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0675 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9614 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0242 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,691 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,7616 | m3 |
| 46 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8341 | 100m2 |
| 47 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9148 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1306 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6671 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0685 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6138 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0089 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5994 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,3466 | m3 |
| 55 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,564 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0649 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0342 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5229 | m3 |
| 59 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0034 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7485 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2456 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8505 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5371 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8008 | m3 |
| 65 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6144 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3213 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9272 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4053 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4053 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5984 | 100m2 |
| 71 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,92 | m2 |
| 72 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600, dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,12 | m2 |
| 73 | CCLĐ cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,84 | m2 |
| 74 | CCLĐ cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính mờ dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 75 | CCLĐ cửa tủ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 76 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | m2 |
| 77 | CCLĐ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 78 | CCLĐ cửa sổ bật 2 cánh khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 79 | CCLĐ khung nhôm cố định màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 80 | CCLĐ khung nhôm cố định màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,675 | m2 |
| 81 | CCLĐ vách nhôm cố định sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,72 | m2 |
| 82 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x0.9 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,999 | m2 |
| 83 | CCLĐ vách ngăn COMPACT dày 12mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,63 | m2 |
| 84 | CCLĐ thang sắt lên mái SKT D34x2mm, chiều rộng thang 300mm (SX theo thiết kê) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m |
| 85 | CCLĐ cửa lên mái khung inox 304 KT20x20x1.0, ốp tấm inox 304 dày 1mm (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,21 | m2 |
| 86 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 87 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 88 | CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX 304, Tay vịn inox D50.8 dày 1.0mm kết hợp thanh đứng ống inox D25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,05 | m |
| 89 | CCLĐ lan can hành lang bằng INOX 304, Tay vịn inox D50.8 dày 1.0mm kết hợp thanh đứng ống inox D34.1mm + thanh ngang ống inox D27.1mm chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4 | m |
| 90 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.005,585 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,6 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,696 | m2 |
| 93 | Lát gạch mặt bệ các loại, bằng gạch ceramic KT600x600 (màu sáng), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,485 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 (màu sáng), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,445 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600, cao 150 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,91 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,87 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,56 | m2 |
| 98 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit có gờ mũi KT500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,487 | m2 |
| 99 | Lát bậc cầu thang, bằng gạch granit có gờ mũi KT500x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,2 | m2 |
| 100 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 101 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8701 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7358 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1052 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2298 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5926 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,9952 | m3 |
| 107 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5122 | m3 |
| 108 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7152 | m3 |
| 109 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,482 | m3 |
| 110 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8234 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570,5042 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 606,0642 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,2175 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.503,694 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,47 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 890,983 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 682,92 | m2 |
| 118 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,336 | m2 |
| 119 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,44 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.620,2624 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.235,149 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 922,6036 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.702,2353 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 409,93 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 409,93 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 409,93 | m2 |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,05 | m |
| 129 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,9 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led chóa phản quang âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 132 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 137 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5Hp (loại tiết kiệm điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2.5Hp (loại tiết kiệm điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | máy |
| 140 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.250 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 157 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.530 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện sắt tầng lầu 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 162 | Lắp đặt tủ điện MDB 1 tổng 400x600x220mm + đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt tủ điện âm chứa 10 MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 165 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Þ16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 166 | Cáp tiếp địa đồng trần Þ25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp Internet ruột đồng 4P CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.090 | m |
| 169 | Lắp đặt Switch 18Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 20line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | hộp |
| 172 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 173 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 175 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 176 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 178 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt van 2 chiều thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,41 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 192 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 195 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt co răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + role phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà thi đấu thể thao | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369 | C. Kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km đầu tiên (tổng chiều dài 110km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.326,904 | 10tấn/km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km tiếp theo (tổng chiều dài 110km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.772,42 | 10tấn/km |
| 4 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,13 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D350, đất cấp I (Khối lượng ép âm, nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2755 | 100m |
| 6 | Cung cấp đoạn cọc thép I350, chiều dài 2,5m phục vụ công tác ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | mốinối |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0419 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0419 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6733 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1673 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,182 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8488 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2239 | 100m3 |
| 15 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5353 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,0258 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2972 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,2912 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7242 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0822 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,6643 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1732 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6679 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3277 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7131 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,544 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,1259 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,508 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9529 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2669 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4422 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6795 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9294 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7999 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7136 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,528 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5936 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,556 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,94 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7788 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5766 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8341 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5359 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3128 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6097 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6384 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8636 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1103 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2615 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5411 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,058 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,207 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5002 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3258 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7856 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1836 | tấn |
| 60 | Cung cấp bulong Fi 20, chiều dài L=550mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,1477 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2179 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.602,27 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,1477 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2179 | tấn |
| 66 | Cung cấp tăng đơ giằng mái Fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng hệ giằng mái bằng dây cáp thép, đường kính Fi 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2945 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7725 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 974,6992 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7725 | tấn |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hộp Alu màu xanh bao gồm cả khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 621,6249 | m2 |
| 73 | Thi công tấm cách nhiệt trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.929,45 | m2 |
| 74 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,96 | m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,361 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9088 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9195 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3704 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,654 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,6173 | m3 |
| 82 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600 có gờ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,01 | m2 |
| 83 | Lát bậc cầu thang bằng gạch Granite KT 500x600 có gờ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,63 | m2 |
| 84 | Lát mặt bệ các loại bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,2 | m2 |
| 86 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,05 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,34 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,88 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,632 | m2 |
| 92 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.414,8 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.748,4573 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.444,2237 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 940,63 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.246,578 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,88 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,02 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,9075 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,9075 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,9075 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.192,681 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.726,108 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.261,629 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.657,16 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt hộp (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,76 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, sử dụng nhôm lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4.8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,32 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng vách lam chắn nắng (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,12 | m2 |
| 111 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,652 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp ngoài nhà, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,84 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1mm + ống Inox Fi 48.6 dày 0.8mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn hộp 40x80x1.4 kết hợp hộp 25x50x1.0 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt ghế ngồi khán đài (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272 | cái |
| 116 | Cung cấp bộ chữ Inox màu đồng, cao 650 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng máng xói tôn dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,8 | m |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 119 | Cung cấp vật liệu sơn giả đá và thi công sơn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,891 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,8 | m |
| 121 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 124 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Hightbay bóng Led 200W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 127 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 129 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.350 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 139 | Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 140 | Lắp đặt ống đàn hồi PVC Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 141 | Lắp đặt tủ điện MDB1 lắp nổi 300x400x220mm + mái che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 143 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,41 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt co răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| C | Hạng mục: Hàng rào, cổng | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | C. Kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km đầu tiên (tổng chiều dài 110km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,48 | 10tấn/km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km đầu tiên (tổng chiều dài 110km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,4 | 10tấn/km |
| 4 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D350, đất cấp I (Khối lượng ép âm, nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m |
| 6 | CCLĐ cọc thép I350 (Phục vụ công tác ép âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | mốinối |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,561 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm fi ngọn >40mm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,473 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,338 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,582 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,95 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,333 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,328 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,21 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,55 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,452 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,794 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,599 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,593 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,776 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,501 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,039 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,973 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,019 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,026 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,39 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,316 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 773 | cái |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | C.Kiện |
| 43 | Gia công, lắp đặt Khung nhôm hộp 44x100x1,2mm (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,13 | m2 |
| 44 | CCLĐ Bộ chữ Inox cao 0,4m màu sáng, gồm 34 chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | CCLĐ Dãy cửa xếp Inox tự động: Thanh chính KT (50x51x0,6)mm, chiều cao 1,6m, chiều rộng 0,65m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 46 | CCLĐ Hệ thống định hướng phân thể một ray, bao gồm Motor điện; thiết bị chống xung động; bộ chống va chạm hồng ngoại; công tắc cảm ứng từ; thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệtl; thiết bị li hợp không số; điều khiển từ xa kỹ thuật số; màng hình hiển thị cố định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp dựng Cổng sắt hộp ốp tôn phẳng (SX theo thiết thiết) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,681 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,299 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,229 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,85 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,4 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,16 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.048,356 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 717,39 | m |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch tự nhiên mài cạnh KT 200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,85 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.345,756 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.345,756 | m2 |
| 60 | Thi công sơn giả đá (Đã bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,373 | m2 |
| D | Sân đường, thảm cỏ và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,844 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,922 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,007 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,438 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,035 | 100m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,002 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,002 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,87 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,749 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 12 | Rải vải nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,672 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,12 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,489 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,851 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 466,386 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,591 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,01 | m2 |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 732,922 | m |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,808 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,894 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,402 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,837 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,864 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 476,374 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,68 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đức sẳn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,78 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,108 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,399 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 548 | C. Kiện |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | cái |
| 33 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,358 | 100 m2 |
| E | Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt trụ côn tròn bóp rãnh xoắn STK cao 8m + bulong khung móng làm sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn STK Φ60, chiều cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp bóng Led cao áp 125W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,39 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Cầu nối dây cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | 100m |
| 10 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x35mm²+ N16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x25mm²+ N16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x70mm²+ N35mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 696 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ50/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cọc |
| 25 | Lắp đặt tủ MSB 600x400x220mm + bộ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ MDB4 chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động MDB3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,37 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,06 | m3 |
| 30 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Hệ thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ63x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x4.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều thau D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi thau 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ PE D110 răng trong Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ Þ34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE răng ngoài D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9848 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5324 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5478 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1665 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4748 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,343 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,649 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,239 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1701 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | C.Kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3226 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,66 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,31 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,612 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,76 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,162 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,4 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0843 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4157 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3088 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,86 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,86 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,08 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 52 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,57 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt y lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 68 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt lúp bê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Sơn ống STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,11 | m2 |
| 74 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,13 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,37 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 78 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1trungtâm |
| 79 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt đầu báo cháy Bearn . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 81 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 83 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 85 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 86 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 87 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 890 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 99 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 100 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 102 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3249652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064993E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về độ phức tạp:Có đầy đủ các hạng mục thi công công trình dân dụng có tổng diện tích sàn ≥ 1.100 (m2); Phần móng cọc BTCT, Phần khung thép vượt nhịp ≥ 24m; Phần hệ thống điện ; Phần hệ thống cấp thoát nước; Phần sân đường, hàng rào; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, b. Tương tự về giá trị thực hiện: Có giá trị xây lắp > 23.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết cán bộ phụ trách không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | ≥ 200 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép | > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 5 | Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | - Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 10 |
| 6 | Máy vận thăng | ≥ 500 kg. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | - Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,3 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi