Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041577-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20211032832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 02:07:00 đến ngày 2021-11-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,499,768,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 533,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3249652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064993E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về độ phức tạp:Có đầy đủ các hạng mục thi công công trình dân dụng có tổng diện tích sàn ≥ 1.100 (m2); Phần móng cọc BTCT, Phần khung thép vượt nhịp ≥ 24m; Phần hệ thống điện ; Phần hệ thống cấp thoát nước; Phần sân đường, hàng rào; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, b. Tương tự về giá trị thực hiện: Có giá trị xây lắp > 23.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết cán bộ phụ trách không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên Hải
Xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên Hải
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG , địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Điện thoại: 0369.697989.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Nhà thầu lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn - Thiết kế - Xây dựng Hưng Long. (Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0 (Địa chỉ: Ấp số 3, Xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long. (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Điện thoại: 0369.697989. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào (Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG , địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Điện thoại: 0369.697989.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 533.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Điện thoại: 0369.697989.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Uỷ ban nhân dân huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: …………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: …………………………
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc + Hội trường
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 110kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.148,992210tấn/km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt372CK
3Ép trước cọc bê tông ly tâm - M600, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,44100m
4Ép trước cọc bê tông ly tâm - M600 (ép âm), chiều dài đoạn cọc <= 4m, đường kính cọc D350, đất cấp I (Nhân công + Máy thi công nhân hệ số 1,05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,356100m
5Cung cấp cọc dẫn ép âm, cọc I350, chiều dài L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt248mốinối
7Cung cấp cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2604tấn
8Cung cấp cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4679tấn
9Cung cấp thép tấm liên kết đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1413tấn
10Gia công thép liên kết đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8696tấn
11Lắp đặt thép liên kết đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8696tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2979m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,349100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0095m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7092m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,6028m3
17SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,238100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0328tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5346tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0831tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2673m3
22SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5363100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6208tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7462tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,406100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2322100m3
28CCLĐ tấm cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3431100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,72m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép <=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2984tấn
31SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền trệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1154100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,772m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,784m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,666m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2036m3
36SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1246100m2
37SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7373100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4519tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8822tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0675tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9614tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0242tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,691m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,7616m3
46SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8341100m2
47SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9148100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1306tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6671tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0685tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6138tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0089tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5994tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,3466m3
55SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,564100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,0649tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0342tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5229m3
59SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0034100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7485tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2456tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8505tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5371tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8008m3
65SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6144100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3213tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9272tấn
68Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4053tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4053tấn
70Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5984100m2
71CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,92m2
72CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600, dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt379,12m2
73CCLĐ cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,84m2
74CCLĐ cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính mờ dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
75CCLĐ cửa tủ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
76CCLĐ cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88m2
77CCLĐ cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
78CCLĐ cửa sổ bật 2 cánh khung nhôm màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
79CCLĐ khung nhôm cố định màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
80CCLĐ khung nhôm cố định màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,675m2
81CCLĐ vách nhôm cố định sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,72m2
82CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x0.9 (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,999m2
83CCLĐ vách ngăn COMPACT dày 12mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,63m2
84CCLĐ thang sắt lên mái SKT D34x2mm, chiều rộng thang 300mm (SX theo thiết kê)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9m
85CCLĐ cửa lên mái khung inox 304 KT20x20x1.0, ốp tấm inox 304 dày 1mm (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,21m2
86CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
87CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
88CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX 304, Tay vịn inox D50.8 dày 1.0mm kết hợp thanh đứng ống inox D25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,05m
89CCLĐ lan can hành lang bằng INOX 304, Tay vịn inox D50.8 dày 1.0mm kết hợp thanh đứng ống inox D34.1mm + thanh ngang ống inox D27.1mm chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4m
90Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.005,585m2
91Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,6m2
92Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,696m2
93Lát gạch mặt bệ các loại, bằng gạch ceramic KT600x600 (màu sáng), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,485m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 (màu sáng), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,445m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600, cao 150 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,91m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,87m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,56m2
98Lát bậc tam cấp bằng gạch granit có gờ mũi KT500x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,487m2
99Lát bậc cầu thang, bằng gạch granit có gờ mũi KT500x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,2m2
100Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,12m2
101Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8701m3
102Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,7358m3
103Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1052m3
104Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2298m3
105Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5926m3
106Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,9952m3
107Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5122m3
108Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,7152m3
109Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,482m3
110Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8234m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt570,5042m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt606,0642m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,2175m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.503,694m2
115Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt393,47m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt890,983m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt682,92m2
118Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt206,336m2
119Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,44m2
120Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.620,2624m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.235,149m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt922,6036m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.702,2353m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt409,93m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt409,93m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt409,93m2
127Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2m
128Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235,05m
129Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt279,9m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led chóa phản quang âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
132Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
134Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
135Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
136Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
137Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5Hp (loại tiết kiệm điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3máy
139Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2.5Hp (loại tiết kiệm điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14máy
140Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
141Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cái
142Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
143Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
144Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
145Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
146Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
153Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.250m
154Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt980m
155Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
156Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt680m
157Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt780m
158Lắp đặt ống nhựa, âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.530m
159Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
160Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
161Lắp đặt tủ điện sắt tầng lầu 300x400x220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
162Lắp đặt tủ điện MDB 1 tổng 400x600x220mm + đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
163Lắp đặt tủ điện âm chứa 10 MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
164Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
165Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Þ16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
166Cáp tiếp địa đồng trần Þ25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
167Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt380m
168Lắp đặt cáp Internet ruột đồng 4P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.090m
169Lắp đặt Switch 18PortTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
170Lắp đặt tổng đài điện thoại 20lineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
171Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53hộp
172Lắp ổ cắm mạng InternetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
173Lắp ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380m
175Lắp đặt nẹp nhựa loại 5pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
176Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
177Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
178Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
179Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
181Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
182Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
183Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
184Lắp đặt van 2 chiều thau D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
185Lắp đặt van xả cặn Þ42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
187Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,41100m
188Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
190Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
191Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
192Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
193Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
194Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
195Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
196Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
197Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
198Lắp đặt co răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
199Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
200Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
201Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
202Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
203Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
204Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
205Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
206Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
207Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
208Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
209Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
210Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
211Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
212Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
213Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
214Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
215Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + role phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
216Lắp đặt van 2 chiều thau D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
217Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
218Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
219Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
220Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
221Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
222Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
223Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
B Hạng mục: Nhà thi đấu thể thao
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369C. Kiện
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km đầu tiên (tổng chiều dài 110km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.326,90410tấn/km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km tiếp theo (tổng chiều dài 110km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.772,4210tấn/km
4Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,13100m
5Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D350, đất cấp I (Khối lượng ép âm, nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2755100m
6Cung cấp đoạn cọc thép I350, chiều dài 2,5m phục vụ công tác ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt246mốinối
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0419tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0419tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6733m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1673100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,182m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8488100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2239100m3
15Lớp cao su mỏng lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5353100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,0258m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2972100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,2912m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7242tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0822m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,6643m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1732100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6679tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3277tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7131tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,544m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,1259m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,508m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9529100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2669tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4422tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6795tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9294tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7999tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7136tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,528m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5936m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,556m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,94m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7788100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5766tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8341tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5359tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3128100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6097tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6384tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0735tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,8636m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1103100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2615tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5411tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,058tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,207m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5002100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3258tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7856tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1836tấn
60Cung cấp bulong Fi 20, chiều dài L=550mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,1477tấn
62Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2179tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.602,27m2
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,1477tấn
65Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2179tấn
66Cung cấp tăng đơ giằng mái Fi 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
67Cung cấp, lắp dựng hệ giằng mái bằng dây cáp thép, đường kính Fi 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168m
68Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2945100m2
69Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7725tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt974,6992m2
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7725tấn
72Cung cấp, lắp dựng hộp Alu màu xanh bao gồm cả khung xương thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt621,6249m2
73Thi công tấm cách nhiệt trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.929,45m2
74Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,96m2
75Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,361m3
76Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9088m3
77Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9195m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,3704m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,654m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,6173m3
82Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600 có gờ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,01m2
83Lát bậc cầu thang bằng gạch Granite KT 500x600 có gờ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,63m2
84Lát mặt bệ các loại bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,12m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,2m2
86Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25m2
87Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt338,05m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,34m2
89Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,88m2
90Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt286m2
91Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch vỉa hè, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,632m2
92Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.414,8m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.748,4573m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.444,2237m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt940,63m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.246,578m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,88m2
98Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350,02m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt362,9075m2
100Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt362,9075m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt362,9075m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.192,681m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.726,108m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.261,629m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.657,16m2
106Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt hộp (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,76m2
107Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, sử dụng nhôm lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m2
108Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4.8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,32m2
109Cung cấp, lắp dựng vách lam chắn nắng (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt238m2
110Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,12m2
111Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,652m2
112Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp ngoài nhà, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt415,84m2
113Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1mm + ống Inox Fi 48.6 dày 0.8mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m
114Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn hộp 40x80x1.4 kết hợp hộp 25x50x1.0 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77m
115Cung cấp, lắp đặt ghế ngồi khán đài (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt272cái
116Cung cấp bộ chữ Inox màu đồng, cao 650 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
117Cung cấp, lắp dựng máng xói tôn dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,8m
118Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
119Cung cấp vật liệu sơn giả đá và thi công sơn giả đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,891m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt560,8m
121Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,44m2
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129100m
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
124Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
125Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
126Lắp đặt đèn Hightbay bóng Led 200WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
127Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
128Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
129Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
130Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
131Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
132Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
136Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt580m
137Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.350m
138Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
139Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
140Lắp đặt ống đàn hồi PVC Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
141Lắp đặt tủ điện MDB1 lắp nổi 300x400x220mm + mái cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
142Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
143Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
144Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
145Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
147Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,41100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
154Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
155Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
156Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
157Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
158Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
159Lắp đặt co răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
160Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
161Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
162Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
163Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
165Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
166Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
167Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
168Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
169Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
170Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
171Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
172Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
173Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
174Lắp đặt van 2 chiều thau D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
175Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
176Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
177Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
178Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
179Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
180Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
181Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
C Hạng mục: Hàng rào, cổng
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30C. Kiện
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km đầu tiên (tổng chiều dài 110km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270,4810tấn/km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km đầu tiên (tổng chiều dài 110km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225,410tấn/km
4Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1100m
5Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D350, đất cấp I (Khối lượng ép âm, nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,185100m
6CCLĐ cọc thép I350 (Phục vụ công tác ép âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20mốinối
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,561100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m3
13Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm fi ngọn >40mm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,473100m
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,338m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,582100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,95m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,333m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,328m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,21m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,55m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,452m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,794tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,599tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,593tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,944tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,776tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,501tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,229tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,039100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,973100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,848100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,019100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,026m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,39tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,316100m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt773cái
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173C.Kiện
43Gia công, lắp đặt Khung nhôm hộp 44x100x1,2mm (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,13m2
44CCLĐ Bộ chữ Inox cao 0,4m màu sáng, gồm 34 chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
45CCLĐ Dãy cửa xếp Inox tự động: Thanh chính KT (50x51x0,6)mm, chiều cao 1,6m, chiều rộng 0,65mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
46CCLĐ Hệ thống định hướng phân thể một ray, bao gồm Motor điện; thiết bị chống xung động; bộ chống va chạm hồng ngoại; công tắc cảm ứng từ; thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệtl; thiết bị li hợp không số; điều khiển từ xa kỹ thuật số; màng hình hiển thị cố địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
47Lắp dựng Cổng sắt hộp ốp tôn phẳng (SX theo thiết thiết)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
48Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,681m3
49Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,299m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,229m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt413,85m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt297,4m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210,16m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.048,356m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt717,39m
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch tự nhiên mài cạnh KT 200x100mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt413,85m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.345,756m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.345,756m2
60Thi công sơn giả đá (Đã bao gồm nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284,373m2
D Sân đường, thảm cỏ và hệ thống thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,376100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,844m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,922m3
4Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,007m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,438m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,035100m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt659,002m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt659,002m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288,87m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,749m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109100m3
12Rải vải nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,672100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,12m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,489m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,851m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt466,386m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,591m3
19Lát gạch sân, nền đường, gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,01m2
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt732,922m
21Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,808100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,894m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,402m3
24Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,837m3
25Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,864m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt476,374m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,68m2
28Đổ bê tông đức sẳn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,78m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,108tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,399100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt548C. Kiện
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92cái
33Trồng cỏ (cỏ lá gừng) (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,358100 m2
E Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp đặt trụ côn tròn bóp rãnh xoắn STK cao 8m + bulong khung móng làm sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cột
2Lắp cần đèn STK Φ60, chiều cao 2m, vươn xa 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
3Lắp bóng Led cao áp 125WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,39m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,95m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m2
8Cầu nối dây cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
9Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8100m
10Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95100m
11Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x16mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x35mm²+ N16mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
13Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x25mm²+ N16mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
14Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x70mm²+ N35mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt696m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ50/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
23Kéo rải dây tiếp địa 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
24Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cọc
25Lắp đặt tủ MSB 600x400x220mm + bộ đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
26Lắp đặt tủ MDB4 chứa 2 MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động MDB3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
28Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,37m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,06m3
30Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24100m2
F Hạng mục: Hệ thống cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95100m
2Lắp đặt van 2 chiều thau D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
3Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ63x3.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x4.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51100m
11Lắp đặt van 2 chiều thau D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt van 2 chiều thau D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
13Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
18Lắp đặt vòi thau 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
19Lắp đai khởi thuỷ PE D110 răng trong Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây Þ27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
21Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ Þ34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE răng ngoài D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
G Hệ thống PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8378100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,056m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5324tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2225tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1665tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,171tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4748tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,343m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,239tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0176tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3C.Kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3226m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,66m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo hồ sơ thiết kế được duyệt373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,4m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0589tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0589tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1796tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1796tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0843m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4157100m2
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3088m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,86m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,86m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,08m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,34m2
52Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,57100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69100m
57Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
58Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
59Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
60Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
61Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
62Lắp đặt măng sông STK Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
63Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
64Lắp đặt y lọc rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
67Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
68Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
69Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
71Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt lúp bêTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Sơn ống STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,11m2
74Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,13m3
75Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,37m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
78Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11trungtâm
79Lắp đặt đầu khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,310 đầu
80Lắp đặt đầu báo cháy Bearn .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,310 đầu
81Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 nút
82Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 chuông
83Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
84Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,85 đèn
85Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
86Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
87Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
88Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33hộp
89Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
90Lắp đặt ống nhựa Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt680m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt890m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
95Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
97Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
99Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
100Khớp nối kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
102Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
104Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
105Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
106Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3249652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064993E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về độ phức tạp:Có đầy đủ các hạng mục thi công công trình dân dụng có tổng diện tích sàn ≥ 1.100 (m2); Phần móng cọc BTCT, Phần khung thép vượt nhịp ≥ 24m; Phần hệ thống điện ; Phần hệ thống cấp thoát nước; Phần sân đường, hàng rào; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, b. Tương tự về giá trị thực hiện: Có giá trị xây lắp > 23.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Cam kết cán bộ phụ trách không tham gia gói thầu nào khác.53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp – thoát nước, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuât cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngành Trắc đạc hoặc Địa chất hoặc Trắc địa - Bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
9 Cán bộ phụ trách phần quản lý máy móc thiết bị 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng hoặc chuyên ngành cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
10 Cán bộ phụ trách phần quản lý tổ (đội thi công) 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
12 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
13 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
2 Máy ép cọc ≥ 200 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
3 Cần cẩu ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
4 Xe lu bánh hơi hoặc bánh thép > 4 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
5 Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) - Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng10
6 Máy vận thăng ≥ 500 kg. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình - Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
8 Máy đào bánh xích ≥ 0,3 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
11 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
12 Máy cắt gạch ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
13 Máy hàn ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) và giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân cho thuê)Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->