Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 07:33:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 693,756,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.040635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo..) công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan, trường học..)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT;5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân gồm:≥ 06 công nhân chuyên môn nề hoặc xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn Điện.≥ 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước.≥ 02 công nhân chuyên môn SơnTài liệu kèm theo:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Chứng nhận/chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đục phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo kho lưu trữ hồ sơ và hàng hóa vi phạm hành chính tại số 18-20 Cao Văn Lầu phường 01 Quận 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Uỷ ban nhân dân Quận 6
Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 38552700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (08) 38552700 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa tầng trệt để nâng nền và nâng cửa và sửa chữa cửa bị hư, mục phần chân | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng ván ép bị mục | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,863 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt kính mặt tiền trệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt tiền tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,209 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,537 | m3 |
| 6 | Đục tường nâng cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,397 | m2 |
| 7 | Đục tường nâng cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,324 | m2 |
| 8 | Bê tông đà lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,631 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,019 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đà lanh tô BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Xây chèn tường gạch thẻ 4x8x18 h | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,482 | m3 |
| 14 | Xây tường chắn gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,136 | m3 |
| 15 | Trát dặm vá tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,37 | m2 |
| 16 | Trát dặm vá tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,789 | m2 |
| 17 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,409 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch cũ ốp tường nhà vệ sinh cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,76 | m2 |
| 19 | Bâm lớp vữa trát tường cũ cao 0,4m để ốp gạch mới cao 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,92 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400mm cao 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,68 | m2 |
| 21 | Nâng nền bằng cấp phối đá 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,193 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,809 | m3 |
| 23 | Lát nền N2 WC bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,15 | m2 |
| 24 | Lát nền N1 bằng gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 367,038 | m2 |
| 25 | Bâm nhám chân tường để ốp gạch len chân tường cao 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,526 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thạch anh 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,961 | m2 |
| 27 | Cắt lan can + tay vịn gỗ chân cầu thang do ảnh hưởng khi nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cầu thang |
| 28 | Vệ sinh gạch ceramic ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,005 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường tô đá rửa cũ để bả mastic lăn sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,535 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,893 | m2 |
| 31 | Bả mastic vào tường mặt tiền (tường ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,76 | m2 |
| 32 | Bả mastic vào dầm, trần mặt tiền ngoài nhà: | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,893 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trầm, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 66,653 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 792,004 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 250,932 | m2 |
| 36 | Bả mastic vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 792,004 | m2 |
| 37 | Bả mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 260,333 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.052,345 | m2 |
| B | SỬA CHỮA VÀ THAY MỚI CỬA ĐI | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt kéo không lá | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,42 | m2 |
| 2 | Sửa chữa cửa sắt kéo (thay ray, máng, khóa) 30% diện tích cửa làm mới | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,663 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 64,42 | m2 |
| 4 | Sơn dầu cửa sắt kéo sau khi cạo sơn dầu cũ 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 64,42 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lại cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,63 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,29 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,29 | m2 |
| C | CHỐNG THẤM BANCON - SÂN THƯỢNG PHÍA SAU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ + lớp vữa tạo dốc cũ dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,398 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tông trước khi quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,398 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm bancon - sân thượng bằng sikatop seal 107 (quét 2 lớp ngang, dọc) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,398 | m2 |
| 4 | Lát sàn bancon - sân thượng bằng gạch thạch anh 400x400mm (vữa láng có trộn sika latex định mức 1lít/m2 chiều dày láng 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,398 | m2 |
| 5 | Bâm chân tường tạo nhám để ốp gạch len chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,038 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thạch anh (100-150)x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,038 | m2 |
| D | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa cũ trên sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,697 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,878 | m2 |
| 3 | Láng vữa tạo dốc sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 100 (vữa láng có trộn sika latex định mức 1,5lít/m2 chiều dày láng 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,697 | m2 |
| 4 | Trát thành sê nô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,878 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm sê nô mái bằng sikatop seal 107 (quét 2 lớp ngang, dọc) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,575 | m2 |
| E | CHỐNG DỘT MÁI TÔN | |||
| 1 | Dán giấy dầu chống dột giữa 2 tấm tôn bề rộng 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 80,832 | m2 |
| F | XÂY MỚI HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,792 | m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,196 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | m2 |
| 6 | Trát thành hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,196 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp đan hố ga BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-42 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-140 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-168 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D-90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D-90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D-60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt lơi giảm nhựa PVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-34 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D-27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D34-27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt và lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi KT: 500x700 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt móc khăn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bồn nước inox 700 lít | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bể |
| 28 | Lắp đặt van khóa nhựa D-27 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa thau D-34 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D-90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | Cái |
| 31 | Hút hầm tự hoại cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 340 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn rộng 20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt táp lô điện KT: 160x200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6 | 10 đầu |
| 6 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn rộng 20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 68 | m |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) và ABC (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bình |
| 10 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| J | THANG NÂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,429 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,214 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng thang nâng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,643 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng thang nâng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,088 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng thang nâng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch 4x8x18, xây gờ chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,203 | m3 |
| 7 | Trát gờ xây gạch chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,856 | m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thang nâng hàng 500kg (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | thang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.040635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo..) công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan, trường học..)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT;5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Danh sách công nhân gồm:≥ 06 công nhân chuyên môn nề hoặc xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn Điện.≥ 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước.≥ 02 công nhân chuyên môn SơnTài liệu kèm theo:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Chứng nhận/chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy mài | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Giàn giáo | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250L | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đục phá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi