Gói thầu: Gói thầu số 04: xây lắp 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: xây lắp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khấu hoa cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 07:48:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,374,671,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng -Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục tương tự của gói thầu này. Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, ,quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv.hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước và xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật(3 thợ coppha, 5 thợ nề, 2 thợ sắt) 1 công nhân vận hành thiết cơ giới. |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng với yêu cầu.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) ( còn sử dụng tốt, đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy đào dung tích 0,7m3 ( còn tốt và đang vận hành, đính kèm: giấy đăng ký, kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích đào 0,7m3 ( đang vận hành ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Coppha và cây chống ( còn sử dụng tốt; đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 4-Máy lu ≥ 9 tấn: ( đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san gạt ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi công suất ≥ 100CV( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạt ( định vị và cao độ công trình ) ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: xây lắp 1 Nhà làm việc Điện lực Châu Thành giai đoạn 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | khấu hoa cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hậu Giang
Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang
Số điện thoại: 293-3504995
Số fax: 293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC VẬN HÀNH | |||
| B | Phần cọc BTCT 250x250 | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 120 | m |
| 2 | Đập đầu cọc BTCT 250x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,625 | m3 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,5328 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,091 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,796 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8,3396 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2531 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,296 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,576 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,498 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14,969 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,689 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0014 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,6658 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0378 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,302 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép sàn mái, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,9494 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1667 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,8526 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1101 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,794 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0673 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk > 10mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0488 | tấn |
| 25 | SXLD Ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 26 | SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 27 | SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 28 | SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 29 | SXLD ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 30 | SXLD ván khuôn thép sàn mái | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,918 | m3 |
| 2 | Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,0841 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16,1172 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,1064 | m3 |
| 5 | Công tác ốp tường gạch khu vệ sinh gạch 300x600mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 29,79 | m2 |
| 6 | Công tác Ốp len chân tường gạch 120x600mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,692 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 59,77 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,85 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19,89 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 89,76 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 26,13 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33,64 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16,87 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10,08 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14,5 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 130,178 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 149,86 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,48 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 57,18 | m2 |
| 20 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 149,86 | m2 |
| 21 | Bả bằng matit vào tường trong | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 115,518 | m2 |
| 22 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 152,59 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 160,19 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 149,86 | m2 |
| 25 | Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng màng chống thấm khò nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 89,76 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,009 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,009 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,094 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên vữa xi măng M75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,248 | m2 |
| 32 | Kính trắng gương tráng thủy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,48 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23,37 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh bằng kính cường lực 12 ly, bản lề sàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Phụ kiện bản lề sàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở vào trong + khung nhôm hệ 55, màu trắng sữa + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,83 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ 55, màu trắng + kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 55, màu trắng + kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55, màu trắng + kính trong cường lực dày 8 ly và phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,42 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách cố định kính cường lực 12 ly | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13,56 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định cường lực 12 ly bao gồm phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13,56 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18,56 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa cuốn lá nhôm khe thoáng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18,56 | m2 |
| 12 | Phụ kiện motor cửa cuốn + bình lưu điện + hệ thống dừng tự động | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| F | Hầm phân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,5808 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,239 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm móng, đk gốc 80-100, L= 4,5m, mật độ 20 cây/m² | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,4848 | 100m |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,152 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1136 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đáy HTH | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,1312 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,3138 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17,908 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,975 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm HTH | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17,908 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=12 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbar 32A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hệ |
| 3 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ RCBO 2P-25A-30kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 3P-20A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tube bóng led 2x18W, chống ẩm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn downlight D110 led 12W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần D280 chống bụi, 24W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hộp box | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x2W, ACCU > 3h | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn ba chấu âm tường 16A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp CV1x2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 343 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CV1x1,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 297 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | m |
| 20 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi âm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 77 | m |
| 22 | Lắp đặt nối ống 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 58 | cái |
| 23 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ phụ kiện +bộ xả tiểu nam | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D60 (DN50) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp giấy WC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 27mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co uPVC ren trong D21 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D27 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nút bịt ren ngoài uPVC D21 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 140mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 42mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 60/42mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 42mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường báo gồm đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,3 | 10 bộ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2 | 5 bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2 | 5 bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | LĐ Đèn hiển thị | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | LĐ Cáp nguồn 2c x 1.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 34 | m |
| 11 | LĐ Cáp tín hiệu 2c x 1.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 79 | m |
| 12 | LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | m |
| 14 | LĐ Măng xông PVC D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | cái |
| 15 | LĐ Kẹp ống PVC d20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 27 | cái |
| 16 | LĐ Hộp nối cáp box 110x110 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 17 | LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngã | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Vật tư phụ (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt và cung cấp Dàn nóng/ dàn lạnh công suất lạnh 10kW : Dàn lạnh loại casette âm trần 4 hướng thổi, kèm bơm + phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | máy |
| 2 | Bộ điều khiển dàn lạnh có dây + phụ kiện kèm theo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây remote 2Cx0,75mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,26 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 15,9mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,26 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN27 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN27 dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng và ống nước ngưng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt và cung cấp Quạt hút gắn tường 140L/s | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt và cung cấp Quạt hút gắn tường 70L/s | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt và cung cấp Quạt hút gắn trần 25L/s, 50Pa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống gió cấp gió tươi Louver 200 x 200 LCCT + Bộ lọc và hộp box | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | m |
| 16 | Lắp đặt Vuông tròn 200x200 - D150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống ống gió, thông gió | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh 5x1Cx2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 28 | m |
| 19 | Khung đỡ dàn nóng + Cao su chống rung dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Ty treo, khung đỡ dàn lạnh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Ty treo, khung đỡ quạt, bộ chống rung | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 24 | m |
| 2 | Đập đầu cọc BTCT 250x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,125 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,468 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,398 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 8 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,088 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,264 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,528 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,968 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,424 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,06 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,001 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,218 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,014 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,068 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép sàn mái, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,35 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,022 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,148 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,037 | tấn |
| 23 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,228 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,008 | tấn |
| 25 | SXLD Ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 26 | SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 27 | SXLD Ván khuôn thép đà kiềng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 28 | SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| M | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,215 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,405 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,488 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12,09 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,44 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 27,552 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31,95 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21,12 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | m2 |
| 11 | Bả matit vào tường ngoài | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31,95 | m2 |
| 12 | Bả matit vào tường trong | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 27,552 | m2 |
| 13 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 41,16 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 68,712 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31,95 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21,12 | m2 |
| 17 | Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng màng chống thấm khò nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| N | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 55 + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,68 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa sổ lùa 2 cánh + vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,94 | m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbar 32A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tube bóng led 1x18W, chống ẩm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp box | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp điều khiển quạt đảo gắn tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x1,5W, ACCU > 3h | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn ba chấu âm tường 16A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp CV1x2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 157 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 197 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 51 | m |
| 21 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi âm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 78 | m |
| 22 | Lắp đặt nối ống 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 44 | cái |
| 23 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| P | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường công suất 3,5kW | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | máy |
| 2 | Bộ điều khiển dàn lạnh không dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm dày 0,81mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN27 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN27 dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng và ống nước ngưng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| 10 | Khung đỡ dàn nóng + Cao su chống rung dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ty treo, khung đỡ dàn lạnh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ty treo, khung đỡ quạt, bộ chống rung | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| R | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 200x200, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 415 | m |
| 2 | Đập đầu cọc BTCT 200x200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,328 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14,803 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10,0168 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 50,698 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14,1694 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15,0253 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15,6078 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép móng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1873 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,0201 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,1196 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,3417 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2463 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,8282 | tấn |
| 18 | SXLD Ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 19 | SXLD Ván khuôn thép cổ móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 20 | SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 21 | SXLD Ván khuôn thép đà kiềng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 22 | SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 23 | Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 53,7278 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 , dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,896 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 109,6127 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17,76 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 75,84 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen bóng vào tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15,96 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên trắng sữa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18,28 | m2 |
| 30 | Bả matit vào tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17,76 | m2 |
| 31 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 75,84 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 93,6 | m2 |
| 33 | Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304 cổng chính | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| T | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bẳng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Cào bóc lớp mặt hữu cơ bằng máy ủi 110cv, chiều dày lớp bóc | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Đắp đất bờ bao giữ cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| U | HẠNG MỤC :HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| V | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 396 | m |
| 2 | Đập đầu cọc BTCT 250x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20,376 | 100m |
| 6 | Đắp lớp cát nền đầm chặt + đệm cát đầu cừ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,768 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12,9042 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18,1675 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15,8467 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,7056 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 13 | SXLD ván khuôn thép mương thoát nước dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 14 | SXLD cốt thép mương và hố ga đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,9608 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép mương và hố ga đk >10mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0634 | tấn |
| 16 | Sản xuất nắp mương thép mã kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8,0848 | tấn |
| 17 | Lắp dựng nắp mương thép mã kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8,0848 | tấn |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,5525 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33,7488 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,2 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm hố ga | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 40,9488 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H30 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9,2 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H30 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm - H30 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,2 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt gối cống BTCT D=300mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt gối cống BTCT D=400mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt gối cống BTCT D=500mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tưới cỏ D25 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,52 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,31 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,11 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,41 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,49 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 25mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 32mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 50/32mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 32/25mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 140mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC đường kính 168mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 168/114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 54 | Bê tông Gia cố ống cấp nước băng đường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | m3 |
| 55 | Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| 56 | Keo dán ống uPVC, băng keo non | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| W | HẠNG MỤC: CỬA RÀO | |||
| X | Cửa rào | |||
| 1 | Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 10m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| Y | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo quy định | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng -Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục tương tự của gói thầu này. Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, ,quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv.hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần kết cấu | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng) | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật phần nước | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước và xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng tại công trường | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật(3 thợ coppha, 5 thợ nề, 2 thợ sắt) 1 công nhân vận hành thiết cơ giới. | 11 | - Có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng với yêu cầu.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) ( còn sử dụng tốt, đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe máy đào dung tích 0,7m3 ( còn tốt và đang vận hành, đính kèm: giấy đăng ký, kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | Dung tích đào 0,7m3 ( đang vận hành ) | 1 |
| 3 | Coppha và cây chống ( còn sử dụng tốt; đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | Sử dụng tốt ( m2) | 200 |
| 4 | Máy lu ≥ 9 tấn: ( đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | ≥ 9 tấn | 1 |
| 5 | Máy san gạt ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi công suất ≥ 100CV( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạt ( định vị và cao độ công trình ) ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi