Gói thầu: Gói thầu số 04: xây lắp 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977414-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: xây lắp 1
Số hiệu KHLCNT 20210785169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khấu hoa cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 07:48:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,374,671,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng -Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục tương tự của gói thầu này. Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, ,quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv.hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước và xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật(3 thợ coppha, 5 thợ nề, 2 thợ sắt) 1 công nhân vận hành thiết cơ giới.
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng với yêu cầu.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) ( còn sử dụng tốt, đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe máy đào dung tích 0,7m3 ( còn tốt và đang vận hành, đính kèm: giấy đăng ký, kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Dung tích đào 0,7m3 ( đang vận hành )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Coppha và cây chống ( còn sử dụng tốt; đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt ( m2)
- Số lượng tối thiểu 200
4-Máy lu ≥ 9 tấn: ( đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san gạt ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi công suất ≥ 100CV( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạt ( định vị và cao độ công trình ) ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: xây lắp 1
Nhà làm việc Điện lực Châu Thành giai đoạn 2
210 Ngày
E-CDNT 3 khấu hoa cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hậu Giang , địa chỉ: 503 Trần Hưng Đạo - Phường 1 - TP Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 293-3504995 Số fax: 293-3876812
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đạt Hoàng; số 170D/4 Đường Phan Đăng Lưu – Phường 3 – Quận Phú Nhuận – Tp HCM + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Cường Thịnh. Ấp 7 – xã Vị Trung Huyện Vị Thủy – Tỉnh Hậu Giang;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hậu Giang , địa chỉ: 503 Trần Hưng Đạo - Phường 1 - TP Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 293-3504995 Số fax: 293-3876812


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 293-3504995 Số fax: 293-3876812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
B Phần cọc BTCT 250x250
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT120m
2Đập đầu cọc BTCT 250x250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,625m3
C Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,5328m3
3Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,091m3
4Bê tông lót móng nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,796m3
5Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,3396m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,195100m3
8Bê tông cổ cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,2531m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,296m3
10Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,576m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,498m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14,969m3
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,689m3
14SXLD cốt thép móng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0014tấn
15SXLD cốt thép móng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,6658tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0378tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,302tấn
18SXLD cốt thép sàn mái, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,9494tấn
19SXLD cốt thép đà kiềng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1667tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,8526tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1101tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,794tấn
23SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0673tấn
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk > 10mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0488tấn
25SXLD Ván khuôn thép móng cộtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
26SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
27SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
28SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
29SXLD ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
30SXLD ván khuôn thép sàn máiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
D Phần kiến trúc
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,918m3
2Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,0841m3
3Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dầy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT16,1172m3
4Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6,1064m3
5Công tác ốp tường gạch khu vệ sinh gạch 300x600mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT29,79m2
6Công tác Ốp len chân tường gạch 120x600mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,692m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT59,77m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,85m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT19,89m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT89,76m2
11Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT26,13m2
12Trần thạch cao khung nhôm chìmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33,64m2
13Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT16,87m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10,08m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14,5m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT130,178m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT149,86m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,48m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT57,18m2
20Bả bằng matit vào tường ngoàiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT149,86m2
21Bả bằng matit vào tường trongBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT115,518m2
22Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT152,59m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT160,19m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT149,86m2
25Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng màng chống thấm khò nóngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT89,76m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
28Sản xuất xà gồ thépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,009tấn
29Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,009tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,094m2
31Lát đá granit tự nhiên vữa xi măng M75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,248m2
32Kính trắng gương tráng thủyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,48m2
E Phần cửa
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT23,37m2
2Cửa đi 2 cánh bằng kính cường lực 12 ly, bản lề sànBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,84m2
3Phụ kiện bản lề sànBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Cửa đi 1 cánh mở vào trong + khung nhôm hệ 55, màu trắng sữa + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,83m2
5Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ 55, màu trắng + kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,2m2
6Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 55, màu trắng + kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,08m2
7Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55, màu trắng + kính trong cường lực dày 8 ly và phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,42m2
8Lắp dựng vách cố định kính cường lực 12 lyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13,56m2
9Vách kính cố định cường lực 12 ly bao gồm phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13,56m2
10Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18,56m2
11Sản xuất cửa cuốn lá nhôm khe thoángBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18,56m2
12Phụ kiện motor cửa cuốn + bình lưu điện + hệ thống dừng tự độngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
F Hầm phân
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,576m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,5808m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,239m3
5Đóng cừ tràm móng, đk gốc 80-100, L= 4,5m, mật độ 20 cây/m²Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,4848100m
6Đắp cát đệm đầu cừ móngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,152m3
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1136tấn
8Ván khuôn đáy HTHBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
9Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,1312m3
10Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,3138m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17,908m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,975m2
13Quét dung dịch chống thấm HTHBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17,908m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường >=12 ModulBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt busbar 32ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hệ
3LĐ MCB 3P-32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ RCBO 2P-25A-30kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ MCB 3P-20A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
6Lắp đặt MCB 2P-20A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
8Lắp đặt đèn tube bóng led 2x18W, chống ẩmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
9Lắp đặt đèn downlight D110 led 12WBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần D280 chống bụi, 24WBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
11Lắp đặt Hộp boxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT27cái
12Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
13Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
14Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6cái
15Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x2W, ACCU > 3hBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
16Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn ba chấu âm tường 16ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
17Lắp đặt cáp CV1x2,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT343m
18Lắp đặt cáp CV1x1,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT297m
19Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13m
20Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT90m
21Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi âmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT77m
22Lắp đặt nối ống 20mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT58cái
23Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
H HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
2Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ phụ kiện +bộ xả tiểu namBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D60 (DN50)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
6Lắp đặt Hộp giấy WCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
7Lắp đặt van nhựa PVC D27Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,04100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,07100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,21100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,03100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,07100m
15Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
16Lắp đặt Co uPVC đường kính 27mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
17Lắp đặt Co uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
18Lắp đặt Co uPVC ren trong D21Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
19Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
20Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
21Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D27Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
22Lắp đặt Nút bịt ren ngoài uPVC D21Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
23Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
24Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18cái
25Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
26Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 140mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
27Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 42mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
28Lắp đặt Co 90 uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
29Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 60/42mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
30Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
31Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
32Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 42mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
33Lắp đặt Nút bịt ống uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
34Lắp đặt Nút bịt ống uPVC uPVC đường kính 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường báo gồm đếBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,310 bộ
2Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,25 bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,25 bộ
4Lắp đặt điện trở cuối nguồnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5LĐ Đèn hiển thịBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
6Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kgBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kgBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
8Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
9Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
10LĐ Cáp nguồn 2c x 1.5 mm² CXV/FRBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT34m
11LĐ Cáp tín hiệu 2c x 1.5 mm² CXV/FRBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT79m
12LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT40m
13Lắp đặt ống ruột gà D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12m
14LĐ Măng xông PVC D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14cái
15LĐ Kẹp ống PVC d20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT27cái
16LĐ Hộp nối cáp box 110x110Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
17LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngãBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5hộp
18Vật tư phụ (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
J HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt và cung cấp Dàn nóng/ dàn lạnh công suất lạnh 10kW : Dàn lạnh loại casette âm trần 4 hướng thổi, kèm bơm + phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2máy
2Bộ điều khiển dàn lạnh có dây + phụ kiện kèm theoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
3Lắp đặt dây remote 2Cx0,75mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1,1mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,26100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,26100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 15,9mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,26100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,26100m
8Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN27Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,2100m
9Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN27 dày 13mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,2100m
10Vật tư phụ hệ thống ống đồng và ống nước ngưngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
11Lắp đặt và cung cấp Quạt hút gắn tường 140L/sBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
12Lắp đặt và cung cấp Quạt hút gắn tường 70L/sBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
13Lắp đặt và cung cấp Quạt hút gắn trần 25L/s, 50PaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
14Lắp đặt ống gió cấp gió tươi Louver 200 x 200 LCCT + Bộ lọc và hộp boxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
15Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D150Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1m
16Lắp đặt Vuông tròn 200x200 - D150Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
17Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống ống gió, thông gióBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
18Lắp đặt cáp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh 5x1Cx2,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT28m
19Khung đỡ dàn nóng + Cao su chống rung dàn nóngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
20Ty treo, khung đỡ dàn lạnhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
21Ty treo, khung đỡ quạt, bộ chống rungBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
L PHẦN CỌC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT24m
2Đập đầu cọc BTCT 250x250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,125m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
4Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,468m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,064m3
6Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,398m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
8Bê tông cổ cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,088m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,48m3
10Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,264m3
11Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,528m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,968m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,424m3
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,06m3
15SXLD cốt thép móng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,001tấn
16SXLD cốt thép móng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,218tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,014tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,068tấn
19SXLD cốt thép sàn mái, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,35tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,022tấn
21SXLD cốt thép đà kiềng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,148tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,037tấn
23SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,228tấn
24SXLD cốt thép lanh tô đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,008tấn
25SXLD Ván khuôn thép móng cộtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
26SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
27SXLD Ván khuôn thép đà kiềng, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
28SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
29SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
30SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
M Phần kiến trúc
1Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,215m3
2Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,405m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,488m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12,09m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,44m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,6m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT27,552m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31,95m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21,12m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12m2
11Bả matit vào tường ngoàiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31,95m2
12Bả matit vào tường trongBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT27,552m2
13Bả matit vào cột, dầm, trầnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT41,16m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT68,712m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT31,95m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21,12m2
17Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng màng chống thấm khò nóngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21,12m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
N Phần cửa
1SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 55 + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,98m2
2SXLD Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,68m2
3SXLD Cửa sổ lùa 2 cánh + vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,94m2
O HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ NƯỚC
1Lắp đặt vỏ tủ điện H600xW400xD200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt busbar 32ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hệ
3Lắp đặt MCB 2P-32A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4LĐ RCBO 2P-25A-30mA-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5cái
7Lắp đặt MCB 2P-20A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
8Lắp đặt MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
9Lắp đặt đèn tube bóng led 1x18W, chống ẩmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
10Lắp đặt quạt treo tường 45WBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
11Lắp đặt Hộp boxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9cái
12Lắp đặt Hộp điều khiển quạt đảo gắn tườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
14Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
15Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x1,5W, ACCU > 3hBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
16Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn ba chấu âm tường 16ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
17Lắp đặt cáp CV1x2,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT157m
18Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT197m
19Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3m
20Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT51m
21Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi âmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT78m
22Lắp đặt nối ống 20mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT44cái
23Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10.0
24Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1100m
26Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8cái
P HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường công suất 3,5kWBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1máy
2Bộ điều khiển dàn lạnh không dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,04100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm dày 0,81mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,04100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,04100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 6,4mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,04100m
7Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN27Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,04100m
8Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN27 dày 13mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,04100m
9Vật tư phụ hệ thống ống đồng và ống nước ngưngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
10Khung đỡ dàn nóng + Cao su chống rung dàn nóngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
11Ty treo, khung đỡ dàn lạnhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
12Ty treo, khung đỡ quạt, bộ chống rungBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
Q HẠNG MỤC: CỔNG VÀ HÀNG RÀO
R CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 200x200, đất cấp IBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT415m
2Đập đầu cọc BTCT 200x200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,328m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
5Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14,803m3
6Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10,0168m3
7Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT50,698m3
8Bê tông cổ móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14,1694m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8m3
10Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15,0253m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15,6078m3
12SXLD cốt thép móng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1873tấn
13SXLD cốt thép móng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,0201tấn
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đà kiềng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,1196tấn
15SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đà kiềng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,3417tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,2463tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,8282tấn
18SXLD Ván khuôn thép móng cộtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
19SXLD Ván khuôn thép cổ móng cộtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
20SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
21SXLD Ván khuôn thép đà kiềngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
22SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
23Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT53,7278m3
24Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 , dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,896m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT109,6127m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17,76m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT75,84m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên đen bóng vào tườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15,96m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên trắng sữaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18,28m2
30Bả matit vào tườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17,76m2
31Bả matit vào cột, dầm, trầnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT75,84m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT93,6m2
33Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304 cổng chínhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
S HẠNG MỤC: SAN NỀN
T SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bẳngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Cào bóc lớp mặt hữu cơ bằng máy ủi 110cv, chiều dày lớp bóc Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
5Đắp đất bờ bao giữ cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
U HẠNG MỤC :HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
V HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT396m
2Đập đầu cọc BTCT 250x250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
5Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20,376100m
6Đắp lớp cát nền đầm chặt + đệm cát đầu cừBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
7Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,768m3
8Bê tông lót móng cống, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12,9042m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18,1675m3
10Bê tông tường chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15,8467m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,7056m3
12SXLD ván khuôn thép tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
13SXLD ván khuôn thép mương thoát nước dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
14SXLD cốt thép mương và hố ga đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,9608tấn
15SXLD cốt thép mương và hố ga đk >10mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0634tấn
16Sản xuất nắp mương thép mã kẽmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,0848tấn
17Lắp dựng nắp mương thép mã kẽmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,0848tấn
18Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,5525m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33,7488m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,2m2
21Quét dung dịch chống thấm hố gaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT40,9488m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H30Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9,2đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H30Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm - H30Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,2đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9mối nối
27Lắp đặt gối cống BTCT D=300mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18cái
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6mối nối
29Lắp đặt gối cống BTCT D=400mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12cái
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3mối nối
31Lắp đặt gối cống BTCT D=500mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10cái
33Lắp đặt vòi tưới cỏ D25Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,52100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,31100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,11100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,41100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,28100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,49100m
41Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 25mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
42Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 32mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
43Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 50/32mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
44Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 32/25mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
45Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
46Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
47Lắp đặt chếch uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12cái
48Lắp đặt chếch uPVC đường kính 140mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
49Lắp đặt chếch uPVC đường kính 168mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
50Lắp đặt co uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
51Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
52Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
53Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 168/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
54Bê tông Gia cố ống cấp nước băng đườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1m3
55Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
56Keo dán ống uPVC, băng keo nonBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
W HẠNG MỤC: CỬA RÀO
X Cửa rào
1Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 10m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
Y Bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trìnhTheo quy định1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng -Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục tương tự của gói thầu này. Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, ,quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv.hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
2 Giám sát kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)53
3 Giám sát kỹ thuật phần kết cấu 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)53
4 Giám sát kỹ thuật phần nước 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước và xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
5 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng tại công trường 1 Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
6 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
7 Công nhân kỹ thuật(3 thợ coppha, 5 thợ nề, 2 thợ sắt) 1 công nhân vận hành thiết cơ giới. 11 - Có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng với yêu cầu.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) ( còn sử dụng tốt, đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) sử dụng tốt2
2 Xe máy đào dung tích 0,7m3 ( còn tốt và đang vận hành, đính kèm: giấy đăng ký, kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Dung tích đào 0,7m3 ( đang vận hành )1
3 Coppha và cây chống ( còn sử dụng tốt; đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Sử dụng tốt ( m2)200
4 Máy lu ≥ 9 tấn: ( đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) ≥ 9 tấn1
5 Máy san gạt ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Sử dụng tốt1
6 Máy ủi công suất ≥ 100CV( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạt ( định vị và cao độ công trình ) ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->