Gói thầu: Cửa hàng xăng dầu, gas số 7 Gang Thép (Petrolimex-Cửa hàng 07)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041955-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU BẮC THÁI
Tên gói thầu Cửa hàng xăng dầu, gas số 7 Gang Thép (Petrolimex-Cửa hàng 07)
Số hiệu KHLCNT 20211026699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay các Ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 08:13:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,183,322,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình Công nghiệp – Dầu khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 04 người. Bao gồm:+ 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN+ 01 Kỹ sư điện.+ 01 Kỹ sư ngành Cấp thoát nước.+ 01 Cán bộ ATLĐ (kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ).- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 2,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU BẮC THÁI
E-CDNT 1.2 Cửa hàng xăng dầu, gas số 7 Gang Thép (Petrolimex-Cửa hàng 07)
Cửa hàng xăng dầu, gas số 7 Gang Thép (Petrolimex-Cửa hàng 07)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay các Ngân hàng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU BẮC THÁI , địa chỉ: Số 16, Đường Bắc Nam, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: ĐiCông ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và ĐTXD Việt Nam. Địa chỉ: Phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP kiến trúc xây dựng VN ASEAN. Địa chỉ: Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần TCICO LAND. Địa chỉ trụ sở: Số 999, tổ 26, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc xây dựng VN ASEAN. Địa chỉ: Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU BẮC THÁI , địa chỉ: Số 16, Đường Bắc Nam, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: ĐiCông ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐiCông ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hàng rào - Sân bê tông
B Hàng rào Inox 201 khu bể chứa ngầm
1Inox 201 làm hàng rào lắp đặt hoàn thiện (thành phẩm)nt235,127kg
C Phần sân bê tông
1Đắp cát nền sânnt14,8m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30nt59,2m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt y/c K = 0,95nt0,236100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30nt118m3
5Thi công khe cont43,98410m
D Bó vỉa bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIInt4,032m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30nt1,344m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75#, PCB30nt3,696m3
4Trồng cây vào bồn cao 0,8mnt15cây
5Đắp đất màu vào bồnnt17,7m3
E Hàng rào đoạn M4-M4*
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất IIInt12,03581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 1x2, XM PCB30nt1,1248m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày > 33cm, vữa XM M75#, PCB30nt3,9111m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75#, PCB30nt1,8458m3
5Ván khuôn móng dàint0,0738100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmnt0,0151tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmnt0,0891tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,8114m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt4,3427m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30nt4,0974m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30nt1,7661m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M7#5, PCB30nt0,3219m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1088100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mnt0,0865tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30nt0,9736m3
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30nt4,9236m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75#, XM PCB30nt81,136m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75#, PCB30nt18,44m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt86,0596m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIInt0,0769100m3
F Hàng rào đoạn M2-M4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIInt32,7313m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất IIInt17,2574m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 1x2, XM PCB30nt3,8814m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,2728100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmnt0,1161tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt4,7564m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày > 33cm, vữa XM M75#, PCB30nt8,2333m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75#, PCB30nt4,8909m3
9Ván khuôn móng dàint0,2122100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmnt0,0435tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmnt0,2562tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200#, đá 1x2, PCB30nt2,3338m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt25,8928m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30nt10,8567m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75#, PCB30nt12,0929m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,5451100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mnt0,1161tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mnt0,4368tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200#, đá 1x2, PCB30nt2,9979m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,3129100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mnt0,2488tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30nt2,8005m3
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30nt19,9188m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75#, XM PCB30nt581,28m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75#, PCB30nt53,04m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt601,1988m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIInt0,241100m3
G Nhà bán hàng
H Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIInt1,681100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIInt10,93961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30nt8,6389m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,4997100m2
5Ván khuôn móng dàint0,9677100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmnt0,3887tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmnt2,685tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mmnt0,1144tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200#, đá 1x2, PCB30nt22,6997m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75#, PCB30nt3,3572m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,477100m3
I Phần kết cấu thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mnt0,8368100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mnt0,2458tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mnt0,7767tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 28mnt0,217tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200#, đá 1x2, PCB30nt2,187m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 2 8m, M200#, đá 1x2, PCB30nt4,2398m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28mnt2,1951100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mnt2,3258tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30nt20,9931m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,8698100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mnt0,5203tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mnt0,6083tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 28mnt2,0079tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt9,568m3
15Ván khuôn gỗ lanh tônt0,2313100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mnt0,0788tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28mnt0,0831tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30nt1,4538m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,1406100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mnt0,156tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 6mnt0,0571tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2, PCB30nt1,6418m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mnt3,2712tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mnt3,2712tấn
25Dầm trần thép L63x6nt1,1878tấn
26Lắp dựng dầm trần thép L63x6nt1,1878tấn
27Gia công xà gồ thépnt1,0867tấn
28Lắp dựng xà gồ thépnt1,0867tấn
29Bu lông M14x70nt320cái
30Bu lông M14x250nt16cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt181,1152m2
32Trát cột, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30nt97,74m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30nt55,055m2
34Trát trần, vữa XM M75#, PCB30nt219,51m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt372,305m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIInt7,6265m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,4602m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75, PCB30nt3,5519m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75#, PCB30nt15,2646m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB30nt48,4933m3
41Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30nt13,776m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30nt318,301m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30nt480,3854m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30nt56,752m2
45Quét dung dịch chống thấm sê nônt120,3036m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75#, PCB30nt120,3036m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt318,301m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt480,3854m2
49Trát gờ móc nước sê nô vữa XM M75#nt70,94m
50Ống thoát nước D76nt0,016100m
51Ống thoát nước D110nt0,3100m
52Cầu chắn rácnt4cái
53Cút nhựa D110nt8cái
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt11,7051m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30nt11,7051m3
56Láng hè dày 3cm, vữa XM M100#, PCB30nt22,716m2
57Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30nt2,734m2
58Lát nền, sàn - tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30nt142,5313m2
59Lát gạch liên doanh chống nóngnt54,592m2
60Lát gạch Tezzarro 300x300nt7,33m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô54,592m2
62Lợp mái che bằng tôn liên doanh dày 0,45mmnt1,904100m2
63Trần tôn dày 0,4mmnt187m2
64ốp tấm hợp kim nhôm dày 3mm tấm Tập đoàn (Giá hoàn thiện, bao gồm cả phụ kiện)nt75,44m2
65Máng tôn thu nước 150x300 dày 1,2mmnt17m
66Ống nhựa thu nước D90nt0,13100m
67Cầu chắn rácnt2cái
68Cút nhựa D90mmnt4cái
69Hộp đèn logo chữ P, KT 843x810, có bề mặt Acrylic hút nổi, hệ thống bóng Led chiếu sáng phía trong dùng Led modul 3 bóng Samsung 2835 160 độnt3bộ
70Nhân công lắp đặt hộp đèn logont3bộ
71Dòng chữ Petrolimex hút nổi, chiếu sáng trong bằng đèn Led modul 3 bóng samsung 2835 160 độnt3bộ
72Nhân công lắp đặt bộ chữnt3bộ
73Decal kích thước 7250x1000mm; dán Decal 2( chất liệu phủ fiml in theo công nghệ JAPAN)nt2tấm
74Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 450x300x150nt3hộp
75Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x450x200nt2hộp
76Quạt thông gió tủ điện, KT 100x100nt5hộp
77Ván khuôn gỗ bàn đánt0,0152100m2
78Lắp dựng cốt thép bàn rửa tay, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mnt0,0127tấn
79Bê tông bàn rửa tay, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30nt0,1762m3
80Lát đá mặt bệ các loại, PCB30nt1,4421m2
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75#, PCB30nt5,2679m3
82Gia công xà gồ thépnt0,3985tấn
83Lắp dựng xà gồ thépnt0,3985tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt25,3824m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,7377100m2
86Tôn úp nóc + úp sườnnt24,38m
87Cửa đi sắt xếpnt18,036m2
88Tủ trưng bày hàng, kính dày 12mmnt12m2
89Khóa cửa Dsxnt2Bộ
90Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)nt23,3735m2
91Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)nt33,04m2
92Vách nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)nt12,85m2
93Hoa sắt cửa đặc 14x14nt594,748kg
94Lắp dựng hoa sắt cửant33,04m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt21,62721m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mnt7,0234100m2
J Cầu thang
1Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30nt0,9792m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB30nt13,25m2
3Lan can cầu thang bằng inox 304nt78,9397kg
K Bàn rửa tay tầng 2
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30nt0,3033m3
2Ván khuôn gỗ tấm đan bàn đánt0,0122100m2
3Lắp dựng bàn đá, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,008tấn
4Bê tông bàn đá, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,0977m3
5Lát đá mặt bệ, đá kim sa đen dày 20 PCB30nt1,2214m2
6Ốp tường gạch men 300x600mm, XM PCB30nt1,544m2
L Phần chống nổi bể - Bể lắng gạn dầu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt2,4242100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30nt5,04m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200#, đá 1x2, PCB30nt6,096m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,3256100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mnt0,0616tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mnt0,2909tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6mnt0,1156tấn
8Lắp dựng bể thép và hệ dầm, giằng, dùng cần trục 5 tấn, tạm tính 1ca/bểnt3Cái
9Gia công neo thép bể + nắp gangnt0,3741tấn
10Bu giông M20x360nt24bộ
11Lắp dựng neo thép bể + nắp gangnt0,3741tấn
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt13,41m2
13Nắp gang 1100x1100nt3Cái
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt162,033m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150#, đá 4x6, PCB30nt6,6499m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30nt66,4992m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200#, đá 2x4, PCB30nt0,8069m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30nt2,2361m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤2 50cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,0726m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30nt1,7127m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75#, PCB30nt23,94m2
22Lắp đặt nắp tole khung thépnt3Tấm
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIInt18,49071m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt10,296m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6, PCB30nt0,4608m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200#, đá 1x2, PCB30nt8,3338m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,7363100m2
28Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30nt4,4876m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30nt37,219m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75#, PCB30nt3,6506m2
31Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75#, PCB30nt40,8696m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt10,2425m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0102100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30nt0,0409m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmnt0,0169tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mnt0,0017tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mnt0,0152tấn
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30nt38,86m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,372m3
40Gia công, lắp đặt thép tấm đannt0,0364tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0209100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt61cấu kiện
43Gia công đan rãnh bằng sắtnt1,1898tấn
44Lắp dựng đan rãnh bằng sắtnt13,02m2
45Sơn chống rỉ thépnt103,9246m2
M Phần công nghệ
N Thống kê công nghệ
1Bọc chống rỉ đường ống Công nghệ bọc loại tăng cường 2 lớp vải thủy tinh + nhựa đường bể 25m3nt34,2737m2
2Van chặn 3''(Gate valve)-150 #RFnt3cái
3Van chặn 2''(Gate valve)-150 #RFnt6cái
4Van chặn 1.1/2''(Gate valve)-150 #RFnt6cái
5Van thở + Bình ngăn tia lửa 2''-150#RFnt3cái
6Lắp đặt các loại vannt18cái
7Thiết bị nhập kín 3'' -150 #RFnt3cái
8Lắp đặt thiết bị nhập kínnt3cái
9Thiết bị thu hồi hơi 2''-150 #RFnt3cái
10Lắp đặt thiết bị thu hồint3cái
11Crêpin 2''nt4cái
12Tấm nắp bểnt3cái
13Nắp bểnt3cái
14Cổ lỗ đo dầu 4''-150 #RFnt3cái
15Ống thép đen 3''- fi 88.9x4.37nt34m
16Ống thép đen 2''- fi 60.3x3.91nt32m
17Ống thép đen 1,1/2'' fi42.3x3.5nt98m
18Gia công cút 45độ ống 3''nt3cái
19Gia công cút 45độ ống 2''nt3cái
20Gia công cút 90độ ống 3''nt12cái
21Gia công cút 90độ ống 2''nt12cái
22Gia công cút 90độ ống 1.1/2''nt16cái
23Lắp đặt cút 45độ ống 3''nt4cái
24Lắp đặt cút 45độ ống 2''nt3cái
25Lắp đặt cút 90độ ống 3''nt6cái
26Lắp đặt cút 90độ ống 2''nt12cái
27Lắp đặt cút 90độ ống 1.1/2''nt16cái
28Tê 2''x2''nt4cái
29Gia công bích nối 3''-150nt6cái
30Gia công bích nối 2''-150nt12cái
31Gia công bích nối 1.1/2''-150nt16cái
32Gia công bích treo ống nhập (D91xD160)nt3cái
33Gia công bích treo ống xuất (D50xD160)nt6cái
34Đệm bích 3''-150 dầy 3mmnt6cái
35Đệm bích 2''-150 dầy 3mmnt6cái
36Đệm bích 1.1/2''-150 dầy 3mmnt12cái
37Lắp đặt bu lông M16x90+ECU+đệmnt24cái
38Lắp đặt bu lông M16x85+ECU+đệmnt36cái
39Lắp đặt bu lông M14x70+ECU+đệmnt48cái
40Lắp đặt bu lông M12x55+ECU+đệmnt32cái
41Máy bơm nước 7kw : 1ca/bể x 3 bểnt3ca
42Máy nén khí 56m3/h : 1ca/bể x 3 bểnt3ca
43Nhân công + vật liệu phụ : 2 công/bể x 3 bểnt6công
44Máy bơm nước 7kw : 1ca/bể x 3 bểnt3ca
45Máy nén khí 56m3/h : 1ca/bể x 3 bểnt3ca
46Nhân công + vật liệu phụ : 2 công/bể x 3 bểnt6công
47Tính một lần thử cho cả hệ thống - ống Ø60.3x3.91nt1lần
48Ống Ø 88.9x4.37nt1lần
49Làm vệ sinh công nghệ HT công nghệ thổi khô ống bằng khí nén, tạm tính 50% thửnt0,5%
50Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giaont10công
O Rãnh công nghệ
1Đào rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt6,54721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,056m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30nt1,5708m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,3728m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30nt0,894m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đannt0,0454100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đannt0,0865tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt13cấu kiện
P Phần cấp điện + thu lôi
1Đèn nê ông loại 1,2m 36w/220vnt14bộ
2Đèn phòng nổ loại 1,2m 36w/220vnt3bộ
3Đèn led 300x1200nt8bộ
4Đèn ne ông loại 0,6m 18w/220vnt2bộ
5Bình nước nóng 30l - 2500wnt1bộ
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường 18.000 BTUnt1máy
7Ổ cắm đôint13cái
8Công tắc đơnnt2cái
9Công tắc đôint9cái
10Quạt trầnnt5cái
11Cầu dao 3 pha 50Ant2bộ
12Áp tô mát 3 pha 40Ant1cái
13Áp tô mát 3 pha 10Ant4cái
14Áp tô mát 2 pha 20Ant5cái
15Áp tô mát 2 pha 10Ant5cái
16Áp tô mát 1 pha 10Ant9cái
17Dây dẫn 2 ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2nt350m
18Dây dẫn 2 ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2nt250m
19Tủ điện tổng 800x600x150nt1hộp
20Tủ điện TĐ2 250x150x150nt1hộp
21Xà đầu hồint1bộ
22Hộp nối dây 200x100nt3hộp
23Đế âm tườngnt16cái
24Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátnt16cái
25Ống nhựa mềm luồn dây D16nt515m
26Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x10+1x6mm2nt100m
27Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x6+1x4mm2nt30m
28Dây điện ruột đồng cáp cấp cho cột bơm XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2nt80m
29Dây điện ruột đồng cáp cấp cho cột bơm phần điện tử 2x2,5mm2nt100m
30Ống nhựa mềm luồn dây D34nt80m
31Ống thép tráng kẽm luồn dây D90nt0,1100m
32Ống thép tráng kẽm luồn dây D48nt0,5100m
33Ống thép tráng kẽm luồn dây D20nt0,5100m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIInt0,311m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150#, đá 1x2, PCB30nt0,0518m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30nt0,1122m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,08m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200#, đá 1x2, PCB30nt0,0384m3
39Gia công kim thu sét, dài 0,7mnt7cái
40Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7mnt7cái
41Dây dẫn sét D10nt100m
42Dây nối đất thép dẹt 40x4nt200m
43Cọc tiếp đất thép góc L63x63x6, L=2500nt18cọc
44Khuy giữ dây D10nt80Cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIInt1,1m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,36m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30nt0,1m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200#, đá 1x2, PCB30nt0,64m3
49Cột chống sét (trọn bộ)nt1Cột
50Bộ tiếp địa chống tĩnh điện kiểu nam châmnt1bộ
51Kẹp kiểm tra KZnt3cái
52Bu lông, ke, bích (trọn bộ)nt1bộ
Q Phần bể tự hoại, cấp thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIInt14,3491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30nt0,6773m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,9151m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,045tấn
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt3,5988m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt20,966m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đannt0,0301100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đannt0,0485tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,4678m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt9cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt4,9454m3
12Ống nhựa PPR PN10 DN20mm ống nóngnt0,04100m
13Ống nhựa PPR PN10 DN20mmnt0,5100m
14Ống nhựa PPR PN10 DN25mmnt0,084100m
15Cút nhựa hàn DN25nt2cái
16Cút nhựa hàn DN20nt9cái
17Cút nhựa thu DN25xDN20nt2cái
18Tê nhựa hàn DN25xDN20nt1cái
19Tê nhựa hàn DN20xDN20nt3cái
20Nút bịt các loạint8cái
21Van phao DN20nt1cái
22Van khóa DN25nt1cái
23Van khóa DN20nt5cái
24Van xả đáy téc DN25nt1cái
25Rắc co DN25mmnt1cái
26Rắc co DN20mmnt2cái
27Xí bệtnt1bộ
28Vòi xịt xínt1cái
29Hộp đựng giấy vệ sinhnt1cái
30Lavabo LDnt1bộ
31Vòi lavabont1bộ
32Giá treo khănnt1cái
33Hộp đựng xà phòngnt1cái
34Sen tắmnt1bộ
35Chậu rửa Inoxnt1bộ
36Bình nóng lạnh 30 lítnt1bộ
37Gương soint1cái
38Téc nước Inox 1,5m3nt1bể
39Khâu nối, kép các loạint17cái
40Ống nhựa thoát nước TP D110nt0,54100m
41Ống nhựa thoát nước TP D150nt0,2100m
42Ống nhựa thoát nước TP D60nt0,28100m
43Ống nhựa thoát nước TP D50nt0,24100m
44Cút nhựa D110nt6cái
45Cút nhựa D60nt7cái
46Cút nhựa D50nt5cái
47Cầu chắn rácnt4cái
48Phễu thu nướcnt4cái
49Lưới thunt1cái
50Chếch nhựa D110nt4cái
51Chếch nhựa D60nt3cái
52Tê nhựa xiên D110xD90nt1cái
53Cút sành D100nt1cái
54Tê nhựa thẳng D110nt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình Công nghiệp – Dầu khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - Số lượng: 04 người. Bao gồm:+ 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN+ 01 Kỹ sư điện.+ 01 Kỹ sư ngành Cấp thoát nước.+ 01 Cán bộ ATLĐ (kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ).- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia32
3 Kế toán công trường 1 - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7Kw1
3 Máy cắt uốn sắt thép 5Kw1
4 Máy hàn điện 23Kw1
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa 150 lít1
7 Máy đầm bàn 1,0Kw1
8 Máy đầm dùi 1,5kw1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay 2,5 kw1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,4m31
12 Cần trục ô tô ≥ 10T1
13 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->