Gói thầu: Cửa hàng xăng dầu, gas số 7 Gang Thép (Petrolimex-Cửa hàng 07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU BẮC THÁI |
| Tên gói thầu | Cửa hàng xăng dầu, gas số 7 Gang Thép (Petrolimex-Cửa hàng 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay các Ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 08:13:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,183,322,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình Công nghiệp – Dầu khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 04 người. Bao gồm:+ 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN+ 01 Kỹ sư điện.+ 01 Kỹ sư ngành Cấp thoát nước.+ 01 Cán bộ ATLĐ (kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ).- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU BẮC THÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Cửa hàng xăng dầu, gas số 7 Gang Thép (Petrolimex-Cửa hàng 07) Cửa hàng xăng dầu, gas số 7 Gang Thép (Petrolimex-Cửa hàng 07) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay các Ngân hàng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ĐiCông ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào - Sân bê tông | |||
| B | Hàng rào Inox 201 khu bể chứa ngầm | |||
| 1 | Inox 201 làm hàng rào lắp đặt hoàn thiện (thành phẩm) | nt | 235,127 | kg |
| C | Phần sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền sân | nt | 14,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 59,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt y/c K = 0,95 | nt | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | nt | 118 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | nt | 43,984 | 10m |
| D | Bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | nt | 4,032 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,344 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 3,696 | m3 |
| 4 | Trồng cây vào bồn cao 0,8m | nt | 15 | cây |
| 5 | Đắp đất màu vào bồn | nt | 17,7 | m3 |
| E | Hàng rào đoạn M4-M4* | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất III | nt | 12,0358 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 1x2, XM PCB30 | nt | 1,1248 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày > 33cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 3,9111 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 1,8458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0738 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | nt | 0,0151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | nt | 0,0891 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,8114 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 4,3427 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 4,0974 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 1,7661 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M7#5, PCB30 | nt | 0,3219 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1088 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0865 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,9736 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 4,9236 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75#, XM PCB30 | nt | 81,136 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 18,44 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 86,0596 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất III | nt | 0,0769 | 100m3 |
| F | Hàng rào đoạn M2-M4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất III | nt | 32,7313 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất III | nt | 17,2574 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 1x2, XM PCB30 | nt | 3,8814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2728 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | nt | 0,1161 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,7564 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày > 33cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 8,2333 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 4,8909 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2122 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | nt | 0,0435 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | nt | 0,2562 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,3338 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 25,8928 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 10,8567 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 12,0929 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5451 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,1161 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,4368 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,9979 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3129 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,2488 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,8005 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 19,9188 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75#, XM PCB30 | nt | 581,28 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 53,04 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 601,1988 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất III | nt | 0,241 | 100m3 |
| G | Nhà bán hàng | |||
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | nt | 1,681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | nt | 10,9396 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30 | nt | 8,6389 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,4997 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,9677 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | nt | 0,3887 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | nt | 2,685 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mm | nt | 0,1144 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 22,6997 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 3,3572 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,477 | 100m3 |
| I | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,8368 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,2458 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,7767 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,217 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,187 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 2 8m, M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,2398 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28m | nt | 2,1951 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 2,3258 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 20,9931 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,8698 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,5203 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,6083 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 2,0079 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,568 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 0,2313 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,0788 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,0831 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,4538 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,1406 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,156 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0571 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250#, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,6418 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | nt | 3,2712 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | nt | 3,2712 | tấn |
| 25 | Dầm trần thép L63x6 | nt | 1,1878 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm trần thép L63x6 | nt | 1,1878 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,0867 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,0867 | tấn |
| 29 | Bu lông M14x70 | nt | 320 | cái |
| 30 | Bu lông M14x250 | nt | 16 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 181,1152 | m2 |
| 32 | Trát cột, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 97,74 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 55,055 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 219,51 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 372,305 | m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | nt | 7,6265 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,4602 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,5519 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 15,2646 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 48,4933 | m3 |
| 41 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | nt | 13,776 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 318,301 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 480,3854 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 56,752 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | nt | 120,3036 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 120,3036 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 318,301 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 480,3854 | m2 |
| 49 | Trát gờ móc nước sê nô vữa XM M75# | nt | 70,94 | m |
| 50 | Ống thoát nước D76 | nt | 0,016 | 100m |
| 51 | Ống thoát nước D110 | nt | 0,3 | 100m |
| 52 | Cầu chắn rác | nt | 4 | cái |
| 53 | Cút nhựa D110 | nt | 8 | cái |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 11,7051 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30 | nt | 11,7051 | m3 |
| 56 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100#, PCB30 | nt | 22,716 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | nt | 2,734 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | nt | 142,5313 | m2 |
| 59 | Lát gạch liên doanh chống nóng | nt | 54,592 | m2 |
| 60 | Lát gạch Tezzarro 300x300 | nt | 7,33 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 54,592 | m2 | |
| 62 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | nt | 1,904 | 100m2 |
| 63 | Trần tôn dày 0,4mm | nt | 187 | m2 |
| 64 | ốp tấm hợp kim nhôm dày 3mm tấm Tập đoàn (Giá hoàn thiện, bao gồm cả phụ kiện) | nt | 75,44 | m2 |
| 65 | Máng tôn thu nước 150x300 dày 1,2mm | nt | 17 | m |
| 66 | Ống nhựa thu nước D90 | nt | 0,13 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác | nt | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa D90mm | nt | 4 | cái |
| 69 | Hộp đèn logo chữ P, KT 843x810, có bề mặt Acrylic hút nổi, hệ thống bóng Led chiếu sáng phía trong dùng Led modul 3 bóng Samsung 2835 160 độ | nt | 3 | bộ |
| 70 | Nhân công lắp đặt hộp đèn logo | nt | 3 | bộ |
| 71 | Dòng chữ Petrolimex hút nổi, chiếu sáng trong bằng đèn Led modul 3 bóng samsung 2835 160 độ | nt | 3 | bộ |
| 72 | Nhân công lắp đặt bộ chữ | nt | 3 | bộ |
| 73 | Decal kích thước 7250x1000mm; dán Decal 2( chất liệu phủ fiml in theo công nghệ JAPAN) | nt | 2 | tấm |
| 74 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 450x300x150 | nt | 3 | hộp |
| 75 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 600x450x200 | nt | 2 | hộp |
| 76 | Quạt thông gió tủ điện, KT 100x100 | nt | 5 | hộp |
| 77 | Ván khuôn gỗ bàn đá | nt | 0,0152 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép bàn rửa tay, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0127 | tấn |
| 79 | Bê tông bàn rửa tay, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,1762 | m3 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | nt | 1,4421 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 5,2679 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,3985 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3985 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 25,3824 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,7377 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc + úp sườn | nt | 24,38 | m |
| 87 | Cửa đi sắt xếp | nt | 18,036 | m2 |
| 88 | Tủ trưng bày hàng, kính dày 12mm | nt | 12 | m2 |
| 89 | Khóa cửa Dsx | nt | 2 | Bộ |
| 90 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | nt | 23,3735 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | nt | 33,04 | m2 |
| 92 | Vách nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | nt | 12,85 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa đặc 14x14 | nt | 594,748 | kg |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 33,04 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 21,6272 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | nt | 7,0234 | 100m2 |
| J | Cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 0,9792 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | nt | 13,25 | m2 |
| 3 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | nt | 78,9397 | kg |
| K | Bàn rửa tay tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 0,3033 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm đan bàn đá | nt | 0,0122 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng bàn đá, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,008 | tấn |
| 4 | Bê tông bàn đá, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,0977 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ, đá kim sa đen dày 20 PCB30 | nt | 1,2214 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch men 300x600mm, XM PCB30 | nt | 1,544 | m2 |
| L | Phần chống nổi bể - Bể lắng gạn dầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 2,4242 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30 | nt | 5,04 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 6,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3256 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0616 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,2909 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,1156 | tấn |
| 8 | Lắp dựng bể thép và hệ dầm, giằng, dùng cần trục 5 tấn, tạm tính 1ca/bể | nt | 3 | Cái |
| 9 | Gia công neo thép bể + nắp gang | nt | 0,3741 | tấn |
| 10 | Bu giông M20x360 | nt | 24 | bộ |
| 11 | Lắp dựng neo thép bể + nắp gang | nt | 0,3741 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 13,41 | m2 |
| 13 | Nắp gang 1100x1100 | nt | 3 | Cái |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 162,033 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150#, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,6499 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 66,4992 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200#, đá 2x4, PCB30 | nt | 0,8069 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 2,2361 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤2 50cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,0726 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,7127 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 23,94 | m2 |
| 22 | Lắp đặt nắp tole khung thép | nt | 3 | Tấm |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất III | nt | 18,4907 | 1m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 10,296 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,4608 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,3338 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,7363 | 100m2 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 4,4876 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 37,219 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 3,6506 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 40,8696 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 10,2425 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0102 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,0409 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | nt | 0,0169 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0017 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0152 | tấn |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 38,86 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,372 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | nt | 0,0364 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0209 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 6 | 1cấu kiện |
| 43 | Gia công đan rãnh bằng sắt | nt | 1,1898 | tấn |
| 44 | Lắp dựng đan rãnh bằng sắt | nt | 13,02 | m2 |
| 45 | Sơn chống rỉ thép | nt | 103,9246 | m2 |
| M | Phần công nghệ | |||
| N | Thống kê công nghệ | |||
| 1 | Bọc chống rỉ đường ống Công nghệ bọc loại tăng cường 2 lớp vải thủy tinh + nhựa đường bể 25m3 | nt | 34,2737 | m2 |
| 2 | Van chặn 3''(Gate valve)-150 #RF | nt | 3 | cái |
| 3 | Van chặn 2''(Gate valve)-150 #RF | nt | 6 | cái |
| 4 | Van chặn 1.1/2''(Gate valve)-150 #RF | nt | 6 | cái |
| 5 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2''-150#RF | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại van | nt | 18 | cái |
| 7 | Thiết bị nhập kín 3'' -150 #RF | nt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị nhập kín | nt | 3 | cái |
| 9 | Thiết bị thu hồi hơi 2''-150 #RF | nt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị thu hồi | nt | 3 | cái |
| 11 | Crêpin 2'' | nt | 4 | cái |
| 12 | Tấm nắp bể | nt | 3 | cái |
| 13 | Nắp bể | nt | 3 | cái |
| 14 | Cổ lỗ đo dầu 4''-150 #RF | nt | 3 | cái |
| 15 | Ống thép đen 3''- fi 88.9x4.37 | nt | 34 | m |
| 16 | Ống thép đen 2''- fi 60.3x3.91 | nt | 32 | m |
| 17 | Ống thép đen 1,1/2'' fi42.3x3.5 | nt | 98 | m |
| 18 | Gia công cút 45độ ống 3'' | nt | 3 | cái |
| 19 | Gia công cút 45độ ống 2'' | nt | 3 | cái |
| 20 | Gia công cút 90độ ống 3'' | nt | 12 | cái |
| 21 | Gia công cút 90độ ống 2'' | nt | 12 | cái |
| 22 | Gia công cút 90độ ống 1.1/2'' | nt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 45độ ống 3'' | nt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 45độ ống 2'' | nt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90độ ống 3'' | nt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90độ ống 2'' | nt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90độ ống 1.1/2'' | nt | 16 | cái |
| 28 | Tê 2''x2'' | nt | 4 | cái |
| 29 | Gia công bích nối 3''-150 | nt | 6 | cái |
| 30 | Gia công bích nối 2''-150 | nt | 12 | cái |
| 31 | Gia công bích nối 1.1/2''-150 | nt | 16 | cái |
| 32 | Gia công bích treo ống nhập (D91xD160) | nt | 3 | cái |
| 33 | Gia công bích treo ống xuất (D50xD160) | nt | 6 | cái |
| 34 | Đệm bích 3''-150 dầy 3mm | nt | 6 | cái |
| 35 | Đệm bích 2''-150 dầy 3mm | nt | 6 | cái |
| 36 | Đệm bích 1.1/2''-150 dầy 3mm | nt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt bu lông M16x90+ECU+đệm | nt | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt bu lông M16x85+ECU+đệm | nt | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt bu lông M14x70+ECU+đệm | nt | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt bu lông M12x55+ECU+đệm | nt | 32 | cái |
| 41 | Máy bơm nước 7kw : 1ca/bể x 3 bể | nt | 3 | ca |
| 42 | Máy nén khí 56m3/h : 1ca/bể x 3 bể | nt | 3 | ca |
| 43 | Nhân công + vật liệu phụ : 2 công/bể x 3 bể | nt | 6 | công |
| 44 | Máy bơm nước 7kw : 1ca/bể x 3 bể | nt | 3 | ca |
| 45 | Máy nén khí 56m3/h : 1ca/bể x 3 bể | nt | 3 | ca |
| 46 | Nhân công + vật liệu phụ : 2 công/bể x 3 bể | nt | 6 | công |
| 47 | Tính một lần thử cho cả hệ thống - ống Ø60.3x3.91 | nt | 1 | lần |
| 48 | Ống Ø 88.9x4.37 | nt | 1 | lần |
| 49 | Làm vệ sinh công nghệ HT công nghệ thổi khô ống bằng khí nén, tạm tính 50% thử | nt | 0,5 | % |
| 50 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao | nt | 10 | công |
| O | Rãnh công nghệ | |||
| 1 | Đào rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 6,5472 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,056 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 1,5708 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,3728 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,894 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | nt | 0,0454 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | nt | 0,0865 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 13 | cấu kiện |
| P | Phần cấp điện + thu lôi | |||
| 1 | Đèn nê ông loại 1,2m 36w/220v | nt | 14 | bộ |
| 2 | Đèn phòng nổ loại 1,2m 36w/220v | nt | 3 | bộ |
| 3 | Đèn led 300x1200 | nt | 8 | bộ |
| 4 | Đèn ne ông loại 0,6m 18w/220v | nt | 2 | bộ |
| 5 | Bình nước nóng 30l - 2500w | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường 18.000 BTU | nt | 1 | máy |
| 7 | Ổ cắm đôi | nt | 13 | cái |
| 8 | Công tắc đơn | nt | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đôi | nt | 9 | cái |
| 10 | Quạt trần | nt | 5 | cái |
| 11 | Cầu dao 3 pha 50A | nt | 2 | bộ |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 40A | nt | 1 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 10A | nt | 4 | cái |
| 14 | Áp tô mát 2 pha 20A | nt | 5 | cái |
| 15 | Áp tô mát 2 pha 10A | nt | 5 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 10A | nt | 9 | cái |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | nt | 350 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | nt | 250 | m |
| 19 | Tủ điện tổng 800x600x150 | nt | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện TĐ2 250x150x150 | nt | 1 | hộp |
| 21 | Xà đầu hồi | nt | 1 | bộ |
| 22 | Hộp nối dây 200x100 | nt | 3 | hộp |
| 23 | Đế âm tường | nt | 16 | cái |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | nt | 16 | cái |
| 25 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | nt | 515 | m |
| 26 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x10+1x6mm2 | nt | 100 | m |
| 27 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x6+1x4mm2 | nt | 30 | m |
| 28 | Dây điện ruột đồng cáp cấp cho cột bơm XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | nt | 80 | m |
| 29 | Dây điện ruột đồng cáp cấp cho cột bơm phần điện tử 2x2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 30 | Ống nhựa mềm luồn dây D34 | nt | 80 | m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm luồn dây D90 | nt | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm luồn dây D48 | nt | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm luồn dây D20 | nt | 0,5 | 100m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | nt | 0,311 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150#, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,0518 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30 | nt | 0,1122 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,08 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,0384 | m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét, dài 0,7m | nt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m | nt | 7 | cái |
| 41 | Dây dẫn sét D10 | nt | 100 | m |
| 42 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | nt | 200 | m |
| 43 | Cọc tiếp đất thép góc L63x63x6, L=2500 | nt | 18 | cọc |
| 44 | Khuy giữ dây D10 | nt | 80 | Cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | nt | 1,1 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,36 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100#, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,1 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 200cm, M200#, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,64 | m3 |
| 49 | Cột chống sét (trọn bộ) | nt | 1 | Cột |
| 50 | Bộ tiếp địa chống tĩnh điện kiểu nam châm | nt | 1 | bộ |
| 51 | Kẹp kiểm tra KZ | nt | 3 | cái |
| 52 | Bu lông, ke, bích (trọn bộ) | nt | 1 | bộ |
| Q | Phần bể tự hoại, cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | nt | 14,3491 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,6773 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,9151 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,045 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,5988 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 20,966 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | nt | 0,0301 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | nt | 0,0485 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,4678 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 9 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,9454 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PPR PN10 DN20mm ống nóng | nt | 0,04 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR PN10 DN20mm | nt | 0,5 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR PN10 DN25mm | nt | 0,084 | 100m |
| 15 | Cút nhựa hàn DN25 | nt | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa hàn DN20 | nt | 9 | cái |
| 17 | Cút nhựa thu DN25xDN20 | nt | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa hàn DN25xDN20 | nt | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa hàn DN20xDN20 | nt | 3 | cái |
| 20 | Nút bịt các loại | nt | 8 | cái |
| 21 | Van phao DN20 | nt | 1 | cái |
| 22 | Van khóa DN25 | nt | 1 | cái |
| 23 | Van khóa DN20 | nt | 5 | cái |
| 24 | Van xả đáy téc DN25 | nt | 1 | cái |
| 25 | Rắc co DN25mm | nt | 1 | cái |
| 26 | Rắc co DN20mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 28 | Vòi xịt xí | nt | 1 | cái |
| 29 | Hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 30 | Lavabo LD | nt | 1 | bộ |
| 31 | Vòi lavabo | nt | 1 | bộ |
| 32 | Giá treo khăn | nt | 1 | cái |
| 33 | Hộp đựng xà phòng | nt | 1 | cái |
| 34 | Sen tắm | nt | 1 | bộ |
| 35 | Chậu rửa Inox | nt | 1 | bộ |
| 36 | Bình nóng lạnh 30 lít | nt | 1 | bộ |
| 37 | Gương soi | nt | 1 | cái |
| 38 | Téc nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 39 | Khâu nối, kép các loại | nt | 17 | cái |
| 40 | Ống nhựa thoát nước TP D110 | nt | 0,54 | 100m |
| 41 | Ống nhựa thoát nước TP D150 | nt | 0,2 | 100m |
| 42 | Ống nhựa thoát nước TP D60 | nt | 0,28 | 100m |
| 43 | Ống nhựa thoát nước TP D50 | nt | 0,24 | 100m |
| 44 | Cút nhựa D110 | nt | 6 | cái |
| 45 | Cút nhựa D60 | nt | 7 | cái |
| 46 | Cút nhựa D50 | nt | 5 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác | nt | 4 | cái |
| 48 | Phễu thu nước | nt | 4 | cái |
| 49 | Lưới thu | nt | 1 | cái |
| 50 | Chếch nhựa D110 | nt | 4 | cái |
| 51 | Chếch nhựa D60 | nt | 3 | cái |
| 52 | Tê nhựa xiên D110xD90 | nt | 1 | cái |
| 53 | Cút sành D100 | nt | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa thẳng D110 | nt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình Công nghiệp – Dầu khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - Số lượng: 04 người. Bao gồm:+ 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN+ 01 Kỹ sư điện.+ 01 Kỹ sư ngành Cấp thoát nước.+ 01 Cán bộ ATLĐ (kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ).- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán công trường | 1 | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | 1,5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | 5Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,0Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2,5 kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi