Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041041-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211040841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 08:12:00 đến ngày 2021-11-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,680,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,700,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân 10 mét
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, hãm dây giới hạn (Ti rơ pho)
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Đường dây trung áp
- Số lượng tối thiểu 3
7-Puly kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Đường kính rãnh 300mm
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Khuôn ép ≤ 300mm2
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Đo tọa độ VN 2000
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Điện trở nối đất (Ω)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước đường kính hút - xả ≥ 50-50mm
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng ≥ 300L/p
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực huyện Hải Lăng năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn giám sát: Đơn vị được Công ty Điện lực Quảng Trị lựa chọn + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222; [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ CĐT CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT
B Đường dây 22kV
1Lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha trụ ly tâm (XDL-2P); XDL-2PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
2Lắp đặt Giá thao tác GTT-1; GTT-FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV; SĐ-LP-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT135Bộ
4Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN kèm 02 CK-70; CN-P-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT138Bộ
5Lắp đặt Dao cách ly 1 pha 24KV-630A (chém đứng); DCL-1P-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) kèm dây chảy 10K; FCO-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
7Lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K; DC-10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Sợi
8Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2; PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6.312Mét
9Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 95 mm2; DBCS-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT214Bộ
10Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185; KR TA 95-240/95-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
11Lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 + yếm cáp; GN-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT138Cái
C Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA; 100kVA-22/0.4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA; 250kVA-22/0.4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
3Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV; CSV-21kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
4Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV; SĐ-LP-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT57Bộ
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer); FCO-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
6Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2; M50-24KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24mét
7Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 185 mm2; M185-0.6KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32Mét
8Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm3; M95-0.6KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT224Mét
9Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2; M50-0,6KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT144Mét
10Lắp đặt Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M 50 mm2; CH-M50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Mét
11Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 95 mm2; DBCS-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT96Bộ
12Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 185 mm2; ĐC-M185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
13Lắp đặt Tủ điện hạ áp 160A 2XT(trọn bộ); TĐHA 160ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Cái
14Lắp đặt Tủ điện hạ áp 400A 3XT(trọn bộ); TĐHA 400ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
15Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DT03P-RE 220/400V 3x10-100A; CTĐT 3PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
16Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2; 0.6/1kv VCm 6 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60Mét
D Đường dây hạ áp
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2; ABC-4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.114mét
2Lắp đặt Cáp thép TK-70; TK-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT139mét
3Lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn; GMTheo chương V của hồ sơ E-HSMT135bộ
4Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL); KR IPC 25-95/6-95 (2BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40cái
E PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT
F Đường dây 22kV
1Cung cấp & lắp đặt Móng cột BTLT; MT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Móng
2Cung cấp & lắp đặt Móng cột BTLT; MG-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Móng
3Cung cấp & lắp đặt Móng cột BTLT đôi; MTD-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
4Cung cấp & lắp đặt Móng cột BTLT đôi; MGD-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Móng
5Cung cấp & lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm; LG-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
6Cung cấp & lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm; LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
7Cung cấp & lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm; LR-8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
8Cung cấp & lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-6,5 (hoặc tương đương); LT14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cột
9Cung cấp & lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13,0 (hoặc tương đương); LT14-190-13Theo chương V của hồ sơ E-HSMT52Cột
10Cung cấp & lắp đặt Xà néo lệch 2 pha (XNL-2P); XNL-2PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
11Cung cấp & lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến; XNL-2P-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
12Cung cấp & lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến; XNL-2P-2NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
13Cung cấp & lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến; XNL-3P-2NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
14Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn; XDL-3PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
15Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGL-3P; ĐGL-3NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
16Cung cấp & lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn ly tâm; XSĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Cung cấp & lắp đặt Xà DCL trên 2 trụ LT đôi dọc tuyến; XDCL-1P-DDTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
18Cung cấp & lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đơn (đấu nối); XFCO-ĐNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Cung cấp & lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến; XFCO-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
20Cung cấp & lắp đặt Giá thao tác GTT-2D; GTTĐ-FCO-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
21Cung cấp & lắp đặt Thang Thao tác; TSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Cung cấp & lắp đặt Thang Thao tác; TS-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
23Cung cấp & lắp đặt Móc treo chữ U; MT-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT276cái
24Cung cấp & lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2; CCA-3.70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
25Cung cấp & lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2; ĐC-MA95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT66Cái
26Cung cấp & lắp đặt Bảng số cột và báo an toàn; BSC+BATTheo chương V của hồ sơ E-HSMT33Cái
G Trạm biến áp
1Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa trạm TDTG-18; TDTG-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8H.thống
2Cung cấp & lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-Đ); XSĐ-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT19Bộ
3Cung cấp & lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA trên 2 trụ BTLT (XFCO-TBA); XCC-TBA-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
4Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-Đ); XMBA-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
5Cung cấp & lắp đặt Thanh chống máy biến áp 3 pha cột BTLT TCMBA-3P-2LT; TCMBA-3P-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
6Cung cấp & lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-Đ); GĐTĐ-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
7Cung cấp & lắp đặt Bách lắp CSV; BLCSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Bộ
8Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80; fi 105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT64Mét
9Cung cấp & lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lỗ MA95 mm2; ĐC-MA95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
10Cung cấp & lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2; ĐC-M50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT133Cái
11Cung cấp & lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ); NCCT-MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
12Cung cấp & lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế; NCHT-MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cái
13Cung cấp & lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực dưới (xanh lá, vàng, đỏ); NC-FCO-DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
14Cung cấp & lắp đặt Nắp chụp đầu FCO Cực trên (xanh lá, vàng, đỏ); NC-FCO-TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
15Cung cấp & lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV; NC-LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
16Cung cấp & lắp đặt Bu lông inox có đai ốc 10x50; BL 10x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT112Cái
17Cung cấp & lắp đặt Ốc siết cáp đồng 50mm2; OSC-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT64Cái
18Cung cấp & lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đai; ĐTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT80Bộ
19Cung cấp & lắp đặt Bảng số cột và báo an toàn; BT+BATTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
H Đường dây hạ áp
1Cung cấp & lắp đặt Móng cột đơn BTLT; MH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13móng
2Cung cấp & lắp đặt Móng cột đơn BTLT; MGH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13móng
3Cung cấp & lắp đặt Móng cột đơn BTLT; MT-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2móng
4Cung cấp & lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTDH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1móng
5Cung cấp & lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MGDH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7móng
6Cung cấp & lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm; LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
7Cung cấp & lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm; LG-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4bộ
8Cung cấp & lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-2,5 (hoặc tương đương); LT-8,5-160-2,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21cột
9Cung cấp & lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 (hoặc tương đương); LT-8,5-160-4,3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21cột
10Cung cấp & lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-11 (hoặc tương đương); LT-16-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cột
11Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6bộ
12Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ lệch hạ áp XDL-HA; XDL-HATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
13Cung cấp & lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2; ĐC-MA95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT68cái
14Cung cấp & lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽm; BLM 16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21cái
15Cung cấp & lắp đặt Tăng đơ TĐ-M20; TĐ-M20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
16Cung cấp & lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đai; ĐTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT274bộ
17Cung cấp & lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95; KĐ-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25cái
18Cung cấp & lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95; KĐ-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT129cái
19Cung cấp & lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2; CCA-3.70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
20Cung cấp & lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2; ON-ABC95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT88cái
21Cung cấp & lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95; BĐC-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40cái
22Cung cấp & lắp đặt Bảng tên cột và báo an toàn; BTC+BATTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cái
I PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU THÁO VÀ LẮP ĐẶT LẠI
J Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 50kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
3Tủ điện hạ áp 3 pha; TL-TĐ-3PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
K Đường dây hạ áp
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT628mét
L PHẦN NHÀ THẦU THU HỒI NHẬP KHO CĐT
M Đường dây 22kV
1Trụ BTLT 8,4m cắt gốc cách mặt đất tự nhiên 20cm; LT-8,4 (TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5cột
2Trụ BTLT 10,5m cắt gốc cách mặt đất tự nhiên 20cm; LT-10,5 (TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4cột
3Dây AC-70; AC-70(TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.062Mét
4Xà X1; X1(TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
5Xà X2; X2(TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Xà XII;XII (TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
N Đường dây hạ áp
1Trụ BTLT 8,4m cắt gốc cách mặt đất tự nhiên 20cm; LT-8,4 (TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21cột
2Trụ BTLT 10,5m cắt gốc cách mặt đất tự nhiên 20cm; LT-10,5 (TH)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó 3 chân 10 mét Tải trọng 5 tấn1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Máy kéo, hãm dây giới hạn (Ti rơ pho) >= 3 tấn2
6 Tiếp địa lưu động Đường dây trung áp3
7 Puly kéo dây Đường kính rãnh 300mm10
8 Máy ép đầu cốt thủy lực Khuôn ép ≤ 300mm21
9 Máy định vị GPS Đo tọa độ VN 20001
10 Máy đo điện trở Điện trở nối đất (Ω)1
11 Máy bơm nước đường kính hút - xả ≥ 50-50mm Lưu lượng ≥ 300L/p1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->