Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034636-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211014123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 08:10:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,852,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,89 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (ngoài VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực Thành Cổ năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 EVNCPC giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B Phần xây lắp
1Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8.5 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11.0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cột
3Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha trụ bê tông ly tâm đơn XDL-2PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha trụ BTLT đơn XNL-2PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch 2 pha trụ BTLT đôi dọc XĐL-2P-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha trụ BTLT đôi dọc XNL-2P-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 3 m cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà FCO trụ BTLT đôi dọc XN-FCO-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác trụ BTLT đôi dọc GTT-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Thang sắt trụ BTLT đôi ngang TS-2NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ốp cột đôi CDOCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
12Lắp đặt Sứ đứng Linepost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)37Bộ
13Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)74Sợi
14Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm CK-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)57Chuỗi
15Lắp đặt Móc treo chử U 70KNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)114Cái
16Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
18Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
20Lắp đặt Dây dẫn AC/XLPE-95: 12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2.509,2Mét
21Lắp đặt Dây dẫn AC/XLPE-95: 12,7/24kV(m)-Đấu lèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Mét
22Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)30,6Mét
23Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)51Sợi
24Lắp đặt Khóa ngựa dùng cho dây dẫn trần ACSR-95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
25Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)18Cái
26Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm A(25-240)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
28Lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Sợi
29Cung cấp và lắp đặt Đánh số cột đường dây trung ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18vị trí
C Phần thu hồi
1Thu hồi Cột BTLT 10,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Cột
2Thu hồi Móng cột MT-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
D Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn bi giếngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi bi giếngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi MTĐ-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
5Đào đắp Tiếp địa cọc tia LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
F Phần xây lắp
1Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-3.0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cột
3Lắp đặt Cáp LV-ABC-4x70:0.6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)378Mét
4Lắp đặt Cáp LV-ABC-4x95:0.6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9.832Mét
5Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC 4x(50÷95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT136Cái
6Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x(50÷95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT179Cái
7Lắp đặt Giá móc treo cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)239Cái
8Lắp đặt Đai thép kèm khóaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)472Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 4x(70÷95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT92Cái
10Lắp đặt Kẹp răng hạ áp 50/95mm2 loại 2 bulongTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)210Cái
11Cung cấp và lắp đặt Ống nối cáp ABC tiết diện 95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT52Cái
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT76Cái
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
G Phần thu hồi
1Cung cấp và lắp đặt Cột DH 7,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Cột
H Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MTH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm đôi MTĐH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
3Đào đắp đất Tiếp địa LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
J Phần thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Máy
4Lắp đặt Chống sét van dùng cho lưới 22kV (21kV)- Bộ 03 cáiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)7Bộ
K Phần xây lắp
1Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cái
2Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ hạ áp MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT28Cái
3Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cái
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24 -100A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Bộ
5Lắp đặt Dây chảy bằng chì 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Sợi
6Lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Sợi
7Lắp đặt Dây chảy bằng chì 15KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Sợi
8Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO cực trênTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cái
9Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)90Mét
10Lắp đặt Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70-95mm2 (Kẹp rẽ nhánh)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Bộ
11Lắp đặt Kẹp răng trung thế 70-185/95-300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Bộ
12Lắp đặt Chốt kẹp rẽ nhánh dây bọc tiết diện 70-95mm2(Chốt kẹp nhánh rẽ BAB-2516)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Cái
13Lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm dây trần tiết diện 70-95 mm2(Kẹp cáp MA-70-95 mm2 )Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Cái
14Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Line PostTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)42Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ đỉnh Ф 60-80 mm(Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm (kèm kẹp Φ 20-24,5mm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42Cái
16Lắp đặt Tủ điện hạ áp máy 100kVA-Trọn bộTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Tủ
17Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DT03P-RF 230/400V 3x10-100ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
18Lắp đặt Tủ điện hạ áp máy 250kVA -Trọn bộTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Tủ
19Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DT03P-RF 230/400V 3x10-100ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cái
20Lắp đặt Tủ điện hạ áp máy 400kVA -Trọn bộTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Tủ
21Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha có RF DT03P-RF 230/400V 3x10-100ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cái
22Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT(Gông giữ MBA)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giá lắp CSV trên MBA (GLCSV-3P)(Thanh lắp chống sét van TL-CSV )Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ dưới XSĐT-TBA cột đôi BTLT (12-14)m(Xà sứ đỡ TBA 3P lắp trên cột đôi BTLT)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ trên XSĐT-TBA cột đôi BTLT (12-14)mXà sứ đỡ TBA 3P lắp trên cột đôi BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA (XĐMBA-2LT)(Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA-3P-2LT)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Thanh
28Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện trên 2 cột BTLT (GLTĐ-2LT)(Xà lắp tủ điện cột đôi BTLT 10-12m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà con son hạ áp cột đôi dọc tuyến (X2H-CS-2D)(Xà nạnh hạ thế 02 LT đôi dọc (XNHT8-2LT-D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Đai buộc (ON thép trắng 0,2x4) luồn ống nhựa mềm +Khoá (Đai thép khổng rỉ 10 x 0,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28Bộ
31Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6/1kV XLPE-M 240 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)64Mét
32Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6/1kV XLPE-M150 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)64Mét
33Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6/1kV XLPE-M 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)96Mét
34Lắp đặt Cáp đồng bọc ruột mềm lụa 0,6kV VCm 50 mm2(Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 đấu tiếp địa CSV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)56Mét
35Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 đấu tiếp địa liên kếtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)70Mét
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng rẽ nhánh M50(Kẹp đồng chữ C)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Cái
37Cung cấp và lắp đặt Bulong M10x50(Bộ Bulong M8x50mm + 2 long đền + 3 đai ốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT98Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT128Cái
39Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu khoan giếng (TDTG-12)(Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
40Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia (TDT-18)(Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-18)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
41Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia (TDT-24) (Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-24)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
42Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn (Bảng tên TBA (cả cùm để lắp)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA Bảng tên TBA (cả cùm để lắp)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
45Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 150 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)16Cái
46Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 240 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)16Cái
47Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
L Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5HT
2Cung cấp và lắp đặt Nền trạm biến áp (NT-3P-2LT)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
3Đào đắp Tiếp địa trạm biến áp kiểu khoan giếng (TDTG-12)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
4Đào đắp Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia (TDT-18)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
5Đào đắp Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia (TDT-24)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,89 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Xe cẩu dựng cột1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >=3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->