Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh của Bệnh viên Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh của Bệnh viên Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 08:26:00 đến ngày 2021-10-25 08:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,229,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37684485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7536897E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế tại các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.575.860.930 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự thuộc 1 trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: dược, y hoặc chuyên ngành vật tư trang thiết bị từ trung cấp trở lên (Nhà thầu cần đính kèm tài liêu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh của Bệnh viên Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh của Bệnh viên Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa (nếu có), Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau; mới 100%. - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế, phù hợp với yêu cầu phân nhóm của hàng hóa mời thầu và nộp kèm các tài liệu chứng minh: Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, HSMT. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với các mặt hàng là trang thiết bị y tế: TH1: Đối với trang thiết bị y tế loại A: + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo) TH2: Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). + Nếu là hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (Trường hợp mặt hàng dự thầu thuộc danh mục các trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D được mua bán như hàng hóa thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán theo quy định tại phụ lục III Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế thì nhà thầu phải cung cấp Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế của nhà sản xuất và Bảng phân loại trang thiết bị y tế). 3. Yêu cầu khác: - Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, Catalogue, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm(nếu có) (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất; - Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 36 tháng; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 12 tháng; tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 06 tháng; tối thiểu 1,5 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 03 tháng (tính từ thời điểm giao hàng) |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Km9 – Quốc lộ 2, đường tránh Thành phố Vĩnh Yên - Xã Đồng Văn – Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ Km9 – Quốc lộ 2, đường tránh Thành phố Vĩnh Yên - Xã Đồng Văn – Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Km9 – Quốc lộ 2, đường tránh Thành phố Vĩnh Yên - Xã Đồng Văn – Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Km9 – Quốc lộ 2, đường tránh Thành phố Vĩnh Yên - Xã Đồng Văn – Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Km9 – Quốc lộ 2, đường tránh Thành phố Vĩnh Yên - Xã Đồng Văn – Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Neonatal TSH Screening | 7.488 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 192 Test | |
| 2 | Elizan Neonatal 17-OHP (CAH) Screening | 7.488 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 192 Test | |
| 3 | Neonatal G6PD Screening | 7.680 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 480 Test | |
| 4 | Neonatal PKU | 7.488 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 288 Test | |
| 5 | Neonatal Total Galactose | 7.488 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 288 Test | |
| 6 | Thẻ sàng lọc trẻ sơ sinh (5 lỗ) | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ 5 lỗ | |
| 7 | Plate U Bottom | 150 | Đĩa | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Đĩa 96 giếng | |
| 8 | Plate Flat Bottom hoặc tương đương | 150 | Đĩa | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Đĩa 96 giếng | |
| 9 | Tip (300ul) (10x96 tips) (49001-0000 | 1.920 | Tip | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 10 vỉ x 96 tips | |
| 10 | Tip (1100ul) (10x96 tips) | 1.920 | Tip | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 10 vỉ x 96 tips | |
| 11 | Cồn y tế >70˚ | 10 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 1L/Chai | |
| 12 | Găng tay khám bệnh | 1.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 50 đôi | |
| 13 | Presep khử khuẩn | 100 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 viên | |
| 14 | Đầu côn vàng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 1000 cái | |
| 15 | Đầu côn xanh | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 500 cái | |
| 16 | Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 01 cái | |
| 17 | Mũ giấy | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 01 cái | |
| 18 | Pipetman 5-50µl | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 01 cái | |
| 19 | Pipetman 100-1000µl | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 01 cái | |
| 20 | Pipetman10-100µl | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 01 cái | |
| 21 | Pipetman 1000-10000µl | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 1 cái | |
| 22 | Pipetman20-200µl | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 1 cái | |
| 23 | Pipet man 8 kênh | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 1 cái | |
| 24 | Giá cắm Pipet man | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cái lẻ | |
| 25 | Túi đựng chất thải y tế các loại | 3 | kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Túi/cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37684485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7536897E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế tại các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.575.860.930 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Nhân sự thuộc 1 trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: dược, y hoặc chuyên ngành vật tư trang thiết bị từ trung cấp trở lên (Nhà thầu cần đính kèm tài liêu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi