Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị (gói thầu 02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị (gói thầu 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 08:29:00 đến ngày 2021-10-25 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,061,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài yêu cầu theo phần dưới, nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT ít nhất 01 hợp đồng về mua sắm trang thiết bị, bàn ghế có tính chất tương đương với phần cung cấp thiết bị của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị (gói thầu 02) Cải tạo, sửa chữa sân vườn và các hạng mục phụ trợ, nhà lớp học trường THCS Tứ Xã, huyện Lâm Thao 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN, HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 68,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 376,064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ cầu phong, li tô, xà gồ mái, vận chuyển đổ đi ( nhân công 3,5/7 nhóm 1 ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,4968 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 118,1501 | m3 |
| 6 | Đào phá nền nhà đến cos mặt sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7166 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33 | gốc cây |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | gốc cây |
| 11 | Phá dỡ cổng hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 133,053 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 128,35 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2989 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7632 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,737 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 704,1369 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 704,1369 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 704,1369 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 118,9179 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 41,3167 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 68,9745 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 68,9745 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4401 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 280,478 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,4006 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARO 400x400x30mm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2.804,78 | m2 |
| 28 | Di chuyển cây ngọc lan, long não và chăm sóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cây |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,8438 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 41,6727 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,2303 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,1958 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,057 | 100m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,3634 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2427 | tấn |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1828 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,5281 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 339,0111 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,766 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 368,7771 | m2 |
| 42 | Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,499 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 269,04 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,976 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8512 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 448 | cấu kiện |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,936 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,3534 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4034 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4963 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2857 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0192 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,776 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,484 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5478 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0354 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1217 | tấn |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,0302 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1967 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1615 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0461 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,7264 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4721 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2778 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1296 | tấn |
| 71 | Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47,21 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,5 | m |
| 73 | Ống thoát nước dầm fi 40 L=350 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Ống nhựa PVC fi 90 thoát nước mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,1 | m |
| 75 | Cút nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cầu inox chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2315 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,1662 | m2 |
| 79 | Trát, đắp gờ phào, kẻ chỉ thân cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 80,3762 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 82 | Gắn chữ INOX mạ vàng gương tên trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 83 | Bánh xe sắt bọc cao su | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Bản lề | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | bộ |
| 85 | Khóa + then | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3822 | tấn |
| 87 | Thanh gang uốn hoa văn góc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 252 | cái |
| 88 | Mũi mác bằng gang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp dựng cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,3631 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,3046 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 361,956 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, hệ thống dây điện, vận chuyển đổ đi (nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 107,52 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,878 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.622,4821 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 775,1524 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,1369 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,1369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,1369 | m3 |
| 10 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 107,52 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,878 | m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0328 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,6464 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2533 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2533 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 228,252 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,3121 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58,35 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.562,6319 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 885,8806 | m2 |
| 24 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 54 | m |
| 28 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8 | kg |
| 29 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,2261 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D280 22W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | bộ |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 390 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 280 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 650 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | hộp |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trưng bày bằng nhôm kính, Kích thước: (0,4x0,8x1,2)m; 2 tầng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Giá sách thép hộp mạ kẽm, Kích thước : (3,6x0,3x2,75)m; 8 tầng 3 ngăn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ máy tính đề bàn | Main H410, Chip G5900, Ram 4 4Gb, ssd 120Gb, vỏ case nguồn vsp, màn hình 19” , bàn phím chuột | 44 | bộ |
| 4 | Máy ổn áp | Công suất 10Kva - Dải tần 50 hz | 1 | cái |
| 5 | Swith chia mạng 16P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Dây cáp mạng Cat 6E | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 230 | m |
| 7 | Nẹp điện | (ống ghen 24x14) | 30 | cái |
| 8 | Dây điện 2x4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | m |
| 9 | Ổ cắm điện (4 phích) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | cái |
| 10 | Laptop | Core i5-1135G, Ram 8Gb , SSD PCIE 512 Gb, Intel Graphics, 15.6" Full HD, Wlan ac + BT, pin 3 cell, Win 10 home 64b , Phụ kiện kèm theo: Chuột không dây logitech + Sạc + Túi ( Hp 15s Silver hoặc tương đương) | 3 | bộ |
| 11 | Đầu ghi hình camera | Dahua 64 kênh 5464 4k hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Ổ cứng lưu trữ chuyên dụng camera | Dung lượng 10TB | 1 | cái |
| 13 | Đầu ghi hình camera | Dahua 16 kênh 5116 4k hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Mắt camera | Dahua 3210 VT-ASE 2.0 Mpx hoặc tương đương :- Mã hóa 3 luồng H265& H264- Hỗ trợ phát hiện thông minh WDR 120db, Ngày/ đêm, 3DNR, AWB, AGC, BLC- Giám sát nhiều mạng: trình xem Web, CMS,…- Ống kính 2.8-3.6 tùy chọn- Tích hợp Mic- Đèn hồng ngoại 50m | 48 | cái |
| 15 | Swith chia mạng + cấp nguồn Poe 8P | Swicth Dahua PFS3009-8ET-65 POE hoặc tương đương | 7 | cái |
| 16 | Dây cáp mạng Cat 6E | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 800 | m |
| 17 | Tủ Jack 6U D400 màu đen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây HDMI 20m nối sang phòng PHT | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây tín hiệu USB 20m sang phòng PHT | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ chia HDMI 1-3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây điện cấp nguồn switch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 120 | m |
| 22 | Nẹp điện 28x18 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | cái |
| 23 | Hộp nối kỹ thuật camera | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | cái |
| 24 | Zắc bấm mạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | cái |
| 25 | Vật tư phụ ( băng dính + ốc vít + bọ nở + dây rút+…) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tivi 50' quan sát ở phòng Hiệu trưởng + hiệu phó | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Giá treo tivi 50' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Nhân công lắp đặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | công |
| 29 | Máy chiếu lớp học | Độ sáng: 3300 ANSI Lumens:- Độ tương phản: 20.000:1- Độ phân giải: SVGA (1024x768), độ phân giải: Max-accept WUXGA + (1920x1200 pixels)- Tuổi thọ đèn: Tuổi thọ bóng đèn lên đến 15.000h, công suất bóng đèn 220W | 16 | bộ |
| 30 | Màn chiếu treo tường 70' | Đồng bộ với máy chiếu | 16 | cái |
| 31 | Giá treo máy chiếu 1,2m sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 32 | Phụ kiện máy chiếu: Dây HDMI 20m, nẹp điện, dây điện, atomat, dây rút,… | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Nhân công lắp đặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | công |
| 34 | Loa | JBC 725 hoặc tương đương | 1 | Đôi |
| 35 | Loa Sub | RCF hoặc tương đương | 1 | Đôi |
| 36 | Đẩy 7200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 37 | Míc | Shure UG21 hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 38 | Vang PS 12 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | Cross DBX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | Pano Sống chiến đấu… | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 41 | Pano Thi đua dạy tốt học tốt… | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 42 | Pano Nội quy lớp học | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 43 | Ảnh Bác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 44 | Pano Non sông Việt Nam… | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 45 | Pano 5 điều Bác hồ dạy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 46 | Pano bảng từ 1,2 x 0,8 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 47 | Pano phòng truyền thống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Biểu đồ phát triển | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Chân dung lãnh đạo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lịch sử phát triển | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Thành tích đảng, đoàn thể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hai mặt giáo dục | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Hình ảnh hoạt động của nhà trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Sơ đồ nhà trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Một số hình ảnh của giáo viên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Một số hình ảnh của Học sinh tiêu biểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Một số hình ảnh lãnh đạo về thăm trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Pano tiền sảnh dãy nhà A1 (7.300 x 600mm) . Chất liệu: nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,3 | m |
| 59 | Pano tiền sảnh dãy nhà A1 (7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,3 | m |
| 60 | Pano tiền sảnh dãy nhà A2 (7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,3 | m |
| 61 | Pano tiền sảnh dãy nhà A2 (7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,3 | m |
| 62 | Pano tiền sảnh dãy nhà A3 (7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,3 | m |
| 63 | Pano tiền sảnh dãy nhà A3(7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,3 | m |
| 64 | Giá hoa vòng cung + chậu hoa + cây hoa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Pano cờ nheo dọc các cột dãy lớp học. Chất liệu: In bạt Indonexia, khung sắt kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 66 | Nhà thư viện ngoài trời. Chất liệu: Gia công khung cột sắt, mái tôn, | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Pano trang trí thư viện ngoài trời. Chất liệu: In bạt Indonexia, khung sắt kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi kích thước (1,2x0,4x0,75)m. Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm khung sắt, sơn phủ Melamin | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 200 | bộ |
| 69 | Bàn ghế giáo viên kích thước (1,2x0,6x0,76)m. Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm khung sắt, sơn phủ Melamin | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | bộ |
| 70 | Bàn ghế lớp học vi tính kích thước (1,35x0,55x0,67)m. Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm khung sắt, sơn phủ Melamin | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | bộ |
| 71 | Bàn phòng họp tổ chuyên môn kích thước (1,6x0,5x0,76) m. Gỗ công nghiệp MDF cao cấp, sơn PU | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | bộ |
| 72 | Ghế gấp văn phòng kích thước (0,41x0x5x1,03)m. Khung ghế làm bằng Inox D25, đệm tựa mút bọc PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | chiếc |
| 73 | Ghế đơn phòng thực hành Hóa, Sinh. Khung bằng sắt hộp (25x25)mm, mặt ghế bằng gỗ MDE , toàn bộ khung làm bằng sắt sơn tĩnh điện. | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài yêu cầu theo phần dưới, nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT ít nhất 01 hợp đồng về mua sắm trang thiết bị, bàn ghế có tính chất tương đương với phần cung cấp thiết bị của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng điện trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 5 | Có tay nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2 kW | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi