Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị (gói thầu 02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037748-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị (gói thầu 02)
Số hiệu KHLCNT 20210950702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 08:29:00 đến ngày 2021-10-25 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài yêu cầu theo phần dưới, nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT ít nhất 01 hợp đồng về mua sắm trang thiết bị, bàn ghế có tính chất tương đương với phần cung cấp thiết bị của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị (gói thầu 02)
Cải tạo, sửa chữa sân vườn và các hạng mục phụ trợ, nhà lớp học trường THCS Tứ Xã, huyện Lâm Thao
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã , địa chỉ: xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định TKBVTC+DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí. Địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã , địa chỉ: xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN, HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68,34m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V376,064m2
3Tháo dỡ hệ cầu phong, li tô, xà gồ mái, vận chuyển đổ đi ( nhân công 3,5/7 nhóm 1 )Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,4968m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V118,1501m3
6Đào phá nền nhà đến cos mặt sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7166100m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33gốc cây
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4gốc cây
11Phá dỡ cổng hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V133,053m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V128,35m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2989100m3
15Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7632m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,737m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V704,1369m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V704,1369m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V704,1369m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V118,9179m3
21Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41,3167m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68,9745m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68,9745m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,4401100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V280,478m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,4006m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARO 400x400x30mm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2.804,78m2
28Di chuyển cây ngọc lan, long não và chăm sócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cây
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,8438m3
30Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41,6727m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,2303m3
32Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,1958m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,057100m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,3634m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2008100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2427tấn
37Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,1828m3
38Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,5281m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V339,0111m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,766m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V368,7771m2
42Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,499m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V269,04m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,976m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,887100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8512tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V448cấu kiện
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,936m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,3534m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4034m3
51Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4963m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2857m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0166100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0192tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cấu kiện
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,776m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,484m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5478m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1006100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0354tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1217tấn
62Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0302m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1967m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1615100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0461tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,107tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,7264m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4721100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2778tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1296tấn
71Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V47,21m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,5m
73Ống thoát nước dầm fi 40 L=350Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
74Ống nhựa PVC fi 90 thoát nước máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,1m
75Cút nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
76Cầu inox chắn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2315m3
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,1662m2
79Trát, đắp gờ phào, kẻ chỉ thân cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80,3762m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,2m2
82Gắn chữ INOX mạ vàng gương tên trườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
83Bánh xe sắt bọc cao suTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
84Bản lềTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10bộ
85Khóa + thenTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
86Gia công cổng sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3822tấn
87Thanh gang uốn hoa văn gócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V252cái
88Mũi mác bằng gangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30cái
89Lắp dựng cổng sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,3631m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,3046m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V361,956m2
2Tháo dỡ xà gồ, hệ thống dây điện, vận chuyển đổ đi (nhân công 3,5/7 nhóm 1)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V107,52m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50,878m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.622,4821m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V775,1524m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,1369m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,1369m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,1369m3
10Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,12m2
11Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V86,4m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V107,52m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50,878m2
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0328m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,6464m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4224100m2
17Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2533tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2533tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V228,252m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,3121100m2
21Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,35m
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.562,6319m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V885,8806m2
24Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
25Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
26Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V54m
28Que hàn 4 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8kg
29Kẹp nối tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
30Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1t.bộ
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,2261100m2
32Lắp đặt đèn LED ốp trần D280 22WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V390m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V280m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V90m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V650m
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8hộp
C MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ trưng bày bằng nhôm kính, Kích thước: (0,4x0,8x1,2)m; 2 tầngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
2Giá sách thép hộp mạ kẽm, Kích thước : (3,6x0,3x2,75)m; 8 tầng 3 ngănTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
3Bộ máy tính đề bànMain H410, Chip G5900, Ram 4 4Gb, ssd 120Gb, vỏ case nguồn vsp, màn hình 19” , bàn phím chuột44bộ
4Máy ổn ápCông suất 10Kva - Dải tần 50 hz1cái
5Swith chia mạng 16PTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
6Dây cáp mạng Cat 6ETheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V230m
7Nẹp điện(ống ghen 24x14)30cái
8Dây điện 2x4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
9Ổ cắm điện (4 phích)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50cái
10LaptopCore i5-1135G, Ram 8Gb , SSD PCIE 512 Gb, Intel Graphics, 15.6" Full HD, Wlan ac + BT, pin 3 cell, Win 10 home 64b , Phụ kiện kèm theo: Chuột không dây logitech + Sạc + Túi ( Hp 15s Silver hoặc tương đương)3bộ
11Đầu ghi hình cameraDahua 64 kênh 5464 4k hoặc tương đương1cái
12Ổ cứng lưu trữ chuyên dụng cameraDung lượng 10TB1cái
13Đầu ghi hình cameraDahua 16 kênh 5116 4k hoặc tương đương1cái
14Mắt cameraDahua 3210 VT-ASE 2.0 Mpx hoặc tương đương :- Mã hóa 3 luồng H265& H264- Hỗ trợ phát hiện thông minh WDR 120db, Ngày/ đêm, 3DNR, AWB, AGC, BLC- Giám sát nhiều mạng: trình xem Web, CMS,…- Ống kính 2.8-3.6 tùy chọn- Tích hợp Mic- Đèn hồng ngoại 50m48cái
15Swith chia mạng + cấp nguồn Poe 8PSwicth Dahua PFS3009-8ET-65 POE hoặc tương đương7cái
16Dây cáp mạng Cat 6ETheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V800m
17Tủ Jack 6U D400 màu đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
18Dây HDMI 20m nối sang phòng PHTTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
19Dây tín hiệu USB 20m sang phòng PHTTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
20Bộ chia HDMI 1-3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
21Dây điện cấp nguồn switchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V120m
22Nẹp điện 28x18Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100cái
23Hộp nối kỹ thuật cameraTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48cái
24Zắc bấm mạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100cái
25Vật tư phụ ( băng dính + ốc vít + bọ nở + dây rút+…)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
26Tivi 50' quan sát ở phòng Hiệu trưởng + hiệu phóTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
27Giá treo tivi 50'Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
28Nhân công lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7công
29Máy chiếu lớp họcĐộ sáng: 3300 ANSI Lumens:- Độ tương phản: 20.000:1- Độ phân giải: SVGA (1024x768), độ phân giải: Max-accept WUXGA + (1920x1200 pixels)- Tuổi thọ đèn: Tuổi thọ bóng đèn lên đến 15.000h, công suất bóng đèn 220W16bộ
30Màn chiếu treo tường 70'Đồng bộ với máy chiếu16cái
31Giá treo máy chiếu 1,2m sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
32Phụ kiện máy chiếu: Dây HDMI 20m, nẹp điện, dây điện, atomat, dây rút,…Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16bộ
33Nhân công lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8công
34LoaJBC 725 hoặc tương đương1Đôi
35Loa SubRCF hoặc tương đương1Đôi
36Đẩy 7200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Chiếc
37MícShure UG21 hoặc tương đương1Bộ
38Vang PS 12Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Chiếc
39Cross DBXTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1Chiếc
40Pano Sống chiến đấu…Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cái
41Pano Thi đua dạy tốt học tốt…Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cái
42Pano Nội quy lớp họcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cái
43Ảnh BácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cái
44Pano Non sông Việt Nam…Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cái
45Pano 5 điều Bác hồ dạyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cái
46Pano bảng từ 1,2 x 0,8Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cái
47Pano phòng truyền thốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
48Biểu đồ phát triểnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
49Chân dung lãnh đạoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
50Lịch sử phát triểnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
51Thành tích đảng, đoàn thểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
52Hai mặt giáo dụcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
53Hình ảnh hoạt động của nhà trườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
54Sơ đồ nhà trườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
55Một số hình ảnh của giáo viênTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
56Một số hình ảnh của Học sinh tiêu biểuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
57Một số hình ảnh lãnh đạo về thăm trườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
58Pano tiền sảnh dãy nhà A1 (7.300 x 600mm) . Chất liệu: nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,3m
59Pano tiền sảnh dãy nhà A1 (7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,3m
60Pano tiền sảnh dãy nhà A2 (7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,3m
61Pano tiền sảnh dãy nhà A2 (7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,3m
62Pano tiền sảnh dãy nhà A3 (7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,3m
63Pano tiền sảnh dãy nhà A3(7.300 x 600mm) . Chất liệu:nền Alu chữ fomech trắng dầy 2cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,3m
64Giá hoa vòng cung + chậu hoa + cây hoaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
65Pano cờ nheo dọc các cột dãy lớp học. Chất liệu: In bạt Indonexia, khung sắt kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18cái
66Nhà thư viện ngoài trời. Chất liệu: Gia công khung cột sắt, mái tôn,Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
67Pano trang trí thư viện ngoài trời. Chất liệu: In bạt Indonexia, khung sắt kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
68Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi kích thước (1,2x0,4x0,75)m. Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm khung sắt, sơn phủ MelaminTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V200bộ
69Bàn ghế giáo viên kích thước (1,2x0,6x0,76)m. Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm khung sắt, sơn phủ MelaminTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25bộ
70Bàn ghế lớp học vi tính kích thước (1,35x0,55x0,67)m. Gỗ công nghiệp MDF dày 17mm khung sắt, sơn phủ MelaminTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22bộ
71Bàn phòng họp tổ chuyên môn kích thước (1,6x0,5x0,76) m. Gỗ công nghiệp MDF cao cấp, sơn PUTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16bộ
72Ghế gấp văn phòng kích thước (0,41x0x5x1,03)m. Khung ghế làm bằng Inox D25, đệm tựa mút bọc PVCTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48chiếc
73Ghế đơn phòng thực hành Hóa, Sinh. Khung bằng sắt hộp (25x25)mm, mặt ghế bằng gỗ MDE , toàn bộ khung làm bằng sắt sơn tĩnh điện.Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài yêu cầu theo phần dưới, nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT ít nhất 01 hợp đồng về mua sắm trang thiết bị, bàn ghế có tính chất tương đương với phần cung cấp thiết bị của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng điện trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực32
5 Công nhân 5 Có tay nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn2
12 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
13 Máy bơm nước Công suất ≥ 2 kW1
14 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->