Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 08:29:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,364,865,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Là công trình đường dây và trạm ≤ 22kv ở đồng bằng sông Cửu Long. Chứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long ).- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3, đường dây và trạm biến áp ≤ 22KV.- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần móng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành điện.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Đã từng tham gia ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan (10÷15) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang vận hành; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xà lan có cẩu ( 120 ÷150 ) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang vận hành ; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có cẩu (4÷ 6) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang vận hành; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp 1/ Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực TP Vị Thanh, TP Ngã Bảy,Huyện Châu Thành, Châu Thành A tỉnh Hậu Giang; 2/Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phụng Hiệp; thị xã Long Mỹ tỉnh Hậu Giang; 3/ Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Long Mỹ, Vị Thủy tỉnh Hậu Giang 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay, khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hậu Giang;
Số 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang ; Số điện thoại: 293-3504995; Số fax: 293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực TP. Vị Thanh, TP. Ngã Bảy, huyện Châu Thành, Châu Thành A tỉnh Hậu Giang | |||
| B | TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | móng |
| 2 | Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| C | TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Bộ đà 24K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Bảng tên nhánh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| D | TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| E | TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | trụ |
| 2 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ giá đỡ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Bộ giá đỡ Chân sứ đỉnh kép (T) + sứ đứng 24kV (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây chằng xuống trụ 14m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây chằng hẹp trụ 14m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Phần thiết bị (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | Trọn bộ |
| 8 | Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| F | TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3-Trụ 8,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33 | móng |
| G | TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 59 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ 8m5 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 97 | Trọn bộ |
| 6 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| H | TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Phần dây dẫn (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 47 | trụ |
| 3 | Phần sứ & phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| I | TP.VỊ THANH - TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x50kVA (tháo dỡ - lắp lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| J | TP.VỊ THANH - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà 24K đỡ FCO, LA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ dây trung áp trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ dây hạ áp trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| K | TP.VỊ THANH - TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (tháo dỡ - lắp lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (tháo dỡ - lắp lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây (tháo dỡ - lắp lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây (tháo dỡ - lắp lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (tháo dỡ - lắp lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| L | HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (1,8x1,5x1,2)m3 - Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (1,4x1,4x1)m3- Trụ 14m đơn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng 14ba - Trụ 14m đơn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | móng |
| M | HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| 2 | Bộ đà tháp 3K U160x64x5,0 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bộ đà lệch 20Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đà lệch 20K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ đà 20Đ + CSĐ thẳng 870mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Bộ đà 20Đ + CSĐ thẳng 870mm (sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Bộ đà 24Đ (sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Bộ đà 24K (sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Giá đỡ LBS 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa lặp lại (thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| N | HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| O | HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THÁO DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT tháo dỡ (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| 2 | Bộ CSĐ thẳng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà 20Đ + Bộ CSĐ thẳng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Bộ đà 24K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| P | HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (1,8x1,5x1,2)m3 - Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (1,2x1x0,8)m3 - Trụ 10,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng BT M200 (1x1x0,8)m3 - Trụ 10,5m đơn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | móng |
| 4 | Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3 - Trụ 8,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | móng |
| 5 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3- Trụ 8,5m đơn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | móng |
| 6 | Móng 8a - Trụ 8,5m đơn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 39 | móng |
| 7 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | bộ |
| Q | HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17 | trụ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ áp (đấu lèo trung tính) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 124 | Trọn bộ |
| 9 | Tái lập nhánh rẽ khách hàng hạ áp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| 10 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| R | HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | trụ |
| 2 | Bộ dây chằng trụ 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phần dây sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| S | HUYỆN CHÂU THÀNH A-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x75kVA (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | MBA & TB trạm 2x37,5kVA (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | MBA & TB trạm 2x75kVA (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| T | HUYỆN CHÂU THÀNH A-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ đà 24Đ đỡ lưới 22kV hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ đà 24K đỡ FCO, LA trạm 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ dây trung áp trạm tháp sắt 3 pha mạch trên | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dây trung áp trạm tháp sắt 3 pha mạch dưới | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ dây hạ áp trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| U | HUYỆN CHÂU THÀNH A-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo bộ giá chùm trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 2x37,5kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo Bộ dây hạ áp trạm 2x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| V | HUYỆN CHÂU THÀNH-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | móng |
| 2 | Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | móng |
| 3 | Móng 14ba | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 28 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Rãnh cáp ngầm ĐD trung áp 22kV (1,0x0,5x1,2) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 59 | m |
| W | HUYỆN CHÂU THÀNH-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 50 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ 12m hỗn hợp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa thiết bị và đường dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bộ Giá đỡ đầu cáp ngầm (đỡ 3 sợi cáp) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bộ đà lệch 20K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Bộ đà 24K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Bảng tên nhánh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| X | HUYỆN CHÂU THÀNH-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| Y | HUYỆN CHÂU THÀNH-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Trụ BTLT 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Thu hồi Bộ CSĐ đơn-loại thẳng + sứ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | trụ |
| 3 | Thu hồi Bộ CSĐ đơn-loại cong + sứ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Thu hồi Bộ CSĐ kép-loại cong + sứ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | trụ |
| 5 | Thu hồi Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| Z | HUYỆN CHÂU THÀNH- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3-Trụ 8,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8,5 đơn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | móng |
| 4 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | móng |
| 5 | Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3-Trụ 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| AA | HUYỆN CHÂU THÀNH- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 37 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m - (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 12m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 84 | Trọn bộ |
| 8 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AB | HUYỆN CHÂU THÀNH- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ Dây, sứ & phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 29 | trụ |
| AC | HUYỆN CHÂU THÀNH-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 1x50kVA (Sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA (Sdl 2 MBA) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| AD | HUYỆN CHÂU THÀNH-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)-Sử dụng lại | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (Thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây (Sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| AE | TP.NGÃ BẢY- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | móng |
| AF | TP.NGÃ BẢY- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AG | TP.NGÃ BẢY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (1,2x1x0,8)m3-Trụ 10,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3-Trụ 8m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| AH | TP.NGÃ BẢY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | trụ |
| 5 | Bộ đà sắt U120x52x48 2m tháp trụ hạ áp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ áp trụ 14mhh (dây sắt Ø10 hàn vào cọc | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa lưới hạ áp hỗn hợp (đấu lèo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 44 | Trọn bộ |
| 10 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) - Lắp trên đà U 120x52x48 - 2m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21 | Trọn bộ |
| 11 | Nhánh rẽ khách hàng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 12 | Bộ ống nhựa HDPE 90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ ống nhựa HDPE 114 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AI | TP.NGÃ BẢY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NC THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Bộ dây chằng xuống trụ 7,5m (tháo dỡ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AJ | TP.NGÃ BẢY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| AK | TP.NGÃ BẢY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm giàn tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm giàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm giàn (sử dụng Collier) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà 24K đỡ FCO, LA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Trạm T4 Lộ Mới) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện kế 2 ngăn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây trung áp trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| AL | TP.NGÃ BẢY-TRẠM BIẾN ÁP-THIẾT BỊ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 2x50kVA (2 trạm 1 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x50kVA (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 2x50kVA (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (trạm 2x50kVA Xẻo Vông A) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện kế 2 ngăn sắt (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ dây trung áp trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50KVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm 2x50KVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| AM | Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phụng Hiệp, thị xã Long Mỹ tỉnh Hậu Giang | |||
| AN | HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | móng |
| 2 | Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | móng |
| 3 | Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3-Trụ 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | móng |
| AO | HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 39 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ đà lệch 0,8Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bộ đà 20K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24Đ (sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Bộ đà 24K (sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Đà sắt U140x58x4.9 dài 3m tháp trụ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Bảng tên nhánh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AP | HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AQ | HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Bộ đà 20Đ + chân sứ đỉnh (sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đà 20Đ + chân sứ đỉnh (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà 24K (sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| AR | HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | móng |
| 3 | Trụ 8 - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | móng |
| 4 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17 | móng |
| AS | HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 34 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (trụ có dãy tiếp địa) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (trụ hiện hữu lắp tiếp địa) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (trụ hiện hữu đấu lèo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây tiếp địa hỗn hợp đấu lèo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Bộ đà sắt U120x52x4.8 dài 2m tháp trụ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 89 | bộ |
| 10 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 43 | bộ |
| 11 | Nhánh rẽ khách hàng hạ áp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trọn bộ |
| 12 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AT | HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AU | HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 160kVA (trạm Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 3x75kVA (Hòa Mỹ 5) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & Thiết bị trạm 3x75kVA (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA (Phương Ninh 6; Chợ Búng Tàu) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 5 | MBA & TB trạm 1x50kVA (Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| AV | HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm giàn (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm treo (08 trạm) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (Hòa Mỹ 5; Búng Tàu 14; Chợ Búng Tàu; Phương Ninh 6) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ dây trung áp trạm giàn (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đà 28Đ đỡ dây trung áp trạm giàn (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà 28K lắp FCO, LA trạm giàn (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đà đỡ MBA 3 pha trạm giàn (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đà 28K thùng điện kế trạm giàn (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm treo (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6, Chợ Búng Tàu) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm treo (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6, Búng Tàu 14A; Chợ Búng Tàu) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ dây hạ áp trạm 3x75 kVA (Hòa Mỹ 5) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ dây hạ áp trạm 3x75 kVA (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA (Chợ Búng Tàu) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA (Phương Ninh 6) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây (Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 02 điện kế (Hòa Mỹ 5; Chợ Búng Tàu; Phương Nình 6; Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Phụ kiện trạm 160kVA (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 25 | Phụ kiện trạm 3x75kVA (Hòa Mỹ 5) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 26 | Phụ kiện trạm 3x75kVA (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 27 | Phụ kiện trạm 3x50kVA (Chợ Búng Tàu, Phương Ninh 6) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 28 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây (Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | t.bộ |
| AW | HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-NHÂN CÔNG THÁO DỠ PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| AX | HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-NHÂN CÔNG THÁO DỠ PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 2x75kVA (Hòa Mỹ 5) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 3x75kVA (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & Thiết bị trạm 1x75kVA (Phương Ninh 6) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | MBA & Thiết bị trạm 2x50kVA (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| AY | HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-NHÂN CÔNG THÁO DỠ PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Bún Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây hạ áp trạm 2x75kVA (Hòa Mỹ 5) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 3x75kVA (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây hạ áp trạm 2x50 kVA (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75 kVA (Phương Ninh 6) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 02 điện kế (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6, Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Phụ kiện trạm 2x75kVA (Hòa Mỹ 5) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 12 | Phụ kiện trạm 2x75kVA (Búng Tàu 14) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 13 | Phụ kiện trạm 1x75kVA (Phương Ninh 6) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 14 | Phụ kiện trạm 2x50kVA (Hòa An 3) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| AZ | HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| BA | HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | trụ |
| 2 | Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà 20Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BB | HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3-Trụ 8,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 -Trụ 8 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | móng |
| BC | HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | trụ |
| 3 | Bộ đà sắt U120x52x48 2m tháp trụ hạ áp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ áp trụ hh (dây sắt Ø10 hàn vào cọc) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)lắp trụ tháp sắt U120x52x4,8 - Lưới ABC4x95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | Trọn bộ |
| 7 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) - ABC 4x95mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | Trọn bộ |
| 8 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) - ABC 4x120mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 70 | Trọn bộ |
| 9 | Nhánh rẽ khách hàng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 10 | Bộ ống nhựa HDPE 114 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BD | HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8.5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | trụ |
| 4 | Bộ dây chằng trụ 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây, sứ & phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| BE | HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| BF | HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm giàn tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (trạm lắp trụ ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ dây trung áp trạm giàn tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bộ dây hạ áp trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| BG | HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ (Nhân công tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 2x75kVA (trạm Cống Cầu Chùa) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 2x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| BH | HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU (Nhân công tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tủ điện kế 2 ngăn 0,99x0,5x0,34 (composite) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp trạm 2x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ dây hạ áp trạm 2x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| BI | TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| BJ | TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa thoát sét đường dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đà 20Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Bộ đà 20K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ Sứ treo kép + Khánh đơn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bảng tên nhánh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BK | TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BL | TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | trụ |
| 2 | Bộ đà U 140x58x4.9 - 3m kép tháp trụ (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà 20Đ + chân sứ đỉnh (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| BM | TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3-Trụ 8,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 56 | móng |
| BN | TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 76 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | trụ |
| 3 | Bộ đà sắt U120x52x48 2m tháp trụ hạ áp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12mhh (dây sắt Ø10 hàn vào cọc) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lưới hạ áp hỗn hợp (đấu lèo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 137 | Trọn bộ |
| 8 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) - Sử dụng lại | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | Trọn bộ |
| 9 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 3 pha (ABC 4x70mm2) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | Trọn bộ |
| 10 | Nhánh rẽ khách hàng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 11 | Bộ ống nhựa HDPE 114 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BO | TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | trụ |
| 3 | Trụ BTV 6,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 22 | trụ |
| 4 | Bộ dây chằng trụ 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (1 pha) thu hồi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 42 | Trọn bộ |
| 6 | Dây, sứ & phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| BP | TX.LONG MỸ-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 4 | MBA & TB trạm 2x37,5kVA (di dời) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| BQ | TX.LONG MỸ-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây (Di dời) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm giàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm giàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (trạm lắp trụ ghép) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (trạm Bình Thạnh 1 Di dời) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dây trung áp trạm giàn tháp sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Bộ dây hạ áp trạm 250kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Bộ dây hạ áp trạm 2x37,5kVA; Di dời - Sử dụng lại | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| BR | Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Long Mỹ, Vị Thủy tỉnh Hậu Giang | |||
| BS | HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | móng |
| 2 | Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng 14ba | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 35 | móng |
| BT | HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 42 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | trụ |
| 3 | Bộ đà tháp trụ U120x52x4,8 3K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 52 | bộ |
| 4 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 90 | bộ |
| 5 | Bộ đà 24K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| BU | HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| BV | HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THÁO DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phần trụ BTLT 12m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13 | trụ |
| 2 | Bộ đà tháp trụ U120x52x4,8 3m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ CSĐ thẳng + sứ đứng 24kV (T) (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | tr.bộ |
| 5 | Bộ dây chằng trụ 12m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây chằng hẹp trụ 12m (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đà 20Đ (thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| BW | HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng BT M200 (1x1x0,8)m3-Trụ 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3-Trụ 8,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 22 | móng |
| 5 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 157 | móng |
| BX | HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 165 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Bộ ống nhựa HDPE Ø90 (cáp ABC xuống MCCB) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 162 | bộ |
| 8 | Cụm phân phối hạ áp 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 43 | Trọn bộ |
| 9 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 38 | Trọn bộ |
| 10 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BY | HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 42 | trụ |
| 2 | Trụ BTV 6,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 96 | trụ |
| 3 | Tháo bộ chằng xuống trụ 6,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| BZ | HUYỆN VỊ THỦY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 1x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | MBA & TB trạm 1x75kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | MBA & TB trạm 1x75kVA (tái lập lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | MBA & TB trạm 1x25kVA (tái lập lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Tháo TBA & MBA phân phối 1 pha trên cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| CA | HUYỆN VỊ THỦY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây (tái lập) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Phụ kiện trạm 1x25kVA; 1 pha 3 dây (tái lập) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm giàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (tái lập) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ dây hạ áp 1x25kVA; 1 pha 3 dây (tái lập) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| CB | HUYỆN VỊ THỦY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU THÁO DỠ/THU HỒI | |||
| 1 | Bộ giá T lắp FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,5x0,42m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| CC | HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng BT M200 (1,8x1,6x1,2)m3-Trụ 16m/18m Ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23 | móng |
| 3 | Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 30 | móng |
| 4 | Móng 14ba | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36 | móng |
| CD | HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 18m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 18m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 96 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa chống sét van LA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bộ đà lệch 0,8Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đà 24K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 70 | bộ |
| 10 | Đà kép PL80x8 dài 1050mm (lk chéo trụ 16m) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Đà kép L75x75x8 dài 900mm (lk ngang trụ 16m) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Bộ kim thu sét trụ 18m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bộ Sứ treo polymer kép (dùng các vị trí an toàn cao) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| CE | HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| CF | HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI, THU HỒI | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| CG | HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 49 | móng |
| CH | HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 49 | trụ |
| 2 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (1 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19 | Trọn bộ |
| 3 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | Trọn bộ |
| 4 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 44 | bộ |
| 6 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| CI | HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 40 | trụ |
| 2 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| CJ | HUYỆN LONG MỸ- TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA (sdl MBA hiện hữu) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 1x25kVA (sdl MBA hiện hữu) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| CK | HUYỆN LONG MỸ- TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 3x50kVA (sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x25kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (sdl) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24Đ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện kế 2 ngăn 0,98x0,6x0,4m (STĐ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp trạm 1x25kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| CL | HUYỆN LONG MỸ- TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI, SDL | |||
| 1 | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI, SDL | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Là công trình đường dây và trạm ≤ 22kv ở đồng bằng sông Cửu Long. Chứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long ).- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 7 | - Có bằng kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3, đường dây và trạm biến áp ≤ 22KV.- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần móng | 2 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 60 | - Có trình độ chuyên ngành điện.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Đã từng tham gia ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan (10÷15) tấn | Còn tốt và đang vận hành; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv. | 2 |
| 2 | Xà lan có cẩu ( 120 ÷150 ) tấn | Còn tốt và đang vận hành ; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv | 1 |
| 3 | Xe tải có cẩu (4÷ 6) tấn | Còn tốt và đang vận hành; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi