Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013044-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211012527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 08:29:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,364,865,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Là công trình đường dây và trạm ≤ 22kv ở đồng bằng sông Cửu Long. Chứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long ).- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3, đường dây và trạm biến áp ≤ 22KV.- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần móng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành điện.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Đã từng tham gia ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan (10÷15) tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và đang vận hành; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xà lan có cẩu ( 120 ÷150 ) tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và đang vận hành ; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có cẩu (4÷ 6) tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và đang vận hành; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp
1/ Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực TP Vị Thanh, TP Ngã Bảy,Huyện Châu Thành, Châu Thành A tỉnh Hậu Giang; 2/Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phụng Hiệp; thị xã Long Mỹ tỉnh Hậu Giang; 3/ Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Long Mỹ, Vị Thủy tỉnh Hậu Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hậu Giang; Số 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang ; Số điện thoại: 293-3504995; Số fax: 293-3876812
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đạt Hoàng; số 170D/4 Đường Phan Đăng Lưu – Phường 3 – Quận Phú Nhuận – Tp HCM


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hậu Giang , địa chỉ: 503 Trần Hưng Đạo - Phường 1 - TP Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang; Số 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang ; Số điện thoại: 293-3504995; Số fax: 293-3876812


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang; Số 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang ; Số điện thoại: 293-3504995; Số fax: 293-3876812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực TP. Vị Thanh, TP. Ngã Bảy, huyện Châu Thành, Châu Thành A tỉnh Hậu Giang
B TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9móng
2Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
C TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
2Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
3Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9bộ
4Bộ đà 24KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13bộ
5Bảng tên nhánhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
6Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
D TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1PHẦN THIẾT BỊBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
E TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI
1Trụ BTLT 14m (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4trụ
2Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Bộ giá đỡ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7bộ
4Bộ giá đỡ Chân sứ đỉnh kép (T) + sứ đứng 24kV (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Bộ dây chằng xuống trụ 14m (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
6Bộ dây chằng hẹp trụ 14m (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
7Phần thiết bị (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2Trọn bộ
8Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
F TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3-Trụ 8,5m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15móng
2Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5móng
3Móng 8aBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33móng
G TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT59trụ
2Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ )Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9trụ
3Bộ tiếp địa trụ 8m5Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
4Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9bộ
5Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT97Trọn bộ
6Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
H TP.VỊ THANH - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI
1Phần dây dẫn (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trụ
2Trụ BTLT 8,5m (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT47trụ
3Phần sứ & phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
I TP.VỊ THANH - TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THIẾT BỊ
1MBA & Thiết bị trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2MBA & Thiết bị trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3MBA & TB trạm 1x50kVA (tháo dỡ - lắp lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
J TP.VỊ THANH - TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2Phụ kiện trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm treoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Bộ đà 24K đỡ FCO, LABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
6Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
8Bộ giá chùm trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
9Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kếBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
10Bộ dây trung áp trạm tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
11Bộ dây trung áp trạm treo 3 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
12Bộ dây hạ áp trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
13Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
K TP.VỊ THANH - TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI
1Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (tháo dỡ - lắp lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
2Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (tháo dỡ - lắp lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây (tháo dỡ - lắp lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây (tháo dỡ - lắp lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
5Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (tháo dỡ - lắp lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
L HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng BT M200 (1,8x1,5x1,2)m3 - Trụ 14m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
2Móng BT M200 (1,4x1,4x1)m3- Trụ 14m đơnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3móng
3Móng 14ba - Trụ 14m đơnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12móng
M HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
2Bộ đà tháp 3K U160x64x5,0Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12bộ
3Bộ đà lệch 20ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
4Bộ đà lệch 20KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
5Bộ đà 20Đ + CSĐ thẳng 870mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11bộ
6Bộ đà 20Đ + CSĐ thẳng 870mm (sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11bộ
7Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT22bộ
8Bộ đà 24Đ (sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8bộ
9Bộ đà 24KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT16bộ
10Bộ đà 24K (sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8bộ
11Giá đỡ LBS 24kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
12Bộ tiếp địa lặp lại (thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
13Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
N HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1PHẦN THIẾT BỊBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
O HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THÁO DỠ VẬT LIỆU
1Trụ BTLT tháo dỡ (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
2Bộ CSĐ thẳngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Bộ đà 20Đ + Bộ CSĐ thẳngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11bộ
4Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9bộ
5Bộ đà 24KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8bộ
6Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
P HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng BT M200 (1,8x1,5x1,2)m3 - Trụ 14m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
2Móng BT M200 (1,2x1x0,8)m3 - Trụ 10,5m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
3Móng BT M200 (1x1x0,8)m3 - Trụ 10,5m đơnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4móng
4Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3 - Trụ 8,5m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5móng
5Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3- Trụ 8,5m đơnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4móng
6Móng 8a - Trụ 8,5m đơnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT39móng
7Đào, đắp rãnh tiếp địaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18bộ
Q HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4trụ
2Trụ BTLT 10,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7trụ
3Trụ BTLT 10,5m (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trụ
4Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT36trụ
5Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17trụ
6Bộ tiếp địa trụ hạ áp (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18bộ
7Bộ tiếp địa hạ áp (đấu lèo trung tính)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9bộ
8Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT124Trọn bộ
9Tái lập nhánh rẽ khách hàng hạ ápBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
10Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
R HUYỆN CHÂU THÀNH A- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ
1Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12trụ
2Bộ dây chằng trụ 7,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Phần dây sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
S HUYỆN CHÂU THÀNH A-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA & Thiết bị trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
2MBA & Thiết bị trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
3MBA & TB trạm 1x75kVA (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
4MBA & TB trạm 2x37,5kVA (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
5MBA & TB trạm 2x75kVA (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
T HUYỆN CHÂU THÀNH A-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
2Phụ kiện trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
4Bộ tiếp địa trạm treoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
5Bộ đà 24Đ đỡ lưới 22kV hiện hữuBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
6Bộ đà 24Đ đỡ dây trung ápBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
7Bộ đà 24K đỡ FCO, LA trạm 3 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
8Bộ giá chùm trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
9Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
10Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
11Bộ dây trung áp trạm treo 3 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
12Bộ dây trung áp trạm tháp sắt 3 pha mạch trênBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
13Bộ dây trung áp trạm tháp sắt 3 pha mạch dướiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
14Bộ dây hạ áp trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
15Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
U HUYỆN CHÂU THÀNH A-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VẬT LIỆU
1Tháo bộ giá chùm trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
2Tháo Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Tháo Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
4Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
5Tháo Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
6Tháo Bộ dây hạ áp trạm 2x37,5kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Tháo Bộ dây hạ áp trạm 2x75kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
V HUYỆN CHÂU THÀNH-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3Trụ 14m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9móng
2Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11móng
3Móng 14baBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT28móng
4Đào, đắp rãnh tiếp địaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13bộ
5Rãnh cáp ngầm ĐD trung áp 22kV (1,0x0,5x1,2)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT59m
W HUYỆN CHÂU THÀNH-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT50trụ
2Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7trụ
3Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7bộ
4Bộ tiếp địa trụ 12m hỗn hợpBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
5Bộ tiếp địa thiết bị và đường dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
6Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
7Bộ Giá đỡ đầu cáp ngầm (đỡ 3 sợi cáp)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
8Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
9Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
10Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
11Bộ đà lệch 20KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
12Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT32bộ
13Bộ đà 24KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17bộ
14Bảng tên nhánhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
15Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
X HUYỆN CHÂU THÀNH-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1PHẦN THIẾT BỊBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
Y HUYỆN CHÂU THÀNH-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI
1Thu hồi Trụ BTLT 12mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2trụ
2Thu hồi Bộ CSĐ đơn-loại thẳng + sứBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6trụ
3Thu hồi Bộ CSĐ đơn-loại cong + sứBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trụ
4Thu hồi Bộ CSĐ kép-loại cong + sứBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5trụ
5Thu hồi Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
Z HUYỆN CHÂU THÀNH- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3-Trụ 8,5m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8móng
2Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8,5 đơnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6móng
3Móng 8aBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9móng
4Móng 8aBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12móng
5Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3-Trụ 12mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
6Đào, đắp rãnh tiếp địaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9bộ
AA HUYỆN CHÂU THÀNH- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT37trụ
2Trụ BTLT 8,5m - (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6trụ
3Trụ BTLT 12mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trụ
4Trụ BTLT 12m (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trụ
5Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
6Bộ tiếp địa trụ hạ ápBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
7Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT84Trọn bộ
8Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
AB HUYỆN CHÂU THÀNH- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, THU HỒI
1Tháo dỡ Dây, sứ & phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
2Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT29trụ
AC HUYỆN CHÂU THÀNH-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA & TB trạm 1x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
2MBA & TB trạm 1x50kVA (Sử dụng lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA (Sdl 2 MBA)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
AD HUYỆN CHÂU THÀNH-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
2Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây (sử dụng lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm treoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
4Bộ giá chùm trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
6Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sử dụng lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
8Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)-Sử dụng lạiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
9Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
10Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (Thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
11Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
12Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây (Sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
13Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
AE TP.NGÃ BẢY- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1móng
AF TP.NGÃ BẢY- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2trụ
2Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
AG TP.NGÃ BẢY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng BT M200 (1,2x1x0,8)m3-Trụ 10,5m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
2Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3-Trụ 8m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6móng
3Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6móng
4Đào, đắp rãnh tiếp địaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8bộ
AH TP.NGÃ BẢY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 10,5m (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trụ
2Trụ BTLT 10,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3trụ
3Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12trụ
4Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6trụ
5Bộ đà sắt U120x52x48 2m tháp trụ hạ ápBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21bộ
6Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
7Bộ tiếp địa hạ áp trụ 14mhh (dây sắt Ø10 hàn vào cọcBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
8Bộ tiếp địa lưới hạ áp hỗn hợp (đấu lèo)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
9Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT44Trọn bộ
10Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) - Lắp trên đà U 120x52x48 - 2mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21Trọn bộ
11Nhánh rẽ khách hàngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
12Bộ ống nhựa HDPE 90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
13Bộ ống nhựa HDPE 114Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
14Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
AI TP.NGÃ BẢY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NC THÁO DỠ, THU HỒI
1Trụ BTLT 7,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7trụ
2Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2trụ
3Bộ dây chằng xuống trụ 7,5m (tháo dỡ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
4Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
AJ TP.NGÃ BẢY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA & Thiết bị trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2MBA & Thiết bị trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
AK TP.NGÃ BẢY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2Bộ tiếp địa trạm giàn tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm giànBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm giàn (sử dụng Collier)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Bộ đà 24K đỡ FCO, LABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
6Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Trạm T4 Lộ Mới)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
8Tủ điện kế 2 ngănBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
9Bộ dây trung áp trạm tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
10Bộ dây trung áp trạm treoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
11Bộ dây hạ áp trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
12Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
AL TP.NGÃ BẢY-TRẠM BIẾN ÁP-THIẾT BỊ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG THÁO DỠ, THU HỒI
1MBA & TB trạm 1x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2MBA & TB trạm 2x50kVA (2 trạm 1 pha)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3Phụ kiện trạm 1x50kVA (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
4Phụ kiện trạm 2x50kVA (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
5Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
6Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (trạm 2x50kVA Xẻo Vông A)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Tủ điện kế 2 ngăn sắt (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
8Bộ dây trung áp trạm treoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
9Bộ dây hạ áp trạm 1x50KVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
10Bộ dây hạ áp trạm 2x50KVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
AM Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phụng Hiệp, thị xã Long Mỹ tỉnh Hậu Giang
AN HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14móng
2Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11móng
3Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3-Trụ 12mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1móng
AO HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT39trụ
2Trụ BTLT 12mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trụ
3Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
4Bộ đà lệch 0,8ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8bộ
5Bộ đà 20KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8bộ
6Bộ đà 24Đ (sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
7Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT16bộ
8Bộ đà 24K (sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
9Bộ đà 24KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8bộ
10Đà sắt U140x58x4.9 dài 3m tháp trụBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
11Bảng tên nhánhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
12Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
AP HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1PHẦN THIẾT BỊBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
AQ HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI
1Bộ đà 20Đ + chân sứ đỉnh (sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
2Bộ đà 20Đ + chân sứ đỉnh (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Bộ đà 24K (sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
AR HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào, đắp rãnh tiếp địaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT26bộ
2Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11móng
3Trụ 8 - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8móng
4Móng 8aBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17móng
AS HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT34trụ
2Trụ BTLT 8,5m (trụ có dãy tiếp địa)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13trụ
3Bộ tiếp địa trụ 12mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trụ hạ áp (trụ hiện hữu lắp tiếp địa)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9bộ
5Bộ tiếp địa trụ hạ áp (trụ hiện hữu đấu lèo)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
6Bộ dây tiếp địa hỗn hợp đấu lèoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
7Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13bộ
8Bộ đà sắt U120x52x4.8 dài 2m tháp trụBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21bộ
9Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT89bộ
10Bộ kẹp phân phối hạ áp 3 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT43bộ
11Nhánh rẽ khách hàng hạ ápBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trọn bộ
12Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
AT HUYỆN PHỤNG HIỆP- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI
1Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
AU HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & Thiết bị trạm 160kVA (trạm Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2MBA & Thiết bị trạm 3x75kVA (Hòa Mỹ 5)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3MBA & Thiết bị trạm 3x75kVA (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
4MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA (Phương Ninh 6; Chợ Búng Tàu)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
5MBA & TB trạm 1x50kVA (Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4t.bộ
AV HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Bộ tiếp địa trạm giàn (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
2Bộ tiếp địa trạm treo (08 trạm)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8bộ
3Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (Hòa Mỹ 5; Búng Tàu 14; Chợ Búng Tàu; Phương Ninh 6)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
4Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
5Bộ dây trung áp trạm giàn (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
6Bộ đà 28Đ đỡ dây trung áp trạm giàn (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Bộ đà 28K lắp FCO, LA trạm giàn (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
8Bộ đà đỡ MBA 3 pha trạm giàn (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
9Bộ đà 28K thùng điện kế trạm giàn (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
10Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm treo (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6, Chợ Búng Tàu)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
11Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm treo (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
12Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
13Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6, Búng Tàu 14A; Chợ Búng Tàu)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
14Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
15Bộ dây hạ áp trạm 160kVA (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
16Bộ dây hạ áp trạm 3x75 kVA (Hòa Mỹ 5)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
17Bộ dây hạ áp trạm 3x75 kVA (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
18Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA (Chợ Búng Tàu)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
19Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA (Phương Ninh 6)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
20Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây (Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
21Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
22Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 02 điện kế (Hòa Mỹ 5; Chợ Búng Tàu; Phương Nình 6; Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7bộ
23Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
24Phụ kiện trạm 160kVA (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
25Phụ kiện trạm 3x75kVA (Hòa Mỹ 5)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
26Phụ kiện trạm 3x75kVA (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
27Phụ kiện trạm 3x50kVA (Chợ Búng Tàu, Phương Ninh 6)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
28Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây (Hòa An 1VS; Hòa An 2VS; Hòa An 3/1-VS; Hòa An 4VS)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4t.bộ
AW HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-NHÂN CÔNG THÁO DỠ PHẦN XÂY DỰNG:
AX HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-NHÂN CÔNG THÁO DỠ PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & Thiết bị trạm 2x75kVA (Hòa Mỹ 5)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2MBA & Thiết bị trạm 3x75kVA (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3MBA & Thiết bị trạm 1x75kVA (Phương Ninh 6)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
4MBA & Thiết bị trạm 2x50kVA (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
AY HUYỆN PHỤNG HIỆP-TRẠM BIẾN ÁP-NHÂN CÔNG THÁO DỠ PHẦN VẬT LIỆU
1Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
2Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (Bún Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
4Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
5Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
6Bộ dây hạ áp trạm 2x75kVA (Hòa Mỹ 5)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Bộ dây hạ áp trạm 3x75kVA (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
8Bộ dây hạ áp trạm 2x50 kVA (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
9Bộ dây hạ áp trạm 1x75 kVA (Phương Ninh 6)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
10Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 02 điện kế (Hòa Mỹ 5; Phương Ninh 6, Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
11Phụ kiện trạm 2x75kVA (Hòa Mỹ 5)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
12Phụ kiện trạm 2x75kVA (Búng Tàu 14)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
13Phụ kiện trạm 1x75kVA (Phương Ninh 6)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
14Phụ kiện trạm 2x50kVA (Hòa An 3)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
AZ HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
BA HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4trụ
2Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Bộ đà 20ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
BB HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3-Trụ 8,5m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8móng
2Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 -Trụ 8Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18móng
BC HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT23trụ
2Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11trụ
3Bộ đà sắt U120x52x48 2m tháp trụ hạ ápBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15bộ
4Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11bộ
5Bộ tiếp địa lặp lại hạ áp trụ hh (dây sắt Ø10 hàn vào cọc)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
6Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)lắp trụ tháp sắt U120x52x4,8 - Lưới ABC4x95Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15Trọn bộ
7Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) - ABC 4x95mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT16Trọn bộ
8Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) - ABC 4x120mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT70Trọn bộ
9Nhánh rẽ khách hàngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
10Bộ ống nhựa HDPE 114Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
11Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
BD HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI
1Trụ BTLT 12mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trụ
2Trụ BTLT 8.5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1trụ
3Trụ BTLT 7,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7trụ
4Bộ dây chằng trụ 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Dây, sứ & phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
BE HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & Thiết bị trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
2MBA & Thiết bị trạm 160kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
BF HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
2Phụ kiện trạm 160kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm giàn tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
4Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
5Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
6Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
7Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (trạm lắp trụ ghép)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
8Bộ dây trung áp trạm giàn tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
9Bộ dây hạ áp trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
10Bộ dây hạ áp trạm 160kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
BG HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ (Nhân công tháo dỡ, thu hồi)
1MBA & Thiết bị trạm 2x75kVA (trạm Cống Cầu Chùa)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2MBA & Thiết bị trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3MBA & TB trạm 2x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
BH HUYỆN PHỤNG HIỆP( NBQL )-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU (Nhân công tháo dỡ, thu hồi)
1Phụ kiện trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2Phụ kiện trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
3Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
4Bộ giá chùm trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
5Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
6Tủ điện kế 2 ngăn 0,99x0,5x0,34 (composite)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kếBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
8Bộ dây trung áp trạm treo 3 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
9Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
10Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
11Bộ dây hạ áp trạm 2x75kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
12Bộ dây hạ áp trạm 2x50kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
BI TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13móng
2Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
BJ TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT25trụ
2Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5trụ
3Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
4Bộ tiếp địa thoát sét đường dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
6Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12bộ
7Bộ Chân sứ đỉnh kép (C) + sứ đứng 24kVBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
8Bộ đà 20ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
9Bộ đà 20KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
10Bộ Sứ treo kép + Khánh đơnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
11Bảng tên nhánhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
12Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
BK TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1PHẦN THIẾT BỊBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
BL TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI
1Trụ BTLT 12m (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4trụ
2Bộ đà U 140x58x4.9 - 3m kép tháp trụ (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Bộ đà 20Đ + chân sứ đỉnh (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
4Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
BM TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3-Trụ 8,5m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20móng
2Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT56móng
BN TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT76trụ
2Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20trụ
3Bộ đà sắt U120x52x48 2m tháp trụ hạ ápBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20bộ
5Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12mhh (dây sắt Ø10 hàn vào cọc)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
6Bộ tiếp địa lưới hạ áp hỗn hợp (đấu lèo)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
7Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT137Trọn bộ
8Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) - Sử dụng lạiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14Trọn bộ
9Bộ kẹp phân phối hạ áp 3 pha (ABC 4x70mm2)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9Trọn bộ
10Nhánh rẽ khách hàngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
11Bộ ống nhựa HDPE 114Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
12Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
BO TX.LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP LẠI, THU HỒI
1Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12trụ
2Trụ BTLT 7,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11trụ
3Trụ BTV 6,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT22trụ
4Bộ dây chằng trụ 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
5Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (1 pha) thu hồiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT42Trọn bộ
6Dây, sứ & phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
BP TX.LONG MỸ-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & Thiết bị trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2MBA & Thiết bị trạm 160kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
3MBA & TB trạm 1x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
4MBA & TB trạm 2x37,5kVA (di dời)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
BQ TX.LONG MỸ-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2Phụ kiện trạm 160kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
3Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
4Phụ kiện trạm 2x37,5kVA; 1 pha 3 dây (Di dời)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
5Bộ tiếp địa trạm giànBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
6Bộ tiếp địa trạm treoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
7Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
8Bộ đà 24Đ đỡ dây trung áp trạm giànBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
9Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
10Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
11Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (trạm lắp trụ ghép)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
12Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế (trạm Bình Thạnh 1 Di dời)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
13Bộ dây trung áp trạm giàn tháp sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
14Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
15Bộ dây hạ áp trạm 250kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
16Bộ dây hạ áp trạm 160kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
17Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
18Bộ dây hạ áp trạm 2x37,5kVA; Di dời - Sử dụng lạiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
BR Công trình: Đầu tư nâng cấp và phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Long Mỹ, Vị Thủy tỉnh Hậu Giang
BS HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10móng
2Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
3Móng 14baBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT35móng
BT HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT42trụ
2Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15trụ
3Bộ đà tháp trụ U120x52x4,8 3KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT52bộ
4Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT90bộ
5Bộ đà 24KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11bộ
6Bộ tiếp địa trụ 14m (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15bộ
7Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
BU HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1PHẦN THIẾT BỊBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
BV HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THÁO DỠ VẬT LIỆU
1Phần trụ BTLT 12m (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13trụ
2Bộ đà tháp trụ U120x52x4,8 3m (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Bộ CSĐ thẳng + sứ đứng 24kV (T) (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Phần dây, sứ và phụ kiện (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1tr.bộ
5Bộ dây chằng trụ 12m (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
6Bộ dây chằng hẹp trụ 12m (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
8Bộ đà 20Đ (thu hồi)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
BW HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng BT M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
2Móng BT M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3móng
3Móng BT M200 (1x1x0,8)m3-Trụ 10,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
4Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3-Trụ 8,5m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT22móng
5Móng 8aBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT157móng
BX HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7trụ
2Trụ BTLT 10,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2trụ
3Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT165trụ
4Trụ BTLT 8,5m (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT36trụ
5Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT36bộ
6Bộ ống nhựa HDPE Ø90 (cáp ABC xuống MCCB)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
7Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT162bộ
8Cụm phân phối hạ áp 3 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT43Trọn bộ
9Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT38Trọn bộ
10Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
BY HUYỆN VỊ THỦY-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI
1Trụ BTLT 7,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT42trụ
2Trụ BTV 6,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT96trụ
3Tháo bộ chằng xuống trụ 6,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7bộ
4Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
BZ HUYỆN VỊ THỦY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA & Thiết bị trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2MBA & TB trạm 1x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
3MBA & TB trạm 1x75kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
4MBA & TB trạm 1x75kVA (tái lập lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
5MBA & TB trạm 1x25kVA (tái lập lại)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
6Tháo TBA & MBA phân phối 1 pha trên cộtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
CA HUYỆN VỊ THỦY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
3Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
4Phụ kiện trạm 1x75kVA; 1 pha 3 dây (tái lập)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
5Phụ kiện trạm 1x25kVA; 1 pha 3 dây (tái lập)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
6Bộ tiếp địa trạm treoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
7Bộ đà 24K lắp FCO, LA trạm giànBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
8Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
9Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (tái lập)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
10Bộ giá chùm trạm 3x50kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
11Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6bộ
12Bộ dây trung áp trạm treo 3 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
13Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
14Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
15Bộ dây hạ áp 1x25kVA; 1 pha 3 dây (tái lập)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
16Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
17Bộ dây hạ áp trạm 1x75kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
CB HUYỆN VỊ THỦY-TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU THÁO DỠ/THU HỒI
1Bộ giá T lắp FCO, LA trạm 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
2Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,5x0,42m (STĐ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
3Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
4Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
CC HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP- PHẦN XÂY DỰNG
1Móng BT M200 (1,8x1,6x1,2)m3-Trụ 16m/18m GhépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2móng
2Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT23móng
3Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT30móng
4Móng 14baBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT36móng
CD HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 18mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2trụ
2Trụ BTLT 18m (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2trụ
3Trụ BTLT 14mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT96trụ
4Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT16trụ
5Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (tiếp địa thân trụ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18bộ
6Bộ tiếp địa chống sét van LABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5bộ
7Bộ đà lệch 0,8ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
8Bộ đà 24KBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT32bộ
9Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT70bộ
10Đà kép PL80x8 dài 1050mm (lk chéo trụ 16m)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10bộ
11Đà kép L75x75x8 dài 900mm (lk ngang trụ 16m)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10bộ
12Bộ kim thu sét trụ 18mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
13Bộ Sứ treo polymer kép (dùng các vị trí an toàn cao)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12bộ
14Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
CE HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THIẾT BỊ
1PHẦN THIẾT BỊBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
CF HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP-PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI, THU HỒI
1PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI, THU HỒIBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
CG HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Móng 8aBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT49móng
CH HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 8,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT49trụ
2Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (1 pha)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT19Trọn bộ
3Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12Trọn bộ
4Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT60bộ
5Bộ kẹp phân phối hạ áp 3 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT44bộ
6Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
CI HUYỆN LONG MỸ-ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI
1Trụ BTLT 7,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT40trụ
2Phần dây, sứ và phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn bộ
CJ HUYỆN LONG MỸ- TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA (sdl MBA hiện hữu)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2MBA & Thiết bị trạm 1x25kVA (sdl MBA hiện hữu)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
CK HUYỆN LONG MỸ- TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 3x50kVA (sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
2Phụ kiện trạm 1x25kVA; 1 pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm treoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
4Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
5Bộ giá chùm trạm 3x50kVA (sdl)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
6Bộ đà 24ĐBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Tủ điện kế 2 ngăn 0,98x0,6x0,4m (STĐ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
8Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
9Bộ dây trung áp trạm treo 3 phaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
10Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
11Bộ dây hạ áp trạm 1x25kVA; 1pha 3 dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
CL HUYỆN LONG MỸ- TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI, SDL
1PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI, SDLBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Là công trình đường dây và trạm ≤ 22kv ở đồng bằng sông Cửu Long. Chứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long ).- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )53
2 Giám sát kỹ thuật 7 - Có bằng kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3, đường dây và trạm biến áp ≤ 22KV.- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )53
3 Giám sát kỹ thuật phần móng 2 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )53
4 Công nhân kỹ thuật 60 - Có trình độ chuyên ngành điện.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Đã từng tham gia ít nhất 1 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 22KV, có giá trị hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng, ở khu vực đồng bằng sông cửu long).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan đến qui định an toàn lao động, các qui định của EVN SPC trong công tác thi công xây lắp.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng )53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan (10÷15) tấn Còn tốt và đang vận hành; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv.2
2 Xà lan có cẩu ( 120 ÷150 ) tấn Còn tốt và đang vận hành ; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv1
3 Xe tải có cẩu (4÷ 6) tấn Còn tốt và đang vận hành; đính kèm giấy chứng nhận đăng ký,đăng kiểm..vv2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->