Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040337-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211017167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 08:25:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,144,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7168535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.433707E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường dây 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Hệ thống điện- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình lắp đặt thiết bị điện (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện( đường dây và trạm biến áp)- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000.000 đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học với chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Hệ thống điện- Đã từng là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về Điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ ATLĐ công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh ATLĐ công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 3,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm đất cầm tay( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 6t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở nối đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở nối đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống điện trung, hạ thế, trạm biến áp dọc tuyến giao thông đô thị ngã tư Hà Bình đi hết thôn Tân An Bình Minh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam;điện thoại: 02353.852.941 - Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh; địa chỉ: Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.874.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty cổ phần Kiến Đạt; địa chỉ: Lô A31, KDC tổ 6, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam + Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Quảng Nam; địa chỉ: 57 Châu Văn Liêm, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3, thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam + Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam;điện thoại: 02353.852.941 - Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh; địa chỉ: Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.874.531


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam;điện thoại: 02353.852.941 - Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh; địa chỉ: Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.874.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam;điện thoại: 02353.852.941
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thăng Bình; địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: (02352).482.269
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van 21kV, bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại máy biến áp 160kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tháo dỡ thu hồi chống sét van 18kV, bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B XÂY LẮP - TRẠM BIẾN ÁP
1Su chụp chống sét van, bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Su chụp cực trung thế máy biến áp, bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Su chụp cầu chì tự rơi, bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Sứ đứng 22kV PinepostMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Giáp buộc sứ đứng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cáp treo CV-1x35-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Ống nhựa xoắn Ф130Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Ống kẽm Ф27Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Dây đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Biển cấm, bảng tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Hệ xà trạm 400kVA treo trên 02 trụ LT14 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1h.thống
13Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
14Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Cáp treo CX-1x35-12,7kVMô tả kỹ thuật theo chương V42m
15Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x240-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V88m
16Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
17Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại hệ xà trạm 160kVA bố trí trên trụ đôi LT-12mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tháo dỡ thu hồi cầu nhôm trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Tháo dỡ thu hồi cáp đồng Cu/PVC-38mm2-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
20Tháo dỡ thu hồi siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Tháo dỡ thu hồi ống nhựa F114Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Tháo dỡ thu hồi ống thép mạ kẽm F27Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
23Tháo dỡ thu hồi hệ xà bố trí trên 2 trụ bê tông LT-12m (tâm trụ 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V12móng
2Móng cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
3Cột bê tông ly tâm NPC-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Cột bê tông ly tâm NPC-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
5Ghế thao tác FCO, cột LT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Xà cầu chì đz 22kV, cột LT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ nạnh đz 22kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Xà néo nạnh đz 22kV, cột LT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Xà néo nạnh đz 22kV, cột LT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tiếp địa cột R-4GMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Tiếp địa cột R-10GMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
13Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Su chụp cầu chì tự rơi, bộ 2 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x70mm2-12,7kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,46km
16Sứ đứng 22kV PinepostMô tả kỹ thuật theo chương V32sứ
17Giáp buộc sứ đứng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
18Chuỗi néo 22kV Polyme + móc UMô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
19Giáp níu cho cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Khóa ép chuỗi néo + kẹp đấu lèo cho cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 (kẹp răng + chốt pam + kẹp đấu lèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Tiếp địa chờ dây 70mm2 (kẹp răng + chốt pam )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Đầu coss đồng nhôm cho dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Ống nối ép dây ASV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO-24kV, bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x70mm2-12,7kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,646km
27Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V54sứ
28Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Chuỗi néo 22kV PolymeMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
29Tháo dỡ thu hồi cột LT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
30Tháo dỡ thu hồi cột LT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
31Tháo dỡ thu hồi cột LT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
32Tháo dỡ thu hồi xà cầu chì ĐZ 22kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc chữ A ĐZ 22kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lèo chữ A ĐZ 22kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
35Tháo dỡ thu hồi xà néo cuối ĐZ 22kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Tháo dỡ thu hồi dây néo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Tháo dỡ thu hồi kẹp cáp nhôm 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
D XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột hạ thế MT-0HMô tả kỹ thuật theo chương V17móng
2Móng cột hạ thế MT-1HMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Móng cột hạ thế MTĐ-1HMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
4Cột bê tông ly tâm 8,5m NPC-8,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
5Cột bê tông ly tâm 8,5m NPC-8,5-160-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
6Tiếp địa cột R-4GMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Xà néo Đz hạ thế 0,4kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Xà néo Đz hạ thế 0,4kV, cột LT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Xà công tơ, cột LT (loại xà X1)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Xà néo dây khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Sứ đứng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
14Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x120)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,122km
15Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x95)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,173km
16Ống nhựa xoắn HDPE-130 luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 120mm2, loại 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 95mm2, loại 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
19Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120mm2 KĐ-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
21Khóa néo cáp vặn xoắn 120mm2 KN-120Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
23Bulon móc cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
24Giá móc cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
25Dây đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
26Bịt cáp vặn xắn 95mm2 BC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Đầu coss đồng nhôm cho dây 120mm2 ĐC-CA.120Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Đầu coss đồng nhôm cho dây 95mm2 ĐC-CA.95Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
29Tiếp địa chờ hạ thế, cái 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
30Kẹp răng đấu thùng công tơ cáp vặn xoắn 95mm2, loại 1 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Dây sau công tơ về khách hàng CVV(2x6)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V2.433,2m
32Dây sau công tơ về khách hàng CV(3x11+1x8)/06Mô tả kỹ thuật theo chương V148,4cái
33Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
35Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Cáp trước công tơ CV(2x6)/06Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
37Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Cáp trước công tơ CV(2x11)/06Mô tả kỹ thuật theo chương V318m
38Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Cáp trước công tơ CV(3x11+1x8)/06Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
39Tháo dỡ thu hồi cột LT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
40Tháo dỡ thu hồi cột LT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
41Tháo dỡ thu hồi xà đỡ ĐZ hạ thế 0,4kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Tháo dỡ thu hồi xà néo ĐZ hạ thế 0,4kV, cột LTMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
43Tháo dỡ thu hồi dây dẫn CV(70)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,346km
44Tháo dỡ thu hồi dây dẫn CV(50)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,782km
45Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Sứ đứng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
46Tháo dỡ thu hồi kẹp cáp nhôm 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
E XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Chụp cần đèn đơn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Cần đèn đơn 1.5m, lắp trụ LT14mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Đèn chiếu sáng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Cáp vặn xoắn nhôm ABC(5x25)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,354km
8Dây đồng Cu/PVC/PVC-(3x1,5)mm2-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V160m
9Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 1 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
10Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Khóa néo cáp vặn xoắn 25mm2 KN-25Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
12Bulon móc cáp vặn xoắn BLM-CMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Giá móc cáp vặn xoắn GM-CMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14Dây đai thép + khóa đai thép ĐT+KMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
15Bịt cáp vặn xắn 35mm2 BC-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Ống nhựa HDPE-40 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Đầu coss đồng nhôm cho dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại cần đèn đơn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
20Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại đèn chiếu sáng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x25)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,968km
22Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V16km
23Tháo dỡ, thu hồi khóa néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V4km
24Tháo dỡ, thu hồi bulon móc cáp vặn xoắn BLM-CMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Tháo dỡ, thu hồi dây đồng Cu/PVC/PVC-(2x2,5)mm2-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V120m
26Vận chuyển toàn bộ phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7168535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.433707E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường dây 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Hệ thống điện- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình lắp đặt thiết bị điện (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện( đường dây và trạm biến áp)- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000.000 đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học với chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Hệ thống điện- Đã từng là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về Điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ ATLĐ công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh ATLĐ công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích 250 lít2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất 3,5 kW2
3 Máy hàn xoay chiều công suất 23 kW1
4 Đầm đất cầm tay( đầm cóc) 70 kg1
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T1
6 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 6t1
7 Xe nâng chiều cao nâng 12 m1
8 Máy đo điện trở nối đất Máy đo điện trở nối đất1
9 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->