Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 08:25:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,144,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7168535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.433707E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường dây 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Hệ thống điện- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình lắp đặt thiết bị điện (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện( đường dây và trạm biến áp)- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000.000 đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học với chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Hệ thống điện- Đã từng là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về Điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ ATLĐ công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh ATLĐ công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm đất cầm tay( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 6t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở nối đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở nối đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống điện trung, hạ thế, trạm biến áp dọc tuyến giao thông đô thị ngã tư Hà Bình đi hết thôn Tân An Bình Minh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam;điện thoại: 02353.852.941
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh; địa chỉ: Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.874.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam;điện thoại: 02353.852.941 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thăng Bình; địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: (02352).482.269 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van 21kV, bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van 18kV, bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | XÂY LẮP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Su chụp chống sét van, bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Su chụp cực trung thế máy biến áp, bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Su chụp cầu chì tự rơi, bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV Pinepost | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Giáp buộc sứ đứng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cáp treo CV-1x35-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn Ф130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Ống kẽm Ф27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Dây đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Biển cấm, bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Hệ xà trạm 400kVA treo trên 02 trụ LT14 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | h.thống |
| 13 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 14 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Cáp treo CX-1x35-12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 15 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x240-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 16 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 17 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại hệ xà trạm 160kVA bố trí trên trụ đôi LT-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cầu nhôm trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng Cu/PVC-38mm2-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi ống nhựa F114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi ống thép mạ kẽm F27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi hệ xà bố trí trên 2 trụ bê tông LT-12m (tâm trụ 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 2 | Móng cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 5 | Ghế thao tác FCO, cột LT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì đz 22kV, cột LT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ nạnh đz 22kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Xà néo nạnh đz 22kV, cột LT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Xà néo nạnh đz 22kV, cột LT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột R-4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột R-10G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 13 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Su chụp cầu chì tự rơi, bộ 2 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x70mm2-12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | km |
| 16 | Sứ đứng 22kV Pinepost | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | sứ |
| 17 | Giáp buộc sứ đứng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 18 | Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 19 | Giáp níu cho cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Khóa ép chuỗi néo + kẹp đấu lèo cho cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 (kẹp răng + chốt pam + kẹp đấu lèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Tiếp địa chờ dây 70mm2 (kẹp răng + chốt pam ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Đầu coss đồng nhôm cho dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Ống nối ép dây ASV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO-24kV, bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x70mm2-12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | km |
| 27 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | sứ |
| 28 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Chuỗi néo 22kV Polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi cột LT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi cột LT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi cột LT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi xà cầu chì ĐZ 22kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc chữ A ĐZ 22kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lèo chữ A ĐZ 22kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi xà néo cuối ĐZ 22kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi kẹp cáp nhôm 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| D | XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT-0H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MT-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MTĐ-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m NPC-8,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m NPC-8,5-160-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 6 | Tiếp địa cột R-4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Xà néo Đz hạ thế 0,4kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Xà néo Đz hạ thế 0,4kV, cột LT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Xà công tơ, cột LT (loại xà X1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Xà néo dây khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Sứ đứng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 14 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x120)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | km |
| 15 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x95)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | km |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE-130 luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 120mm2, loại 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 95mm2, loại 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 19 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120mm2 KĐ-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 21 | Khóa néo cáp vặn xoắn 120mm2 KN-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 23 | Bulon móc cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 24 | Giá móc cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 25 | Dây đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 26 | Bịt cáp vặn xắn 95mm2 BC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Đầu coss đồng nhôm cho dây 120mm2 ĐC-CA.120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Đầu coss đồng nhôm cho dây 95mm2 ĐC-CA.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 29 | Tiếp địa chờ hạ thế, cái 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 30 | Kẹp răng đấu thùng công tơ cáp vặn xoắn 95mm2, loại 1 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Dây sau công tơ về khách hàng CVV(2x6)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.433,2 | m |
| 32 | Dây sau công tơ về khách hàng CV(3x11+1x8)/06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4 | cái |
| 33 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 35 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Cáp trước công tơ CV(2x6)/06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 37 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Cáp trước công tơ CV(2x11)/06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 38 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Cáp trước công tơ CV(3x11+1x8)/06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi cột LT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi cột LT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ ĐZ hạ thế 0,4kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi xà néo ĐZ hạ thế 0,4kV, cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn CV(70)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | km |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn CV(50)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | km |
| 45 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại Sứ đứng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi kẹp cáp nhôm 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| E | XÂY LẮP - ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Chụp cần đèn đơn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Cần đèn đơn 1.5m, lắp trụ LT14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(5x25)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | km |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC/PVC-(3x1,5)mm2-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 9 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 1 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn 25mm2 KN-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 12 | Bulon móc cáp vặn xoắn BLM-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Giá móc cáp vặn xoắn GM-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Dây đai thép + khóa đai thép ĐT+K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Bịt cáp vặn xắn 35mm2 BC-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Ống nhựa HDPE-40 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Đầu coss đồng nhôm cho dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại cần đèn đơn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại đèn chiếu sáng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x25)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | km |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | km |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | km |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi bulon móc cáp vặn xoắn BLM-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi dây đồng Cu/PVC/PVC-(2x2,5)mm2-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Vận chuyển toàn bộ phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7168535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.433707E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình công nghiệp, trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường dây 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Hệ thống điện- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình lắp đặt thiết bị điện (đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện( đường dây và trạm biến áp)- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000.000 đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học với chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Hệ thống điện- Đã từng là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về Điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.500.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ ATLĐ công trình của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh ATLĐ công trình; kèm theo Bản chụp Hợp đồng thi công công trình được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất 3,5 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất 23 kW | 1 |
| 4 | Đầm đất cầm tay( đầm cóc) | 70 kg | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: 6t | 1 |
| 7 | Xe nâng | chiều cao nâng 12 m | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở nối đất | Máy đo điện trở nối đất | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi