Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013401 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 08:35:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,087,796,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175593842E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68223898E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.457.845 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.284.373.535 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chính quy trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin, hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan tỉnh Bình Dương Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan tỉnh Bình Dương 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức văn bản và số liệu cụ thể như sau: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V; thể hiện nhà sản xuất, xuất xứ hàng hoá, thể hiện tiêu chuẩn của hàng hoá, theo yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu tại chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): [ghi thời hạn]. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các hợp đồng đã thực hiện, kèm theo hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu (nộp bản sao y, và xuất trình bản chính để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767. Fax: 02743.822.151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767. Fax: 02743.822.151 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767. Fax: 02743.822.151 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo trong 4.8P | 378 | Cuộn | Băng keo trong hoặc đục dán thùng,48mm x 80 yard | ||
| 2 | Băng keo (băng dính) trong, đục 50mm-80YA | 113 | Cuộn | Băng keo trong hoặc đục dán thùng, 5cm x 80 yard | ||
| 3 | Băng keo giấy 2.4P | 35 | Cuộn | Băng keo giấy 24mm x 15yard | ||
| 4 | Băng keo hai mặt 2.4P | 12 | Cuộn | Băng keo 2 mặt mỏng 24mm x 9yard | ||
| 5 | Băng dính 2 mặt 1.2 cm | 21 | Cuộn | Băng keo 2 mặt mỏng 12mm x 9yard | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 2.4p | 5 | Cuộn | Băng keo 2 mặt mỏng 24mm x 9yard | ||
| 7 | Băng keo 2 mặt 5F | 5 | Cuộn | Băng keo 2 mặt mỏng 50mm x 9yard | ||
| 8 | Băng keo Simili 4.8P | 187 | Cuộn | Băng keo si nhiều màu 48mm x 12yard, dán gáy hồ sơ… | ||
| 9 | Hộp mực P355 | 12 | Hộp | Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực,02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%,số lượng trang in với độ phủ 5% được 3.000-4.000 trangA4/1 hộp. | ||
| 10 | Nạp mực 05A | 78 | Chai | Nạp đủ 140g/bình, mực nạp có nhãn mác rõ ràng. Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực | ||
| 11 | Nạp mực 80A | 1.045 | Chai | Nạp đủ 140g/bình, mực nạp có nhãn mác rõ ràng. Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực | ||
| 12 | Giấy A4 70 | 6.200 | Ream | Kích cỡ A4 (210 x 297 mm), Định lượng: 70g/m2, Độ dày (um): 97 um, Độ trắng CIE: 159, Độ(trắng) sáng: 97%, Độ chắn sáng: 91%, Độ ráp bề mặt: 180 ml/min, Tiêu chuẩn đóng gói: Đủ 500 tờ/ram, 5 ram/thùng, Xuất xứ: đóng gói nhập khẩu | ||
| 13 | Kéo nhỏ | 58 | Cây | Kéo nhỏ cán bọc nhựa đồi mồi trong, lưỡi kéo sắc bén, không gỉ sét. | ||
| 14 | Kéo trung | 53 | Cây | Kéo trung cán bọc nhựa đồi mồi trong, lưỡi kéo sắc bén, không gỉ sét. | ||
| 15 | Kéo lớn | 39 | Cây | Kéo lớn cán bọc nhựa đồi mồi trong, lưỡi kéo sắc bén, không gỉ sét. | ||
| 16 | Dao rọc giấy nhỏ | 18 | Cái | Dao rọc nhỏ,thân bọc nhựa cứng nhiều màu | ||
| 17 | Nạp mực 26A | 307 | Chai | Nạp đủ 140g/bình, mực nạp có nhãn mác rõ ràng. Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực | ||
| 18 | Dao rọc giấy lớn | 9 | Cái | Dao rọc lớn ,thân bọc nhựa cứng nhiều màu | ||
| 19 | Máy tính 12 số | 5 | Chiếc | 12 số rõ nét không mờ đục, phím bấm rộng, có độ nhạy cao, chữ to rõ ràng, hàng chính hãng | ||
| 20 | Máy tính 14 số | 2 | Chiếc | Sê-ri Value, Loại để bàn, 34,3(Dày) × 159(Rộng) × 207,5(Dài) mm, số rõ nét không mờ đục, phím bấm rộng, có độ nhạy cao, chữ to rõ ràng, hàng chính hãng | ||
| 21 | Hộp cắm bút xoay lớn | 12 | Chiếc | Khay cắm viết mica trong nhiều ngăn, đế xoay | ||
| 22 | Thay drum 05A | 18 | Thanh | Drum sử dụng cho mực Laser, Là hàng mới 100%,có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, phải nạp được ít nhất 3 lần mực | ||
| 23 | Tampong dấu tròn | 5 | Hộp | Hộp mực dấu 7x11cm, màu xanh, đỏ, đen | ||
| 24 | Mực dấu xanh | 46 | Lọ | Mực sử dụng cho con dấu, màu xanh. Màu mực bền màu lâu phai, rõ nét và không nhòe. Dung tích 28ml/lọ | ||
| 25 | Mực dấu đỏ | 37 | Hộp | Mực sử dụng cho con dấu, màu đỏ. Màu mực bền màu lâu phai, rõ nét và không nhòe. Dung tích 28ml/lọ | ||
| 26 | Thay drum 80A | 212 | Thanh | Drum sử dụng cho mực Laser, Là hàng mới 100%,có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, phải nạp được ít nhất 3 lần mực | ||
| 27 | Pin 2A | 438 | Cục | 40 cục/ hộp. Hàng nhập khẩu. | ||
| 28 | Pin 3A | 503 | Cục | 40 cục /hộp. Hàng nhập khẩu. | ||
| 29 | Thay drum 26A | 53 | Thanh | Drum sử dụng cho mực Laser, Là hàng mới 100%,có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, phải nạp được ít nhất 3 lần mực | ||
| 30 | Thun cột bản lớn | 2 | Kg | Đường kính 85mm | ||
| 31 | Sửa kẹt giấy HP Pro 400 | 2 | Lần | Vệ sinh toàn bộ nội thất máy - sửa lỗi kẹt giấy | ||
| 32 | Số caro 20x30 loại tốt | 28 | Cuốn | Bìa carton cứng, giấy kẻ caro rõ nét | ||
| 33 | Sổ 25x35 ĐB | 55 | Quyển | Bìa carton cứng, giấy kẻ caro rõ nét | ||
| 34 | Sổ ghi biên bản loại mỏng | 90 | Cuốn | Bìa carton cứng, giấy kẻ caro rõ nét | ||
| 35 | Sổ 30 x 40 ĐB 336 trang | 16 | Quyển | Bìa carton cứng, giấy kẻ caro rõ nét | ||
| 36 | Dao trổ to - rãnh thép | 21 | Chiếc | Dao rọc lớn, thân bọc nhựa cứng nhiều màu | ||
| 37 | Giấy note 3x2 | 39 | Xấp | Giấy note màu 51mmx 76mm | ||
| 38 | Giấy note 3x3 | 145 | Xấp | Giấy note màu 75mmx75mm | ||
| 39 | Giấy note 3x4 | 35 | Xấp | Giấy note màu 75mmx91mm | ||
| 40 | Giấy notes 3x5 | 90 | Xấp | Giấy note màu 75mmx 125mm | ||
| 41 | Giấy Decal đế xanh | 5 | Ream | Giấy màu trắng có keo đế xanh hoặc đế vàng | ||
| 42 | Bìa lá khổ A4 | 1.269 | Cái | Bìa nhựa trong khổ A4 | ||
| 43 | Thay rulo HP Pro 400 | 39 | Thanh | Rulo ép là hàng mới 100%,nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất. | ||
| 44 | Bìa nút A4 | 1.280 | Cái | Bìa nhựa 1 nút khổ A4 | ||
| 45 | Bìa A4 thái Xanh | 3.229 | Tờ | Bìa giấy màu 180gsm | ||
| 46 | Bìa A4 thái Xanh | 1.384 | Tờ | Bìa kiếng trong A4, 100 tờ/ 1 xấp | ||
| 47 | Phân trang nhựa màu khổ A4 (12 số) | 23 | Xấp | Bìa nhựa khổ A4,12 tờ/xấp | ||
| 48 | Thay trục sạc 80A | 12 | Thanh | Trục sạc là hàng mới 100%, nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, có độ bền khoảng 3 lần nạp mực | ||
| 49 | Thay gạt 80A | 166 | Thanh | Gạt mực là hàng mới 100%, nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, có độ bền khoảng 3 lần nạp mực | ||
| 50 | Thay bánh xe lấy giấy máy in HP Pro400 (Qủa đào) | 25 | Cái | Quả đào lấy giấy là hàng mới 100%, nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất. | ||
| 51 | Thay trục từ 80A | 40 | Thanh | Trục từ là hàng mới 100%, có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, có độ bền khoảng 3 lần nạp mực.Ký mã hiệu/nhãn mác: HP pro 400, HP M402, HP 2055D… | ||
| 52 | Thay sấy HP Pro 400 | 20 | Cái | Sấy khả năng chịu nhiệt và độ bền cao, là hàng mới 100%, nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất. | ||
| 53 | Giấy A3 70 | 10 | Ream | Kích cỡ A4 (297 x 420 mm), Định lượng: 70g/m2, Độ dày (um): 97 um, Độ trắng CIE: 159, Độ(trắng) sáng: 97%, Độ chắn sáng: 91%, Độ ráp bề mặt: 180 ml/min, Tiêu chuẩn đóng gói: Đủ 500 tờ/ram, 5 ram/thùng, Xuất xứ: đóng gói nhập khẩu | ||
| 54 | Bìa còng A4-2 mặt xi 7cm | 46 | Cái | Bìa còng 2 mặt xi, dày 7 cm.Hai còng kim loại chắc chắn không gỉ sét, kẹp chặt hồ sơ. | ||
| 55 | Bìa còng 10P | 81 | Cái | Bìa còng 2 mặt xi, dày 10 cm.Hai còng kim loại chắc chắn không gỉ sét, kẹp chặt hồ sơ. | ||
| 56 | Bìa 3 dây 15P | 461 | Cái | Bìa giấy gáy vải 15cm, cột 3 dây. Phần dây dùng để cột không bị đứt, điểm nối chắc chắn, không rỉ sét | ||
| 57 | Bìa 3 dây 20P | 346 | Cái | Bìa giấy gáy vải 20cm, cột 3 dây. Phần dây dùng để cột không bị đứt, điểm nối chắc chắn, không rỉ sét | ||
| 58 | Bút bi trình ký | 171 | Cây | Bút mực nước có 3 màu xanh dương, đen, đỏ, hàng chính hãng | ||
| 59 | Bút bi xanh 0.8mm | 92 | Cây | Bút bi có 3 màu xanh dương, đen, đỏ.Bút nước nét 0.8mm mực nhanh khô sắc nét. | ||
| 60 | Bút bi 0.5mm | 1.661 | Cây | Bút bi có 3 màu xanh dương, đen, đỏ.Bút bi dạng bấm cò. mực ra đều, không bị chảy mực | ||
| 61 | Giấy in màu A4 | 5 | Ream | Kích cỡ A4 (210 x 297 mm), Định lượng 80g/m2, Đủ 500 tờ/ram | ||
| 62 | Bút bi 0.5mm | 358 | Cây | Bút bi có 3 màu xanh dương, đen, đỏ.Bút bi cửa sổ bấm. mực ra đều, không bị chảy mực | ||
| 63 | Bút bi xanh 0.7mm | 1.000 | Cây | Bút bi có 3 màu xanh dương, đen, đỏ.Bút bi dạng bấm khế, có grip. mực ra đều, không bị chảy mực | ||
| 64 | Bút bi nước 0.5mm | 115 | Cây | Bút nước nét 0.5mm mực nhanh khô sắc nét.Màu sắc: Xanh, đỏ, đen. mực ra đều, không bị chảy mực | ||
| 65 | Bút lông bảng | 60 | Cây | Bút 1 dầu. Thân nhựa, Có thể lau sạch , mực không độc hại. Màu sắc: Xanh, đỏ , đen | ||
| 66 | Bút lông dầu | 217 | Cây | Bút 2 đầu gồm đầu lớn (4 mm)và đầu nhỏ (1.8 mm).Màu sắc: Xanh, đỏ , đen. Mực khó tẩy. | ||
| 67 | Bút dạ quang | 323 | Cây | Thân nhựa.Bút 2 dầu.Màu sắc: Xanh dương, xanh lá, vàng, cam, hồng. | ||
| 68 | Bút lông dầu kim | 69 | Cây | Bút 2 đầu gồm đầu 1mm, và đầu 0.4 mm.Kiểu dáng thon nhỏ.Màu sắc: Xanh, đỏ , đen.Mực khó tẩy. | ||
| 69 | Bút xóa nước | 113 | Cây | Mực dạng dung môi lỏng 12ml. Thân dẹp. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Mực xuống đều. Bút không bị tắc mực, độ che phủ bề mặt tốt và mau khô. | ||
| 70 | Xóa kéo lớn | 99 | Cây | Băng dài 10m , rộng 5mm. | ||
| 71 | Bút chì bấm | 25 | Cây | Bút chì dạng bấm, ngòi chì 0.5mm. Hàng chính hãng | ||
| 72 | Bút chì 2B | 500 | Cây | Thân gỗ, nét vẽ sắc nét, viết trơn êm | ||
| 73 | Ruột chì bấm | 2 | Hộp | Ruột chì 0.5mm sử dụng cho bút chì bấm. Hàng chính hãng | ||
| 74 | Chuốt bút chì | 127 | Cái | Thân nhựa nhiều màu. Kích thước: 25mm x 15mm | ||
| 75 | Thước cây 20cm | 62 | Cây | Thước nhựa, dài 20cm, được cấu tạo từ nhựa dẻo chất lượng cao, trong suốt, ít trầy xước, có độ bền cao. | ||
| 76 | Thước kẻ 30cm | 55 | Cây | Thước nhựa, dài 30cm, được cấu tạo từ nhựa dẻo chất lượng cao, trong suốt, ít trầy xước, có độ bền cao. | ||
| 77 | Hộp mực 80A | 42 | Hộp | Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 2.300-2.700 trangA4/1 hộp. | ||
| 78 | Thước 50cm | 12 | Cây | Thước nhựa, dài 50cm, được cấu tạo từ nhựa dẻo chất lượng cao, trong suốt, ít trầy xước, có độ bền cao. | ||
| 79 | Gôm | 97 | Cục | Gôm hình chữ nhật màu trắng, được làm từ chất liệu polymer cao cấp, siêu mềm siêu dẻo, tẩy siêu sạch, không rách giấy, không bị dơ bẩn khi sử dụng, không giòn gẫy hay khô cứng theo thời gian. | ||
| 80 | Hồ khô | 155 | Chai | Keo dán giấy dạng khô | ||
| 81 | Hồ dán | 58 | Chai | Keo dán giấy dạng nước, 30ml | ||
| 82 | Hồ dán | 101 | Chai | Keo dán giấy dạng nước, 52ml | ||
| 83 | Keo dán sắt | 16 | Lọ | Keo dán sắt, chai nhựa nhỏ 5g | ||
| 84 | Bấm lỗ lớn | 9 | Cái | Thân bằng kim loại. Bấm 2 lỗ 0.6cm, 30 tờ, hàng chính hãng | ||
| 85 | Hộp mực 26A | 16 | Hộp | Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 2.300-2.700 trangA4/1 hộp. | ||
| 86 | Bấm lỗ | 5 | Chiếc | Thân bằng nhựa. Bấm 2 lỗ 0.6cm, 15 tờ. hàng chính hãng | ||
| 87 | Đồ bấm ghim cá nhân | 35 | Cái | Bằng thép không gỉ, sử dụng kim bấm số 10, hàng chính hãng | ||
| 88 | Bấm kim số No.10 | 67 | Cái | Vỏ bọc nhựa, sử dụng kim bấm số 10, hàng chính hãng | ||
| 89 | Bấm kim số 3 | 2 | Cái | Vỏ bọc nhựa, sử dụng kim bấm số 3, hàng chính hãng | ||
| 90 | Bấm kim lớn (dập kim) | 2 | Cái | Bấm kim lớn để bàn có lò xo đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ và linh hoạt,dùng đóng gáy tập báo cáo….. Hàng chính hãng. Giới hạn của bấm kim này khoảng từ 20 đến 200 tờ, sử dụng loại kim: 23/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23. | ||
| 91 | Kim bấm 23/8 | 2 | Hộp | Sử dụng cho bấm kim lớn để bàn chiều cao chân kim 8mm, dập được khoảng 30-50 tờ. Hàng chính hãng | ||
| 92 | Kim bấm số 3 (Hộp lớn = 10 hộp nhỏ) | 2 | Hộp nhỏ | Sử dụng cho máy bấm kim số 3, hàng chính hãng | ||
| 93 | Kim bấm số 10 Plus | 1.257 | Hộp nhỏ | Sử dụng cho máy bấm kim số 10. Hàng chính hãng | ||
| 94 | Gỡ gim | 23 | Cái | Kim loại cứng cáp bên ngoài bọc nhựa, dùng để tháo gỡ kim bấm, gở ghim dạng còng cua nhỏ. Hàng chính hãng | ||
| 95 | Kẹp bướm 15mm | 100 | Hộp | Kẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét. | ||
| 96 | Kẹp bướm 19mm | 100 | Hộp | Kẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét. | ||
| 97 | Kẹp bướm 25mm | 100 | Hộp | Kẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét. | ||
| 98 | Kẹp bướm 32 mm | 100 | Hộp nhỏ | Kẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét. | ||
| 99 | Kẹp bướm 41mm | 100 | Hộp | Kẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét. | ||
| 100 | Kẹp bướm 51mm | 50 | Hộp | Kẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét. | ||
| 101 | Kim kẹp C62 | 171 | Hộp nhỏ | Kẹp giấy kim loại đầu tam giác, không rỉ sét | ||
| 102 | Hộp kẹp giấy (ghim vòng) C - 62 | 88 | Hộp nhỏ | Kẹp giấy kim loại đầu tam giác, không rỉ sét | ||
| 103 | Khóa ACCO nhựa | 30 | Hộp | Que kẹp nhựa 50 cái/hộp, dùng để chặn khóa, kẹp giữ giấy tờ, tài liệu... tạo thành cuốn | ||
| 104 | Nạp mực màu đo- xanh - vang HP 600 M601 | 21 | Lần | Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 10.000 trang A4/1 hộp. | ||
| 105 | Nạp mực màu đen HP 600 M601 | 10 | Lần | Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 10.000 trang A4/1 hộp. | ||
| 106 | Thay chip HP 600 M601 | 28 | Cái | Chip mực máy in laser màu hp dùng để tính toán độ phủ mực in lên trống in để cho ra bản in có độ sắc nét cao và độ đậm nhạt trên mỗi vị trí của bản in. | ||
| 107 | Bìa cây A4 lớn - màu xanh dương | 10 | Cái | Size: 38 x 22cm, Trọng Lượng: 42g, Quy Cách: 10 cái/bao. | ||
| 108 | Bìa hộp Simili 20P | 5 | Cái | Độ dày gáy: 20 cm, bìa khổ A4 (24x33cm) có miếng dán đóng mở, Chất liệu: bìa giấy cứng, bọc lớp simili màu xanh dương bên ngoài và bên trong hộp. | ||
| 109 | Cặp hồ sơ 12 ngăn | 5 | Cái | Kích thước 330 x 243 x 38 mm. Quy cách 1 cái/túi A4/12 ngăn. Độ dày 0.6 mm | ||
| 110 | Gọng còng 7P | 24 | Cái | Chất lượng còng cứng cáp, chắc chắn, mạ crom sáng bóng. Kích thước: 7P | ||
| 111 | Giấy ghi chú 5 màu nhựa | 30 | Xấp | Chất lượng : nhựa, nilon tốt, đủ 5 màu cơ bản. Quy cách: 12mm x 45mm, | ||
| 112 | Hộp mực 05A | 10 | Hộp | Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 2.300-2.700 trangA4/1 hộp. | ||
| 113 | Nạp mực brother | 2 | Chai | Nạp đủ 80g/bình, mực nạp có nhãn mác rõ ràng. Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực | ||
| 114 | Sửa lỗi bộ đảo giấy | 5 | Lần | Sửa lỗi in 2 mặt. | ||
| 115 | Sửa lỗi không load giấy | 5 | Lần | Sửa trục giấy trong máy in bắt đầu bị mòn, làm cho máy không kéo được giấy trong quá trình in, ấn. Các đồ vật nhỏ rơi vào bên trong máy in. | ||
| 116 | Vệ sinh máy in | 10 | Lần | Vệ sinh máy in bao gồm vệ sinh bên ngoài máy và các linh kiện bên trong máy như là hộp mực bên trong máy in. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175593842E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68223898E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.457.845 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.284.373.535 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng chính quy trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý, điều hành | 2 | - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin, hoặc quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi