Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan tỉnh Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040554-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan tỉnh Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20211013401
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 08:35:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,087,796,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175593842E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68223898E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.457.845 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.284.373.535 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chính quy trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin, hoặc quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Bình Dương
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan tỉnh Bình Dương
Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Hải quan tỉnh Bình Dương
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương , địa chỉ: Số 327 Đại lộ Bình Dương, Phường Chánh Nghĩa, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767.


E-CDNT 10.1(g)
- Theo quy định hiện hành.
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức văn bản và số liệu cụ thể như sau: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V; thể hiện nhà sản xuất, xuất xứ hàng hoá, thể hiện tiêu chuẩn của hàng hoá, theo yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu tại chương V.
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): [ghi thời hạn].
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các hợp đồng đã thực hiện, kèm theo hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu (nộp bản sao y, và xuất trình bản chính để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767. Fax: 02743.822.151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767. Fax: 02743.822.151
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 439 Đồng Khởi, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822767. Fax: 02743.822.151
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo trong 4.8P378CuộnBăng keo trong hoặc đục dán thùng,48mm x 80 yard
2Băng keo (băng dính) trong, đục 50mm-80YA113CuộnBăng keo trong hoặc đục dán thùng, 5cm x 80 yard
3Băng keo giấy 2.4P35CuộnBăng keo giấy 24mm x 15yard
4Băng keo hai mặt 2.4P12CuộnBăng keo 2 mặt mỏng 24mm x 9yard
5Băng dính 2 mặt 1.2 cm21CuộnBăng keo 2 mặt mỏng 12mm x 9yard
6Băng keo 2 mặt 2.4p5CuộnBăng keo 2 mặt mỏng 24mm x 9yard
7Băng keo 2 mặt 5F5CuộnBăng keo 2 mặt mỏng 50mm x 9yard
8Băng keo Simili 4.8P187CuộnBăng keo si nhiều màu 48mm x 12yard, dán gáy hồ sơ…
9Hộp mực P35512HộpMực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực,02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%,số lượng trang in với độ phủ 5% được 3.000-4.000 trangA4/1 hộp.
10Nạp mực 05A78ChaiNạp đủ 140g/bình, mực nạp có nhãn mác rõ ràng. Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực
11Nạp mực 80A1.045ChaiNạp đủ 140g/bình, mực nạp có nhãn mác rõ ràng. Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực
12Giấy A4 706.200ReamKích cỡ A4 (210 x 297 mm), Định lượng: 70g/m2, Độ dày (um): 97 um, Độ trắng CIE: 159, Độ(trắng) sáng: 97%, Độ chắn sáng: 91%, Độ ráp bề mặt: 180 ml/min, Tiêu chuẩn đóng gói: Đủ 500 tờ/ram, 5 ram/thùng, Xuất xứ: đóng gói nhập khẩu
13Kéo nhỏ58CâyKéo nhỏ cán bọc nhựa đồi mồi trong, lưỡi kéo sắc bén, không gỉ sét.
14Kéo trung53CâyKéo trung cán bọc nhựa đồi mồi trong, lưỡi kéo sắc bén, không gỉ sét.
15Kéo lớn39CâyKéo lớn cán bọc nhựa đồi mồi trong, lưỡi kéo sắc bén, không gỉ sét.
16Dao rọc giấy nhỏ18CáiDao rọc nhỏ,thân bọc nhựa cứng nhiều màu
17Nạp mực 26A307ChaiNạp đủ 140g/bình, mực nạp có nhãn mác rõ ràng. Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực
18Dao rọc giấy lớn9CáiDao rọc lớn ,thân bọc nhựa cứng nhiều màu
19Máy tính 12 số5Chiếc12 số rõ nét không mờ đục, phím bấm rộng, có độ nhạy cao, chữ to rõ ràng, hàng chính hãng
20Máy tính 14 số2ChiếcSê-ri Value, Loại để bàn, 34,3(Dày) × 159(Rộng) × 207,5(Dài) mm, số rõ nét không mờ đục, phím bấm rộng, có độ nhạy cao, chữ to rõ ràng, hàng chính hãng
21Hộp cắm bút xoay lớn12ChiếcKhay cắm viết mica trong nhiều ngăn, đế xoay
22Thay drum 05A18ThanhDrum sử dụng cho mực Laser, Là hàng mới 100%,có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, phải nạp được ít nhất 3 lần mực
23Tampong dấu tròn5HộpHộp mực dấu 7x11cm, màu xanh, đỏ, đen
24Mực dấu xanh46LọMực sử dụng cho con dấu, màu xanh. Màu mực bền màu lâu phai, rõ nét và không nhòe. Dung tích 28ml/lọ
25Mực dấu đỏ37HộpMực sử dụng cho con dấu, màu đỏ. Màu mực bền màu lâu phai, rõ nét và không nhòe. Dung tích 28ml/lọ
26Thay drum 80A212ThanhDrum sử dụng cho mực Laser, Là hàng mới 100%,có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, phải nạp được ít nhất 3 lần mực
27Pin 2A438Cục40 cục/ hộp. Hàng nhập khẩu.
28Pin 3A503Cục40 cục /hộp. Hàng nhập khẩu.
29Thay drum 26A53ThanhDrum sử dụng cho mực Laser, Là hàng mới 100%,có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, phải nạp được ít nhất 3 lần mực
30Thun cột bản lớn2KgĐường kính 85mm
31Sửa kẹt giấy HP Pro 4002LầnVệ sinh toàn bộ nội thất máy - sửa lỗi kẹt giấy
32Số caro 20x30 loại tốt28CuốnBìa carton cứng, giấy kẻ caro rõ nét
33Sổ 25x35 ĐB55QuyểnBìa carton cứng, giấy kẻ caro rõ nét
34Sổ ghi biên bản loại mỏng90CuốnBìa carton cứng, giấy kẻ caro rõ nét
35Sổ 30 x 40 ĐB 336 trang16QuyểnBìa carton cứng, giấy kẻ caro rõ nét
36Dao trổ to - rãnh thép21ChiếcDao rọc lớn, thân bọc nhựa cứng nhiều màu
37Giấy note 3x239XấpGiấy note màu 51mmx 76mm
38Giấy note 3x3145XấpGiấy note màu 75mmx75mm
39Giấy note 3x435XấpGiấy note màu 75mmx91mm
40Giấy notes 3x590XấpGiấy note màu 75mmx 125mm
41Giấy Decal đế xanh5ReamGiấy màu trắng có keo đế xanh hoặc đế vàng
42Bìa lá khổ A41.269CáiBìa nhựa trong khổ A4
43Thay rulo HP Pro 40039ThanhRulo ép là hàng mới 100%,nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất.
44Bìa nút A41.280CáiBìa nhựa 1 nút khổ A4
45Bìa A4 thái Xanh3.229TờBìa giấy màu 180gsm
46Bìa A4 thái Xanh1.384TờBìa kiếng trong A4, 100 tờ/ 1 xấp
47Phân trang nhựa màu khổ A4 (12 số)23XấpBìa nhựa khổ A4,12 tờ/xấp
48Thay trục sạc 80A12ThanhTrục sạc là hàng mới 100%, nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, có độ bền khoảng 3 lần nạp mực
49Thay gạt 80A166ThanhGạt mực là hàng mới 100%, nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, có độ bền khoảng 3 lần nạp mực
50Thay bánh xe lấy giấy máy in HP Pro400 (Qủa đào)25CáiQuả đào lấy giấy là hàng mới 100%, nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất.
51Thay trục từ 80A40ThanhTrục từ là hàng mới 100%, có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất, có độ bền khoảng 3 lần nạp mực.Ký mã hiệu/nhãn mác: HP pro 400, HP M402, HP 2055D…
52Thay sấy HP Pro 40020CáiSấy khả năng chịu nhiệt và độ bền cao, là hàng mới 100%, nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất.
53Giấy A3 7010ReamKích cỡ A4 (297 x 420 mm), Định lượng: 70g/m2, Độ dày (um): 97 um, Độ trắng CIE: 159, Độ(trắng) sáng: 97%, Độ chắn sáng: 91%, Độ ráp bề mặt: 180 ml/min, Tiêu chuẩn đóng gói: Đủ 500 tờ/ram, 5 ram/thùng, Xuất xứ: đóng gói nhập khẩu
54Bìa còng A4-2 mặt xi 7cm46CáiBìa còng 2 mặt xi, dày 7 cm.Hai còng kim loại chắc chắn không gỉ sét, kẹp chặt hồ sơ.
55Bìa còng 10P81CáiBìa còng 2 mặt xi, dày 10 cm.Hai còng kim loại chắc chắn không gỉ sét, kẹp chặt hồ sơ.
56Bìa 3 dây 15P461CáiBìa giấy gáy vải 15cm, cột 3 dây. Phần dây dùng để cột không bị đứt, điểm nối chắc chắn, không rỉ sét
57Bìa 3 dây 20P346CáiBìa giấy gáy vải 20cm, cột 3 dây. Phần dây dùng để cột không bị đứt, điểm nối chắc chắn, không rỉ sét
58Bút bi trình ký171CâyBút mực nước có 3 màu xanh dương, đen, đỏ, hàng chính hãng
59Bút bi xanh 0.8mm92CâyBút bi có 3 màu xanh dương, đen, đỏ.Bút nước nét 0.8mm mực nhanh khô sắc nét.
60Bút bi 0.5mm1.661CâyBút bi có 3 màu xanh dương, đen, đỏ.Bút bi dạng bấm cò. mực ra đều, không bị chảy mực
61Giấy in màu A45ReamKích cỡ A4 (210 x 297 mm), Định lượng 80g/m2, Đủ 500 tờ/ram
62Bút bi 0.5mm358CâyBút bi có 3 màu xanh dương, đen, đỏ.Bút bi cửa sổ bấm. mực ra đều, không bị chảy mực
63Bút bi xanh 0.7mm1.000CâyBút bi có 3 màu xanh dương, đen, đỏ.Bút bi dạng bấm khế, có grip. mực ra đều, không bị chảy mực
64Bút bi nước 0.5mm115CâyBút nước nét 0.5mm mực nhanh khô sắc nét.Màu sắc: Xanh, đỏ, đen. mực ra đều, không bị chảy mực
65Bút lông bảng60CâyBút 1 dầu. Thân nhựa, Có thể lau sạch , mực không độc hại. Màu sắc: Xanh, đỏ , đen
66Bút lông dầu217CâyBút 2 đầu gồm đầu lớn (4 mm)và đầu nhỏ (1.8 mm).Màu sắc: Xanh, đỏ , đen. Mực khó tẩy.
67Bút dạ quang323CâyThân nhựa.Bút 2 dầu.Màu sắc: Xanh dương, xanh lá, vàng, cam, hồng.
68Bút lông dầu kim69CâyBút 2 đầu gồm đầu 1mm, và đầu 0.4 mm.Kiểu dáng thon nhỏ.Màu sắc: Xanh, đỏ , đen.Mực khó tẩy.
69Bút xóa nước113CâyMực dạng dung môi lỏng 12ml. Thân dẹp. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Mực xuống đều. Bút không bị tắc mực, độ che phủ bề mặt tốt và mau khô.
70Xóa kéo lớn99CâyBăng dài 10m , rộng 5mm.
71Bút chì bấm25CâyBút chì dạng bấm, ngòi chì 0.5mm. Hàng chính hãng
72Bút chì 2B500CâyThân gỗ, nét vẽ sắc nét, viết trơn êm
73Ruột chì bấm2HộpRuột chì 0.5mm sử dụng cho bút chì bấm. Hàng chính hãng
74Chuốt bút chì127CáiThân nhựa nhiều màu. Kích thước: 25mm x 15mm
75Thước cây 20cm62CâyThước nhựa, dài 20cm, được cấu tạo từ nhựa dẻo chất lượng cao, trong suốt, ít trầy xước, có độ bền cao.
76Thước kẻ 30cm55CâyThước nhựa, dài 30cm, được cấu tạo từ nhựa dẻo chất lượng cao, trong suốt, ít trầy xước, có độ bền cao.
77Hộp mực 80A42HộpMực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 2.300-2.700 trangA4/1 hộp.
78Thước 50cm12CâyThước nhựa, dài 50cm, được cấu tạo từ nhựa dẻo chất lượng cao, trong suốt, ít trầy xước, có độ bền cao.
79Gôm97CụcGôm hình chữ nhật màu trắng, được làm từ chất liệu polymer cao cấp, siêu mềm siêu dẻo, tẩy siêu sạch, không rách giấy, không bị dơ bẩn khi sử dụng, không giòn gẫy hay khô cứng theo thời gian.
80Hồ khô155ChaiKeo dán giấy dạng khô
81Hồ dán58ChaiKeo dán giấy dạng nước, 30ml
82Hồ dán101ChaiKeo dán giấy dạng nước, 52ml
83Keo dán sắt16LọKeo dán sắt, chai nhựa nhỏ 5g
84Bấm lỗ lớn9CáiThân bằng kim loại. Bấm 2 lỗ 0.6cm, 30 tờ, hàng chính hãng
85Hộp mực 26A16HộpMực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 2.300-2.700 trangA4/1 hộp.
86Bấm lỗ5ChiếcThân bằng nhựa. Bấm 2 lỗ 0.6cm, 15 tờ. hàng chính hãng
87Đồ bấm ghim cá nhân35CáiBằng thép không gỉ, sử dụng kim bấm số 10, hàng chính hãng
88Bấm kim số No.1067CáiVỏ bọc nhựa, sử dụng kim bấm số 10, hàng chính hãng
89Bấm kim số 32CáiVỏ bọc nhựa, sử dụng kim bấm số 3, hàng chính hãng
90Bấm kim lớn (dập kim)2CáiBấm kim lớn để bàn có lò xo đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ và linh hoạt,dùng đóng gáy tập báo cáo….. Hàng chính hãng. Giới hạn của bấm kim này khoảng từ 20 đến 200 tờ, sử dụng loại kim: 23/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23.
91Kim bấm 23/82HộpSử dụng cho bấm kim lớn để bàn chiều cao chân kim 8mm, dập được khoảng 30-50 tờ. Hàng chính hãng
92Kim bấm số 3 (Hộp lớn = 10 hộp nhỏ)2Hộp nhỏSử dụng cho máy bấm kim số 3, hàng chính hãng
93Kim bấm số 10 Plus1.257Hộp nhỏSử dụng cho máy bấm kim số 10. Hàng chính hãng
94Gỡ gim23CáiKim loại cứng cáp bên ngoài bọc nhựa, dùng để tháo gỡ kim bấm, gở ghim dạng còng cua nhỏ. Hàng chính hãng
95Kẹp bướm 15mm100HộpKẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét.
96Kẹp bướm 19mm100HộpKẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét.
97Kẹp bướm 25mm100HộpKẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét.
98Kẹp bướm 32 mm100Hộp nhỏKẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét.
99Kẹp bướm 41mm100HộpKẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét.
100Kẹp bướm 51mm50HộpKẹp kim loại đen,12 cái/hộp, phần sắt không rỉ sét.
101Kim kẹp C62171Hộp nhỏKẹp giấy kim loại đầu tam giác, không rỉ sét
102Hộp kẹp giấy (ghim vòng) C - 6288Hộp nhỏKẹp giấy kim loại đầu tam giác, không rỉ sét
103Khóa ACCO nhựa30HộpQue kẹp nhựa 50 cái/hộp, dùng để chặn khóa, kẹp giữ giấy tờ, tài liệu... tạo thành cuốn
104Nạp mực màu đo- xanh - vang HP 600 M60121LầnMực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 10.000 trang A4/1 hộp.
105Nạp mực màu đen HP 600 M60110LầnMực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 10.000 trang A4/1 hộp.
106Thay chip HP 600 M60128CáiChip mực máy in laser màu hp dùng để tính toán độ phủ mực in lên trống in để cho ra bản in có độ sắc nét cao và độ đậm nhạt trên mỗi vị trí của bản in.
107Bìa cây A4 lớn - màu xanh dương10CáiSize: 38 x 22cm, Trọng Lượng: 42g, Quy Cách: 10 cái/bao.
108Bìa hộp Simili 20P5Cái Độ dày gáy: 20 cm, bìa khổ A4 (24x33cm) có miếng dán đóng mở, Chất liệu: bìa giấy cứng, bọc lớp simili màu xanh dương bên ngoài và bên trong hộp.
109Cặp hồ sơ 12 ngăn5CáiKích thước 330 x 243 x 38 mm. Quy cách 1 cái/túi A4/12 ngăn. Độ dày 0.6 mm
110Gọng còng 7P24CáiChất lượng còng cứng cáp, chắc chắn, mạ crom sáng bóng. Kích thước: 7P
111Giấy ghi chú 5 màu nhựa30XấpChất lượng : nhựa, nilon tốt, đủ 5 màu cơ bản. Quy cách: 12mm x 45mm,
112Hộp mực 05A10HộpMực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực, 02 lần nạp mực đầu không phải thay linh kiện, hàng mới 100%, số lượng trang in với độ phủ 5% được 2.300-2.700 trangA4/1 hộp.
113Nạp mực brother2ChaiNạp đủ 80g/bình, mực nạp có nhãn mác rõ ràng. Mực in phải đạt chất lượng bản in rõ nét cho đến khi hết mực
114Sửa lỗi bộ đảo giấy5LầnSửa lỗi in 2 mặt.
115Sửa lỗi không load giấy5LầnSửa trục giấy trong máy in bắt đầu bị mòn, làm cho máy không kéo được giấy trong quá trình in, ấn. Các đồ vật nhỏ rơi vào bên trong máy in.
116Vệ sinh máy in10LầnVệ sinh máy in bao gồm vệ sinh bên ngoài máy và các linh kiện bên trong máy như là hộp mực bên trong máy in.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175593842E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68223898E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.457.845 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.284.373.535 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng chính quy trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin33
2 Cán bộ quản lý, điều hành 2 - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin, hoặc quản trị kinh doanh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->