Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp sửa chữa chuồng C9 - Hậu bị cá thể

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042108-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Nghiên Cứu và Phát Triển Chăn Nuôi Heo Bình Thắng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp sửa chữa chuồng C9 - Hậu bị cá thể
Số hiệu KHLCNT 20211014894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 08:41:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,645,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.935402E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công trại heo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.593.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.554.781.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng :- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư điện: ≥ 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 350l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Nghiên Cứu và Phát Triển Chăn Nuôi Heo Bình Thắng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp sửa chữa chuồng C9 - Hậu bị cá thể
Cải tạo, nâng cấp sửa chữa chuồng C9 - Hậu bị cá thể
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Nghiên Cứu và Phát Triển Chăn Nuôi Heo Bình Thắng , địa chỉ: Khu phố Hiệp Thắng, phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chăn nuôi heo Bình Thắng - Kp. Hiệp Thắng, P. Bình Thắng, TX Dĩ An, Bình Dương Điện thoại: 02743 751615
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: P103, Nhà B4, KTT Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán - Công ty TNHH đầu tư Xây dựng và Giao thông Thăng Long, địa chỉ: Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: - Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: P103, Nhà B4, KTT Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH đầu tư Xây dựng và Giao thông Thăng Long, địa chỉ: Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung Tâm Nghiên Cứu và Phát Triển Chăn Nuôi Heo Bình Thắng , địa chỉ: Khu phố Hiệp Thắng, phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chăn nuôi heo Bình Thắng - Kp. Hiệp Thắng, P. Bình Thắng, TX Dĩ An, Bình Dương Điện thoại: 02743 751615


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chăn nuôi heo Bình Thắng - Kp. Hiệp Thắng, P. Bình Thắng, TX Dĩ An, Bình Dương Điện thoại: 02743 751615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Chăn nuôi - số 9 đường Tân Phong, Phường Thụy Phương, Quận BắcTừ Liêm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243. 38389267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chăn nuôi heo Bình Thắng - Kp. Hiệp Thắng, P. Bình Thắng, TX Dĩ An, Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chăn nuôi heo Bình Thắng - Kp. Hiệp Thắng, P. Bình Thắng, TX Dĩ An, Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp sửa chữa chuồng C9 - Hậu bị cá thể
1Gia công hàng rào tôn bảo vệ theo yêu cầuChương V- Yêu cầu về xây lắp697m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về xây lắp6,2m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp3,36m2
4Tháo bỏ quạt hut KT: 1,4x1,4mmChương V- Yêu cầu về xây lắp3Cái
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V- Yêu cầu về xây lắp160cấu kiện
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V- Yêu cầu về xây lắp286,488m2
7Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángChương V- Yêu cầu về xây lắp1Gói
8Tháo dỡ hệ thống cấp nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp1Gói
9Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp396m2
10Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu về xây lắp6,343100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu về xây lắp4,5007tấn
12Tháo tấm che tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,942100m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,3792m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,5552m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,232m3
16Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,3154m3
17Vệ sinh, bóc bỏ chất thải dưới mương thoátChương V- Yêu cầu về xây lắp1Gói
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp16,1026m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về xây lắp16,1026m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về xây lắp16,1026m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về xây lắp166,76m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,2955100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1439m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,289m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,8623100m3
26Nilong lót đáyChương V- Yêu cầu về xây lắp83,04m2
27Ván khuôn gia cố móng cộtChương V- Yêu cầu về xây lắp45,44m2
28Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về xây lắp65,3725m2
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,5407100kg
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp7,7088100kg
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,2153100kg
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp11,2112100kg
33Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,648m3
34Bê tông móng chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp23,7784m3
35Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,396m3
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu về xây lắp241 lỗ khoan
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu về xây lắp81 lỗ khoan
38Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,1738100kg
39Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,2265100kg
40Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,6034100kg
41Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về xây lắp104,5458m2
42Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,0004m3
43Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp19,42m3
44Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp70,1307m3
45Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp21,2195m3
46Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp532,7685m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp746,4225m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp190,1974m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu về xây lắp588,036m2
50Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp171,16m2
51Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp8,7641tấn
52Gia công hệ khung dànChương V- Yêu cầu về xây lắp2,3306tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp8,7641tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp1.258,542m2
55Gia công hệ khung dànChương V- Yêu cầu về xây lắp1,4687tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- Yêu cầu về xây lắp1,4687tấn
57Thi công trần bằng tấm nhựaChương V- Yêu cầu về xây lắp660m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp9,5657100m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp6,9765100m2
60Tôn lợp úp nóc mái khổ 800 dày 0,4mmChương V- Yêu cầu về xây lắp53,868md
61Gia công cửa song sắtChương V- Yêu cầu về xây lắp40,64m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về xây lắp40,64m2
63Khóa cửa điChương V- Yêu cầu về xây lắp4Cái
64Bộ tay chốt cửa sổChương V- Yêu cầu về xây lắp16Bộ
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về xây lắp0,4213tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp9,9m3
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về xây lắp180cái
68Gia công lắp đặt khung ô chuồng mớiChương V- Yêu cầu về xây lắp22Chuồng
69Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về xây lắp17,6m2
70Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,8827100kg
71Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp17,6m3
72Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V- Yêu cầu về xây lắp855,3265m2
73Cung cấp lắp đặt bồn chứa cám dạng phễuChương V- Yêu cầu về xây lắp1bồn
74Cung cấp đường ống dẫn cámChương V- Yêu cầu về xây lắp0,51100m
75Cung cấp, lắp đặt cùm cố định ống cấp cámChương V- Yêu cầu về xây lắp44cái
76Cung cấp, lắp hộp định lượng cámChương V- Yêu cầu về xây lắp22cái
77Cung cấp, lắp đặt ống rơi cámChương V- Yêu cầu về xây lắp22cái
78Cung cấp lắp đặt máng ăn ô chuồngChương V- Yêu cầu về xây lắp22Cái
79Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển hệ thống cấp cámChương V- Yêu cầu về xây lắp1tủ
80Cung cấp lắp đặt motor, bộ kiểm soát cámChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
81Cung cấp, lắp đặt tủ đựng thuốcChương V- Yêu cầu về xây lắp1tủ
82Cung cấp, lắp đặt giấy làm mátChương V- Yêu cầu về xây lắp39,24m2
83Cung cấp, lắp đặt khung giấy làm mátChương V- Yêu cầu về xây lắp58md
84Cung cấp lắp đặt bơm 1 HP nước giàn lạnhChương V- Yêu cầu về xây lắp2Cái
85Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Chương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
86Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển quạt; KT300x300x150mm:Chương V- Yêu cầu về xây lắp1Tủ
87Cung cấp lắp đặt hệ thống điều khiển quạt biến tầnChương V- Yêu cầu về xây lắp1Bộ
88Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và đèn; KT300x300x150mm:Chương V- Yêu cầu về xây lắp1Tủ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,05100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,5100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
97Cung cấp lắp đặt van khoá 90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
98Cung cấp lắp đặt van khoá 27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
99Cung cấp lắp đặt van khoá 110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
105Rọ bơm D27 bằng đồngChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
106Zắc co nhựa D27Chương V- Yêu cầu về xây lắp6Cái
107Cung cấp lắp đặt phao cơ bểChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
108Cung cấp lắp đặt đai treo D40Chương V- Yêu cầu về xây lắp90cái
109Cung cấp lắp đặt đai treo D25Chương V- Yêu cầu về xây lắp130cái
110Cung cấp van đồng D65Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,4100m
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
113Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmChương V- Yêu cầu về xây lắp72cái
114Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
115Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp19cái
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,36100m
117CCLD cut ren trong D25 1/2Chương V- Yêu cầu về xây lắp62Cái
118Cung cấp lắp đặt vòi heo uống nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp62Cái
119Cung cấp bơm nước xịt rửa chuồngChương V- Yêu cầu về xây lắp1máy
120Cung cấp lắp đặt tủ điện chính; KT300x300x150mm:Chương V- Yêu cầu về xây lắp1Tủ
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về xây lắp65m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về xây lắp50m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về xây lắp16m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về xây lắp230m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về xây lắp30m
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
131Hộp chia ngảChương V- Yêu cầu về xây lắp20Hộp
132Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
134Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V- Yêu cầu về xây lắp55m
135Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V- Yêu cầu về xây lắp180m
136Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V- Yêu cầu về xây lắp22bộ
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.935402E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công trại heo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.593.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.554.781.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng :- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự72
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư điện: ≥ 01 người52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông 350l Hoạt động tốt1
3 Máy mài Hoạt động tốt2
4 Máy cưa Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->