Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất thiết bị thông tin liên lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041783-03
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất thiết bị thông tin liên lạc
Số hiệu KHLCNT 20211027946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số 02/HĐMB/KTBC-CNC ngày 29/9/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 08:46:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 545,646,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88470384E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63694076E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 382.000.000 đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệusau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 764.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất thiết bị thông tin liên lạc
Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất thiết bị thông tin liên lạc
30 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng số 02/HĐMB/KTBC-CNC ngày 29/9/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc. địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc. địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc. địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2018 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc. địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tổng hợp, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1160 Pin DIN41612 Female Right angle2Chiếc160 chân giắc cái chuẩn; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A; Điện trở nối tiếp mỗi chân:
2160 Pin DIN41612 Male Right angle2Chiếc160 chân giắc đực chuẩn; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A; Điện trở nối tiếp mỗi chân:
32Gb DDR3-1600 SDRAM, 128Mb x 16, 1.25ns, 1.5V, 0 to 95 degC, 96-Ball FBGA, Pb-Free4ChiếcĐiện áp cung cấp: 1.5V; Chuẩn chân thiết kế: 96 FBGA; Dung lượng nhớ: 2Gb; Tốc độ truy cập bộ nhớ: 1.25 ns; Số khe nhớ: 16 khe (128 Mb)
45V HEADER2ChiếcĐiện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Dòng hoạt động trên mỗi chân: 5A; Điện trở nối tiếp mỗi chân:
5AC/DC CONVERTER 5V 150W2ChiếcCông suất đầu ra: 150 W; Nhiệt độ hoạt động: -200C ÷ 700C; Điện áp đầu ra: 5VDC; Điện áp đầu vào: 220 VAC
6Artix-7 FPGA, 285 User I/Os, 4 GTP, 484-Ball BGA, Speed Grade 1, Commercial Grade, Pb-Free2ChiếcNhiệt độ hoạt động: -450C ÷ 1250C; Số cổng IO: 285; Số chân 484 BGA; Tốc độ truyền nhận: 6.6 Gb/s; Điện áp cổng IO: 1.2V - 3.3V; Dung lượng RAM: 13 Mb
7BC818-40LT1G72ChiếcChuẩn bán dẫn: NPN; Điện áp CE: 25 V; Điện áp BE: 5V; Nhiệt độ tối đa: 1500C; Chuẩn chân: TO236
8Bo mạch CPU-24FXS Router HTC-ISR20172ChiếcBộ nhớ: 2GB; Tốc độ xử lý: 1.33 GHz; Nhiệt độ tối đa: 700C; Điện áp cung cấp: 5VDC; Nhân: Intel Atom E3825; Hỗ trợ giao tiếp: 02 GE; 02 USB.
9BZT03C82 OR P6KE8218ChiếcĐiện áp làm việc: 70.1 V; Điện áp đánh thủng: 90.2 V; Công suất đánh thủng: 600 W; Dòng điện chịu đựng: 5.1A; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1750C
10CAP CER 0.1UF 16V X7R 0603216ChiếcĐiện áp tối đa: 16V ; Sai số: 10% ; Điện dung: 0.1 µF ; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
11CAP CER 1000PF 250V X7R 0603144ChiếcĐiện áp tối đa: 250V; Sai số: 10%; Điện dung: 1000 pF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
12CAP TANT 470UF 16V 20%72ChiếcĐiện áp tối đa: 16V; Sai số: 20%; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
13CPU_PWR2ChiếcĐiện áp nguồn: 110VDC; Chịu dòng: 16A; Kích thước: 15mm
14DIODE GEN PURP 400V 1A DO41192ChiếcĐiện áp: 400V; Dòng tối đa: 1A; Dòng ngược: 500uA; Nhiệt độ hoạt động: -65÷ +1750C; Kiểu chân: DO41
15Điện trở dán SMD 5% 0404 các loại400ChiếcSai số: 5%; Loại: Điện trở cố định. Kiểu chân Dán.; Kích thước: 0404.
16Điện trở dán SMD 5% 0805 các loại400ChiếcSai số: 5%; Loại: Điện trở cố định.; Kiểu chân Dán.; Kích thước: 0805
17Điện trở SMD 2.2K OHM 5% 1/4W 0603148ChiếcSai số: 5%; Loại: Điện trở cố định.; Kiểu chân Dán.; Kích thước: 0603; Giá trị: 2.2K; Công suất: 1/4 W
18Điện trở thường các loại400ChiếcSai số: 5%; Loại: Điện trở cố định.; Kiểu chân cắm; Giá trị: 0-680kOhm
19Ferit 22 OHM 0805 1LN136ChiếcTrở kháng 22 Ohm; Kích thước 0805
20Fixed Inductors 2.2uH 20% 10A 13.97mOhms AEC-Q2006ChiếcCảm kháng 2.2uH; Sai số 20%; Dòng điện cho phép 10A; Trở kháng 13.97mOhm
21Fixed Inductors 4.7uH 20% 5A 57.4mOhms AEC-Q2006ChiếcCảm kháng 4.7uH; Sai số 20%; Dòng điện cho phép 5A; Trở kháng 57.4mOhm
22FL1M-6CJ-1-Blue - Chống nước8ChiếcNhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C; Chiều rộng lỗ 6mm; Màu xanh; Chống thấm nước
23FL1M-6CJ-1-Yellow - Chống nước4ChiếcNhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C; Chiều rộng lỗ 6mm; Màu vàng. Chống thấm nước
24GND HEADER2ChiếcĐộ rộng chân 100mil; Dãn cách chân 400mil
25Gioăng silicon chống nước4ChiếcChất liệu silicon; Đường kính 5mm; Có khả năng chống thấm nước, chịu va đập
26HEADER 8X210ChiếcSố chân: 16 (2 hàng); Chịu dòng 2A; Chịu điện áp 100VAC/DC; Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C
27Header các lại40ChiếcChịu dòng 2A. Chịu điện áp ; 100VAC/DC; Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C
28IC DDR TERMINATION REG WDFN 10L DFN2ChiếcHỗ trợ dòng 3A cho DDRI và DDRII; Hỗ trợ dòng 2A cho DDRIII; Hỗ trợ dòng 1.5A cho chế độ DDRIII công suất thấp; Hỗ trợ dòng 1.2A cho chế độ DDRiV công suất thấp; Điện áp đầu vào 3.15V-5.5V
29IC FLASH 256M SPI 66MHZ 8WSON2ChiếcTốc độ truy nhập cao; Chuẩn quân sự 20/25/35/55/70ns (max.) ; Chuẩn công nghiệp 55ns (max.); Chuẩn thương mại 15/17/20/25/35/55ns (max.) ; Công suất tiêu thụ thấp; IDT7006S; Khi hoạt động 750mW (typ.Khi Standby: 5mW (typ.); IDT7006; Khi hoạt động: 700mW (typ.); Khi Standby: 1mW (typ.);Hỗ trợ tối đa các cổng giao tiếp với vi xử lý; Nguồn cấp 5V; Dạng chân 68-pin PGA
30IC GATE NAND 4CH 2-INP 14SO18ChiếcIC số 4 kênh NAND 2 đầu vào; Điện áp hoạt động: 2VDC đến 6VDC; Mức Logic thấp 0.5V đến 1.8V, mức Logic; Cao 2.2V đến 4.2V; Nhiệt độ hoạt động −40°C to +85°C
31IC PCM CODEC QUAD NONPROG 44TQFP18Chiếc4 kênh CODEC; Clock chính: 2.048 MHz, 4.096 MHz;; Số ADC/DAC: 4/4; Điện áp hoạt động, tương tự: 4.75V tới 5.25V; Điện áp hoạt động, số: 4.75V tới 5.25V; Nhiệt độ hoạt động: -40C tới 85C.
32IC REG CTRLR BUCK 48LFCSP2ChiếcSố cổng ra: 4; Pha đầu ra: 2; Dải điện áp hoạt động: 4.5V tới 15.5V; Tần số chuyển: 250kHz tới 2MHz.
33IC REG LIN 3.3V 1.5A DDPAK2ChiếcSố bộ điều chỉnh: 1; Điện áp đầu vào tối đa: 7V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 3.3V; Dòng đầu ra: 1.5A; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C.
34IC REG LIN 3.3V 3A DDPAK/TO263-32ChiếcSố bộ điều chỉnh: 1; Điện áp đầu vào tối đa: 9V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 3.3V; Dòng đầu ra: 3A; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C.
35IC REG LINEAR 1.2V/3.3V 8LFCSP2ChiếcSố bộ điều chỉnh: 2; Điện áp đầu vào tối đa: 5.5V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 1.2V, 3.3V; Dòng đầu ra: 300mA, 300mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C.
36IC TRANSCVR NON-INVERT 6V 20SOIC36ChiếcLoại đầu ra: 3 trạng thái; Dòng ra cao, thấp: 24mA, 24mA; Điện áp hỗ trợ: 2V tới 6V; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 85C.
37LED GREEN CLEAR 0805 SMD20ChiếcCông suất: 80mW; Dòng điện thuận: 5-20 mA Điện áp thuận: 2.1 – 2.9V; Dòng ngược: 10uA
38LLT-M19B18 - Chống nước6ChiếcSố pin: 18 pin; Không thấm nước.
39LLT-M19BF02 - Chống nước2ChiếcMức độ chống nước: IP68; OD lớn nhất 10.5mm
40LLT-RJ4502 + LLT-RJ45-M19MM - Chống nước6ChiếcSố chân: 8 pin; Điện trở tiếp xúc:
41Mạch in 04 lớp (độ suy hao điện môi: 4, CNC)16Dm2Chất liệu: Roger; Số lớp: 4; Điện môi suy hao: 4
42Mạch in 10 lớp16Dm2Chất liệu: Roger; Điện môi suy hao: 0.2 Số lớp: 10.
43MOSFET 2N-CH 20V 25A PPAK 1212-82ChiếcĐiện áp Vds: ≥20 VDC; Điện áp Vgs: 0.4-1 VDC; Dòng Ids: ≥20 A; Hệ số nhiệt độ Vds: ΔVds/Tj=22 mV/0C; Hệ số nhiệt độ Vgs: ΔVgs/Tj= -3mV/0C; Trở kháng DS tại trạng thái “ON”, RDS: 0.024 Ohm tại Vgs=1.8 VDC và Id=8.2 A.
44Nút nhấn Reset - Chống nước2ChiếcVật liệu: Nhựa ABS; Kích thước: ϕ6x10 mm; Chịu dòng tối đa: 3 A; Màu vỏ: Đen đỏ; Số chân: 2 chân; Chuẩn IP67.
45Ốc vít các loại200ChiếcVật liệu: Inox 304; Bước ren: theo chuẩn hệ mét.
46PBX CPU MinowBoard2ChiếcCPU: Intel Atom E3826; DRAM: 2GB DDR3L 1333 MT/s; Cổng giao tiếp: RJ45 1 GB; Video: Intel HD Graphics lx microHDMI video; Giao tiếp I/O: GPIO; Nguồn cấp: 5VDC; Nhiệt độ làm việc: 0-400C.
47RES ARRAY 4 RES 51 OHM 5% 1/16W 080416ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.0625 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 51 Ohm; Loại: Array resistors 4R; Footprint: 0804; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
48RES SMD 10K OHM 5% 1/4W 060390ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.25 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 kOhm; Loại: Chip resistors; Footprint: SMD 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
49RES SMD 2.2K OHM 5% 1/4W 060372ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.25 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 2.2 kOhm; Loại: Chip resistors; Footprint: SMD 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
50RES SMD 22K OHM 10% 1/5W 060372ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.2 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±10%; Trở kháng: 22 kOhm; Loại: Chip resistors; Footprint: SMD 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
51Standard Clock Oscillators MEMS Oscillator Low PWR LVDS -40C-105C5C2ChiếcTần số: 19.44MHz; Kích thước: 3.2 x 2.5 x 1.0mm; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C; Sai số tại 25°C:15ppm ~ +25ppm; Điện áp hoạt động: +1.5 ÷ +5.5V; Dòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA
52Tụ điện .47uF 6.3V 10% X5R 040236ChiếcĐiện dung: 0.47uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402
53Tụ điện 10000PF 6.3V 10% X5R 0201240ChiếcĐiện dung: 10nF;Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0201
54Tụ điện 100UF 6.3V 20% 120636ChiếcĐiện dung: 100uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động:-55°C÷85°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 1206
55Tụ điện 1UF 16V 5% 120672ChiếcĐiện dung: 1uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 1206
56Tụ điện thường các loại334ChiếcSai số: ±20%; Điện áp tối đa: 50V; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C; Footprintf: DIP
57Thạch anh 2.048MHz2ChiếcTần số: 2.048MHz; Sai số: ±50ppm; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C; Footprintf: 4-UFBGA; Dòng tiêu thụ tối đa: 1.3uA; Điện áp hoạt động: 3.3V; Mức điện áp ra: LVCMOS
58Thẻ SLIC48ChiếcĐiện áp hoạt động: 5V; Trở kháng đường dây: 600Ω; Điện áp đường dây: 48VDC; Tần số chuông cảm ứng: 25Hz; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C; Thời gian phát hiện tín hiệu điện áp tối đa: 300ms; Kích thước: 55x13,5x5 mm
59Vỏ hộp nhôm phay CNC2ChiếcPhay Nhôm CNC 3D ;490x430x65mm ± 1mm; Thiết kế kín khít, chống nước; Sơn tĩnh điện
60Vi mạch Switch chuyên dụng 24 cổng Realtek RTL8382M2Chiếc24 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps, tích hợp 01 CPU dòng MIPS-4KEc tốc độ 500MHx và 08 giao tiếp vật lý PHY. Kiểu chân LQFP216-E-PAD
61Vi mạch giao tiếp vật lý PHY chuyên dụng 8 cổng Realtek RTL82184Chiếc08 cổng giao tiếp vật lý PHY chuẩn tốc độ 10/100/1000Mbps, kiểu chân QFP128
62Mạch in 6 lớp16Dm2Chuẩn PCB, FR4
63Tản nhiệt 27x27x12mm2ChiếcNhôm, kích thước 27x27x12mm
64Flash boot 128Mbit SPI SOP16 M25P1282ChiếcDung lượng 128Mbit, giao diện nối tiếp SPI, kiểu chân SOP16
65Flash boot 1Mbit SPI SOP8 M25P104ChiếcDung lượng 1Mbit, giao diện nối tiếp SPI, kiểu chân SOP8
66Flash NAND K9F2G08U0A-PCB0x2ChiếcDung lượng 2Gbit , giao diện song song dạng 8 bit, kiểu chân TSOP46
67SDRAM 128M x 8, 1.8V, K4B1G0846G-BCH94ChiếcDung lượng 1Gbit, giao diện song song 8 hoặc 16 bit, kiểu chân FBGA78
68Bộ dao động Raltron CO4605A-125.000 50ppm sm091 CO4605A-125.0002ChiếcTần số 125 MHz, độ chính xác 50ppm, kiểu chân sm091
69Bộ đệm Clock đầu ra 9 3.3V 16-TSSOP NB2309AI1DT4Chiếc9 đầu ra, điện áp 3.3V, kiểu chân 16-TSSOP
70MAX811TEUS+ (or STM811TW16F)8ChiếcDải điện áp 1.0 - 5.5 VDC, kiểu chân 4-SOT143
71MAX3221 RS232 transceiver MAX3221CDBR8ChiếcChuyển mức đầu vào TTL (9-12VDC) sang mức CMOS (5V)
72Đầu nối DC-connector. 2.5mm plug 486-6788ChiếcKích thước 2.5mm, kiểu cắm 486-678
73Rocker switch, 0.4A 7101J1ABE2ChiếcDòng tối đa 0.4A
74LDO Reg 1.2A 10-DFN AP7167-FNG-712ChiếcĐiều chỉnh nguồn ra tuyến tính, dòng tối đa 1.2A kiểu chân 10-DFN
75Bộ điều khiển đồng bộ 5V/12V Buck PWM DC-DC SO8 RT81052ChiếcĐiện áp 5V/12V, kiểu chân SO8
76Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 55A, TO-252 AOD4522ChiếcĐiện áp 25V, dòng 55A, kiểu chân TO-252
77Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 50A, TO-252 AOD456A8ChiếcĐiện áp 25V, dòng 50A, kiểu chân TO-252
78Bán dẫn MOSFET N-CH 60V 4A SOT-223-4 NDT3055L6ChiếcĐiện áp 60V, dòng 4A, kiểu chân SOT-223
79Bộ điều khiển đồng bộ tích hợp 5V/12V Buck PWM integrated DC-DC SO8 MP230710ChiếcĐiện áp 5V/12V, kiểu chân SO8
80Điot BAR43C SOT23 BAR43C2ChiếcLoại Catot chung, kiểu chân SOT23
81Tụ điện Oscon 560µF 4,0V 4SVP560M6ChiếcĐiện áp 4,0V
82Tụ điện 470 µF, 25V, electrolyte, 5mmx12.5mm 25ZL470M10X164ChiếcĐiện áp 25V, Kích thước 5mmx12.5mm
83Cuộn cảm 6.8 µH 4.5A MPL73-6R820ChiếcDòng 4.5A
84Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R58ChiếcDòng 21A
85Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R312ChiếcDòng 13A
86LED, SMD Right angle, 4.0 x 2.0 mm Green / Yellow -AYPG1211F8ChiếcKiểu chân SMD Right angle, kích thước 4.0 x 2.0 mm
87LED 1-high 3mm Yellow/Green 551-3107F4ChiếcKiểu 1-high 3mm
88LED 2-high 3mm Yellow/Green 553-0744F8ChiếcKiểu 2-high 3mm
89LED 4-high 3mm Yellow/Green 568-0704-4448ChiếcKiểu 4-high 3mm
90LED, Red/Green 3mm LED 551-3007F4ChiếcKích thước 3mm
91Điot BAR43C SOT23 BAR43C8ChiếcLoại Catot chung, kiểu chân SOT48
92Tụ điện các loại200ChiếcKiểu chân dán 0603 hoặc 0402
93Điện trở các loại200ChiếcKiểu chân dán 0603 hoặc 0402
94Bán dẫn BC847100ChiếcĐiện áp 45V, dòng 100mA, kiểu NPN
95Cuộn cảm 1uH, 1000mA, 1210 LQH32CN1R0M53L8ChiếcDòng 1000mA, kiểu chân dán 1210
96Lõi Ferrite 3000 mA, 1806 BLM41PG750SN1B4ChiếcDòng 3000 mA, kiểu chân dán 1806
97Dual port 1000Base-T magnetics NH4822CG2ChiếcChuẩn tốc độ 1000Base-T (1000Mbps), tích hợp biến áp magnetics
98Conector RJ45 tích hợp biến áp48ChiếcChuẩn tốc độ 100Base-T (100Mbps), tích hợp biến áp magnetics
99Connector SUBD 9 STC7343 DRA09P132ChiếcLoại SUBD 9 chân, kiểu chân STC7343
100Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC594PW8ChiếcĐộ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP
101Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74HC165PW8ChiếcĐộ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP
102Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC595PW8ChiếcĐộ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP
103Analog MUX SO16 74HC40528ChiếcLoại tín hiệu tương tự (analog), kiểu chân SO16
104Hộp đấu cáp 100 đôi1ChiếcDung lượng đấu nối tối đa 100 đôi dây; nhiệt độ môi trường: -200C ÷ +800C
105Giá gắn phiến Krone 100 đôi1ChiếcĐế inox 304 chống rỉ sét, chống ăn mòn hóa học; block 10 phiến lắp tủ cáp
106Phiến Krone LSA-Plus9ChiếcĐiện trở cách điện 100Ω; cường độ điện môi 3KV, 60Hz AC
107Phiến chống sét thuê bao 10 đôi8ChiếcĐiện trở cách điện 100Ω; cường độ điện môi 3KV, 60Hz AC; chống sét thuê bao
108Phiến chống sét luồng ESP-K101ChiếcĐiện trở cách điện 100Ω; cường độ điện môi 3KV, 60Hz AC; chống sét luồng
109Modul nguồn Emersion R48-29004ChiếcAC input: 200-250Vac – 16A 50/60 HZ; DC output: -48V – 2900W
110Aptomat 2 cực 250V/20A2ChiếcSố cực: 2 pha; AC 690V- 2.5kA
111Aptomat DC /1 cực 63A4ChiếcDC 250V(2P) - 5kA; Số cực (pha):2p
112Aptomat DC /1 cực 50A4ChiếcĐiện áp hoạt động : 230v/400v; Dòng cắt : 50A
113Aptomat DC /1 cực 32A2ChiếcĐiện áp hoạt động : 230v/400v; Dòng cắt : 32A
114Aptomat DC/1 cực 20A2ChiếcĐiện áp hoạt động : 230v/400v; Dòng cắt : 20A
115Aptomat DC/1 cực 10A2ChiếcĐiện áp hoạt động : 230v/400v; Dòng cắt : 10A
116Thanh gài automat 25cm2ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
117Vỏ máy (485x455x150)mm2ChiếcLàm bằng sơn tĩnh điện, in chữ mặt máy
118Jăm đấu AC 30A chuyên dụng4ChiếcĐiện áp đầu vào :220V ; Dòng điện 30A
119Jăm đấu DC 100A chuyên dụng2ChiếcĐiện áp đầu vào :220V ; Dòng điện 100A
120Đầu kết nối điện AC2ChiếcĐiện trở cách điện:100MΩ MIN500V/D; Cường độ điện: 200V/AC.Min
121Thanh đồng kết nối điện DC chuyên dụng4ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
122Quạt 12V / 80x80mm2ChiếcĐiện áp 12V; Kích thước 80 x 80 x 25mm
123Dây 1x16 nhiều sợi10MétRuột dẫn: đồng; số lõi: 1
124Dây 1x10 nhiều sợi20MétRuột dẫn: đồng; số lõi: 2
125Dây đất 1x16 nhiều sợi4MétSố sợi x đường kính : 7 x 2,05; độ dày vỏ bọc: PVC: 2 mm
126Mạch in 02 lớp14Dm2Vật liệu: FR4;Độ dày: 1.0mm+/-0.1mm
127IC SCH244EP2ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
128IC 24HC0702ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
129IC LM29014ChiếcCung cấp đơn: 2 V đến 36 V; Nguồn cung cấp kép: ± 1 V đến ± 18 V
130IC ISO10502ChiếcĐáp ứng các yêu cầu của ISO11898-2; Cách ly RMS 5000-V (ISO1050DW
131IC MTMLH1364ChiếcĐiện áp tiêu chuẩn: V DD = V DDQ = 1,2 V= V PP = 2,5 V
132IC P8712ChiếcĐiện áp đầu vào:2,7 V đến 18 V; Phạm vi 0,5 - 4A
133Rơ le 10A/250VDC2ChiếcĐiện áp: 12 VDC; Tiếp điểm đóng ngắt: 125 VAC 15A
134khởi động từ AT1004ChiếcDòng điện: 200 - 240 V; Nhiệt độ: Hoạt động: –5°C đến +40°C
135Biến áp nguồn 220/12V/3A2ChiếcĐiện áp vào: 220V; Dòng điện Max: 3A
136Biến áp xung2ChiếcĐiện áp đầu vào 12A; Dòng điện đầu ra 6A
137IC vi xử lý ATMEGA128 (Kèm theo phần mềm điều khiển)6ChiếcRom: 128 Kbytes; SRAM: 4Kbytes ; Tần số: 16MHz; Điện thế 4,5- 5,5 V
138IC TC3843PC4ChiếcĐầu vào 4,5V- 36V, đầu ra 0,9 đến 12V; Nhiệt độ: Hoạt động: –40°C đến +125°C
139Đế IC 8 chân4ChiếcKiểu chân: 8 chân cắm
140MOSFET IRF640P-V2ChiếcĐiện áp: 20 V ; Nhiệt động hoạt động: +150C
141IC TLP521V2ChiếcĐầu vào 405V- 36V, đầu ra 1A đến 3,3V
142IC KA78054ChiếcĐiện áp: 1,5- 5,5V; Nhiệt độ -40°C đến +85°C
143IC TL4314ChiếcPhạm vi : -20 ° C đến + 71 ° C ; Điện áp: 20 V AC đến 264 V AC
144Điot xung 82M20ChiếcDòng tới If: 215 mA; Điện áp tới Vf: 1 V
145Điot Zener 18V8ChiếcĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 V
146Nhôm tản nhiệt IC8ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
147Cầu Điot thường 3A2ChiếcDòng điện:50-1000V; Nhiệt độ -65 °C đến 170 °C
148Điot xung MUR1660V4ChiếcDòng tới If: 16A ; Điện áp tới Vf: 1,5 V
149Cuộn cảm lọc nhiễu8ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
150Còi 5V4ChiếcĐiện áp: 3,5V - 5,5V; Dòng hoạt động:
151Đèn led10ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
152LCD 04 phần tử4ChiếcĐiện áp: 5V DC; Dòng hoạt động:
153Điện trở chân cắm 3k9, 2W10ChiếcGiá trị điện trở 3k9; Công suất 1/2W
154Điện trở chân cắm 1k 1/4W16ChiếcGiá trị: 1000Ω; Sai số 1%; Công suất 1/4W
155Điện trở chân cắm 22Ω, 2W4ChiếcGiá trị: 22Ω; Sai số 1%; Công suất 2 W
156Điện trở chân dán 4k7, 1W4ChiếcCông suất 1W; Điện áp làm việc 200V- 300V
157Điện trở chân dán 1k 1/4W20ChiếcCông suất 1/4W; Điện áp 200V- 300V
158Điện trở chân dán 1,2k 1/4W8ChiếcGiá trị: 2000Ω; Sai số 1%; Công suất 1/4W
159Điện trở chân dán 1,5k 1/4W4ChiếcNhiệt độ: –55°C đến +155°C; Sai số 5%
160Điện trở chân dán 3,3k 1/4W12ChiếcNhiệt độ: -55°C đến +155°C; Model: 33KOhm
161Điện trở chân dán 5,6k 1/4W8ChiếcGiá trị: 5,6K; Sai số 1% ; Công suất 1/4W
162Điện trở chân dán 0Ω, 1/4W4ChiếcCông suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805
163Điện trở chân dán 1Ω, 1/4W8ChiếcCông suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805
164Điện trở chân dán 2Ω, 1/4W8ChiếcCông suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805
165Điện trở chân dán 10Ω, 1/4W12ChiếcCông suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805
166Điện trở chân dán 100Ω, 1/4W12ChiếcCông suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805
167Điện trở chân dán 270Ω, 1/4W12ChiếcCông suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805
168Điện trở chân dán 390Ω, 1/4W16ChiếcCông suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805
169Tụ hóa 100μF/250V8ChiếcĐiện dung: 100μF; Điện áp 250V;Nhiệt độ -40°- 85°C
170Tụ hóa 320μF/25V4ChiếcĐiện dung: 320μF; Điện áp 250V;Nhiệt độ -40°đến 85°C
171Tụ hóa 1000μF/63V2ChiếcKiểu chân: tụ cắm; Điện dung: 100μF
172Tụ hóa 100μF2ChiếcĐiện dung:100μF; Nhiệt độ -40°đến 85°C
173Tụ hóa 10μF4ChiếcĐiện dung:10μF; Nhiệt độ -40°C đến 85°C
174Tụ hóa 10PF8ChiếcKiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 10PF
175Tụ hóa 15PF16ChiếcKiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 15PF
176Tụ hóa 47PF4ChiếcKiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 47PF
177Tụ hóa 220PF20ChiếcKiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 220PF
178Tụ hóa 680PF10ChiếcKiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 680PF
179Tụ hóa 6800PF2ChiếcKiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 6800PF
180Tụ gốm 1,5nF/50V4ChiếcĐiện dụng: 1,5nF; Điện áp 50V
181Tụ gốm 100nF/50V12ChiếcĐiện dụng: 100nF; Điện áp 50V
182Tụ giấy 0.47K275V4ChiếcĐiện dung: 0,47μF; Kiểu chân: Tụ cắm
183Tụ gốm 105/400V2ChiếcĐiện dụng: 105nF; Điện áp 400V
184Hạt chống sét 472M2KV12ChiếcĐiện dụng: 105nF; Điện áp 400V
185Cầu chì và đế cầu chì16ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
186Bán dẫn 2N2224ChiếcDòng collector khi đóng: 20 µA; Hệ số khuếch đại 180
187Chân Jắc cắm 15 chân4ChiếcDòng collector khi đóng: 20 µA; Hệ số khuếch đại 180
188Jắc cắm 15 chân4ChiếcDòng collector khi đóng: 20 µA; Hệ số khuếch đại 181
189Dây 15 Lines2MétTheo datasheet nhà sản xuất
190Zắc cắm 04 chân + dây 02 sợi10BộTheo datasheet nhà sản xuất
191Cảm biến dòng4ChiếcNguồn sử dụng: 5VDC; Độ nhảy 63 - 190mV/A
192Thanh đồng đỡ trụ DC 15x150x1,2mm4ChiếcNguồn sử dụng: 5VDC;Độ nhảy 63 - 190mV/A
193Chân đồng đỡ mạch in20ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
194Cao su đỡ máy8ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
195Nhựa thông1GamĐường kính 32 + 2,0
196Chất tẩy rửa mạch1LítTheo datasheet nhà sản xuất
197Thiếc dây 0,6mm loại 200g2CuộnKích thước 0,6mm, loại 200g
198Bao nilong 700x700mm2CáiKích thước 700x 700mm, đường kính 5mm
199Xốp chèn máy dầy 4 phân2Mét2Khả năng kéo dài psi(kh/cm2)
200Bu lông, ốc, đệm Φ4, L = 5mm100BộĐệm bằng đồng Φ4, L = 5 mm
201Bu lông, ốc, đệm bằng đồng Φ4, L = 15mm40BộĐệm bằng đồng Φ4, L = 15mm
202Đầu cốt đồng mạ kẽm 6- 890ChiếcChất liệu Cos đồng mạ kẽm
203Băng dính dán thùng (48mmx80Y)1CuộnTheo datasheet nhà sản xuất
204Dây rút nhựa100ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
205Vỏ hộp bằng bìa caton (490x460x160)mm2ChiếcChất liệu cắt tông (490x460x160)mm
20610/100 MBPS FAST Ethemet Physical Layer Single CHIP Transceiver (DP83822HFRHBT)8ChiếcNhiệt độ hoạt động: -400C ÷ 1250C; Điện áp chân I/O: 3.3 V, 2.5 V, 1.8V; Cung cấp chuẩn IEEE 802.3az, WoL.; Cung cấp giao diện MDC/MDIO; Giao diện MAC: MII/RMII/RGMII
207CAP ALUM 20% 25V 0.1nF20ChiếcĐiện áp tối đa: 25V; Sai số: 20%; Điện dung: 0.1 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
208CAP ALUM 20% 25V 100nF80ChiếcĐiện áp tối đa: 25V; Sai số: 20%; Điện dung: 100 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
209CAP ALUM 20% 25V 10nF16ChiếcĐiện áp tối đa: 25V; Sai số: 20%; Điện dung: 10 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
210CAP CER 10V 10% 0805 0.1nF28ChiếcĐiện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 0.1 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
211CAP CER 10V 10% 0805 10µF40ChiếcĐiện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 10 µF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
212CAP CER 10V 10% 0805 100µF40ChiếcĐiện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 100 µF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
213CAP CER 10V 10% 0805 1000nF40ChiếcĐiện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 1000 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
214CAP CER 10V 10% 0805 100nF220ChiếcĐiện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 100 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
215CAP CER 10V 10% 0805 10nF64ChiếcĐiện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 10 nF;Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
216CAP TANT 20% 16V 12068ChiếcĐiện áp tối đa: 16V; Sai số: 20%; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C
217CON4P8ChiếcSố chân: 4; Điện áp hoạt động được: 20 V; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 1A; Điện trở nối tiếp mỗi chân:
218CONNECTOR HEADER 1x6 PITCH 2.54mm (CONN HEADER SMD 4POS 2.54MM)8ChiếcSố chân: 6; Số hàng: 1; Khoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm; Kiểu chân: Dán
219CONNECTOR HEADER 2x10 PITCH 2.54mm (CONN HEADER SMD 4POS 2.54MM)8ChiếcSố chân: 20; Số hàng: 2; Khoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm; Kiểu chân: Dán
220CRYSTAL 2 PIN8ChiếcTần số dao động: 25MHz; Độ chính xác: 50ppm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C; Kiểu chân: 2 chân cắm
221Dây nhảy quang 5M FC/PC-FC/APC Simplex 9/125 Singlemode8ChiếcChiều dài: 5m; Đường kính sợi: 3mm; Bề dày: 9/125um; Bước sóng: 1310mm
222DB25 MALE8ChiếcSố chân: 25; Số hàng: 2; Kiểu: Đực; Mạ: Vàng; Dòng tối đa: 5A; Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +1050C
223DIOT-3A (DIODE SCHOTTKY 20V 3A SMC)8ChiếcĐiện áp: 20V; Dòng tối đa: 3A; Dòng ngược: 800uA; Nhiệt độ hoạt động: -65÷ +1750C; Kiểu chân: SMD
224Dung dịch tẩm phủ A101HộpTẩm phủ mạch in PCB
225Hộp carton (380x300x140mm)4ChiếcCarton 3 lớp, kích thước 380x300x140mm
226IC BUFFER NON-INVERT 6V 20SO10ChiếcIC số, đệm và chốt cổng; Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL; Điện áp cung cấp: 2 to 6 V; Dòng tiêu thụ rất thấp:
227IC FPGA SPARTAN-3E 500K 100-VQFP4ChiếcTốc độ dữ liệu: 460 kbps; 2 kênh phát và 2 kênh thu; Chip lập trình dòng Spartan-3 của Xilinc; Xử lý các mô-đun: DTMF, Trường chuyển mạch 256 kênh, Báo hiệu R2;Nguồn cung cấp: 1.14V ~ 3.3V; Kiểu chân: 100-TQFP
228IC PROM SRL FOR 4M GATE 20-TSSOP8ChiếcDung lượng 4M; Dải điện áp vào: 2.5V tới 3.3V; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 85C; Giao diện cấu hình nố tiếp FPGA tới 33MHz.
229IC REG LIN POS ADJ 1.5A DDPAK16ChiếcSố bộ điều chỉnh: 1; Điện áp đầu vào tối đa: 40V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 1.25V; Dòng đầu ra: 1.5A; PSRR: 80dB tới 65dB (120Hz); Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C.
230IC REG LINEAR 2.5V 500MA DPAK8ChiếcSố bộ điều chỉnh: 1; Điện áp đầu vào tối đa: 16V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 2.5V; Dòng đầu ra: 0.7V 500mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C.
231INDUCTOR 6A64ChiếcLxWxH: 12.3x12.3x8 mm Max; Khối lượng: 3.6g; Tuân thủ RoHS; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 100C.
232LED GREEN CLEAR 3MM T/H8ChiếcĐiện Áp: 3-3.6V; Led 3MM.;Có màu xanh lá.
233LED RED CLEAR 3MM T/H8ChiếcĐiện Áp: 3-3.6V; Led 3MM; Có màu đỏ.
234LED SAD (LED GREEN/YELLOW CLEAR 1210 SMD)8ChiếcĐiện Áp: 3-3.6V; Led 3MM; Có màu xanh/vàng; Chân dán 1210
235Mạch MQ04FE41,6Dm2Chất liệu: FR4; Số lớp: 2; Điện môi suy hao: 0.2; Phủ tĩnh điện
236MODULE SUPLET LDA10-48S54ChiếcĐiện áp đầu vào: 36-72 VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng ra: 2 A;Công suất tối đa: 10W; Kích thước: 51x25.4x12 mm; Trọng lượng:20 g.
237Module thu phát quang HRTD-03-13111524ChiếcTốc độ dữ liệu: 52 Mb/s; Khoảng cách tối đa: 60 Km; Độ dài bước song: 1310 nm; Output Power: -5-0 dBm; Nguồn cung cấp: 5VDC.
238Nước rửa mạch in1LítThành phần: Axeton; Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa. Dễ nay hơi, nhạy với lửa.
239Nhựa thông lỏng1LítThành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; Dạng: lỏng; Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
240Octal T1/E1/J1 Short-Haul PCM Transceiver8ChiếcHỗ trợ 16 cổng E1 theo chuẩn G703; Trở kháng: 75/125 Ohm HDB3; Nguồn cấp: 5 VDC; Tần số đồng hồ: 1.544 Mhz hoặc 2.048 MHz.
241RES 1/8W 1% 0805 100 Ohm32ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±1%; Trở kháng: 100 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
242RES 1/8W 1% 0805 340 Ohm8ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±1%; Trở kháng: 340 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
243RES 1/8W 5% 0805 0 Ohm8ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Trở kháng: 0 Ohm;Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
244RES 1/8W 5% 0805 1,2kOhm64ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 1200 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
245RES 1/8W 5% 0805 100kOhm16ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%;Trở kháng: 100 kOhm;Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
246RES 1/8W 5% 0805 120Ohm64ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 120 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
247RES 1/8W 5% 0805 1kOhm220ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 1 kOhm;Loại: Thich Film; Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
248RES 1/8W 5% 0805 22Ohm8ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 220 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
249RES 1/8W 5% 0805 33Ohm16ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 33 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
250RES 1/8W 5% 0805 4,7 kOhm40ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%;Trở kháng: 4700 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
251RES 1/8W 5% 0805 470 Ohm8ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Trở kháng: 470 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;-Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
252RES 1/8W 5% 0805 560Ohm8ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 560 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
253RES 1/8W 5% 0805 680 Ohm100ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Trở kháng: 680 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
254RES 1/8W 5% 0805 750Ohm24ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Trở kháng: 750 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
255Vỏ hộp thiết bị (tôn 1mm, 430x450x270mm, sơn tĩnh điện màu xanh)4ChiếcTôn 1mm, 430x450x270mm, Sơn tĩnh điện màu xanh quân sự
256Xốp chèn máy (1x1x0,04m)1MétKích thước:1x1x0.04m ;Màu: Trắng
257RES 1/8W 5% 0805 75Ohm24ChiếcCông suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 0 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C.
258RJ45 ETHERNET CONNECTOR8ChiếcVật liệu: chất cách điện thủy tinh polyester UL94V-0;Tiếp điện: Phosphor bronze mạ vàng ; Dòng tối đa: 1.5 A; Điện áp: 125 VAC RMS; Điện trở cách điện: 1000 MOhm min 500VDC; Trở kháng tiếp điện: 30 mOhm max.
259SMD Quatra™ 4 Port Line Interface Modules8ChiếcNhiễu xuyên âm trong dải 0.1÷10 MHz: -60dB;Cảm kháng 1.2÷1.5 mH; Trở kháng: 0.7Ω÷0.8Ω;Điện áp cách li 1500Vrms; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C
260SWITCH 1X8 DIP8ChiếcLuồng chuyển mạch tối đa: 08; Số lần chuyển mạch tối đa: 20000; Nhiệt độ hoạt động: -20°C÷85°;- Pin Pitch: 2.54 mm; Điện áp hoạt động tối đa: 24VDC
261Thiếc hàn loại 500g/cuộn4CuộnKhối lượng: 0.5Kg; Đường kính sợi: 0.8mm; Hàm lượng chì: 10%; Hàm lượng bạc: 2%; Nhiệt độ nóng chảy: 270°C
262VCO 2.048MHz (XTAL OSC XO 2.0480MHZ CMOS DUAL)8ChiếcTần số: 2.048 MHzSai số: ±100ppb; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Footprintf: 4SMD; Dòng tiêu thụ tối đa: 1.3uA; Điện áp hoạt động: 1.5V; Mức điện áp ra: CMOS
263VCO 8.448MHz (XTAL OSC XO 8.4480MHZ CMOS SAD)8ChiếcTần số: 8.488 MHz; Sai số: ±50ppm; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C; Footprintf: 4SM; Dòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA; Điện áp hoạt động: 3.3V; Mức điện áp ra: CMOS
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88470384E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63694076E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 382.000.000 đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệusau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 764.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên bán hàng 1 Đại học/ Cao đẳng32
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->