Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất thiết bị thông tin liên lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041783-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất thiết bị thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 02/HĐMB/KTBC-CNC ngày 29/9/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 08:46:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 545,646,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88470384E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63694076E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 382.000.000 đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệusau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 764.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất thiết bị thông tin liên lạc Mua vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất thiết bị thông tin liên lạc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 02/HĐMB/KTBC-CNC ngày 29/9/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2018 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc. địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tổng hợp, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 160 Pin DIN41612 Female Right angle | 2 | Chiếc | 160 chân giắc cái chuẩn; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 2 | 160 Pin DIN41612 Male Right angle | 2 | Chiếc | 160 chân giắc đực chuẩn; Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Dòng hoạt động trên mỗi chân: 2A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 3 | 2Gb DDR3-1600 SDRAM, 128Mb x 16, 1.25ns, 1.5V, 0 to 95 degC, 96-Ball FBGA, Pb-Free | 4 | Chiếc | Điện áp cung cấp: 1.5V; Chuẩn chân thiết kế: 96 FBGA; Dung lượng nhớ: 2Gb; Tốc độ truy cập bộ nhớ: 1.25 ns; Số khe nhớ: 16 khe (128 Mb) | ||
| 4 | 5V HEADER | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động được: 500V DC hoặc 500V AC(đỉnh); Dòng hoạt động trên mỗi chân: 5A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 5 | AC/DC CONVERTER 5V 150W | 2 | Chiếc | Công suất đầu ra: 150 W; Nhiệt độ hoạt động: -200C ÷ 700C; Điện áp đầu ra: 5VDC; Điện áp đầu vào: 220 VAC | ||
| 6 | Artix-7 FPGA, 285 User I/Os, 4 GTP, 484-Ball BGA, Speed Grade 1, Commercial Grade, Pb-Free | 2 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -450C ÷ 1250C; Số cổng IO: 285; Số chân 484 BGA; Tốc độ truyền nhận: 6.6 Gb/s; Điện áp cổng IO: 1.2V - 3.3V; Dung lượng RAM: 13 Mb | ||
| 7 | BC818-40LT1G | 72 | Chiếc | Chuẩn bán dẫn: NPN; Điện áp CE: 25 V; Điện áp BE: 5V; Nhiệt độ tối đa: 1500C; Chuẩn chân: TO236 | ||
| 8 | Bo mạch CPU-24FXS Router HTC-ISR2017 | 2 | Chiếc | Bộ nhớ: 2GB; Tốc độ xử lý: 1.33 GHz; Nhiệt độ tối đa: 700C; Điện áp cung cấp: 5VDC; Nhân: Intel Atom E3825; Hỗ trợ giao tiếp: 02 GE; 02 USB. | ||
| 9 | BZT03C82 OR P6KE82 | 18 | Chiếc | Điện áp làm việc: 70.1 V; Điện áp đánh thủng: 90.2 V; Công suất đánh thủng: 600 W; Dòng điện chịu đựng: 5.1A; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1750C | ||
| 10 | CAP CER 0.1UF 16V X7R 0603 | 216 | Chiếc | Điện áp tối đa: 16V ; Sai số: 10% ; Điện dung: 0.1 µF ; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 11 | CAP CER 1000PF 250V X7R 0603 | 144 | Chiếc | Điện áp tối đa: 250V; Sai số: 10%; Điện dung: 1000 pF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 12 | CAP TANT 470UF 16V 20% | 72 | Chiếc | Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 20%; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 13 | CPU_PWR | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn: 110VDC; Chịu dòng: 16A; Kích thước: 15mm | ||
| 14 | DIODE GEN PURP 400V 1A DO41 | 192 | Chiếc | Điện áp: 400V; Dòng tối đa: 1A; Dòng ngược: 500uA; Nhiệt độ hoạt động: -65÷ +1750C; Kiểu chân: DO41 | ||
| 15 | Điện trở dán SMD 5% 0404 các loại | 400 | Chiếc | Sai số: 5%; Loại: Điện trở cố định. Kiểu chân Dán.; Kích thước: 0404. | ||
| 16 | Điện trở dán SMD 5% 0805 các loại | 400 | Chiếc | Sai số: 5%; Loại: Điện trở cố định.; Kiểu chân Dán.; Kích thước: 0805 | ||
| 17 | Điện trở SMD 2.2K OHM 5% 1/4W 0603 | 148 | Chiếc | Sai số: 5%; Loại: Điện trở cố định.; Kiểu chân Dán.; Kích thước: 0603; Giá trị: 2.2K; Công suất: 1/4 W | ||
| 18 | Điện trở thường các loại | 400 | Chiếc | Sai số: 5%; Loại: Điện trở cố định.; Kiểu chân cắm; Giá trị: 0-680kOhm | ||
| 19 | Ferit 22 OHM 0805 1LN | 136 | Chiếc | Trở kháng 22 Ohm; Kích thước 0805 | ||
| 20 | Fixed Inductors 2.2uH 20% 10A 13.97mOhms AEC-Q200 | 6 | Chiếc | Cảm kháng 2.2uH; Sai số 20%; Dòng điện cho phép 10A; Trở kháng 13.97mOhm | ||
| 21 | Fixed Inductors 4.7uH 20% 5A 57.4mOhms AEC-Q200 | 6 | Chiếc | Cảm kháng 4.7uH; Sai số 20%; Dòng điện cho phép 5A; Trở kháng 57.4mOhm | ||
| 22 | FL1M-6CJ-1-Blue - Chống nước | 8 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C; Chiều rộng lỗ 6mm; Màu xanh; Chống thấm nước | ||
| 23 | FL1M-6CJ-1-Yellow - Chống nước | 4 | Chiếc | Nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +85°C; Chiều rộng lỗ 6mm; Màu vàng. Chống thấm nước | ||
| 24 | GND HEADER | 2 | Chiếc | Độ rộng chân 100mil; Dãn cách chân 400mil | ||
| 25 | Gioăng silicon chống nước | 4 | Chiếc | Chất liệu silicon; Đường kính 5mm; Có khả năng chống thấm nước, chịu va đập | ||
| 26 | HEADER 8X2 | 10 | Chiếc | Số chân: 16 (2 hàng); Chịu dòng 2A; Chịu điện áp 100VAC/DC; Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C | ||
| 27 | Header các lại | 40 | Chiếc | Chịu dòng 2A. Chịu điện áp ; 100VAC/DC; Nhiệt độ hoạt động từ -55°C đến +85°C | ||
| 28 | IC DDR TERMINATION REG WDFN 10L DFN | 2 | Chiếc | Hỗ trợ dòng 3A cho DDRI và DDRII; Hỗ trợ dòng 2A cho DDRIII; Hỗ trợ dòng 1.5A cho chế độ DDRIII công suất thấp; Hỗ trợ dòng 1.2A cho chế độ DDRiV công suất thấp; Điện áp đầu vào 3.15V-5.5V | ||
| 29 | IC FLASH 256M SPI 66MHZ 8WSON | 2 | Chiếc | Tốc độ truy nhập cao; Chuẩn quân sự 20/25/35/55/70ns (max.) ; Chuẩn công nghiệp 55ns (max.); Chuẩn thương mại 15/17/20/25/35/55ns (max.) ; Công suất tiêu thụ thấp; IDT7006S; Khi hoạt động 750mW (typ.Khi Standby: 5mW (typ.); IDT7006; Khi hoạt động: 700mW (typ.); Khi Standby: 1mW (typ.);Hỗ trợ tối đa các cổng giao tiếp với vi xử lý; Nguồn cấp 5V; Dạng chân 68-pin PGA | ||
| 30 | IC GATE NAND 4CH 2-INP 14SO | 18 | Chiếc | IC số 4 kênh NAND 2 đầu vào; Điện áp hoạt động: 2VDC đến 6VDC; Mức Logic thấp 0.5V đến 1.8V, mức Logic; Cao 2.2V đến 4.2V; Nhiệt độ hoạt động −40°C to +85°C | ||
| 31 | IC PCM CODEC QUAD NONPROG 44TQFP | 18 | Chiếc | 4 kênh CODEC; Clock chính: 2.048 MHz, 4.096 MHz;; Số ADC/DAC: 4/4; Điện áp hoạt động, tương tự: 4.75V tới 5.25V; Điện áp hoạt động, số: 4.75V tới 5.25V; Nhiệt độ hoạt động: -40C tới 85C. | ||
| 32 | IC REG CTRLR BUCK 48LFCSP | 2 | Chiếc | Số cổng ra: 4; Pha đầu ra: 2; Dải điện áp hoạt động: 4.5V tới 15.5V; Tần số chuyển: 250kHz tới 2MHz. | ||
| 33 | IC REG LIN 3.3V 1.5A DDPAK | 2 | Chiếc | Số bộ điều chỉnh: 1; Điện áp đầu vào tối đa: 7V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 3.3V; Dòng đầu ra: 1.5A; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C. | ||
| 34 | IC REG LIN 3.3V 3A DDPAK/TO263-3 | 2 | Chiếc | Số bộ điều chỉnh: 1; Điện áp đầu vào tối đa: 9V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 3.3V; Dòng đầu ra: 3A; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C. | ||
| 35 | IC REG LINEAR 1.2V/3.3V 8LFCSP | 2 | Chiếc | Số bộ điều chỉnh: 2; Điện áp đầu vào tối đa: 5.5V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 1.2V, 3.3V; Dòng đầu ra: 300mA, 300mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C. | ||
| 36 | IC TRANSCVR NON-INVERT 6V 20SOIC | 36 | Chiếc | Loại đầu ra: 3 trạng thái; Dòng ra cao, thấp: 24mA, 24mA; Điện áp hỗ trợ: 2V tới 6V; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 85C. | ||
| 37 | LED GREEN CLEAR 0805 SMD | 20 | Chiếc | Công suất: 80mW; Dòng điện thuận: 5-20 mA Điện áp thuận: 2.1 – 2.9V; Dòng ngược: 10uA | ||
| 38 | LLT-M19B18 - Chống nước | 6 | Chiếc | Số pin: 18 pin; Không thấm nước. | ||
| 39 | LLT-M19BF02 - Chống nước | 2 | Chiếc | Mức độ chống nước: IP68; OD lớn nhất 10.5mm | ||
| 40 | LLT-RJ4502 + LLT-RJ45-M19MM - Chống nước | 6 | Chiếc | Số chân: 8 pin; Điện trở tiếp xúc: | ||
| 41 | Mạch in 04 lớp (độ suy hao điện môi: 4, CNC) | 16 | Dm2 | Chất liệu: Roger; Số lớp: 4; Điện môi suy hao: 4 | ||
| 42 | Mạch in 10 lớp | 16 | Dm2 | Chất liệu: Roger; Điện môi suy hao: 0.2 Số lớp: 10. | ||
| 43 | MOSFET 2N-CH 20V 25A PPAK 1212-8 | 2 | Chiếc | Điện áp Vds: ≥20 VDC; Điện áp Vgs: 0.4-1 VDC; Dòng Ids: ≥20 A; Hệ số nhiệt độ Vds: ΔVds/Tj=22 mV/0C; Hệ số nhiệt độ Vgs: ΔVgs/Tj= -3mV/0C; Trở kháng DS tại trạng thái “ON”, RDS: 0.024 Ohm tại Vgs=1.8 VDC và Id=8.2 A. | ||
| 44 | Nút nhấn Reset - Chống nước | 2 | Chiếc | Vật liệu: Nhựa ABS; Kích thước: ϕ6x10 mm; Chịu dòng tối đa: 3 A; Màu vỏ: Đen đỏ; Số chân: 2 chân; Chuẩn IP67. | ||
| 45 | Ốc vít các loại | 200 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304; Bước ren: theo chuẩn hệ mét. | ||
| 46 | PBX CPU MinowBoard | 2 | Chiếc | CPU: Intel Atom E3826; DRAM: 2GB DDR3L 1333 MT/s; Cổng giao tiếp: RJ45 1 GB; Video: Intel HD Graphics lx microHDMI video; Giao tiếp I/O: GPIO; Nguồn cấp: 5VDC; Nhiệt độ làm việc: 0-400C. | ||
| 47 | RES ARRAY 4 RES 51 OHM 5% 1/16W 0804 | 16 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.0625 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 51 Ohm; Loại: Array resistors 4R; Footprint: 0804; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 48 | RES SMD 10K OHM 5% 1/4W 0603 | 90 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.25 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 10 kOhm; Loại: Chip resistors; Footprint: SMD 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 49 | RES SMD 2.2K OHM 5% 1/4W 0603 | 72 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.25 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 2.2 kOhm; Loại: Chip resistors; Footprint: SMD 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 50 | RES SMD 22K OHM 10% 1/5W 0603 | 72 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.2 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±10%; Trở kháng: 22 kOhm; Loại: Chip resistors; Footprint: SMD 0603; Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 51 | Standard Clock Oscillators MEMS Oscillator Low PWR LVDS -40C-105C5C | 2 | Chiếc | Tần số: 19.44MHz; Kích thước: 3.2 x 2.5 x 1.0mm; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C; Sai số tại 25°C:15ppm ~ +25ppm; Điện áp hoạt động: +1.5 ÷ +5.5V; Dòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA | ||
| 52 | Tụ điện .47uF 6.3V 10% X5R 0402 | 36 | Chiếc | Điện dung: 0.47uF; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0402 | ||
| 53 | Tụ điện 10000PF 6.3V 10% X5R 0201 | 240 | Chiếc | Điện dung: 10nF;Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C; Hệ số nhiệt: X5R; Footprintf: 0201 | ||
| 54 | Tụ điện 100UF 6.3V 20% 1206 | 36 | Chiếc | Điện dung: 100uF; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 6.3VDC; Nhiệt độ hoạt động:-55°C÷85°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 1206 | ||
| 55 | Tụ điện 1UF 16V 5% 1206 | 72 | Chiếc | Điện dung: 1uF; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 16VDC; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷85°C; Hệ số nhiệt: X7R; Footprintf: 1206 | ||
| 56 | Tụ điện thường các loại | 334 | Chiếc | Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 50V; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C; Footprintf: DIP | ||
| 57 | Thạch anh 2.048MHz | 2 | Chiếc | Tần số: 2.048MHz; Sai số: ±50ppm; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C; Footprintf: 4-UFBGA; Dòng tiêu thụ tối đa: 1.3uA; Điện áp hoạt động: 3.3V; Mức điện áp ra: LVCMOS | ||
| 58 | Thẻ SLIC | 48 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5V; Trở kháng đường dây: 600Ω; Điện áp đường dây: 48VDC; Tần số chuông cảm ứng: 25Hz; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C; Thời gian phát hiện tín hiệu điện áp tối đa: 300ms; Kích thước: 55x13,5x5 mm | ||
| 59 | Vỏ hộp nhôm phay CNC | 2 | Chiếc | Phay Nhôm CNC 3D ;490x430x65mm ± 1mm; Thiết kế kín khít, chống nước; Sơn tĩnh điện | ||
| 60 | Vi mạch Switch chuyên dụng 24 cổng Realtek RTL8382M | 2 | Chiếc | 24 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps, tích hợp 01 CPU dòng MIPS-4KEc tốc độ 500MHx và 08 giao tiếp vật lý PHY. Kiểu chân LQFP216-E-PAD | ||
| 61 | Vi mạch giao tiếp vật lý PHY chuyên dụng 8 cổng Realtek RTL8218 | 4 | Chiếc | 08 cổng giao tiếp vật lý PHY chuẩn tốc độ 10/100/1000Mbps, kiểu chân QFP128 | ||
| 62 | Mạch in 6 lớp | 16 | Dm2 | Chuẩn PCB, FR4 | ||
| 63 | Tản nhiệt 27x27x12mm | 2 | Chiếc | Nhôm, kích thước 27x27x12mm | ||
| 64 | Flash boot 128Mbit SPI SOP16 M25P128 | 2 | Chiếc | Dung lượng 128Mbit, giao diện nối tiếp SPI, kiểu chân SOP16 | ||
| 65 | Flash boot 1Mbit SPI SOP8 M25P10 | 4 | Chiếc | Dung lượng 1Mbit, giao diện nối tiếp SPI, kiểu chân SOP8 | ||
| 66 | Flash NAND K9F2G08U0A-PCB0x | 2 | Chiếc | Dung lượng 2Gbit , giao diện song song dạng 8 bit, kiểu chân TSOP46 | ||
| 67 | SDRAM 128M x 8, 1.8V, K4B1G0846G-BCH9 | 4 | Chiếc | Dung lượng 1Gbit, giao diện song song 8 hoặc 16 bit, kiểu chân FBGA78 | ||
| 68 | Bộ dao động Raltron CO4605A-125.000 50ppm sm091 CO4605A-125.000 | 2 | Chiếc | Tần số 125 MHz, độ chính xác 50ppm, kiểu chân sm091 | ||
| 69 | Bộ đệm Clock đầu ra 9 3.3V 16-TSSOP NB2309AI1DT | 4 | Chiếc | 9 đầu ra, điện áp 3.3V, kiểu chân 16-TSSOP | ||
| 70 | MAX811TEUS+ (or STM811TW16F) | 8 | Chiếc | Dải điện áp 1.0 - 5.5 VDC, kiểu chân 4-SOT143 | ||
| 71 | MAX3221 RS232 transceiver MAX3221CDBR | 8 | Chiếc | Chuyển mức đầu vào TTL (9-12VDC) sang mức CMOS (5V) | ||
| 72 | Đầu nối DC-connector. 2.5mm plug 486-678 | 8 | Chiếc | Kích thước 2.5mm, kiểu cắm 486-678 | ||
| 73 | Rocker switch, 0.4A 7101J1ABE | 2 | Chiếc | Dòng tối đa 0.4A | ||
| 74 | LDO Reg 1.2A 10-DFN AP7167-FNG-7 | 12 | Chiếc | Điều chỉnh nguồn ra tuyến tính, dòng tối đa 1.2A kiểu chân 10-DFN | ||
| 75 | Bộ điều khiển đồng bộ 5V/12V Buck PWM DC-DC SO8 RT8105 | 2 | Chiếc | Điện áp 5V/12V, kiểu chân SO8 | ||
| 76 | Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 55A, TO-252 AOD452 | 2 | Chiếc | Điện áp 25V, dòng 55A, kiểu chân TO-252 | ||
| 77 | Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 50A, TO-252 AOD456A | 8 | Chiếc | Điện áp 25V, dòng 50A, kiểu chân TO-252 | ||
| 78 | Bán dẫn MOSFET N-CH 60V 4A SOT-223-4 NDT3055L | 6 | Chiếc | Điện áp 60V, dòng 4A, kiểu chân SOT-223 | ||
| 79 | Bộ điều khiển đồng bộ tích hợp 5V/12V Buck PWM integrated DC-DC SO8 MP2307 | 10 | Chiếc | Điện áp 5V/12V, kiểu chân SO8 | ||
| 80 | Điot BAR43C SOT23 BAR43C | 2 | Chiếc | Loại Catot chung, kiểu chân SOT23 | ||
| 81 | Tụ điện Oscon 560µF 4,0V 4SVP560M | 6 | Chiếc | Điện áp 4,0V | ||
| 82 | Tụ điện 470 µF, 25V, electrolyte, 5mmx12.5mm 25ZL470M10X16 | 4 | Chiếc | Điện áp 25V, Kích thước 5mmx12.5mm | ||
| 83 | Cuộn cảm 6.8 µH 4.5A MPL73-6R8 | 20 | Chiếc | Dòng 4.5A | ||
| 84 | Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R5 | 8 | Chiếc | Dòng 21A | ||
| 85 | Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R3 | 12 | Chiếc | Dòng 13A | ||
| 86 | LED, SMD Right angle, 4.0 x 2.0 mm Green / Yellow -AYPG1211F | 8 | Chiếc | Kiểu chân SMD Right angle, kích thước 4.0 x 2.0 mm | ||
| 87 | LED 1-high 3mm Yellow/Green 551-3107F | 4 | Chiếc | Kiểu 1-high 3mm | ||
| 88 | LED 2-high 3mm Yellow/Green 553-0744F | 8 | Chiếc | Kiểu 2-high 3mm | ||
| 89 | LED 4-high 3mm Yellow/Green 568-0704-444 | 8 | Chiếc | Kiểu 4-high 3mm | ||
| 90 | LED, Red/Green 3mm LED 551-3007F | 4 | Chiếc | Kích thước 3mm | ||
| 91 | Điot BAR43C SOT23 BAR43C | 8 | Chiếc | Loại Catot chung, kiểu chân SOT48 | ||
| 92 | Tụ điện các loại | 200 | Chiếc | Kiểu chân dán 0603 hoặc 0402 | ||
| 93 | Điện trở các loại | 200 | Chiếc | Kiểu chân dán 0603 hoặc 0402 | ||
| 94 | Bán dẫn BC847 | 100 | Chiếc | Điện áp 45V, dòng 100mA, kiểu NPN | ||
| 95 | Cuộn cảm 1uH, 1000mA, 1210 LQH32CN1R0M53L | 8 | Chiếc | Dòng 1000mA, kiểu chân dán 1210 | ||
| 96 | Lõi Ferrite 3000 mA, 1806 BLM41PG750SN1B | 4 | Chiếc | Dòng 3000 mA, kiểu chân dán 1806 | ||
| 97 | Dual port 1000Base-T magnetics NH4822CG | 2 | Chiếc | Chuẩn tốc độ 1000Base-T (1000Mbps), tích hợp biến áp magnetics | ||
| 98 | Conector RJ45 tích hợp biến áp | 48 | Chiếc | Chuẩn tốc độ 100Base-T (100Mbps), tích hợp biến áp magnetics | ||
| 99 | Connector SUBD 9 STC7343 DRA09P13 | 2 | Chiếc | Loại SUBD 9 chân, kiểu chân STC7343 | ||
| 100 | Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC594PW | 8 | Chiếc | Độ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP | ||
| 101 | Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74HC165PW | 8 | Chiếc | Độ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP | ||
| 102 | Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC595PW | 8 | Chiếc | Độ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP | ||
| 103 | Analog MUX SO16 74HC4052 | 8 | Chiếc | Loại tín hiệu tương tự (analog), kiểu chân SO16 | ||
| 104 | Hộp đấu cáp 100 đôi | 1 | Chiếc | Dung lượng đấu nối tối đa 100 đôi dây; nhiệt độ môi trường: -200C ÷ +800C | ||
| 105 | Giá gắn phiến Krone 100 đôi | 1 | Chiếc | Đế inox 304 chống rỉ sét, chống ăn mòn hóa học; block 10 phiến lắp tủ cáp | ||
| 106 | Phiến Krone LSA-Plus | 9 | Chiếc | Điện trở cách điện 100Ω; cường độ điện môi 3KV, 60Hz AC | ||
| 107 | Phiến chống sét thuê bao 10 đôi | 8 | Chiếc | Điện trở cách điện 100Ω; cường độ điện môi 3KV, 60Hz AC; chống sét thuê bao | ||
| 108 | Phiến chống sét luồng ESP-K10 | 1 | Chiếc | Điện trở cách điện 100Ω; cường độ điện môi 3KV, 60Hz AC; chống sét luồng | ||
| 109 | Modul nguồn Emersion R48-2900 | 4 | Chiếc | AC input: 200-250Vac – 16A 50/60 HZ; DC output: -48V – 2900W | ||
| 110 | Aptomat 2 cực 250V/20A | 2 | Chiếc | Số cực: 2 pha; AC 690V- 2.5kA | ||
| 111 | Aptomat DC /1 cực 63A | 4 | Chiếc | DC 250V(2P) - 5kA; Số cực (pha):2p | ||
| 112 | Aptomat DC /1 cực 50A | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230v/400v; Dòng cắt : 50A | ||
| 113 | Aptomat DC /1 cực 32A | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230v/400v; Dòng cắt : 32A | ||
| 114 | Aptomat DC/1 cực 20A | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230v/400v; Dòng cắt : 20A | ||
| 115 | Aptomat DC/1 cực 10A | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230v/400v; Dòng cắt : 10A | ||
| 116 | Thanh gài automat 25cm | 2 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 117 | Vỏ máy (485x455x150)mm | 2 | Chiếc | Làm bằng sơn tĩnh điện, in chữ mặt máy | ||
| 118 | Jăm đấu AC 30A chuyên dụng | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào :220V ; Dòng điện 30A | ||
| 119 | Jăm đấu DC 100A chuyên dụng | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào :220V ; Dòng điện 100A | ||
| 120 | Đầu kết nối điện AC | 2 | Chiếc | Điện trở cách điện:100MΩ MIN500V/D; Cường độ điện: 200V/AC.Min | ||
| 121 | Thanh đồng kết nối điện DC chuyên dụng | 4 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 122 | Quạt 12V / 80x80mm | 2 | Chiếc | Điện áp 12V; Kích thước 80 x 80 x 25mm | ||
| 123 | Dây 1x16 nhiều sợi | 10 | Mét | Ruột dẫn: đồng; số lõi: 1 | ||
| 124 | Dây 1x10 nhiều sợi | 20 | Mét | Ruột dẫn: đồng; số lõi: 2 | ||
| 125 | Dây đất 1x16 nhiều sợi | 4 | Mét | Số sợi x đường kính : 7 x 2,05; độ dày vỏ bọc: PVC: 2 mm | ||
| 126 | Mạch in 02 lớp | 14 | Dm2 | Vật liệu: FR4;Độ dày: 1.0mm+/-0.1mm | ||
| 127 | IC SCH244EP | 2 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 128 | IC 24HC070 | 2 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 129 | IC LM2901 | 4 | Chiếc | Cung cấp đơn: 2 V đến 36 V; Nguồn cung cấp kép: ± 1 V đến ± 18 V | ||
| 130 | IC ISO1050 | 2 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu của ISO11898-2; Cách ly RMS 5000-V (ISO1050DW | ||
| 131 | IC MTMLH136 | 4 | Chiếc | Điện áp tiêu chuẩn: V DD = V DDQ = 1,2 V= V PP = 2,5 V | ||
| 132 | IC P871 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào:2,7 V đến 18 V; Phạm vi 0,5 - 4A | ||
| 133 | Rơ le 10A/250VDC | 2 | Chiếc | Điện áp: 12 VDC; Tiếp điểm đóng ngắt: 125 VAC 15A | ||
| 134 | khởi động từ AT100 | 4 | Chiếc | Dòng điện: 200 - 240 V; Nhiệt độ: Hoạt động: –5°C đến +40°C | ||
| 135 | Biến áp nguồn 220/12V/3A | 2 | Chiếc | Điện áp vào: 220V; Dòng điện Max: 3A | ||
| 136 | Biến áp xung | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào 12A; Dòng điện đầu ra 6A | ||
| 137 | IC vi xử lý ATMEGA128 (Kèm theo phần mềm điều khiển) | 6 | Chiếc | Rom: 128 Kbytes; SRAM: 4Kbytes ; Tần số: 16MHz; Điện thế 4,5- 5,5 V | ||
| 138 | IC TC3843PC | 4 | Chiếc | Đầu vào 4,5V- 36V, đầu ra 0,9 đến 12V; Nhiệt độ: Hoạt động: –40°C đến +125°C | ||
| 139 | Đế IC 8 chân | 4 | Chiếc | Kiểu chân: 8 chân cắm | ||
| 140 | MOSFET IRF640P-V | 2 | Chiếc | Điện áp: 20 V ; Nhiệt động hoạt động: +150C | ||
| 141 | IC TLP521V | 2 | Chiếc | Đầu vào 405V- 36V, đầu ra 1A đến 3,3V | ||
| 142 | IC KA7805 | 4 | Chiếc | Điện áp: 1,5- 5,5V; Nhiệt độ -40°C đến +85°C | ||
| 143 | IC TL431 | 4 | Chiếc | Phạm vi : -20 ° C đến + 71 ° C ; Điện áp: 20 V AC đến 264 V AC | ||
| 144 | Điot xung 82M | 20 | Chiếc | Dòng tới If: 215 mA; Điện áp tới Vf: 1 V | ||
| 145 | Điot Zener 18V | 8 | Chiếc | Điện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 V | ||
| 146 | Nhôm tản nhiệt IC | 8 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 147 | Cầu Điot thường 3A | 2 | Chiếc | Dòng điện:50-1000V; Nhiệt độ -65 °C đến 170 °C | ||
| 148 | Điot xung MUR1660V | 4 | Chiếc | Dòng tới If: 16A ; Điện áp tới Vf: 1,5 V | ||
| 149 | Cuộn cảm lọc nhiễu | 8 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 150 | Còi 5V | 4 | Chiếc | Điện áp: 3,5V - 5,5V; Dòng hoạt động: | ||
| 151 | Đèn led | 10 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 152 | LCD 04 phần tử | 4 | Chiếc | Điện áp: 5V DC; Dòng hoạt động: | ||
| 153 | Điện trở chân cắm 3k9, 2W | 10 | Chiếc | Giá trị điện trở 3k9; Công suất 1/2W | ||
| 154 | Điện trở chân cắm 1k 1/4W | 16 | Chiếc | Giá trị: 1000Ω; Sai số 1%; Công suất 1/4W | ||
| 155 | Điện trở chân cắm 22Ω, 2W | 4 | Chiếc | Giá trị: 22Ω; Sai số 1%; Công suất 2 W | ||
| 156 | Điện trở chân dán 4k7, 1W | 4 | Chiếc | Công suất 1W; Điện áp làm việc 200V- 300V | ||
| 157 | Điện trở chân dán 1k 1/4W | 20 | Chiếc | Công suất 1/4W; Điện áp 200V- 300V | ||
| 158 | Điện trở chân dán 1,2k 1/4W | 8 | Chiếc | Giá trị: 2000Ω; Sai số 1%; Công suất 1/4W | ||
| 159 | Điện trở chân dán 1,5k 1/4W | 4 | Chiếc | Nhiệt độ: –55°C đến +155°C; Sai số 5% | ||
| 160 | Điện trở chân dán 3,3k 1/4W | 12 | Chiếc | Nhiệt độ: -55°C đến +155°C; Model: 33KOhm | ||
| 161 | Điện trở chân dán 5,6k 1/4W | 8 | Chiếc | Giá trị: 5,6K; Sai số 1% ; Công suất 1/4W | ||
| 162 | Điện trở chân dán 0Ω, 1/4W | 4 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | ||
| 163 | Điện trở chân dán 1Ω, 1/4W | 8 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | ||
| 164 | Điện trở chân dán 2Ω, 1/4W | 8 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | ||
| 165 | Điện trở chân dán 10Ω, 1/4W | 12 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | ||
| 166 | Điện trở chân dán 100Ω, 1/4W | 12 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | ||
| 167 | Điện trở chân dán 270Ω, 1/4W | 12 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | ||
| 168 | Điện trở chân dán 390Ω, 1/4W | 16 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%; Kiểu chân 0805 | ||
| 169 | Tụ hóa 100μF/250V | 8 | Chiếc | Điện dung: 100μF; Điện áp 250V;Nhiệt độ -40°- 85°C | ||
| 170 | Tụ hóa 320μF/25V | 4 | Chiếc | Điện dung: 320μF; Điện áp 250V;Nhiệt độ -40°đến 85°C | ||
| 171 | Tụ hóa 1000μF/63V | 2 | Chiếc | Kiểu chân: tụ cắm; Điện dung: 100μF | ||
| 172 | Tụ hóa 100μF | 2 | Chiếc | Điện dung:100μF; Nhiệt độ -40°đến 85°C | ||
| 173 | Tụ hóa 10μF | 4 | Chiếc | Điện dung:10μF; Nhiệt độ -40°C đến 85°C | ||
| 174 | Tụ hóa 10PF | 8 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 10PF | ||
| 175 | Tụ hóa 15PF | 16 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 15PF | ||
| 176 | Tụ hóa 47PF | 4 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 47PF | ||
| 177 | Tụ hóa 220PF | 20 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 220PF | ||
| 178 | Tụ hóa 680PF | 10 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 680PF | ||
| 179 | Tụ hóa 6800PF | 2 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm; Điện dung: 6800PF | ||
| 180 | Tụ gốm 1,5nF/50V | 4 | Chiếc | Điện dụng: 1,5nF; Điện áp 50V | ||
| 181 | Tụ gốm 100nF/50V | 12 | Chiếc | Điện dụng: 100nF; Điện áp 50V | ||
| 182 | Tụ giấy 0.47K275V | 4 | Chiếc | Điện dung: 0,47μF; Kiểu chân: Tụ cắm | ||
| 183 | Tụ gốm 105/400V | 2 | Chiếc | Điện dụng: 105nF; Điện áp 400V | ||
| 184 | Hạt chống sét 472M2KV | 12 | Chiếc | Điện dụng: 105nF; Điện áp 400V | ||
| 185 | Cầu chì và đế cầu chì | 16 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 186 | Bán dẫn 2N222 | 4 | Chiếc | Dòng collector khi đóng: 20 µA; Hệ số khuếch đại 180 | ||
| 187 | Chân Jắc cắm 15 chân | 4 | Chiếc | Dòng collector khi đóng: 20 µA; Hệ số khuếch đại 180 | ||
| 188 | Jắc cắm 15 chân | 4 | Chiếc | Dòng collector khi đóng: 20 µA; Hệ số khuếch đại 181 | ||
| 189 | Dây 15 Lines | 2 | Mét | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 190 | Zắc cắm 04 chân + dây 02 sợi | 10 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 191 | Cảm biến dòng | 4 | Chiếc | Nguồn sử dụng: 5VDC; Độ nhảy 63 - 190mV/A | ||
| 192 | Thanh đồng đỡ trụ DC 15x150x1,2mm | 4 | Chiếc | Nguồn sử dụng: 5VDC;Độ nhảy 63 - 190mV/A | ||
| 193 | Chân đồng đỡ mạch in | 20 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 194 | Cao su đỡ máy | 8 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 195 | Nhựa thông | 1 | Gam | Đường kính 32 + 2,0 | ||
| 196 | Chất tẩy rửa mạch | 1 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 197 | Thiếc dây 0,6mm loại 200g | 2 | Cuộn | Kích thước 0,6mm, loại 200g | ||
| 198 | Bao nilong 700x700mm | 2 | Cái | Kích thước 700x 700mm, đường kính 5mm | ||
| 199 | Xốp chèn máy dầy 4 phân | 2 | Mét2 | Khả năng kéo dài psi(kh/cm2) | ||
| 200 | Bu lông, ốc, đệm Φ4, L = 5mm | 100 | Bộ | Đệm bằng đồng Φ4, L = 5 mm | ||
| 201 | Bu lông, ốc, đệm bằng đồng Φ4, L = 15mm | 40 | Bộ | Đệm bằng đồng Φ4, L = 15mm | ||
| 202 | Đầu cốt đồng mạ kẽm 6- 8 | 90 | Chiếc | Chất liệu Cos đồng mạ kẽm | ||
| 203 | Băng dính dán thùng (48mmx80Y) | 1 | Cuộn | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 204 | Dây rút nhựa | 100 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 205 | Vỏ hộp bằng bìa caton (490x460x160)mm | 2 | Chiếc | Chất liệu cắt tông (490x460x160)mm | ||
| 206 | 10/100 MBPS FAST Ethemet Physical Layer Single CHIP Transceiver (DP83822HFRHBT) | 8 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ 1250C; Điện áp chân I/O: 3.3 V, 2.5 V, 1.8V; Cung cấp chuẩn IEEE 802.3az, WoL.; Cung cấp giao diện MDC/MDIO; Giao diện MAC: MII/RMII/RGMII | ||
| 207 | CAP ALUM 20% 25V 0.1nF | 20 | Chiếc | Điện áp tối đa: 25V; Sai số: 20%; Điện dung: 0.1 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 208 | CAP ALUM 20% 25V 100nF | 80 | Chiếc | Điện áp tối đa: 25V; Sai số: 20%; Điện dung: 100 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 209 | CAP ALUM 20% 25V 10nF | 16 | Chiếc | Điện áp tối đa: 25V; Sai số: 20%; Điện dung: 10 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 210 | CAP CER 10V 10% 0805 0.1nF | 28 | Chiếc | Điện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 0.1 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 211 | CAP CER 10V 10% 0805 10µF | 40 | Chiếc | Điện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 10 µF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 212 | CAP CER 10V 10% 0805 100µF | 40 | Chiếc | Điện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 100 µF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 213 | CAP CER 10V 10% 0805 1000nF | 40 | Chiếc | Điện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 1000 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 214 | CAP CER 10V 10% 0805 100nF | 220 | Chiếc | Điện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 100 nF; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 215 | CAP CER 10V 10% 0805 10nF | 64 | Chiếc | Điện áp tối đa: 10V; Sai số: 10%; Điện dung: 10 nF;Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 216 | CAP TANT 20% 16V 1206 | 8 | Chiếc | Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 20%; Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1250C | ||
| 217 | CON4P | 8 | Chiếc | Số chân: 4; Điện áp hoạt động được: 20 V; Dòng hoạt động trên mỗi chân: 1A; Điện trở nối tiếp mỗi chân: | ||
| 218 | CONNECTOR HEADER 1x6 PITCH 2.54mm (CONN HEADER SMD 4POS 2.54MM) | 8 | Chiếc | Số chân: 6; Số hàng: 1; Khoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm; Kiểu chân: Dán | ||
| 219 | CONNECTOR HEADER 2x10 PITCH 2.54mm (CONN HEADER SMD 4POS 2.54MM) | 8 | Chiếc | Số chân: 20; Số hàng: 2; Khoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm; Kiểu chân: Dán | ||
| 220 | CRYSTAL 2 PIN | 8 | Chiếc | Tần số dao động: 25MHz; Độ chính xác: 50ppm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +1250C; Kiểu chân: 2 chân cắm | ||
| 221 | Dây nhảy quang 5M FC/PC-FC/APC Simplex 9/125 Singlemode | 8 | Chiếc | Chiều dài: 5m; Đường kính sợi: 3mm; Bề dày: 9/125um; Bước sóng: 1310mm | ||
| 222 | DB25 MALE | 8 | Chiếc | Số chân: 25; Số hàng: 2; Kiểu: Đực; Mạ: Vàng; Dòng tối đa: 5A; Nhiệt độ hoạt động: -55÷ +1050C | ||
| 223 | DIOT-3A (DIODE SCHOTTKY 20V 3A SMC) | 8 | Chiếc | Điện áp: 20V; Dòng tối đa: 3A; Dòng ngược: 800uA; Nhiệt độ hoạt động: -65÷ +1750C; Kiểu chân: SMD | ||
| 224 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 1 | Hộp | Tẩm phủ mạch in PCB | ||
| 225 | Hộp carton (380x300x140mm) | 4 | Chiếc | Carton 3 lớp, kích thước 380x300x140mm | ||
| 226 | IC BUFFER NON-INVERT 6V 20SO | 10 | Chiếc | IC số, đệm và chốt cổng; Hoạt động được với cả 2 mức điện áp CMOS và TTL; Điện áp cung cấp: 2 to 6 V; Dòng tiêu thụ rất thấp: | ||
| 227 | IC FPGA SPARTAN-3E 500K 100-VQFP | 4 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu: 460 kbps; 2 kênh phát và 2 kênh thu; Chip lập trình dòng Spartan-3 của Xilinc; Xử lý các mô-đun: DTMF, Trường chuyển mạch 256 kênh, Báo hiệu R2;Nguồn cung cấp: 1.14V ~ 3.3V; Kiểu chân: 100-TQFP | ||
| 228 | IC PROM SRL FOR 4M GATE 20-TSSOP | 8 | Chiếc | Dung lượng 4M; Dải điện áp vào: 2.5V tới 3.3V; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 85C; Giao diện cấu hình nố tiếp FPGA tới 33MHz. | ||
| 229 | IC REG LIN POS ADJ 1.5A DDPAK | 16 | Chiếc | Số bộ điều chỉnh: 1; Điện áp đầu vào tối đa: 40V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 1.25V; Dòng đầu ra: 1.5A; PSRR: 80dB tới 65dB (120Hz); Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C. | ||
| 230 | IC REG LINEAR 2.5V 500MA DPAK | 8 | Chiếc | Số bộ điều chỉnh: 1; Điện áp đầu vào tối đa: 16V; Điện áp đầu ra nhỏ nhất: 2.5V; Dòng đầu ra: 0.7V 500mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 125C. | ||
| 231 | INDUCTOR 6A | 64 | Chiếc | LxWxH: 12.3x12.3x8 mm Max; Khối lượng: 3.6g; Tuân thủ RoHS; Dải nhiệt độ hoạt động: -40C tới 100C. | ||
| 232 | LED GREEN CLEAR 3MM T/H | 8 | Chiếc | Điện Áp: 3-3.6V; Led 3MM.;Có màu xanh lá. | ||
| 233 | LED RED CLEAR 3MM T/H | 8 | Chiếc | Điện Áp: 3-3.6V; Led 3MM; Có màu đỏ. | ||
| 234 | LED SAD (LED GREEN/YELLOW CLEAR 1210 SMD) | 8 | Chiếc | Điện Áp: 3-3.6V; Led 3MM; Có màu xanh/vàng; Chân dán 1210 | ||
| 235 | Mạch MQ04FE | 41,6 | Dm2 | Chất liệu: FR4; Số lớp: 2; Điện môi suy hao: 0.2; Phủ tĩnh điện | ||
| 236 | MODULE SUPLET LDA10-48S5 | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 36-72 VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng ra: 2 A;Công suất tối đa: 10W; Kích thước: 51x25.4x12 mm; Trọng lượng:20 g. | ||
| 237 | Module thu phát quang HRTD-03-1311152 | 4 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu: 52 Mb/s; Khoảng cách tối đa: 60 Km; Độ dài bước song: 1310 nm; Output Power: -5-0 dBm; Nguồn cung cấp: 5VDC. | ||
| 238 | Nước rửa mạch in | 1 | Lít | Thành phần: Axeton; Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa. Dễ nay hơi, nhạy với lửa. | ||
| 239 | Nhựa thông lỏng | 1 | Lít | Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; Dạng: lỏng; Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 240 | Octal T1/E1/J1 Short-Haul PCM Transceiver | 8 | Chiếc | Hỗ trợ 16 cổng E1 theo chuẩn G703; Trở kháng: 75/125 Ohm HDB3; Nguồn cấp: 5 VDC; Tần số đồng hồ: 1.544 Mhz hoặc 2.048 MHz. | ||
| 241 | RES 1/8W 1% 0805 100 Ohm | 32 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±1%; Trở kháng: 100 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 242 | RES 1/8W 1% 0805 340 Ohm | 8 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±1%; Trở kháng: 340 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 243 | RES 1/8W 5% 0805 0 Ohm | 8 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Trở kháng: 0 Ohm;Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 244 | RES 1/8W 5% 0805 1,2kOhm | 64 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 1200 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 245 | RES 1/8W 5% 0805 100kOhm | 16 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%;Trở kháng: 100 kOhm;Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 246 | RES 1/8W 5% 0805 120Ohm | 64 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 120 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 247 | RES 1/8W 5% 0805 1kOhm | 220 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 1 kOhm;Loại: Thich Film; Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 248 | RES 1/8W 5% 0805 22Ohm | 8 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%; Trở kháng: 220 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 249 | RES 1/8W 5% 0805 33Ohm | 16 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 33 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 250 | RES 1/8W 5% 0805 4,7 kOhm | 40 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC; Sai số: ±5%;Trở kháng: 4700 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±200x10-6/K;Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 251 | RES 1/8W 5% 0805 470 Ohm | 8 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W;Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Trở kháng: 470 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K;-Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 252 | RES 1/8W 5% 0805 560Ohm | 8 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 560 Ohm;Loại: Thich Film;Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 253 | RES 1/8W 5% 0805 680 Ohm | 100 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Trở kháng: 680 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805;Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 254 | RES 1/8W 5% 0805 750Ohm | 24 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%;Trở kháng: 750 Ohm; Loại: Thich Film;Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 255 | Vỏ hộp thiết bị (tôn 1mm, 430x450x270mm, sơn tĩnh điện màu xanh) | 4 | Chiếc | Tôn 1mm, 430x450x270mm, Sơn tĩnh điện màu xanh quân sự | ||
| 256 | Xốp chèn máy (1x1x0,04m) | 1 | Mét | Kích thước:1x1x0.04m ;Màu: Trắng | ||
| 257 | RES 1/8W 5% 0805 75Ohm | 24 | Chiếc | Công suất tối đa tại 700C: 0.125 W; Điện áp tải tối đa: 200 VDC;Sai số: ±5%; Trở kháng: 0 Ohm; Loại: Thich Film; Footprint: 0805; Hệ số TCR: ±100x10-6/K; Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1550C. | ||
| 258 | RJ45 ETHERNET CONNECTOR | 8 | Chiếc | Vật liệu: chất cách điện thủy tinh polyester UL94V-0;Tiếp điện: Phosphor bronze mạ vàng ; Dòng tối đa: 1.5 A; Điện áp: 125 VAC RMS; Điện trở cách điện: 1000 MOhm min 500VDC; Trở kháng tiếp điện: 30 mOhm max. | ||
| 259 | SMD Quatra™ 4 Port Line Interface Modules | 8 | Chiếc | Nhiễu xuyên âm trong dải 0.1÷10 MHz: -60dB;Cảm kháng 1.2÷1.5 mH; Trở kháng: 0.7Ω÷0.8Ω;Điện áp cách li 1500Vrms; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C | ||
| 260 | SWITCH 1X8 DIP | 8 | Chiếc | Luồng chuyển mạch tối đa: 08; Số lần chuyển mạch tối đa: 20000; Nhiệt độ hoạt động: -20°C÷85°;- Pin Pitch: 2.54 mm; Điện áp hoạt động tối đa: 24VDC | ||
| 261 | Thiếc hàn loại 500g/cuộn | 4 | Cuộn | Khối lượng: 0.5Kg; Đường kính sợi: 0.8mm; Hàm lượng chì: 10%; Hàm lượng bạc: 2%; Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 262 | VCO 2.048MHz (XTAL OSC XO 2.0480MHZ CMOS DUAL) | 8 | Chiếc | Tần số: 2.048 MHzSai số: ±100ppb; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C;Footprintf: 4SMD; Dòng tiêu thụ tối đa: 1.3uA; Điện áp hoạt động: 1.5V; Mức điện áp ra: CMOS | ||
| 263 | VCO 8.448MHz (XTAL OSC XO 8.4480MHZ CMOS SAD) | 8 | Chiếc | Tần số: 8.488 MHz; Sai số: ±50ppm; Nhiệt độ hoạt động: -40°C÷85°C; Footprintf: 4SM; Dòng tiêu thụ tối đa: 1.5uA; Điện áp hoạt động: 3.3V; Mức điện áp ra: CMOS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88470384E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63694076E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 382.000.000 đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệusau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 764.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bán hàng | 1 | Đại học/ Cao đẳng | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi