Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042018-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211041972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 09:16:00 đến ngày 2021-10-25 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55965E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có quy mô, tương tự như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 người tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn>= 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=0,8m3 có gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc .>= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >= 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo rãnh thoát nước và kè chống sạt lở khu dân cư tổ 7, phường Tân Hòa
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA , địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHHTrọng Cường 68; Địa chỉ: Phường Hữu Nghị, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HÒA , địa chỉ: Phường Tân Hòa, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực. Nhà thầu nộp cam kết tín dụng của ngân hàng để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân TP Hòa Bình ;Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân phường Tân Hòa; Địa chỉ : Phường Tân Hòa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường M đào 1,25, đất C2Mục 2, Chương V0,2516100m3
2Đào nền đường M đào 1,25, đất C3Mục 2, Chương V1,7613100m3
3Đào nền đường M đào 1,25, đất C4Mục 2, Chương V0,5032100m3
4Đào nạo vét lòng cốngMục 2, Chương V1,1039m3
5Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C2Mục 2, Chương V0,4658100m3
6Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3Mục 2, Chương V2,7947100m3
7Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C4Mục 2, Chương V0,6987100m3
8Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénMục 2, Chương V55,8941m3
9Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V13,9735m3
10Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3Mục 2, Chương V0,736100m3
11Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C4Mục 2, Chương V0,184100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Mục 2, Chương V0,0991100m3
13Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,8836100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V0,4925100m3
2Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Mục 2, Chương V59,096m3
3Rải lớp giấy dầu tạo phẳngMục 2, Chương V3,2831100m2
4Cắt khe co mặt đường BTXMMục 2, Chương V8,191410m
5Làm khe co mặt đường BTXMMục 2, Chương V81,9142m
C RÃNH HỘP
1Đệm móng đá dămMục 2, Chương V54,2715m3
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V81,4072m3
3Xây gạch bê tông thân rãnh, VXM mác 100Mục 2, Chương V96,0667m3
4Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cmMục 2, Chương V436,667m2
5Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V61,7572m3
6Ván khuôn bê tông mũ mố rãnhMục 2, Chương V7,4857100m2
7Lắp đặt tấm đan nắp rãnhMục 2, Chương V624cấu kiện
8Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V58,968m3
9Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépMục 2, Chương V3,0514100m2
10Cốt thép tấm đan rãnh DMục 2, Chương V2,4024tấn
11Cốt thép tấm đan rãnh DMục 2, Chương V3,6878tấn
12Cốt thép mũ mố rãnh DMục 2, Chương V3,668tấn
D KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng kè M đào 1,25, đất C2Mục 2, Chương V1,1697100m3
2Đào móng kè M đào 1,25, đất C3Mục 2, Chương V1,4622100m3
3Đào móng kè M đào 1,25, đất C4Mục 2, Chương V0,2924100m3
4Đắp đất móng kè bằng đầm cóc đầm K95Mục 2, Chương V1,7593100m3
5Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V70,9025m3
6Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V82,929m3
7Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,6155m3
8Bê tông ốp mái kè, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V9,334m3
9Lớp lót vữa ốp mái kè, mác 75, dầy 2cmMục 2, Chương V62,466m2
10Đệm móng đá dămMục 2, Chương V5,5466m3
11Ván khuôn kèMục 2, Chương V2,0068100m2
12Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,625m3
13Ván khuôn hộ lanMục 2, Chương V0,0625100m2
14Đá dăm tầng lọcMục 2, Chương V2,625m3
15Vải đại kỹ thuậtMục 2, Chương V0,2625100m2
16Ống thoát nước PVC D90Mục 2, Chương V21m
17Cốt thép gia cố mái taluy DMục 2, Chương V0,2467tấn
18Đắp đất vòng vây thi công bằng đầm cóc đầm K90Mục 2, Chương V2,9555100m3
19Phá vòng vây thi côngMục 2, Chương V2,9555100m3
20Đóng cọc cừ ván thép tạo vòng vây thi côngMục 2, Chương V6,9100m
21Nhổ cọc cừ ván thépMục 2, Chương V6,9100m cọc
22Thuê cọc cừ Lasen (Thời gian 30 ngày)Mục 2, Chương V690m
23Bơm nước thi côngMục 2, Chương V20ca
E CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp bằng ô tôMục 2, Chương V7,5681100m3
2Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tôMục 2, Chương V4,8536100m3
3Vận chuyển đất C4 và phế thải đổ đi bằng ô tôMục 2, Chương V1,563100m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20%Mục 2, Chương V1cái
2Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20%Mục 2, Chương V6cái
3Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20%Mục 2, Chương V2cái
4Đèn tín hiệuMục 2, Chương V2cái
5Barie di động chắn hai đầuMục 2, Chương V2bộ
6Ống nhựa PVC D80Mục 2, Chương V69,6m
7Dây nilongMục 2, Chương V70m
8Giấy phản quangMục 2, Chương V5,8735m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,3915m3
10Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7Mục 2, Chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55965E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có quy mô, tương tự như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)43
3 Cán bộ khối lượng 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 người tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm bàn>= 1 kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy hàn >=23 kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa >= 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đào >=0,8m3 có gắn búa thủy lực Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt uốn thép >=5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm cóc .>= 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy lu >= 10 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy lu rung >= 14 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy ủi >=110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy nén khí >= 360m3/h Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->