Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041062-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211013555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 09:27:00 đến ngày 2021-11-05 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,477,493,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (02 người), Điện (01 người), Cấp thoát nước (01 người).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành trắc đạc hoặc địa chất.- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 30 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 600 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 29.4kW/2450v/P.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 15 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 450 W.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 450 W.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 Hp.
- Số lượng tối thiểu 8
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500kg, cao ≥ 20m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng): Thi công xây dựng
Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) - Đ/c: H22, đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.817742; fax: 02513.817768.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ÉP CỌC ĐẠI TRÀ 3 CỌC LÔ LH2
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.27m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Ép đến cao độ thiết kế)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,32100m
B CĂN GIỮA (LH02-02-->LH2-09)
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.584m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,768100m
3Phá dỡ đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,96m3
4Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,584m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,184tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,552tấn
7Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,176tấn
8Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,176tấn
9Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.79,584m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,568100m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.102,992m3
12Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.26,064m3
13Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.83,776m3
14Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.75,888m3
15Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.14,784m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,448100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,344100m2
18Ván khuôn cổ cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,92tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,256tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,104tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,28tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,56tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,424tấn
25Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,024100m3
26Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,024100m3
27Đắp đất nền công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,256100m3
28Rải ni lông đổ bê tông nền trệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.14,04100m2
29Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.160,28m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.41,392m3
31Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.95,232m3
32Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.405,896m3
33Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.460,12m3
34Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.35,664m3
35Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,64m3
36Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,408100m2
37Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.29,272100m2
38Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống).Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.38,56100m2
39Ván khuôn cầu thangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,04100m2
40Ván khuôn lanh tôNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,456100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,48tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,568tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,328tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.22,264tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,224tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,68tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,44tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.35,304tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.47,608tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,96tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,416tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,632tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,264tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,064tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.125,232m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.327,76m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.23,248m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.202,888m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,312m3
61Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,896m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2.648,984m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.420,44m2
64Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.385,8m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.407,928m2
66Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2.454,992m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.214,168m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3.669,16m2
69Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang tríNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
70Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.168m2
71Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.36,48m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.382,856m2
73Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.156,88m2
74Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.193,992m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.162,848m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.682,56m
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.158,4m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.505,76m2
79Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.97,68m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.118,8m2
81Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gióNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24,48m2
82Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điệnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.103,68m2
83Lắp dựng cửa cổng khung sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.103,68m2
84Cung cấp lắp dựng lan can kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.161,768md
85Cung cấp lắp dựng mái đón kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.168m2
86Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân (Thái Lan)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.80cái
87Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân (Thái Lan)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
88Gia công vì kèo thép mái đón kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,928tấn
89Lắp dựng vì kèo thép mái đón kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,928tấn
90Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.187,2m2
91Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,056tấn
92Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,056tấn
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,8100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,16100m
96CCLD cầu chặn rác D60Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
97CCLD cầu chặn rác D90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
98CCLD cầu chặn rác D114Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
99Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
101Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.64cái
102Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.200cái
103Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
104Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.32cái
105Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
106Lắp đặt Y, đường kính cút 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,88100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,96100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,52100m
111Đào đất hố ga, đất cấp IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4m3
112Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,368m3
113Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,696m3
114Ván khuôn hố gaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,992100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố gaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,144tấn
116Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,872m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,496100m2
118Lắp dựng hố gaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
119Đào đất hầm ga, đất cấp IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,392100m3
120Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,08m3
121Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,336100m3
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.96m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cọc
125Kéo rải dây cáp đồng trần chống sétNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.32m
126Mối hàn hóa nhiệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8mối
C CĂN BIÊN (LH02-01; LH2-10)
1Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực PHC D300mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.432m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 300mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,118100m
3Phá dỡ đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,17m3
4Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, trộn Sika 214-11 liên kết đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,976m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,05tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,424tấn
7Gia công thép tấm chặn đổ bê tông liên kết đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,048tấn
8Lắp đặt thép tấm chặn bê tông đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,048tấn
9Vệ sinh quét Sika 732 vào mặt rỗng cọc trước khi đổ bê tông liên kết đầu cọcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.21,704m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,822100m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.22,71m3
12Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,154m3
13Bê tông móng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.23,352m3
14Bê tông đà kiềng (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20,69m3
15Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,104m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,814100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,022100m2
18Ván khuôn cổ cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,926100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,512tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,288tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,66tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,22tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,44tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,896tấn
25Vận chuyển đất bổ sung đắp nền bằng ôtô tự đổNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,798100m3
26Đào xúc đất bồ sung đắp nền bằng máy đào, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,798100m3
27Đắp đất nền công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,592100m3
28Rải ni lông đổ bê tông nền trệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,444100m2
29Bê tông thương phẩm đổ nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (HSNC:0,6)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40,07m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (HSNC:0,6)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12,104m3
31Bê tông cột chiều cao ≤28m (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28,32m3
32Bê tông dầm (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.101,474m3
33Bê tông sàn (bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.115,03m3
34Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8,916m3
35Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,156m3
36Ván khuôn Cột (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,724100m2
37Ván khuôn Dầm (bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống).Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,318100m2
38Ván khuôn Sàn (bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống).Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,64100m2
39Ván khuôn cầu thangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,01100m2
40Ván khuôn lanh tôNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,212100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,396tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,962tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,332tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,566tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,806tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,42tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,052tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,096tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,902tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,74tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,854tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,158tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,316tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,024tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,14tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20,008m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.52,792m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.32,144m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.99,022m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,906m3
61Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,724m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.133,432m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.173,93m2
64Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.161,9m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.101,982m2
66Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.066,854m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.437,812m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.504,666m2
69Cung cấp lắp đặt ốp đầu cột trang tríNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
70Lát nền sân trước bằng đá hoa cương (300x600)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.42m2
71Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,12m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.345,714m2
73Công tác ốp đá Marble xám Gray Light vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.39,22m2
74Công tác ốp tấm bê tông nhẹ trang trí vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.66,578m2
75Thi công trần bằng tấm nhựaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40,712m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.386,74m
77Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh quay nhôm kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.39,6m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D nhôm kính, kính cường lực dày 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.126,44m2
79Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính cố định, kính cường lực dày 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24,42m2
80Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.85,86m2
81Cung cấp, lắp đặt khung lam nhôm thông gióNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,12m2
82Cung cấp cửa sắt sơn tĩnh điệnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25,92m2
83Lắp dựng cửa cổng khung sắtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25,92m2
84Cung cấp lắp dựng lan can kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.51,322md
85Cung cấp lắp dựng mái đón kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.42m2
86Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 2 chân (Thái Lan)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
87Cung cấp, lắp đặt chân rết bắt kính VVP 4 chân (Thái Lan)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
88Gia công vì kèo thép mái đón kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,482tấn
89Lắp dựng vì kèo thép mái đón kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,482tấn
90Cung cấp lắp dựng mái kính lấy sáng (giếng trời)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.46,8m2
91Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,764tấn
92Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,764tấn
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,8100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,54100m
96CCLD cầu chặn rác D60Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
97CCLD cầu chặn rác D90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
98CCLD cầu chặn rác D114Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
99Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
101Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
102Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.50cái
103Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
104Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
105Lắp đặt cút nhựa 45 đường kính cút 200mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
106Lắp đặt Y, đường kính cút 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,5100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,72100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,38100m
111Đào đất hố ga, đất cấp IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1m3
112Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,342m3
113Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,174m3
114Ván khuôn hố gaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,498100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố gaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,036tấn
116Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,218m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,124100m2
118Lắp dựng hố gaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
119Đào đất hầm ga, đất cấp IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,098100m3
120Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,02m3
121Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại (sản phẩm đúc sẵn)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,084100m3
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cọc
125Kéo rải dây cáp đồng trần chống sétNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8m
126Mối hàn hóa nhiệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2mối
D THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC LÔ LH2 (3 CỌC)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.360tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.44010 tấn
5Vận chuyển dàn ép bằng thép bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12010 tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (02 người), Điện (01 người), Cấp thoát nước (01 người).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với chuyên môn, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành trắc đạc hoặc địa chất.- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.32
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.32
6 Cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy của 01 công trình dân dụng, cấp III và có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 30 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 600 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.1
4 Máy ủi Công suất ≥ 29.4kW/2450v/P.1
5 Máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
6 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 15 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
8 Máy khoan đứng Công suất ≥ 450 W.1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 450 W.2
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
11 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.4
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 15 kW.2
13 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
14 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
15 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2 Hp.8
16 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.4
17 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 40 KVA.1
18 Máy vận thăng Công suất ≥ 500kg, cao ≥ 20m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->