Gói thầu: Gói 1: Vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Gói 1: Vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 08:39:00 đến ngày 2020-05-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân đạm urea | 1.130 | Kg | Hàm lượng Nitơ: ≥ 46%; Hàm lượng Biuret: 0,5 - 1,5; Hàm ẩm: | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 2 | Phân Kaliclorua | 1.134 | Kg | Thành phần: Kali (K2O): 61 - 63%. Công thức: KCL. Màu sắc: Bột màu trắng. Chất lượng tương đương phân Kaliclorua Israel | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 3 | Phân hữu cơ vi sinh | 5.690 | kg | Thành phần: Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5 hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca: 1,0%; Mg: 0,5%; S: 0,3%; Các chủng Vi sinh vật hữu ích: Aspergillus sp: 1 x 10^6 CFU/g; Azotobacter: 1x10^6 CFU/g; Bacillus: 1×10^6 CFU/g. Chất lượng tương đương phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 4 | Phân Super lân | 1.900 | Kg | Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%, hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16 – 16,5%, hàm lượng lưu huỳnh (S) :11%, hàm ẩm ≤ 13%. Hình dạng bên ngoài: bột màu xám sáng. Chất lượng tương đương phân super lân Lâm Thao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 5 | Phân NPK | 670 | Kg | Thành phần: Đạm tổng số (Nts): 20%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%; Kẽm (Zn): 50ppm; Bo (B) : 50ppm; Độ ẩm : ≤2,5%. Chất lượng tương đương phân NPK đầu trâu 20-20-15 | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 6 | Phân NPK | 2.350 | kg | Thành phần: Nitơ (N): 13%, lân hữu hiệu (P2O5): 13%, Kali (k2O): 13%. Độ ẩm = | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 7 | Phân bón lá | 165 | Chai | Thành phần: N: 2,6%; P2O5: 7,5%, K2O: 2,2%, Mg: 800ppm, Zn: 200ppm, B: 50ppm, Mn: 30ppm, Cu: 100ppm. Đóng chai: 1000ml/chai. Chất lượng tương đương phân bón lá Komix – BFC201 | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 8 | Phân bón lá | 70 | Hộp | Chất hữu cơ: 50%, N 1.5%, P2O5 3%, K2O 20%, vi lượng. Quy cách đóng gói 10gr/gói x 10 gói/hộp. Chất lượng tương đương phân bón lá Seaweed – Rong biển | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 9 | Phân bón lá | 70 | Hộp | Thành phần có hợp chất Nitơ thơm 1,8g/lít. Quy cách đóng gói: 10ml/gói x 10 gói/hộp. Chất lượng tương đương phân bón lá Atonik 1.8SL | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 10 | Phân bón lá | 4,5 | Kg | Thành phần: N tổng số 12%; N – NO3 : 12%, K2O: 43%, K: 35,7%; Zn: 2% ; pH (5% dung dịch): 5,0. Chất lượng tương đương phân bón lá Multi-K Zn | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 11 | Giá thể trồng cây | 960 | Kg | Thành phần: Đất sạch hữu cơ 60%, phân chuồng, mùn hữu cơ, tro trấu 40%, pH 5-6,8. Đóng gói 10kg/bao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 12 | Đậu tương | 500 | Kg | Hạt đậu tương khô dùng làm phân bón, làm sạch, không bị ẩm mốc. | ||
| 13 | Thuốc trừ bệnh | 165 | gói | Hoạt chất: Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl - M 40g/kg. Quy cách đóng gói: 100g/gói. Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WG | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 14 | Thuốc trừ bệnh | 100 | Chai | Thành phần: 250g/L Difenoconazole Đóng chai: 50ml/chai. Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Score 250EC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 15 | Thuốc trừ bệnh | 95 | gói | Hoạt chất: Fosetyl Aluminium 800 g/kg, phụ gia: 200 g/kg. Quy cách đóng gói: 100g/gói. Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Aliette 800WG | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 16 | Thuốc trừ bệnh | 45 | Chai | Hoạt chất: Difenoconazole 150g/L + Propiconazole 150g/L. Quy cách đóng gói: 250ml/chai. Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Tilt Super 300EC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 17 | Thuốc trừ sâu | 96 | Chai | Thành phần: Profenofos: 500g/l, phụ gia và dung môi: 653 g/l Đóng chai: 100ml/chai. Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Selecron 500EC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 18 | Thuốc trừ sâu | 40 | Hộp | Hoạt chất: Thiamethoxam 250g/kg Quy cách đóng gói: 1g/gói x 10 gói/hộp. Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Actara 25WG | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 19 | Thuốc trừ sâu | 100 | Chai | Hoạt chất: Emamectin benzoate 35gr/l Đóng chai: 100ml/chai. Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Silsau Super 3.5EC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 20 | Thuốc trừ sâu | 25 | Chai | Hoạt chất: Cypermethrin 500g/l. Quy cách đóng gói: 1000 ml/chai. Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Sec Saigon 50EC | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 21 | Khay giâm hoa cúc | 300 | Cái | Khay nhựa kích thước 20x30 cm, loại có 21 lỗ | ||
| 22 | Dây buộc | 67 | kg | Chất liệu bằng nilon | ||
| 23 | Dây tưới | 16 | Cuộn | Dây nhựa mềm, phi 27 | ||
| 24 | Túi bầu | 5 | Kg | Chất liệu: PE, màu đen Kích thước: 13 x 15 cm | ||
| 25 | Dóc làm giàn | 4.500 | cây | Dóc cắm giàn dài 2,5 m, chất liệu: sặt | ||
| 26 | Nilon đen phủ đất | 23 | cuộn | Chất liệu: PE. Màu đen, dày 30 mic. Kích thước: 1m x 400 m | ||
| 27 | Lưới che nắng | 600 | m2 | Lưới che 50% ánh sáng. | ||
| 28 | Cuốc | 2 | Cái | Làm bằng thép cứng | ||
| 29 | Xẻng | 3 | Cái | Làm bằng thép cứng | ||
| 30 | Kéo cắt cành | 4 | Cái | Chất liệu: Hợp kim SK5 Chiều dài: 185mm, chiều dài lưỡi: 40mm | ||
| 31 | Cưa cắt cành | 2 | Cái | Kích thước: 60cm; Tay cầm bằng nhựa hình vuông với 2 góc 45 độ và 90 độ. Chất liệu: Thép không gỉ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi