Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư ôn luyện thi kỹ năng nghề Lắp đặt thang máy, Công nghệ Web, Giải pháp phần mềm CNTT, Điều khiển công nghiệp, Cơ điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039232-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghệ Cao Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư ôn luyện thi kỹ năng nghề Lắp đặt thang máy, Công nghệ Web, Giải pháp phần mềm CNTT, Điều khiển công nghiệp, Cơ điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211039057
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí do Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 09:35:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 411,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.165E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề. (Có bản sao công chứng: Hợp đồng mua bán hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn giá trị gia tăng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 287.700.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đủ khả năng, nhân lực, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo nội dung gói thầu này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ sư Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ sư Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ sư Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ sư Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghệ Cao Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư ôn luyện thi kỹ năng nghề Lắp đặt thang máy, Công nghệ Web, Giải pháp phần mềm CNTT, Điều khiển công nghiệp, Cơ điện tử
Mua vật tư ôn luyện thi kỹ năng nghề Quốc gia năm 2021 cho Trường Cao đằng nghề Công nghệ cao Hà Nội
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí do Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đằng nghề Công nghệ cao Hà Nội, địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, điện thoại: 024 3765 3627
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghệ Cao Hà Nội , địa chỉ: Đường Nhuệ Giang, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đằng nghề Công nghệ cao Hà Nội, địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, điện thoại: 024 3765 3627


E-CDNT 10.1(g)
1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu. 4. Các cam kết kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu nộp Catalogue, CO, CQ của hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
Đối với tất cả các hàng hóa, trang thiết bị yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, vận chuyển, lắp đặt hướng dẫn sử dụng và các chi phí để thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ việc đánh giá E-HSDT và trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đằng nghề Công nghệ cao Hà Nội, địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, điện thoại: 024 3765 3627
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đằng nghề Công nghệ cao Hà Nội Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội điện thoại: 024 3765 3627
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đằng nghề Công nghệ cao Hà Nội Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội điện thoại: 024 3765 3627
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây điện đôi mềm Ø 2x0.75 (màu đỏ, xanh dương)900MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Dây đơn mềm Ø 4.0 (màu đen)900MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Dây điện đơn mềm Ø1.5 (màu xanh blue)900MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dây điện đơn mềm Ø1.5 (màu đen)1.000MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Dây điện đơn mềm Ø1.5 (vàng sọc xanh, dây tiếp địa)1.000MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dây điện đơn mềm Ø 0.5 (màu đen)1.000MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây điện đơn mềm Ø0.5 (màu xanh dương)1.000MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây điện đơn mềm Ø0.5 (màu nâu)1.000MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu cos dạng kim Ø 0.75 màu đỏ6.000ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Đầu cos dạng kim Ø 0.75 màu xanh dương6.000ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Đầu cos dạng tròn + đầu chụp 6-81.000ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dây thít 100mm20GóiChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cảm biến giới hạn cửa Autonic100ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cảm biến nhận biết tầng Autonic100ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Ống luồn số cho dây 2.5mm210HộpChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Ống nhựa mềm PVC Ø 16mm40CâyChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Giấy in2GramChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18USB 16GB dùng copy các dữ liệu, phần mềm2ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bút bi1HộpChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Dập ghim Plus2ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ghim rập2ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bút viết bảng4ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Linh kiện nâng cấp máy tính để ôn luyện1BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Giấy in đen trắng A4 – DOUBLE A – 80gsm1GamChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25USB samsung 3.0 64gb flash drive duo1ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bút viết bảng10ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bút bi10ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Linh kiện nâng cấp máy tính để ôn luyện1BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Giấy in đen trắng A4 – DOUBLE A – 80gsm1GamChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30USB Samsung 3.0 64gb flash drive duo4ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Switch mạng SCALANCE XB208 , 6GK5208-0BA00-2AB21BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Cầu đấu nối các mô đun PLC S71500; 6ES7592-1AM00-0XB0 SIMATIC S7-1500, Front connector Screw-type connection system3BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Biến tần G120 đầu vào 1 pha 220VAC, đầu ra 3 pha 220VAC, PM 240-2 1.5kw 6SL3210-1PB17-4UL0, Bộ điều khiển CU230P-2 PN 6SL3243-0BB30-1FA0, màn hình IOP 6SL3255-0AA00-4JA21BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Mô đun Simatic S7 1500 vào/ra Analog AI/A0 ( 6ES7534-7QE00-0AB0)1BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Contactor 3 pha, một chiều, 02 NO, 02 NC (Q8,Q9,Q2,Q3)Contactor Mitsubishi 24VDC SD-T216ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Nút nhấn có đèn báo màu xanh (S4/P1)-(young sung)6ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Nút nhấn có đèn báo màu đỏ (Hanyoung)6ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Nút dừng khẩn cấp (màu đỏ) (Hanyoung )6ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Nút nhấn không đèn Hanyoung CRF-F25M6ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bộ chuyển mạch 3 vị trí (young sung)2ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ chuyển mạch 3 vị trí có đèn màu xanh (S4/P1)2ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Đèn báo P3 MA2, MB5, xanh (young sung)10ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Đèn báo led, màu đỏ (đỏ P2) CR-252-D0-R Hanyoung10ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Đèn 24V MB4, MB6, MB7 màu xanh, (young sung)10ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Tủ điện Controlbox 01 (có bulong bắt tủ đi kèm)1ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Tủ điện Controlbox 02 (có bulong bắt tủ đi kèm)1ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Aptomat 3 pha 4 cực, Aptomat LS MCB 3P4ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Thiết bị đóng cắt 1 pha, 3 cực, có bảo vệ ngắn mạch, quá dòng2ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Công tắc hành trình8ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bộ nguồn Omron S8FS-C350241ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Cầu đấu công nghiệp dây 2,5 mm2, Trong đó phải có: 60 cầu xám cho dây điều khiển, 10 cầu xanh cho N, 10 cầu vàng cho PE240MắtChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây điện đơn mềm Ø1.5 (màu xanh blue)300MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Dây điện đơn mềm Ø1.5 (màu đen)300MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Dây điện đơn mềm Ø1.5 (vàng sọc xanh, dây tiếp địa)300MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Dây điện đơn mềm Ø 0.5 (màu đen)400MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Dây điện đơn mềm Ø0.5 (màu xanh dương)400MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Dây điện đơn mềm Ø0.5 (màu nâu)400MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Phần mềm mô phỏng điều khiển điện khí nén Fluidsim 6.0 (Học thông qua các ứng dụng thú vị và trong thế giới thực - với OPC-UA)2BảnChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Đèn báo Hanyoung CRP-25DY3ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Đầu cốt kim đơn (0.25 mm2)10TúiChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Đầu cốt kim đôi (0.25 mm2)10TúiChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Đầu cốt kim đơn (0.75 mm2)15TúiChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Đầu cốt kim đôi (0.75 mm2)15TúiChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Dây điện đơn mềm Ø2.5 (màu xanh blue)500MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Dây điện đơn mềm Ø2.5 (màu đen)500MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Dây điện đơn mềm Ø2.5 (vàng sọc xanh, dây tiếp địa)500MChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Cáp điện nhiều lõi300MétChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Dây thít20TúiChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Cáp Profibus DP10ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Thanh Rack nhôm (dài 1.2 m)50ThanhChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Ốp ghen nhựa (Máng nhựa răng lược)50ThanhChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bu lông, đai ốc T, long đen100BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Bu lông, đai ốc T, long đen100BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Bu lông, đai ốc T, long đen100BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Bu lông, đai ốc T, long đen100BộChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Hộp mực in máy in A4 (Hộp mực EP 315 dùng cho máy Canon LBP 3310, 3370)1HộpChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77USB 16GB dùng copy các dữ liệu, phần mềm2ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Bút bi xanh1HộpChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Dập ghim Plus2ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Ghim rập2ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Bút viết bảng5ChiếcChi tiết mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.165E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề. (Có bản sao công chứng: Hợp đồng mua bán hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn giá trị gia tăng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 287.700.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đủ khả năng, nhân lực, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo nội dung gói thầu này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lắp đặt 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ sư Điện tử viễn thông54
2 Hướng dẫn chạy thử, vận hành 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ sư Điện tử viễn thông54
3 Đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ sư Điện tử viễn thông65
4 Bảo hành, bảo trì 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Kỹ sư Điện tử viễn thông54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->