Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 09:42:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,817,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 7 tấnCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc Cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc chủ đầu tư công trình cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà, Cao Bằng; Địa chỉ: Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 853317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc chủ đầu tư công trình cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà, Cao Bằng; Địa chỉ: Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 853317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 558,8144 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0905 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90%DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,1472 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4608 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,5434 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tấm đan bệ bếp + đá mặt bàn bếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2802 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Ceramic KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,317 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, gạch men kính KT 300x450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, viền tường gạch men kính KT 300x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m2 |
| 11 | Đào lớp cát đen tôn nền nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0906 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi khu WC tầng 2 để xử lý chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp đá granit bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2994 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2994 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2155 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4743 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5366 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4427 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4608 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4628 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 631,2571 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 794,1534 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,7788 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 34 | Chống thấm các vị trí cổ ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | vị trí |
| 35 | Chống thấm, xây đường thoát đáy cho bể cấp nước trên mái nhà phụ trợ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tôn nền nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0906 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,317 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men kính tiết diện gạch 300x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m2 |
| 40 | Lát vá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lại cửa đi khu WC tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8875 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng xí cũ lắp lại cho khu WC tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Bộ van xả và nút bấm của xí bệt (thay mới cho các khu WC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng vòi cũ lắp lại cho khu WC tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Van ấn tiểu nam UF-6V+Gioăng nối tường (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng chậu cũ lắp lại cho khu WC tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp giấy (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp giấy (tận dụng hộp cũ lắp lại cho khu WC tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá để xà phòng (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nối mềm đường kính 20mm (thay mới cho khu WC gầm thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Kép D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Qủa cầu chắn rác sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (thay mới cho các khu WC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bình nước nóng 20l (thay mới cho các khu WC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van phao điện đặt trong két nước đường kính van D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE ruột đồng 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC ruột đồng 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,571 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% DT ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.038,384 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% DT ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,376 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,9746 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160,771 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,3935 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1548 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8082 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp đá granit bậc tam cấp (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9959 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1725 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật khu WC tầng 3 tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3774 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5935 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5935 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3774 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0375 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men kính tiết diện gạch 300x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,376 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9321 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1548 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9321 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1548 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.153,76 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.513,252 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8082 | m2 |
| 26 | Lát vá đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4309 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,905 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,571 | m2 |
| 29 | Chống thấm các vị trí cổ ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1261 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tính cho tầng 1 có chiều cao 3,9m). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2707 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bóng đèn Panel âm trần, công nghệ chiếu sáng bằng hệ Led, bóng 300x1200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| C | MÁI CHE ĐỂ XE KẾT HỢP TDTT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,016 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8725 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0579 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3944 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5707 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5707 | tấn |
| 13 | Bulong J20x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Bulong J20x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5133 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5133 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 21 | Gia công thép hộp thưng tường 2 đầu hồi + trục giáp tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hộp thưng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5034 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7683 | 100m2 |
| 25 | Máng Inox thu nước khổ 300x200 dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,11 | m3 |
| 27 | Đánh nền Sika | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,1 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 29 | Chếch PVC 45 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Cút PVC 90 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Qủa cầu chắn rác inox D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 32 | Đai thép giữ ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn led cao áp (1x500W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6464 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6274 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2144 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8016 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2068 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6274 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8016 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8016 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2738 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9124 | m2 |
| 14 | Bộ khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cửa sổ kính gỗ dổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC ruột mềm 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 18 | Vệ sinh phần ốp đá biển hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 646,0334 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7815 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường, trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | m2 |
| 24 | Thay hệ thống bánh xe của cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7815 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 717,8149 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,227 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,227 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| E | HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1873 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,769 | m2 |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,769 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,769 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 8 | Nắp tôn KT 0.93x0.93m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0002 | 100m3 |
| 10 | Than hoạt tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | kg |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 12 | Ống lưới lọc+ống PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị lọc nước giếng khoan hệ áp lực Toàn Mỹ, công suất lọc 1.2-1.8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bộ 2 cột Inox lọc nước, công suất 800-2000l/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 7 tấnCòn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi