Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042467-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc
Số hiệu KHLCNT 20211032726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 09:42:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,817,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 7 tấnCòn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc
Cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng , địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng , địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc chủ đầu tư công trình cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà, Cao Bằng; Địa chỉ: Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 853317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giúp việc chủ đầu tư công trình cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà, Cao Bằng; Địa chỉ: Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 853317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật558,8144m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,0905m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90%DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật463,1472m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4608m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,5434m2
7Phá dỡ tấm đan bệ bếp + đá mặt bàn bếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2802m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Ceramic KT 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,317m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường, gạch men kính KT 300x450Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,42m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tường, viền tường gạch men kính KT 300x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,834m2
11Đào lớp cát đen tôn nền nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0906m3
12Tháo dỡ cửa đi khu WC tầng 2 để xử lý chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
13Phá dỡ lớp đá granit bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
18Tháo dỡ quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2994m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2994m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2155m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0232100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0146tấn
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4743m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,002m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5366m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,4427m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4608m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4628m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật631,2571m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật794,1534m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng bitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,7788m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m2
34Chống thấm các vị trí cổ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6vị trí
35Chống thấm, xây đường thoát đáy cho bể cấp nước trên mái nhà phụ trợChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tôn nền nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0906m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,317m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,42m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men kính tiết diện gạch 300x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,834m2
40Lát vá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m2
41Lắp dựng lại cửa đi khu WC tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8875100m2
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng xí cũ lắp lại cho khu WC tầng 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
47Bộ van xả và nút bấm của xí bệt (thay mới cho các khu WC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng vòi cũ lắp lại cho khu WC tầng 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Van ấn tiểu nam UF-6V+Gioăng nối tường (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng chậu cũ lắp lại cho khu WC tầng 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt gương soi (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt kệ kính (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt hộp giấy (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt hộp giấy (tận dụng hộp cũ lắp lại cho khu WC tầng 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt giá để xà phòng (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt ống nối mềm đường kính 20mm (thay mới cho khu WC gầm thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Kép D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Qủa cầu chắn rác sê nô máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (thay mới cho các khu WC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
63Lắp đặt bình nước nóng 20l (thay mới cho các khu WC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
64Lắp đặt van phao điện đặt trong két nước đường kính van D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE ruột đồng 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC ruột đồng 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
68Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,571m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% DT ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.038,384m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% DT ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,376m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (10% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,9746m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.160,771m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,3935m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1548m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8082m2
9Phá dỡ lớp đá granit bậc tam cấp (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9959m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1725m2
11Phá dỡ tường hộp kỹ thuật khu WC tầng 3 tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3774m3
12Tháo dỡ đèn chiếu sáng tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5935m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5935m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3774m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0375m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men kính tiết diện gạch 300x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,376m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,9321m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1548m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,9321m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1548m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.153,76m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.513,252m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8082m2
26Lát vá đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4309m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng bitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,905m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,571m2
29Chống thấm các vị trí cổ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7vị trí
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1261100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tính cho tầng 1 có chiều cao 3,9m).Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2707100m2
32Lắp đặt bóng đèn Panel âm trần, công nghệ chiếu sáng bằng hệ Led, bóng 300x1200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
C MÁI CHE ĐỂ XE KẾT HỢP TDTT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,016m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8725m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1014100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1014100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,456m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0579m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3408100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0111tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2405tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3944m3
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5707tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5707tấn
13Bulong J20x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
14Bulong J20x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
15Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0125tấn
16Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0125tấn
17Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5133tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5133tấn
19Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1284tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1284tấn
21Gia công thép hộp thưng tường 2 đầu hồi + trục giáp tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396tấn
22Lắp dựng thép hộp thưng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,5034m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7683100m2
25Máng Inox thu nước khổ 300x200 dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,6m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,11m3
27Đánh nền SikaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,1m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
29Chếch PVC 45 độ ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Cút PVC 90 độ ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Qủa cầu chắn rác inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4quả
32Đai thép giữ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt các loại đèn led cao áp (1x500W)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,6464m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6274m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2144m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8016m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2068m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6896m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6274m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8016m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6896m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8016m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6896m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,2738m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,9124m2
14Bộ khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Cửa sổ kính gỗ dổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC ruột mềm 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
17Lắp đặt ống PVC luồn dây điện, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
18Vệ sinh phần ốp đá biển hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật646,0334m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,7815m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường, trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,43m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,43m2
23Tháo dỡ cổng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,775m2
24Thay hệ thống bánh xe của cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
25Lắp dựng cửa cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,775m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,7815m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật717,8149m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,227m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,227m2
30Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
E HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1873m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,769m2
3Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,769m2
4Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,769m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2348m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m2
8Nắp tôn KT 0.93x0.93mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0002100m3
10Than hoạt tínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100kg
11Thi công tầng lọc bằng cát vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
12Ống lưới lọc+ống PVC D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Thiết bị lọc nước giếng khoan hệ áp lực Toàn Mỹ, công suất lọc 1.2-1.8m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Bộ 2 cột Inox lọc nước, công suất 800-2000l/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng > 7 tấnCòn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->