Gói thầu: Gói số 6: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo các phòng chức năng phục vụ đào tạo (bao gồm thiết bị máy lạnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042290-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 6: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo các phòng chức năng phục vụ đào tạo (bao gồm thiết bị máy lạnh)
Số hiệu KHLCNT 20210980011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi khác ngân sách Tỉnh năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 09:35:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên), (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng + Hóa đơn thuế VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện;Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc, lực ép đáp ứng tiêu chuẩn hạ cọc theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói số 6: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo các phòng chức năng phục vụ đào tạo (bao gồm thiết bị máy lạnh)
Sửa chữa, cải tạo các phòng chức năng phục vụ đào tạo thuộc Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi khác ngân sách Tỉnh năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp. Địa chỉ: đường Thiên Hộ Dương, P.Hòa Thuận, TPCL, Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thông Đồng Tháp. Địa chỉ: số 60, đường 30/4, P.1, TPCL, Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV khảo sát tư vấn thiết kế và xây dựng PVBP. Địa chỉ: + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E.HSMT, đánh giá E.HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E.HSMT và KQLCNT: Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp (thuê Tư vấn thực hiện).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp. Địa chỉ: đường Thiên Hộ Dương, P.Hòa Thuận, TPCL, Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp. Địa chỉ: đường Thiên Hộ Dương, P.Hòa Thuận, TPCL, Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG PHỤC VỤ ĐÀO TẠO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,784100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,523100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,731m3
4Bê tông cọc, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên41,486m3
5Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcNhư trên2,808100m2
6SXLD cốt thép cọc, ĐK =6mmNhư trên1,044tấn
7SXLD cốt thép cọc, ĐK =16mmNhư trên3,104tấn
8SXLD cốt thép cọc, ĐK =20mmNhư trên0,064tấn
9Cung cấp thép bản dày 3mmNhư trên11,21Kg
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc 30x30cm - Cấp đất INhư trên4,68100m
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc 30x30cm - Cấp đất I (ép âm)Như trên0,28100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá đầu cọc)Như trên1,26m3
13Lót nilon đổ bê tôngNhư trên2,073100m2
14Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên2,784m3
15Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như trên19,62m3
16Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên1,6m3
17Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Như trên12,824m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên5,181m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên33,569m3
20Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên13,348m3
21Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên7,462m3
22Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên8,326m3
23Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên4,09m3
24Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,892100m2
25Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên2,684100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên4,915100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên2,866100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,613100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,317100m2
30SXLD cốt thép móng, ĐK 10mmNhư trên0,87tấn
31SXLD cốt thép móng, ĐK 12mmNhư trên0,227tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,127tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,109tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,669tấn
35SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,363tấn
36SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,084tấn
37SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,667tấn
38SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,013tấn
39SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,132tấn
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,211tấn
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,041tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,01tấn
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,14tấn
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,261tấn
45SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,407tấn
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,527tấn
47SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,526tấn
48SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,136tấn
49SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,058tấn
50SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,906tấn
51SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,824tấn
52SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,011tấn
53SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,599tấn
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,08tấn
55SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,463tấn
56SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,152tấn
57SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,321tấn
58SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,307tấn
59SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,877tấn
60SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,035tấn
61SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,511tấn
62SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,048tấn
63SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,111tấn
64SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,107tấn
65SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,614tấn
66SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,042tấn
67SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,031tấn
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,6421m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,004100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,71100m3
71Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,642m3
72Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như trên14,578m3
73Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,865100m2
74Ván khuôn thép - nềnNhư trên0,052100m2
75Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên7,75m3
76Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên0,509m3
77Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường ngoài)Như trên0,287m3
78Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường ngoài)Như trên6,264m3
79Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường ngoài)Như trên24,384m3
80Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường trong)Như trên2,346m3
81Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường trong)Như trên30,175m3
82Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường ngoài trát không sơn)Như trên1,766m3
83Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên9,493m3
84Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ không nung 5x10x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,777m3
85Đắp phào đơn, vữa XM M100Như trên23,4m
86Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 30, sâu 10mmNhư trên7,145m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M100Như trên72,56m
88CCLĐ tấm đá granite tự nhiên màu đen dày 18mm - kệ WCNhư trên2,16m2
89CCLĐ gương soi KT 0,9x0,6m, kính dày 3lyNhư trên4,86m2
90Lát đá granite tự nhiên màu đen dày 18mm mặt bệ bếp các loạiNhư trên3,964m2
91Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 18mm - thành bệ bếpNhư trên0,78m2
92CCLĐ cánh cửa tủ bếp, khung nhôm hệ 500, blamri 107x9, màu giả gỗNhư trên3,153m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch ceramic KT 300x600Như trên175,652m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - Gạch ốp KT 150x400Như trên28,56m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, gạch ốp đất nung KT 98x198Như trên34,567m2
96Trát granitô màu đỏ tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Như trên13,48m2
97Láng granitô màu đỏ cầu thang, tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Như trên45,615m2
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Như trên45,615m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên72,628m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên442,139m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên729,327m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột bê tông ngoài )Như trên9,735m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (Cột bê tông phía trong)Như trên44,32m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên24,62m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên77,9m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên107,357m2
107Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên39,565m2
108Trát trần, vữa XM M75Như trên106,17m2
109Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên144,074m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Như trên29,375m2
111Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 100x50x15 dày 2.0mmNhư trên1.290,52kg
112Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,291tấn
113Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5mmNhư trên2,547100m2
114Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Như trên514,176m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Như trên178,429m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong)Như trên1.036,947m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên692,605m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.036,947m2
119Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, gạch ceramic KT 400x400 vữa XM M75Như trên294,574m2
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic nhám KT 300x300 vữa XM M75Như trên18,9m2
121Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch granite KT 300x300 màu nhạt loại nhámNhư trên17,8m2
122CCLĐ trần tấm nhựa KT 600x600, khung nổi chuyên dụngNhư trên184,24m2
123CCLĐ trần tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm trần phẳng chuyên dụngNhư trên38,85m2
124CCLĐ cửa đi khung nhôm giả gỗ, hệ 700, kính trong dày 5mm, lamri lá phẳng màu giả gỗ + phụ kiện (theo TK)Như trên22,36m2
125CCLĐ cửa đi khung nhôm giả gỗ, hệ 700, kính chà nhám dày 5mm, lamri lá phẳng màu giả gỗ + phụ kiện (theo TK)Như trên13,23m2
126CCLĐ cửa đi khung nhôm giả gỗ, hệ 700 + cửa sổ cánh lùa, kính chà nhám dày 5mm, lamri lá phẳng màu giả gỗ + phụ kiện (theo TK)Như trên4,72m2
127CCLĐ cửa sổ khung nhôm giả gỗ, hệ 700, cánh lùa, kính trong dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên21,42m2
128CCLĐ cửa sổ khung nhôm giả gỗ, hệ 700, cánh lật, kính trong dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên5,4m2
129CCLĐ vách kính khung nhôm giả gỗ, hệ 700, cánh bật, kính trong dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên60,24m2
130CCLĐ vách kính khung nhôm giả gỗ, hệ 700, kính trong dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên12,48m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên139,85m2
132CCLĐ khóa cửa (khóa tay nắm xoay)Như trên20bộ
133CCLĐ trụ lan can cầu thang gỗ căm xe D180mm, cao 1150 sơn PU 3 nướcNhư trên2Trụ
134CCLĐ tay vịn cầu thang gỗ căm xe D50mm, sơn PU 3 nướcNhư trên23,6m
135Gia công lan can, thép tròn trơn D18mm (theo TK)Như trên0,272tấn
136Lắp dựng lan can sắtNhư trên20,9m2
137Cung cấp thép tròn trơn D18mmNhư trên271,817kg
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên7,3861m2
139CCLĐ thanh Inox 304, D60.3 dày 1.0mm (theo TK)Như trên21,222kg
140CCLĐ thanh Inox 304, D42.2 dày 1.0mm (theo TK)Như trên3,679kg
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Như trên48,484m2
142Quét nước xi măng 2 nước khu WCNhư trên66,284m2
143Chống thấm sê nô mái bằng màng dày 3mm, dạng khò nóng (theo TK)Như trên84,864m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên28,75m2
145Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên287,301m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên5,88100m2
147CCLĐ đèn Led tuyp đơn 1.2m x 18W, ánh sáng trắng ấmNhư trên23bộ
148CCLĐ đèn Led ốp trần KT 170x170 - 12W, ánh sáng trắng ấmNhư trên34bộ
149CCLĐ đèn Led gắn tường 7W, ánh sáng vàngNhư trên8bộ
150CCLĐ công tắc 1 hạt - 16ANhư trên13cái
151CCLĐ công tắc 2 hạt - 16ANhư trên19cái
152CCLĐ hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên13hộp
153CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên19hộp
154CCLĐ ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A (bao gồm hộp 2 ổ cắm âm tường)Như trên30bảng
155CCLĐ MCCB-100A-3PNhư trên1cái
156CCLĐ MCCB-75A-3PNhư trên2cái
157CCLĐ MCB-2P-16ANhư trên3cái
158CCLĐ MCB-2P-20ANhư trên18cái
159CCLĐ MCB-2P-25ANhư trên1cái
160CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module) KT:200x125x58Như trên3hộp
161CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module) KT:200x200x58Như trên10hộp
162CCLĐ quạt trần 3 cánh thép 75W + dimmerNhư trên2cái
163CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x210x1.2, trong nhàNhư trên1hộp
164CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x300x150x1.2, trong nhàNhư trên1hộp
165CCLĐ bình chữa cháy bột 8kgNhư trên4bình
166CCLĐ tiêu lệnh PCCC + nội quyNhư trên4bộ
167CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên1.050m
168CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2Như trên1.045m
169CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên850m
170CCLĐ dây đơn ≤ 25mm2Như trên32m
171CCLĐ dây đơn CVV/Cu/PVC 25mm2Như trên110m
172CCLĐ bảng đấu nối 4 tiếp điểm 150ANhư trên1bộ
173CCLĐ bảng đấu nối 4 tiếp điểm 100ANhư trên2bộ
174CCLĐ đầu cos 25Như trên40Cái
175CCLĐ sứ + giá treo cáp (D40/4 sứ)Như trên2Bộ
176CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa cứng D20mmNhư trên800m
177CCLĐ nối ống PVC D20mmNhư trên260cái
178CCLĐ ống nhựa dẹt KT 100x60mmNhư trên62m
179CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mmNhư trên0,34100m
180CCLĐ Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmNhư trên10cái
181CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmNhư trên5cái
182Cung cấp móc định vị ống D21mmNhư trên25cái
183Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mNhư trên2bộ
184CCLĐ kẹp xiết cáp (tiếp địa)Như trên4Cái
185CCLĐ ốc xiếc cáp 25mm2Như trên2Con
186Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Như trên8m
187CCLĐ máy điều hoà 2 cục 1,5HP inverter, loại máy treo tường (LĐ hoàn chỉnh)Như trên5máy
188CCLĐ ống đồng phức hợp 6/10Như trên0,05100m
189CCLĐ ống đồng phức hợp 6/12.7Như trên0,25100m
190CCLĐ giá treo máy 500x500x2.5Như trên5bộ
191Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngNhư trên1cái
192LĐ máy lạnh 1HP, tận dụng từ máy hiện trạng tháo lắp lạiNhư trên5máy
193CCLĐ kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 72m)Như trên1cái
194CCLĐ tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời)Như trên1hộp
195Cung cấp và kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên máiNhư trên110m
196Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mNhư trên101 bộ
197CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đấtNhư trên20Cái
198CCLĐ ống STK D49 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét)Như trên0,025100m
199CCLĐ ống STK D60 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét)Như trên0,04100m
200Cung cấp và kéo rải dây cáp thép chằng trụ chống sét 7mm2Như trên40m
201Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6'Như trên3Cái
202Cung cấp ốc xiếc cáp 7mm2Như trên20Con
203CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng)Như trên75m
204CCLĐ nối ống nhựa PVC D27mmNhư trên21Cái
205Cung cấp code Inox D150mmNhư trên5Cái
206Cung cấp code nhựa D27mm định vị ống, cápNhư trên30Cái
207Cung cấp bulong Þ8, L=30; + tắc kê 40x8Như trên30Con
208Cung cấp bulon móc neo D10mm, L=120mmNhư trên3cái
209Cung cấp thép J tráng kẽm D14, L=200Như trên4Cái
210CCLĐ thép tấm 10mmNhư trên7,7kg
211Đào rãnh chôn cáp, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên14,081m3
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,141100m3
213Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,132100m2
214Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên7,6781m3
215Đắp đất đường ống công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Như trên6,958m3
216Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,387100m3
217Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất INhư trên0,385100m3
218Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,257100m3
219Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (không tính VL)Như trên0,082100m3
220Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên7,117m3
221Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,197100m2
222Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,182100m2
223Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên3,026m3
224Ván khuôn thép - tấm đanNhư trên0,157100m2
225Ván khuôn thép - đan hầm tự hoạiNhư trên0,148100m2
226Bê tông nắp hầm, đá 1x2, vữa mác 200Như trên1,197m3
227Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên2cái
228Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên71cái
229SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mmNhư trên0,25tấn
230SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mmNhư trên0,169tấn
231SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 10mmNhư trên0,15tấn
232SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 6mmNhư trên0,122tấn
233SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mmNhư trên0,038tấn
234SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mmNhư trên0,008tấn
235SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mmNhư trên0,003tấn
236Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên20,37m3
237Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên0,948m3
238Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên120,807m2
239Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Như trên29,94m2
240CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 315x9.2mmNhư trên0,16100m
241CCLĐ van thau, ĐK27mmNhư trên4cái
242CCLĐ van thau, ĐK34mmNhư trên3cái
243CCLĐ van thau, ĐK49mmNhư trên1cái
244CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mmNhư trên8cái
245CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmNhư trên6cái
246CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 49mmNhư trên2cái
247CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mmNhư trên11cái
248CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mmNhư trên19cái
249CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmNhư trên11cái
250CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên16cái
251CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên6cái
252CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmNhư trên3cái
253CCLĐ Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên12cái
254CCLĐ Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên6cái
255CCLĐ Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/27mmNhư trên1cái
256CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmNhư trên3cái
257CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên3cái
258CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên4cái
259CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên12cái
260CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmNhư trên3cái
261CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/27mmNhư trên2cái
262CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/34mmNhư trên2cái
263CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmNhư trên1cái
264CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmNhư trên0,101100m
265CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1,8mmNhư trên0,368100m
266CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmNhư trên0,182100m
267CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm x 2.4mmNhư trên0,43100m
268CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên3cái
269CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên1cái
270CCLĐ Co lơi 135o nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên1cái
271CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên33cái
272CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên4cái
273CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên1cái
274CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên1cái
275CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mmNhư trên2cái
276CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,292100m
277CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mmNhư trên0,002100m
278CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mmNhư trên0,628100m
279CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm x 4,3mmNhư trên0,325100m
280CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên4cái
281CCLĐ Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên12cái
282CCLĐ Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên1cái
283CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên3cái
284CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên1cái
285CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên14cái
286CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên26cái
287CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên17cái
288CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên30cái
289CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên9cái
290CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên1cái
291CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên9cái
292CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên1cái
293CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên9cái
294CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên1cái
295CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên10cái
296CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên3cái
297CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mmNhư trên10cái
298CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,152100m
299CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mmNhư trên0,302100m
300CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 3,8mmNhư trên0,618100m
301CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên1cái
302CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmNhư trên1cái
303CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên21cái
304CCLĐ Tê 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên1cái
305CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mmNhư trên2cái
306CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mmNhư trên0,15100m
307CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm x 4,3mmNhư trên0,005100m
308CCLĐ Chậu xí bệt + vòi xịt + bộ chia nướcNhư trên9bộ
309CCLĐ Lavabo + vòi + bộ xảNhư trên10bộ
310CCLĐ Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Như trên3bộ
311CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên8bộ
312CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxNhư trên9cái
313CCLĐ trung tâm báo cháy 4 kênh - 24VNhư trên1Bộ
314CCLĐ đầu báo khóiNhư trên0,810 đầu
315CCLĐ đầu báo nhiệtNhư trên0,410 đầu
316CCLĐ Nút nhấn khẩnNhư trên0,45 nút
317CCLĐ Loa báo cháyNhư trên0,45 chuông
318CCLĐ Hộp đấu nối lục giác KT80x80Như trên2hộp
319CCLĐ điện trở khángNhư trên2cái
320Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu đầu báo, loại dây 2x1mm2Như trên75m
321Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x1,5mm2Như trên8m
322CCLĐ ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn Ø16mmNhư trên70m
323CCLĐ dây đơn 1x2mm2Như trên30m
324CCLĐ MCB - 2P- 6ANhư trên1cái
325Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (không tính VL)Như trên0,405100m3
326Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,35100m2
327Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên10,8m3
328SXLD cốt thép sân đan, đường kính cốt thép 6mmNhư trên0,417tấn
329Ván khuôn thép - sân đanNhư trên0,053100m2
330Cắt ron sân đanNhư trên4,5510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên), (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng + Hóa đơn thuế VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC55
2 Giám sát thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện 1 Kỹ sư điện;Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
2 Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
3 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
4 Máy đào đất Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
5 Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
6 Máy ép cọc, lực ép đáp ứng tiêu chuẩn hạ cọc theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
7 Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1
8 Ván khuôn thép Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê.1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->