Gói thầu: Gói số 6: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo các phòng chức năng phục vụ đào tạo (bao gồm thiết bị máy lạnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo các phòng chức năng phục vụ đào tạo (bao gồm thiết bị máy lạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác ngân sách Tỉnh năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 09:35:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên), (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng + Hóa đơn thuế VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện;Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc, lực ép đáp ứng tiêu chuẩn hạ cọc theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 6: Thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo các phòng chức năng phục vụ đào tạo (bao gồm thiết bị máy lạnh) Sửa chữa, cải tạo các phòng chức năng phục vụ đào tạo thuộc Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi khác ngân sách Tỉnh năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp.
Địa chỉ: đường Thiên Hộ Dương, P.Hòa Thuận, TPCL, Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG PHỤC VỤ ĐÀO TẠO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,523 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,73 | 1m3 |
| 4 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 41,486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 2,808 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cọc, ĐK =6mm | Như trên | 1,044 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cọc, ĐK =16mm | Như trên | 3,104 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cọc, ĐK =20mm | Như trên | 0,064 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép bản dày 3mm | Như trên | 11,21 | Kg |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc 30x30cm - Cấp đất I | Như trên | 4,68 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc 30x30cm - Cấp đất I (ép âm) | Như trên | 0,28 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá đầu cọc) | Như trên | 1,26 | m3 |
| 13 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 2,073 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 2,784 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 19,62 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,6 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như trên | 12,824 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 5,181 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 33,569 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 13,348 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 7,462 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 8,326 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 4,09 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,892 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,684 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,915 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,866 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,613 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,317 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 0,87 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép móng, ĐK 12mm | Như trên | 0,227 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,127 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,109 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,669 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,363 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,084 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,667 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,132 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,211 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,041 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,01 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,14 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,261 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,407 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,527 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,526 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,136 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,058 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,906 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,824 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,011 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,599 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,08 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,463 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,152 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,321 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,307 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,877 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,035 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,511 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,048 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,111 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,107 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,614 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,042 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,031 | tấn |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,642 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,004 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,71 | 100m3 |
| 71 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,642 | m3 |
| 72 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 14,578 | m3 |
| 73 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,865 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép - nền | Như trên | 0,052 | 100m2 |
| 75 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 7,75 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,509 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường ngoài) | Như trên | 0,287 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường ngoài) | Như trên | 6,264 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường ngoài) | Như trên | 24,384 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường trong) | Như trên | 2,346 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường trong) | Như trên | 30,175 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường ngoài trát không sơn) | Như trên | 1,766 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 9,493 | m3 |
| 84 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ không nung 5x10x19cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,777 | m3 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Như trên | 23,4 | m |
| 86 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 30, sâu 10mm | Như trên | 7,145 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Như trên | 72,56 | m |
| 88 | CCLĐ tấm đá granite tự nhiên màu đen dày 18mm - kệ WC | Như trên | 2,16 | m2 |
| 89 | CCLĐ gương soi KT 0,9x0,6m, kính dày 3ly | Như trên | 4,86 | m2 |
| 90 | Lát đá granite tự nhiên màu đen dày 18mm mặt bệ bếp các loại | Như trên | 3,964 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 18mm - thành bệ bếp | Như trên | 0,78 | m2 |
| 92 | CCLĐ cánh cửa tủ bếp, khung nhôm hệ 500, blamri 107x9, màu giả gỗ | Như trên | 3,153 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch ceramic KT 300x600 | Như trên | 175,652 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - Gạch ốp KT 150x400 | Như trên | 28,56 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, gạch ốp đất nung KT 98x198 | Như trên | 34,567 | m2 |
| 96 | Trát granitô màu đỏ tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 13,48 | m2 |
| 97 | Láng granitô màu đỏ cầu thang, tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 45,615 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 45,615 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 72,628 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 442,139 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 729,327 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột bê tông ngoài ) | Như trên | 9,735 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (Cột bê tông phía trong) | Như trên | 44,32 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 24,62 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 77,9 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 107,357 | m2 |
| 107 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 39,565 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 106,17 | m2 |
| 109 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 144,074 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 29,375 | m2 |
| 111 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 100x50x15 dày 2.0mm | Như trên | 1.290,52 | kg |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,291 | tấn |
| 113 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5mm | Như trên | 2,547 | 100m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Như trên | 514,176 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 178,429 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) | Như trên | 1.036,947 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 692,605 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.036,947 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, gạch ceramic KT 400x400 vữa XM M75 | Như trên | 294,574 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic nhám KT 300x300 vữa XM M75 | Như trên | 18,9 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch granite KT 300x300 màu nhạt loại nhám | Như trên | 17,8 | m2 |
| 122 | CCLĐ trần tấm nhựa KT 600x600, khung nổi chuyên dụng | Như trên | 184,24 | m2 |
| 123 | CCLĐ trần tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm trần phẳng chuyên dụng | Như trên | 38,85 | m2 |
| 124 | CCLĐ cửa đi khung nhôm giả gỗ, hệ 700, kính trong dày 5mm, lamri lá phẳng màu giả gỗ + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 22,36 | m2 |
| 125 | CCLĐ cửa đi khung nhôm giả gỗ, hệ 700, kính chà nhám dày 5mm, lamri lá phẳng màu giả gỗ + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 13,23 | m2 |
| 126 | CCLĐ cửa đi khung nhôm giả gỗ, hệ 700 + cửa sổ cánh lùa, kính chà nhám dày 5mm, lamri lá phẳng màu giả gỗ + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 4,72 | m2 |
| 127 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm giả gỗ, hệ 700, cánh lùa, kính trong dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 21,42 | m2 |
| 128 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm giả gỗ, hệ 700, cánh lật, kính trong dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 5,4 | m2 |
| 129 | CCLĐ vách kính khung nhôm giả gỗ, hệ 700, cánh bật, kính trong dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 60,24 | m2 |
| 130 | CCLĐ vách kính khung nhôm giả gỗ, hệ 700, kính trong dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 12,48 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 139,85 | m2 |
| 132 | CCLĐ khóa cửa (khóa tay nắm xoay) | Như trên | 20 | bộ |
| 133 | CCLĐ trụ lan can cầu thang gỗ căm xe D180mm, cao 1150 sơn PU 3 nước | Như trên | 2 | Trụ |
| 134 | CCLĐ tay vịn cầu thang gỗ căm xe D50mm, sơn PU 3 nước | Như trên | 23,6 | m |
| 135 | Gia công lan can, thép tròn trơn D18mm (theo TK) | Như trên | 0,272 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 20,9 | m2 |
| 137 | Cung cấp thép tròn trơn D18mm | Như trên | 271,817 | kg |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7,386 | 1m2 |
| 139 | CCLĐ thanh Inox 304, D60.3 dày 1.0mm (theo TK) | Như trên | 21,222 | kg |
| 140 | CCLĐ thanh Inox 304, D42.2 dày 1.0mm (theo TK) | Như trên | 3,679 | kg |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 48,484 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước khu WC | Như trên | 66,284 | m2 |
| 143 | Chống thấm sê nô mái bằng màng dày 3mm, dạng khò nóng (theo TK) | Như trên | 84,864 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 28,75 | m2 |
| 145 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 287,301 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 5,88 | 100m2 |
| 147 | CCLĐ đèn Led tuyp đơn 1.2m x 18W, ánh sáng trắng ấm | Như trên | 23 | bộ |
| 148 | CCLĐ đèn Led ốp trần KT 170x170 - 12W, ánh sáng trắng ấm | Như trên | 34 | bộ |
| 149 | CCLĐ đèn Led gắn tường 7W, ánh sáng vàng | Như trên | 8 | bộ |
| 150 | CCLĐ công tắc 1 hạt - 16A | Như trên | 13 | cái |
| 151 | CCLĐ công tắc 2 hạt - 16A | Như trên | 19 | cái |
| 152 | CCLĐ hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 13 | hộp |
| 153 | CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 19 | hộp |
| 154 | CCLĐ ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A (bao gồm hộp 2 ổ cắm âm tường) | Như trên | 30 | bảng |
| 155 | CCLĐ MCCB-100A-3P | Như trên | 1 | cái |
| 156 | CCLĐ MCCB-75A-3P | Như trên | 2 | cái |
| 157 | CCLĐ MCB-2P-16A | Như trên | 3 | cái |
| 158 | CCLĐ MCB-2P-20A | Như trên | 18 | cái |
| 159 | CCLĐ MCB-2P-25A | Như trên | 1 | cái |
| 160 | CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module) KT:200x125x58 | Như trên | 3 | hộp |
| 161 | CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module) KT:200x200x58 | Như trên | 10 | hộp |
| 162 | CCLĐ quạt trần 3 cánh thép 75W + dimmer | Như trên | 2 | cái |
| 163 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x210x1.2, trong nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 164 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x300x150x1.2, trong nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 165 | CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg | Như trên | 4 | bình |
| 166 | CCLĐ tiêu lệnh PCCC + nội quy | Như trên | 4 | bộ |
| 167 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 1.050 | m |
| 168 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 1.045 | m |
| 169 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 850 | m |
| 170 | CCLĐ dây đơn ≤ 25mm2 | Như trên | 32 | m |
| 171 | CCLĐ dây đơn CVV/Cu/PVC 25mm2 | Như trên | 110 | m |
| 172 | CCLĐ bảng đấu nối 4 tiếp điểm 150A | Như trên | 1 | bộ |
| 173 | CCLĐ bảng đấu nối 4 tiếp điểm 100A | Như trên | 2 | bộ |
| 174 | CCLĐ đầu cos 25 | Như trên | 40 | Cái |
| 175 | CCLĐ sứ + giá treo cáp (D40/4 sứ) | Như trên | 2 | Bộ |
| 176 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa cứng D20mm | Như trên | 800 | m |
| 177 | CCLĐ nối ống PVC D20mm | Như trên | 260 | cái |
| 178 | CCLĐ ống nhựa dẹt KT 100x60mm | Như trên | 62 | m |
| 179 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mm | Như trên | 0,34 | 100m |
| 180 | CCLĐ Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 10 | cái |
| 181 | CCLĐ Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 5 | cái |
| 182 | Cung cấp móc định vị ống D21mm | Như trên | 25 | cái |
| 183 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | bộ |
| 184 | CCLĐ kẹp xiết cáp (tiếp địa) | Như trên | 4 | Cái |
| 185 | CCLĐ ốc xiếc cáp 25mm2 | Như trên | 2 | Con |
| 186 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Như trên | 8 | m |
| 187 | CCLĐ máy điều hoà 2 cục 1,5HP inverter, loại máy treo tường (LĐ hoàn chỉnh) | Như trên | 5 | máy |
| 188 | CCLĐ ống đồng phức hợp 6/10 | Như trên | 0,05 | 100m |
| 189 | CCLĐ ống đồng phức hợp 6/12.7 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 190 | CCLĐ giá treo máy 500x500x2.5 | Như trên | 5 | bộ |
| 191 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Như trên | 1 | cái |
| 192 | LĐ máy lạnh 1HP, tận dụng từ máy hiện trạng tháo lắp lại | Như trên | 5 | máy |
| 193 | CCLĐ kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 72m) | Như trên | 1 | cái |
| 194 | CCLĐ tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời) | Như trên | 1 | hộp |
| 195 | Cung cấp và kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | Như trên | 110 | m |
| 196 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 10 | 1 bộ |
| 197 | CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đất | Như trên | 20 | Cái |
| 198 | CCLĐ ống STK D49 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét) | Như trên | 0,025 | 100m |
| 199 | CCLĐ ống STK D60 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét) | Như trên | 0,04 | 100m |
| 200 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thép chằng trụ chống sét 7mm2 | Như trên | 40 | m |
| 201 | Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6' | Như trên | 3 | Cái |
| 202 | Cung cấp ốc xiếc cáp 7mm2 | Như trên | 20 | Con |
| 203 | CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng) | Như trên | 75 | m |
| 204 | CCLĐ nối ống nhựa PVC D27mm | Như trên | 21 | Cái |
| 205 | Cung cấp code Inox D150mm | Như trên | 5 | Cái |
| 206 | Cung cấp code nhựa D27mm định vị ống, cáp | Như trên | 30 | Cái |
| 207 | Cung cấp bulong Þ8, L=30; + tắc kê 40x8 | Như trên | 30 | Con |
| 208 | Cung cấp bulon móc neo D10mm, L=120mm | Như trên | 3 | cái |
| 209 | Cung cấp thép J tráng kẽm D14, L=200 | Như trên | 4 | Cái |
| 210 | CCLĐ thép tấm 10mm | Như trên | 7,7 | kg |
| 211 | Đào rãnh chôn cáp, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 14,08 | 1m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,141 | 100m3 |
| 213 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,132 | 100m2 |
| 214 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 7,678 | 1m3 |
| 215 | Đắp đất đường ống công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên | 6,958 | m3 |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,387 | 100m3 |
| 217 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,385 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,257 | 100m3 |
| 219 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (không tính VL) | Như trên | 0,082 | 100m3 |
| 220 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 7,117 | m3 |
| 221 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,197 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,182 | 100m2 |
| 223 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 3,026 | m3 |
| 224 | Ván khuôn thép - tấm đan | Như trên | 0,157 | 100m2 |
| 225 | Ván khuôn thép - đan hầm tự hoại | Như trên | 0,148 | 100m2 |
| 226 | Bê tông nắp hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 1,197 | m3 |
| 227 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 2 | cái |
| 228 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 71 | cái |
| 229 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mm | Như trên | 0,25 | tấn |
| 230 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm | Như trên | 0,169 | tấn |
| 231 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 10mm | Như trên | 0,15 | tấn |
| 232 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 6mm | Như trên | 0,122 | tấn |
| 233 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mm | Như trên | 0,038 | tấn |
| 234 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mm | Như trên | 0,008 | tấn |
| 235 | SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mm | Như trên | 0,003 | tấn |
| 236 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 20,37 | m3 |
| 237 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,948 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 120,807 | m2 |
| 239 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 29,94 | m2 |
| 240 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 315x9.2mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 241 | CCLĐ van thau, ĐK27mm | Như trên | 4 | cái |
| 242 | CCLĐ van thau, ĐK34mm | Như trên | 3 | cái |
| 243 | CCLĐ van thau, ĐK49mm | Như trên | 1 | cái |
| 244 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mm | Như trên | 8 | cái |
| 245 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Như trên | 6 | cái |
| 246 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 49mm | Như trên | 2 | cái |
| 247 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm | Như trên | 11 | cái |
| 248 | CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | Như trên | 19 | cái |
| 249 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Như trên | 11 | cái |
| 250 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 16 | cái |
| 251 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 6 | cái |
| 252 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Như trên | 3 | cái |
| 253 | CCLĐ Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 12 | cái |
| 254 | CCLĐ Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 6 | cái |
| 255 | CCLĐ Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 256 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Như trên | 3 | cái |
| 257 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 3 | cái |
| 258 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 4 | cái |
| 259 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 12 | cái |
| 260 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Như trên | 3 | cái |
| 261 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/27mm | Như trên | 2 | cái |
| 262 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/34mm | Như trên | 2 | cái |
| 263 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Như trên | 1 | cái |
| 264 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Như trên | 0,101 | 100m |
| 265 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1,8mm | Như trên | 0,368 | 100m |
| 266 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Như trên | 0,182 | 100m |
| 267 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm x 2.4mm | Như trên | 0,43 | 100m |
| 268 | CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 3 | cái |
| 269 | CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 270 | CCLĐ Co lơi 135o nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 271 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 33 | cái |
| 272 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 273 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 274 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 275 | CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 276 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,292 | 100m |
| 277 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mm | Như trên | 0,002 | 100m |
| 278 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mm | Như trên | 0,628 | 100m |
| 279 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm x 4,3mm | Như trên | 0,325 | 100m |
| 280 | CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 281 | CCLĐ Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 12 | cái |
| 282 | CCLĐ Tê rút 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 283 | CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 3 | cái |
| 284 | CCLĐ Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 285 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 14 | cái |
| 286 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 26 | cái |
| 287 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 17 | cái |
| 288 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 30 | cái |
| 289 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 9 | cái |
| 290 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 291 | CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 9 | cái |
| 292 | CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 293 | CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 9 | cái |
| 294 | CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 295 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 10 | cái |
| 296 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 3 | cái |
| 297 | CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mm | Như trên | 10 | cái |
| 298 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,152 | 100m |
| 299 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mm | Như trên | 0,302 | 100m |
| 300 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 3,8mm | Như trên | 0,618 | 100m |
| 301 | CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 302 | CCLĐ Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Như trên | 1 | cái |
| 303 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 21 | cái |
| 304 | CCLĐ Tê 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 305 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 306 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 307 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm x 4,3mm | Như trên | 0,005 | 100m |
| 308 | CCLĐ Chậu xí bệt + vòi xịt + bộ chia nước | Như trên | 9 | bộ |
| 309 | CCLĐ Lavabo + vòi + bộ xả | Như trên | 10 | bộ |
| 310 | CCLĐ Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Như trên | 3 | bộ |
| 311 | CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 8 | bộ |
| 312 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Như trên | 9 | cái |
| 313 | CCLĐ trung tâm báo cháy 4 kênh - 24V | Như trên | 1 | Bộ |
| 314 | CCLĐ đầu báo khói | Như trên | 0,8 | 10 đầu |
| 315 | CCLĐ đầu báo nhiệt | Như trên | 0,4 | 10 đầu |
| 316 | CCLĐ Nút nhấn khẩn | Như trên | 0,4 | 5 nút |
| 317 | CCLĐ Loa báo cháy | Như trên | 0,4 | 5 chuông |
| 318 | CCLĐ Hộp đấu nối lục giác KT80x80 | Như trên | 2 | hộp |
| 319 | CCLĐ điện trở kháng | Như trên | 2 | cái |
| 320 | Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu đầu báo, loại dây 2x1mm2 | Như trên | 75 | m |
| 321 | Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x1,5mm2 | Như trên | 8 | m |
| 322 | CCLĐ ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn Ø16mm | Như trên | 70 | m |
| 323 | CCLĐ dây đơn 1x2mm2 | Như trên | 30 | m |
| 324 | CCLĐ MCB - 2P- 6A | Như trên | 1 | cái |
| 325 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (không tính VL) | Như trên | 0,405 | 100m3 |
| 326 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,35 | 100m2 |
| 327 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 10,8 | m3 |
| 328 | SXLD cốt thép sân đan, đường kính cốt thép 6mm | Như trên | 0,417 | tấn |
| 329 | Ván khuôn thép - sân đan | Như trên | 0,053 | 100m2 |
| 330 | Cắt ron sân đan | Như trên | 4,55 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên), (tính tại thời điểm ký kết hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng + Hóa đơn thuế VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng;Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư điện;Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đào đất | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ép cọc, lực ép đáp ứng tiêu chuẩn hạ cọc theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu: Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi