Gói thầu: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040318-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211040275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 09:34:00 đến ngày 2021-10-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,244,681,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: Cung cấp và dựng cột BTLT, lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,27 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
HOÀN THIỆN, CHỐNG QUÁ TẢI LƯỚI ĐIỆN THA KHU VỰC HUYỆN VĨNH LINH NĂM 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn giám sát: Đơn vị được Công ty Điện lực Quảng Trị lựa chọn + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Trị + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực);
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TBA
B PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Máy
3Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 21kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT
1Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
2Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cái
3Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polymer)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Bộ
5Lắp đặt Dây chảy bằng chì 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Sợi
6Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực trên FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
7Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực dưới FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
8Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)15Mét
9Lắp đặt Sứ đứng Line post kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)45Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm (kèm kẹp Φ 20-24,5mm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT90Cái
11Lắp đặt Tủ điện hạ áp máy 100kVA (1 công tơ, 2 XT)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Bộ
12Lắp đặt Tủ điện hạ áp máy 250kVA (1 công tơ, 3 XT)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá giử MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Giá lắp CSV trên MBA GLCSV-3P)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ dưới XSĐT-TBA cột đôi BTLT 14m XSĐD-2LT-14Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ trên XSĐT-TBA cột đôi BTLT 14m XSĐT-2LT-14Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA treo trên 2 cột BTLT XMBA-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện trên 2 cột BTLT GLTĐ-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà con son hạ áp cột đôi dọc tuyến X2H-CS-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà CCTR (XCCTR-14)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Gông giữ cáp tổng hạ thế cột ly tâm GGC-LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Đai buộc (ON thép trắng 0,2x4) luồn ống nhựa mềm +KhoáTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20Bộ
23Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)96Mét
24Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)28Mét
25Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Mét
26Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)7Mét
27Lắp đặt Cáp đồng bọc ruột mềm lụa 0,6kV VCm 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)40Mét
28Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)91Mét
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng rẽ nhánh M50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT41Cái
30Cung cấp và lắp đặt Bulong M10x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT71Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu khoan giếng (TDTG-18)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
32Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia (TDT-24)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
33Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT97Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
38Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 150 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8Cái
39Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 185 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Cái
D PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Nền TBA cột BTLT đôi NTBA-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7HT
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu khoan giếng (TDTG-18)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia (TDT-24)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
E PHẦN TRUNG ÁP
F PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC95/16mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3.516Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC95/16mm2 đấu lèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)231Mét
3Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm AC-70, buộc cổ sứTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Mét
4Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9.0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.14-190-8,5 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.14-190-11,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29Cột
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ bê tông ly tâm đơn X1DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đơn XNL-2PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đôi dọc XNL-2P-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đôi ngang XNL-2P-2NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 3 pha cột BTLT đơn XDL-3PTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà FCO cột BTLT đơn XFCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà FCO cột BTLT đôi dọc XFCO-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
14Tháo, lắp xà néo lệch 2 pha trụ BTLT XNL-3P-2NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột BTLT đơn GTT-LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột BTLT đôi dọc GTT-LT-2DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Thang sắt cột BTLT đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Thang sắt cột BTLT đôi ngang TS-2NTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ốp cột đôi CDOCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kim định hướng dòng sét trụ BTLT KĐHDSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc khoan LG-8,Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
25Lắp đặt Sứ đứng Line post kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)105Bộ
26Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)84Chuỗi
27Lắp đặt Móc treo chữ U 70KNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)84Cái
28Lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 + Yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)84Sợi
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm (kèm kẹp Φ 20-24,5mm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
30Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (dạng giáp níu) CC 70-86 mm cho dây XLPE 70-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)138Cái
31Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)16Cái
32Lắp đặt Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)3Cái
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm A(25-240)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực trên FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
36Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực dưới FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT45Cái
38Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polymer)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Bộ
39Lắp đặt Dây chảy bằng chì 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)5Sợi
40Lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)10Sợi
41Cung cấp và lắp đặt Đánh số cột đường dây trung ápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT58Vị trí
G PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-3 (Cột BTLT 14m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT41Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-3 (Cột BTLT 12m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi MTĐ-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14VT
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6VT
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4VT
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LG-8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1VT
H PHẦN HẠ ÁP
I PHẦN LẮP ĐẶT
1Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.8.5-160-3,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT87Cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.8.5-160-4,3 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT68Cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4.3 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.10-190-5,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
5Lắp đặt Cáp LV-ABC-4x70:0.6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1.463Mét
6Lắp đặt Cáp LV-ABC-4x95:0.6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6.880Mét
7Tháo, lắp cáp LV-ABC-4x70:0.6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.087Mét
8Tháo, lắp cáp LV-ABC-4x95:0.6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT859Mét
9Tháo, lắp tụ bù hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC 4x(50÷95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT180Cái
11Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x(50÷95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT174Cái
12Cung cấp và lắp đặt Bulong móc M14x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT127Cái
13Lắp đặt Giá móc treo cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)230Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m) kèm khóaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT430Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 4x(70÷95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT252Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ áp td (25/95) loại 2 Bu longTheo chương V của hồ sơ E-HSMT218Cái
17Cung cấp và lắp đặt Ống nối cáp ABC tiết diện 70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cái
18Cung cấp và lắp đặt Ống nối cáp ABC tiết diện 95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT52Cái
21Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cao hạ CT-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LG-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
24Lắp đặt Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 1 pha Composit + phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)87Hộp
25Lắp đặt Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử 1 pha Composit + phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Hộp
26Lắp đặt Dây đồng bọc CVV-2x6mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)462Mét
27Lắp đặt Dây đồng bọc CVV-2x10mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)6Mét
28Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-1x6mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)42Mét
29Lắp đặt Kẹp răng hạ áp td 25/95 loại 1 Bu longTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)390Cái
30Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực 40ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)94Cái
31Lắp đặt Đai thép (1m) kèm khóaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)290Bộ
32Lắp đặt Dây niêm + chì niêmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)233Bộ
33Tháo, lắp hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT59Hộp
34Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27Hộp
35Tháo, lắp hộp 1 công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Hộp
36Tháo lắp công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT89Hộp
37Tháo, lắp dây trước công tơ M2x6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT291Mét
38Tháo, lắp dây trước công tơ M2x10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT121Mét
39Tháo, lắp dây trước công tơ M4x16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT55Mét
J PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MTH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT129Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi MTĐH-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MTH-1 (bat)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT39Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi MTĐH-1 (bat)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22VT
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LG-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3VT
K PHẦN THU HỒI
1Áp tô mát 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT94Cái
2Kẹp răng hạ áp 1 bulongTheo chương V của hồ sơ E-HSMT222Cái
3Kẹp răng hạ áp 2 bulongTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25Cái
4Dây AV70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.197Mét
5Dây AV50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT399Mét
6Cáp LVABC-2x50:0.6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT54Mét
7Cáp LVABC-4x70:0.6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT80Mét
8Khóa đỡ cáp ABC4x(50-95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40Cái
9Khóa néo cáp ABC4x(50-95)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19Cái
10Xà X1H-04Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
11Sứ A30+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT42Bộ
12Cột BTLT 8,4mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
13Cột BTLT 7,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cột
14Cột DH -6,0mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cột
15Cột DH -7,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: Cung cấp và dựng cột BTLT, lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,27 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->