Gói thầu: Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 09:34:00 đến ngày 2021-10-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,244,681,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: Cung cấp và dựng cột BTLT, lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,27 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB ( trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình HOÀN THIỆN, CHỐNG QUÁ TẢI LƯỚI ĐIỆN THA KHU VỰC HUYỆN VĨNH LINH NĂM 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TBA | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 21kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5 | Bộ |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polymer) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực trên FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực dưới FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 15 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng Line post kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 45 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm (kèm kẹp Φ 20-24,5mm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp máy 100kVA (1 công tơ, 2 XT) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp máy 250kVA (1 công tơ, 3 XT) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giá giử MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp CSV trên MBA GLCSV-3P) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ dưới XSĐT-TBA cột đôi BTLT 14m XSĐD-2LT-14 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ trên XSĐT-TBA cột đôi BTLT 14m XSĐT-2LT-14 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA treo trên 2 cột BTLT XMBA-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện trên 2 cột BTLT GLTĐ-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà con son hạ áp cột đôi dọc tuyến X2H-CS-2D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà CCTR (XCCTR-14) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Gông giữ cáp tổng hạ thế cột ly tâm GGC-LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đai buộc (ON thép trắng 0,2x4) luồn ống nhựa mềm +Khoá | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 96 | Mét |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 28 | Mét |
| 25 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | Mét |
| 26 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 7 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Cáp đồng bọc ruột mềm lụa 0,6kV VCm 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 40 | Mét |
| 28 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 91 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng rẽ nhánh M50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 41 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M10x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu khoan giếng (TDTG-18) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia (TDT-24) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | HT |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 97 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 150 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 8 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 185 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 24 | Cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Nền TBA cột BTLT đôi NTBA-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | HT |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu khoan giếng (TDTG-18) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia (TDT-24) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | HT |
| E | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC95/16mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3.516 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC95/16mm2 đấu lèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 231 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm AC-70, buộc cổ sứ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9.0 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.14-190-8,5 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.14-190-11,0 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ bê tông ly tâm đơn X1D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đơn XNL-2P | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đôi dọc XNL-2P-2D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đôi ngang XNL-2P-2N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 3 pha cột BTLT đơn XDL-3P | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO cột BTLT đơn XFCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO cột BTLT đôi dọc XFCO-2D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo, lắp xà néo lệch 2 pha trụ BTLT XNL-3P-2N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột BTLT đơn GTT-LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ghế thao tác cột BTLT đôi dọc GTT-LT-2D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Thang sắt cột BTLT đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Thang sắt cột BTLT đôi ngang TS-2N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ốp cột đôi CDOC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kim định hướng dòng sét trụ BTLT KĐHDS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc khoan LG-8, | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Sứ đứng Line post kèm ty 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 105 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 84 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt Móc treo chữ U 70KN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 84 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 + Yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 84 | Sợi |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm (kèm kẹp Φ 20-24,5mm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (dạng giáp níu) CC 70-86 mm cho dây XLPE 70-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 138 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm A(25-240) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực trên FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực dưới FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polymer) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 5 | Sợi |
| 40 | Lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 10 | Sợi |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đánh số cột đường dây trung áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 58 | Vị trí |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-3 (Cột BTLT 14m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 41 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-3 (Cột BTLT 12m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi MTĐ-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | VT |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | VT |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | VT |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LG-8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | VT |
| H | PHẦN HẠ ÁP | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.8.5-160-3,0 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 87 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.8.5-160-4,3 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 68 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4.3 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT PCI.10-190-5,0 (hoặc tương đương) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cáp LV-ABC-4x70:0.6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1.463 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp LV-ABC-4x95:0.6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6.880 | Mét |
| 7 | Tháo, lắp cáp LV-ABC-4x70:0.6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.087 | Mét |
| 8 | Tháo, lắp cáp LV-ABC-4x95:0.6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 859 | Mét |
| 9 | Tháo, lắp tụ bù hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABC 4x(50÷95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 180 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x(50÷95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 174 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc M14x250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 127 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Giá móc treo cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 230 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m) kèm khóa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 430 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 4x(70÷95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 252 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ áp td (25/95) loại 2 Bu long | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 218 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cáp ABC tiết diện 70mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cáp ABC tiết diện 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cao hạ CT-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LG-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 1 pha Composit + phụ kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 87 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử 1 pha Composit + phụ kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 2 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt Dây đồng bọc CVV-2x6mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 462 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Dây đồng bọc CVV-2x10mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 6 | Mét |
| 28 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC-1x6mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 42 | Mét |
| 29 | Lắp đặt Kẹp răng hạ áp td 25/95 loại 1 Bu long | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 390 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực 40A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 94 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Đai thép (1m) kèm khóa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 290 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Dây niêm + chì niêm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 233 | Bộ |
| 33 | Tháo, lắp hộp 1 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 59 | Hộp |
| 34 | Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | Hộp |
| 35 | Tháo, lắp hộp 1 công tơ 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Hộp |
| 36 | Tháo lắp công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 89 | Hộp |
| 37 | Tháo, lắp dây trước công tơ M2x6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 291 | Mét |
| 38 | Tháo, lắp dây trước công tơ M2x10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 121 | Mét |
| 39 | Tháo, lắp dây trước công tơ M4x16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 55 | Mét |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MTH-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 129 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi MTĐH-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MTH-1 (bat) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi MTĐH-1 (bat) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LR-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | VT |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia LG-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | VT |
| K | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Áp tô mát 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94 | Cái |
| 2 | Kẹp răng hạ áp 1 bulong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 222 | Cái |
| 3 | Kẹp răng hạ áp 2 bulong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Dây AV70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.197 | Mét |
| 5 | Dây AV50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 399 | Mét |
| 6 | Cáp LVABC-2x50:0.6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54 | Mét |
| 7 | Cáp LVABC-4x70:0.6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80 | Mét |
| 8 | Khóa đỡ cáp ABC4x(50-95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | Cái |
| 9 | Khóa néo cáp ABC4x(50-95) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | Cái |
| 10 | Xà X1H-04 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Bộ |
| 11 | Sứ A30+ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | Bộ |
| 12 | Cột BTLT 8,4m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cột |
| 13 | Cột BTLT 7,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Cột DH -6,0m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cột |
| 15 | Cột DH -7,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: Cung cấp và dựng cột BTLT, lắp đặt TBA 22kV, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công TBA 22kV và đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,27 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Được phép kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | Tải 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | >=5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | >= 3 tấn | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi