Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh Láng Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Láng Hạ |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh Láng Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 09:47:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,010,286,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 có chiều cao tối thiểu 5 tầng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 có chiều cao tối thiểu 5 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 có chiều cao tối thiểu 5 tầng (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 có chiều cao tối thiểu 5 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Láng Hạ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh Láng Hạ Sửa chữa trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh Láng Hạ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Láng Hạ; Địa chỉ: Số 24 Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh Láng Hạ; Địa chỉ: Số 24 Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Láng Hạ; Địa chỉ: Số 24 Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CẦU THANG BỘ TẦNG 1 ĐẾN 8 | |||
| 1 | Phá dỡ nền, cổ bậc đá hiện trạng | Chương V | 42,3787 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V | 38,878 | m |
| 3 | Tháo dỡ len gỗ chân tường thang | Chương V | 1,326 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,0942 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 1,665 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 17,1225 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại bằng thủ công lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 3,4175 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 3,4175 | m3 |
| 9 | Láng cầu thang, Vữa XM mác 75 | Chương V | 42,9529 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bậc cầu thang. Đá granite màu nâu xám | Chương V | 32,7055 | m2 |
| 11 | Ốp đá cổ bậc tam cấp, bậc thang. Đá marble trắng sáng | Chương V | 11,866 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 27,893 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang xoắn ốc bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 11,225 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện. KT120x120x1030mm | Chương V | 5 | trụ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện. KT180x180x1190mm | Chương V | 3 | trụ |
| 16 | Nẹp chân tường gỗ sồi tần bì cao 120mm, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 11,05 | m |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,665 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V | 1,665 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 17,1225 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,7875 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hộp gỗ công nghiệp sơn cùng màu tường che đường ống kĩ thuật khu gậm cầu thang tầng 1, gỗ công nghiệp | Chương V | 3,8605 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền, cổ bậc đá hiện trạng | Chương V | 54,931 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V | 48,3175 | m |
| 24 | Tháo dỡ len gỗ chân tường thang | Chương V | 1,2204 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,1229 | tấn |
| 26 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 1,875 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 182,699 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 67,2342 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 5,7094 | m3 |
| 30 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 5,7094 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 5,7094 | m3 |
| 32 | Láng cầu thang, Vữa XM mác 75 | Chương V | 51,831 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bậc cầu thang. Đá granite màu nâu xám | Chương V | 40,422 | m2 |
| 34 | Ốp đá cổ bậc tam cấp, bậc thang. Đá marble trắng sáng | Chương V | 11,409 | m2 |
| 35 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm sử dụng keo dán | Chương V | 6,93 | m2 |
| 36 | Lát đá bậu cửa đá granít đá Granite đen | Chương V | 0,3322 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 48,3175 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện. KT120x120x1030mm | Chương V | 21 | trụ |
| 39 | Nẹp chân tường gỗ sồi tần bì cao 120mm, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 10,17 | m |
| 40 | Nẹp chênh cốt bằng đồng | Chương V | 1,26 | m |
| 41 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,875 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V | 1,875 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 67,2342 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 177,945 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 247,0542 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền, cổ bậc đá hiện trạng | Chương V | 31,3305 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V | 23,95 | m |
| 48 | Tháo dỡ len gỗ chân tường thang | Chương V | 1,26 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,1229 | tấn |
| 50 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 1,875 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 92,9577 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 37,1196 | m2 |
| 53 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 3,0073 | m3 |
| 54 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 3,0073 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 3,0073 | m3 |
| 56 | Láng cầu thang, Vữa XM mác 75 | Chương V | 31,3305 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bậc cầu thang. Đá granite màu nâu xám | Chương V | 23,283 | m2 |
| 58 | Ốp đá cổ bậc tam cấp, bậc thang. Đá marble trắng sáng | Chương V | 8,0475 | m2 |
| 59 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm sử dụng keo dán | Chương V | 5,65 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 23,95 | m |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện. KT120x120x1030mm | Chương V | 13 | trụ |
| 62 | Nẹp chân tường gỗ sồi tần bì cao 120mm, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 10,52 | m |
| 63 | Nẹp chênh cốt bằng đồng | Chương V | 1,5 | m |
| 64 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,875 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V | 1,875 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 37,1196 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 92,9577 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 131,9523 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền, cổ bậc đá hiện trạng | Chương V | 11,9362 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V | 13,1775 | m |
| 71 | Tháo dỡ len gỗ chân tường thang | Chương V | 0,522 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 92,5072 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 34,2814 | m2 |
| 74 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 1,658 | m3 |
| 75 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 1,658 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô (15km) | Chương V | 1,658 | m3 |
| 77 | Láng cầu thang, Vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9362 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bậc cầu thang. Đá granite màu nâu xám | Chương V | 8,413 | m2 |
| 79 | Ốp đá cổ bậc tam cấp, bậc thang. Đá marble trắng sáng | Chương V | 3,5232 | m2 |
| 80 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm sử dụng keo dán | Chương V | 5,4 | m2 |
| 81 | Lát đá bậu cửa đá granít đá Granite đen | Chương V | 0,649 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 13,1775 | m |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện. KT120x120x1030mm | Chương V | 4 | trụ |
| 84 | Nẹp chân tường gỗ sồi tần bì cao 120mm, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 0,522 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 34,2814 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 92,5072 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 126,7886 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền, cổ bậc đá hiện trạng | Chương V | 11,9362 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V | 13,1575 | m |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,0735 | tấn |
| 91 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 1,85 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 38,592 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 15,6539 | m2 |
| 94 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 1,3616 | m3 |
| 95 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 1,3616 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 1,3616 | m3 |
| 97 | Láng cầu thang, Vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9362 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bậc cầu thang. Đá granite màu nâu xám | Chương V | 8,413 | m2 |
| 99 | Ốp đá cổ bậc tam cấp, bậc thang. Đá marble trắng sáng | Chương V | 3,5232 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 13,1575 | m |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện. KT120x120x1030mm | Chương V | 4 | trụ |
| 102 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,85 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V | 1,85 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 15,6539 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 38,592 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,0959 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền, cổ bậc đá hiện trạng | Chương V | 12,2362 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V | 13,4275 | m |
| 109 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,0735 | tấn |
| 110 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 1,85 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 39,564 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 15,9539 | m2 |
| 113 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 1,3913 | m3 |
| 114 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 1,3913 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 1,3913 | m3 |
| 116 | Láng cầu thang, Vữa XM mác 75 | Chương V | 12,2362 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bậc cầu thang. Đá granite màu nâu xám | Chương V | 8,713 | m2 |
| 118 | Ốp đá cổ bậc tam cấp, bậc thang. Đá marble trắng sáng | Chương V | 3,5232 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 13,4275 | m |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện. KT120x120x1030mm | Chương V | 5 | trụ |
| 121 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,85 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V | 1,85 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 15,9539 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 39,564 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,3679 | m2 |
| 126 | Phá dỡ nền, cổ bậc đá hiện trạng | Chương V | 12,2362 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V | 13,4275 | m |
| 128 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,0735 | tấn |
| 129 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 1,85 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 41,762 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 15,9539 | m2 |
| 132 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 1,3999 | m3 |
| 133 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 1,3999 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 1,3999 | m3 |
| 135 | Láng cầu thang, Vữa XM mác 75 | Chương V | 12,2362 | m2 |
| 136 | Lát đá mặt bậc cầu thang. Đá granite màu nâu xám | Chương V | 8,713 | m2 |
| 137 | Ốp đá cổ bậc tam cấp, bậc thang. Đá marble trắng sáng | Chương V | 3,5232 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 13,4275 | m |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện. KT120x120x1030mm | Chương V | 8 | trụ |
| 140 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,85 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V | 1,85 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 15,9539 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 41,762 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,5659 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V | 2,21 | m |
| 146 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 18,574 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 12,01 | m2 |
| 148 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 0,2337 | m3 |
| 149 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 0,2337 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 0,2337 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V | 2 | m |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ sồi tần bì, sơn PU hoàn thiện. KT120x120x1030mm | Chương V | 3 | trụ |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 12,01 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 18,574 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,584 | m2 |
| B | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG TÒA NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.235,9452 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 4,8202 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 4,8202 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (15km) | Chương V | 4,8202 | m3 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 1.235,9452 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.235,9452 | m2 |
| C | CẢI TẠO SẢNH THANG MÁY TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền, cổ bậc đá hiện trạng | Chương V | 15,1647 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Chương V | 15,7508 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 2,0095 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 2,0095 | m3 |
| 5 | Láng vữa bậc sảnh. Vữa XM mác 75 | Chương V | 14,7374 | m2 |
| 6 | Ốp đá vào tường thang máy. Đá marble màu vàng kem | Chương V | 11,2148 | m2 |
| 7 | Ốp đá vào viền cửa thang máy. Đá granite màu nâu xám | Chương V | 4,536 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt sảnh, bậc tam cấp. Đá granite màu nâu xám | Chương V | 11,7218 | m2 |
| 9 | Ốp đá cổ bậc tam cấp, bậc thang. Đá marble trắng sáng | Chương V | 4,0904 | m2 |
| D | CẢI TẠO TẦNG 1,5 (KHO VĂN PHÒNG PHẨM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V | 2,301 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 5,08 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 1,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 30 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 0,4256 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 0,4256 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 0,4256 | m3 |
| 9 | Trát bịt lại trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4792 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 30 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,6 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa kép, gỗ công nghiệp | Chương V | 5,08 | m |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 5,08 | m cấu kiện |
| 15 | Cánh cửa khung xương gỗ sồi tần bì, mặt gỗ công nghiệp phủ veneer | Chương V | 1,9981 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 1,9981 | m2 cấu kiện |
| 17 | Phụ kiện cửa Hafele (bản lề, khóa, tay nắm,...) | Chương V | 1 | toàn bộ |
| E | CẢI TẠO PHÒNG TỔNG HỢP, PHÒNG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V | 32,1704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ô bịt thạch cao cửa sổ | Chương V | 3,51 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,8984 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 13,43 | m2 |
| 5 | Thão dỡ 6 đèn led âm trần | Chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 3,16 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 3,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 3,16 | m3 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,43 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V | 13,43 | m2 |
| 11 | Sơn má cửa đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,43 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn âm trần D200 DN027B 22W Philips hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cửa sổ mở lùa 3 cánh kết hợp fix cố định , nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 21,06 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh kết hợp fix cố định , nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 4,608 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở lùa 3 cánh kết hợp fix cố định , nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 3,15 | m2 |
| 16 | Cửa đi mở quay, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 2,0574 | m2 |
| F | CẢI TẠO PHÒNG KINH DOANH NGOẠI HỐI TẦNG 3, PHÒNG VỆ SINH TẦNG 3 PHÍA SAU, PHÒNG DỊCH VỤ VÀ MARKETING TẦNG 3 PHÍA SAU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,2987 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V | 39,1588 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 9,88 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 1,3042 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V | 9,9556 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 33,9156 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng, chiều dày trung bình 15cm | Chương V | 1,4933 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 19,695 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 197,275 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 183,416 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, đèn hiện trạng | Chương V | 1 | trọn gói |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 11,1222 | m3 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 11,1222 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 11,1222 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,6056 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,9556 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 250,8806 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V | 193,3716 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 444,2522 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x600mm | Chương V | 9,9556 | m2 |
| 24 | Lát đá bậu cửa đá granít đá Granite đen | Chương V | 0,1078 | m2 |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm có khung xương chìm | Chương V | 9,9556 | m2 |
| 26 | Tấm thăm trần bằng thạch cao KT450x450 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đục cắt bịt cổ ống, ga thu sàn. Trát vá bịt lại các vị trí sau thao dỡ thiết bị | Chương V | 1 | trọn gói |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đường dây D20mm | Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 cực 10A-220V | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn âm trần D200 DN027B 22W Philips hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sen tắm cây Royal RA-8075 hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh kết hợp fix cố định , nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 18,432 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở lùa 3 cánh kết hợp fix cố định , nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 17,55 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHÒNG THƯ KÍ, PHÒNG KHO 1, PHÒNG KHO 2, PHÒNG TIẾP KHÁCH TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V | 27,286 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,4839 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 6,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 45,988 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 21,86 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 2,3929 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 2,3929 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 2,3929 | m3 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,54 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả Dulux vào tường | Chương V | 52,528 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 21,86 | m2 |
| 12 | Sơn tường đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,388 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở lùa 3 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 6,624 | m2 |
| 14 | Cửa đi mở quay, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 4,1148 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 13,824 | m2 |
| H | CẢI TẠO SẢNH TẦNG 5,6,7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V | 3,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 49,65 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 0,3841 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 0,3841 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 0,3841 | m3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 2,7 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V | 49,65 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,35 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở lùa 3 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V | 3,51 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 49,65 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 0,3841 | m3 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 0,3841 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 0,3841 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 2,7 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V | 49,65 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,35 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở lùa 3 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 3,51 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V | 20,0772 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,7027 | tấn |
| 23 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 6,63 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 24,5538 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 58 | m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 1,5383 | m3 |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận cnuyển | Chương V | 1,5383 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 1,5383 | m3 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,63 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 31,26 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 58 | m2 |
| 32 | Sơn tường, trần bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 89,26 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở hất 2 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 5,967 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất 6 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 14,1102 | m2 |
| I | CẢI TẠO PHÒNG KẾ HOẠCH NGUỐN VỐN, PHÒNG ĐIỆN TOÁN VÀ PHÒNG LÀM VIỆC TẠM TẦNG 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V | 40,6528 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 0,9678 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 13,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 150,8122 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 58,27 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 4,3466 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 4,3466 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 4,3466 | m3 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,08 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 163,89 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 58 | m2 |
| 12 | Sơn tường, trần đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 221,89 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở lùa 3 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 6,3 | m2 |
| 14 | Cửa đi mở quay, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 4,1148 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm màu trắng sữa, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm màu trắng | Chương V | 27,648 | m2 |
| J | CẢI TẠO PHÒNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TẦNG 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V | 41,722 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Chương V | 1,4602 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 16,722 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 8,97 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 30,183 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ tường | Chương V | 4,9157 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 4,9157 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô (15km) | Chương V | 4,9157 | m3 |
| 9 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm 2 lớp | Chương V | 8,97 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm có khung xương chìm | Chương V | 8,97 | m2 |
| 11 | Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,722 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 46,7 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 58,52 | m2 |
| 14 | Sơn tường, trần bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,22 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở hất 2 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm | Chương V | 29,718 | m2 |
| 16 | Cửa sổ mở hất 6 cánh kết hợp fix cố định, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.2-1.8mm, PKKK Kinlong, kính dày 8.38mm | Chương V | 12,004 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 có chiều cao tối thiểu 5 tầng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 có chiều cao tối thiểu 5 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 có chiều cao tối thiểu 5 tầng (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 có chiều cao tối thiểu 5 tầng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi