Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040445-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211040263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 09:58:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,333,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầy 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình
Sắp xếp dân cư, cơ sở hạ tầng đường B7, xã Võ Lao, huyện Văn Bàn; Hạng mục: Mặt đường và hạ tầng kỹ thuật phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Trung tâm giám định chất lượng tỉnh Lào Cai. - Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. - Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0886263535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các sơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các sơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,0504100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9057100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6229100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6229100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0145m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,6715m3
7Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V610m
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,784m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,4457100m2
10Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V587m
11Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,631m3
12Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
13Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,076m3
B THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG B7
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9079m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4925100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7615100m3
4Đệm vứa xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9638m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V197,3484m3
6Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,6184100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,914m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3103100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,1962tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3661cấu kiện
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6485m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2132100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5667100m3
14Đệm vứa xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,397m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V66,82m3
16Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2025m3
17Ván khuôn rãnh thoát nước + mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,369100m2
18Cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3413tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0915m3
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8088100m2
21Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,8087tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1291cấu kiện
23Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,995m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9491100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
26Đệm vứa xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
27Bê tông đế cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
28Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
29Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,007m3
30Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6014100m2
31Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6954tấn
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, DMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8868m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4985100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5715100m3
37Đệm vứa xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0198m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,799m3
39Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,0053100m2
40Cốt thép thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2366tấn
41Bê tông mũ hố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7712m3
42Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6131100m2
43Cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
44Thép V90x90x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9118tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9118tấn
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872m3
47Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754100m2
48Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4273tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
50Thép dẹt 100x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4779m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0908100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
55Đệm vứa xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027m3
56Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2687m3
57Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3357m3
58Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948100m2
59Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
60Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4081tấn
61Bê tông mũ hố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
62Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
63Cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
64Nắp gang chịu lực GVB57Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
66Đệm vứa xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3457m3
67Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,094m3
68Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5587100m2
69Thép V40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
70Lắp đặt thép V40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
71Song chắn rác SKB 8039Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
72Cốt thép cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
C THOÁT NƯỚC VEN HỒ
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8284m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7274100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
4Đệm vứa xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0169m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4896m3
6Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9123100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,245m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3549100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8124tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V751cấu kiện
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7182m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
14Đệm vứa xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
16Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
17Ván khuôn rãnh thoát nước + mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
18Cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
21Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2679tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2612100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m3
26Đệm vứa xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
27Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
28Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
29Bê tông mũ hố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
30Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
31Cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
32Thép V90x90x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171tấn
34Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9591m3
35Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
36Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
38Thép dẹt 100x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,51m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7959100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,4056m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,22100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m -D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
9LĐ Nối góc 135 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10LĐ Nối góc 135 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11LĐ Nối góc 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12LĐ Tê HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13LĐ Tê HDPE D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14LĐ Côn thu HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15LĐ Măng xông ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,22100m
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
21Đai khởi thủy D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
22Đai khởi thủy D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Ba chạc HDPE D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
28Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074m3
32Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
34Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
35Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
36Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
38Tê thép D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40LĐ Zacco, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41LĐ Kép thép, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Khâu nối ren ngoài HDPE, đk 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,688100m3
44Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,688100m3
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,688100m3
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 320KVA (NC, Mx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (NC, Mx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
F XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Giá đỡ tủ điện mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9815kg
2Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
3Bulong + Ecu M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V481 m
6Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
9Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
11Tháo dây bằng thủ công Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241km dây
G MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V26,208m3
2Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,9453m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6208m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2359100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m3
6Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1559m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5812100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m3
13Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,656m3
14Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6647m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9656m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1769100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m3
18Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1479m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3746100m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m3
23Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m3
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m3
25Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
26Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
27Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
H XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột điện PCI-8.5-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V244,278kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421100kg
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6953100kg
9Dây nối AL35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228kg
10Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Bulong + Ecu M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V718m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718km/dây
14Móc néo MTN F16SMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Kẹp ngưng cáp EA 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Móc treo MT F16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Kẹp treo cáp ES 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
19Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V33,6bộ
20Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
24Bịt đầu cáp B120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Thay hộp công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
26Thay hộp công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
27Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481km dây
30Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BT-H7.5. Hoàn toàn bằng thủ công (NCx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
31Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV70mm2 (NCx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061km dây
32Tháo xà đỡ XĐ. Tháo xà thép cột đỡ (NCx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
33Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứ (NCx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V20sứ
34Tháo dơ, lắp đặt lại cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới ( sử dụng dây mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265km/ dây
35Khối lượng giá đỡ (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7625kg
36Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
37Thép đỡ cáp, buộc cáp D3Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8kg
I CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
2Đắp đất móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,3998m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
6Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
13Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1243kg
17Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
19Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
20Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
23ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
28Cần đèn đơn CĐ-01Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V9cần đèn
30Cần đèn đôi CĐ-02Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
32Chóa đèn cao áp Master S250W không bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
33Bóng đèn Osram 250W, đui E40Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
34Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
35Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
36Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
37Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V351m
38Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
39Móc néo MTN F16SMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Kẹp ngưng cáp EA 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Móc treo MT F16Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Kẹp treo cáp ES 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
44Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6bộ
45Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
46Ghíp cáp vạn xoắn GN-2 (95/35 - 1 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
47Ghíp cáp vạn xoắn GN-6 (95/35 - 1 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
48Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
49Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
50Bịt đầu cáp B25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
55Bịt đầu cáp B25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
J THÍ NGIỆM THIẾT BỊ TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tụ
3Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 0.4 + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tụ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
L KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
3Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
M VẬT LIỆU, THIẾT BỊ CẢI TẠO NÂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Máy biến áp 560kVA - 35/0,4kV làm mát bằng dầu (tổ đấu dây D/Yo-11)Mổ tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 800A, 4 lộ ra 250A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).22
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tự đổ2
2 Máy đào dung tích gầy 1,25m31
3 Máy ủi công suất 108CV1
4 Máy trộn bê tông 250L1
5 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
6 Máy lu rung 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->