Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 09:58:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,333,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầy 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình Sắp xếp dân cư, cơ sở hạ tầng đường B7, xã Võ Lao, huyện Văn Bàn; Hạng mục: Mặt đường và hạ tầng kỹ thuật phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0886263535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các sơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các sơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0504 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9057 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6229 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6229 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0145 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6715 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4457 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,631 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 13 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG B7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9079 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4925 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7615 | 100m3 |
| 4 | Đệm vứa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9638 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,3484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,914 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3103 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1962 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6485 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2132 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | 100m3 |
| 14 | Đệm vứa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,397 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,82 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh thoát nước + mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,369 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3413 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0915 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8087 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9491 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 26 | Đệm vứa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 27 | Bê tông đế cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,007 | m3 |
| 30 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6954 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8868 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4985 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | 100m3 |
| 37 | Đệm vứa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0198 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,799 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0053 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 41 | Bê tông mũ hố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7712 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6131 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép mũ hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 44 | Thép V90x90x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9118 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9118 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 50 | Thép dẹt 100x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 55 | Đệm vứa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | m3 |
| 56 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2687 | m3 |
| 57 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | m3 |
| 58 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 60 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | tấn |
| 61 | Bê tông mũ hố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép mũ hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 64 | Nắp gang chịu lực GVB57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 66 | Đệm vứa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3457 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | m3 |
| 68 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5587 | 100m2 |
| 69 | Thép V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thép V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 71 | Song chắn rác SKB 8039 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 72 | Cốt thép cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| C | THOÁT NƯỚC VEN HỒ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8284 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7274 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Đệm vứa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0169 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9123 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 14 | Đệm vứa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh thoát nước + mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2679 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 26 | Đệm vứa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ hố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép mũ hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 32 | Thép V90x90x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9591 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 38 | Thép dẹt 100x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7959 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4056 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m -D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 9 | LĐ Nối góc 135 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | LĐ Nối góc 135 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ Nối góc 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ Tê HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ Tê HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | LĐ Côn thu HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ Măng xông ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Đai khởi thủy D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ba chạc HDPE D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 38 | Tê thép D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | LĐ Zacco, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | LĐ Kép thép, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Khâu nối ren ngoài HDPE, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,688 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,688 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,688 | 100m3 |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 320KVA (NC, Mx0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (NC, Mx0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| F | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9815 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | Bulong + Ecu M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 m |
| 6 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công Dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1km dây |
| G | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9453 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1559 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5812 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 13 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6647 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1479 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| H | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột điện PCI-8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 5 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,278 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100kg |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6953 | 100kg |
| 9 | Dây nối AL35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | kg |
| 10 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Bulong + Ecu M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | km/dây |
| 14 | Móc néo MTN F16S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Móc treo MT F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp ES 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 19 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | bộ |
| 20 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Bịt đầu cáp B120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Thay hộp công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Thay hộp công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 27 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1km dây |
| 30 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BT-H7.5. Hoàn toàn bằng thủ công (NCx0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 31 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV70mm2 (NCx0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1km dây |
| 32 | Tháo xà đỡ XĐ. Tháo xà thép cột đỡ (NCx0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 33 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công: 2 sứ (NCx0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sứ |
| 34 | Tháo dơ, lắp đặt lại cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới ( sử dụng dây mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | km/ dây |
| 35 | Khối lượng giá đỡ (+2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7625 | kg |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 37 | Thép đỡ cáp, buộc cáp D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | kg |
| I | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 13 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1243 | kg |
| 17 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 28 | Cần đèn đơn CĐ-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần đèn |
| 30 | Cần đèn đôi CĐ-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 32 | Chóa đèn cao áp Master S250W không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 33 | Bóng đèn Osram 250W, đui E40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 34 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 35 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 37 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 38 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 39 | Móc néo MTN F16S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Móc treo MT F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 44 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | bộ |
| 45 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Ghíp cáp vạn xoắn GN-2 (95/35 - 1 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Ghíp cáp vạn xoắn GN-6 (95/35 - 1 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 48 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 49 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 50 | Bịt đầu cáp B25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Bịt đầu cáp B25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| J | THÍ NGIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 0.4 + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| L | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| M | VẬT LIỆU, THIẾT BỊ CẢI TẠO NÂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP TREO | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA - 35/0,4kV làm mát bằng dầu (tổ đấu dây D/Yo-11) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 800A, 4 lộ ra 250A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tự đổ | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầy 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất 108CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi