Gói thầu: Chương trình đào tạo tiếng Anh bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc (tương đương B1 - CEFR)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Chương trình đào tạo tiếng Anh bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc (tương đương B1 - CEFR) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034990 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức năm 2021 của Cơ quan UBCKNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 09:55:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.475.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.695.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đào tạo ngoại ngữ tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (tương đương B1-CEFR). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn, các tài liệu liên quan đến chuyển khoản thanh toán theo quy định của hợp đồng khi được mời tới kiểm tra đối chiếu tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 172.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Giảng viên giảng dạy, bồi dưỡng nâng cao năng lực ngoại ngữ có trình độ IETLS từ 7.0 và tương đương trở lên.2.Giảng viên có tối thiểu 5 năm tham gia giảng dạy, bồi dưỡng nâng cao năng lực ngoại ngữ.3.Giảng viên có tối thiểu 3 năm tham gia thuyết trình hoặc dịch thuật tại các Hội thảo, Hội nghị trong nước và quốc tế.4.Giảng viên có kinh nghiệm tham gia hoạt động trong các tổ chức ngoại ngữ như Hội đồng Anh hoặc các tổ chức phi chính phủ quốc tế uy tín khác.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh khi được yêu cầu trong quá trình đánh giá HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Màn chiếu, máy chiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bảng từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loa, đài, mic | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống camera | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phòng học có cệ thống công nghệ tự động quay và ghi hình cho học viên thực hành Speaking | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống kết nối internet tốc độ cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng học thực hành Speaking | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống phần mềm trong trường hợp tổ chức theo hình thức trực tuyến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Chương trình đào tạo tiếng Anh bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc (tương đương B1 - CEFR) Chương trình đào tạo tiếng Anh bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc (tương đương B1 - CEFR) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức năm 2021 của Cơ quan UBCKNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - - Giấy phép có điều kiện tương ứng với loại hình giáo dục của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Các tài liệu như quy định trong E-HSMT dùng để đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm; Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật; Tài liệu kèm theo được quy định tại các biểu mẫu của E-HSMT. - Phương pháp luận theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu quy định tại CDNT 10.7 dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan UBCK Nhà nước. Số 234 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội • Điện thoại: (84-24) 39.340.750 • Fax: (84-24) 39.340.739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Vụ trưởng Vụ Tài vụ Quản trị, địa chỉ: 234 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội; điện thoại: (84-24) 39.343.727 • Fax: (84-24) 39.340.739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài vụ Quản trị, địa chỉ: 234 Lương Thế Vinh, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội; điện thoại: (84-24) 39.343.727 • Fax: (84-24) 39.340.739 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào tạo tiếng Anh Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (tương đương B1-CEFR) | (Xem chi tiết tại Chương V) | học viên | 17 | Đào tạo tiếng Anh Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (tương đương B1-CEFR) theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.68475E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.695.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.475.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.695.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đào tạo ngoại ngữ tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (tương đương B1-CEFR). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn, các tài liệu liên quan đến chuyển khoản thanh toán theo quy định của hợp đồng khi được mời tới kiểm tra đối chiếu tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 172.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 3 | 1.Giảng viên giảng dạy, bồi dưỡng nâng cao năng lực ngoại ngữ có trình độ IETLS từ 7.0 và tương đương trở lên.2.Giảng viên có tối thiểu 5 năm tham gia giảng dạy, bồi dưỡng nâng cao năng lực ngoại ngữ.3.Giảng viên có tối thiểu 3 năm tham gia thuyết trình hoặc dịch thuật tại các Hội thảo, Hội nghị trong nước và quốc tế.4.Giảng viên có kinh nghiệm tham gia hoạt động trong các tổ chức ngoại ngữ như Hội đồng Anh hoặc các tổ chức phi chính phủ quốc tế uy tín khác.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh khi được yêu cầu trong quá trình đánh giá HSDT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Màn chiếu, máy chiếu | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Bảng từ | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Loa, đài, mic | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Hệ thống camera | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Phòng học có cệ thống công nghệ tự động quay và ghi hình cho học viên thực hành Speaking | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Hệ thống kết nối internet tốc độ cao | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 7 | Phòng học thực hành Speaking | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Hệ thống phần mềm trong trường hợp tổ chức theo hình thức trực tuyến | Hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi