Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Lược, Mỹ Trinh xã nông thôn mới Thiện Trung, huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042110-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Lược, Mỹ Trinh xã nông thôn mới Thiện Trung, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20211042071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 10:16:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,441,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,617,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu sáu trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11617565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2323513E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.819.700 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.208.819.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Lược, Mỹ Trinh xã nông thôn mới Thiện Trung, huyện Cái Bè
Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Lược, Mỹ Trinh xã nông thôn mới Thiện Trung, huyện Cái Bè
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam – Chi nhánh Tông công ty Điện lực miền Nam TNHH; Địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, TTBVPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.617.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
D Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến hạ thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a (178 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)178Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm178Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (178 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7178Cái
5Đắp đất; độ chặc k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (178 móng)1Khoán
F Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (137 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)137Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm137Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (137 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7137Cái
5Đắp đất, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (137 móng)1Khoán
G Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (304 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)304Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm304Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (304 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7304Cái
5Đắp đất, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (304 móng)1Khoán
H Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a (05 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)5Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm5Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/75Cái
5Đắp đất, độ chặc k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
I Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (thủ công) (04 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)4Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)4Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm8Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/74Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/74Cái
7Đắp đất; độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
J Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (87 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)87Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)87Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm174Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (87 móng)1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/787Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/787Cái
7Đắp đất; độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (87 móng)1Khoán
K Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba (thủ công) (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)2Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m, bậc 3/71Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m, bậc 3/71Cái
7Đắp đất, độ chặc k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
L Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 (05 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)894,651Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,823M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,009M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,632M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
6Đắp đất, độ chặc k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
7Đỗ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông3,37M3
M Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2 (13 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.332,994Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)4,754M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)7,848M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,648M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng)1Khoán
9Đắp đất; độ chặc k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng)1Khoán
10Đỗ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông8,788M3
N Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (05 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)897,306Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,829M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,018M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,634M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc5Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc5Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc5Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
9Đắp đất; độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
10Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông3,38M3
O Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (46 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)10.331Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)21,054M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)34,752M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,3M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc46Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc46Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc46Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (46 móng)1Khoán
9Đắp đất; độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (46 móng)1Khoán
10Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông38,916M3
P Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (3 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)667Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,358M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,242M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
6Đắp đất , độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
7Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông2,511M3
Q Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,667Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,876M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,097M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,651M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
9Đắp đất, độ chặc k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
10Đỗ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông3,468M3
R Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)249,547Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,509M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,839M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,176M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
6Đỗ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,94M3
S Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12 (04 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.069Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,179M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,597M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,756M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
6Đắp đất, độ chặc k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,028M3
T Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (41 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)16.534Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)33,693M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)55,615M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)11,682M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc41Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc41Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc41Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
9Đắp đất; độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
10Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông62,279M3
U Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2 (14 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)11.302Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)23,032M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)38,019M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,986M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc14Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc14Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc14Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng)1Khoán
9Đắp đất; độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng)1Khoán
10Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông42,574M3
V Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.720Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,506M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,787M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,215M3
5Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
6Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
8Đắp đất; độ chặc k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)1Khoán
9Đỗ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông6,48M3
W Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng160Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2160Cái
3Cáp đồng trần 25mm240Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2480Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc480Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng160Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2160Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2480Cái
9Kéo dây tiếp địa0,4100kg
X Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng41Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm282Cái
3Cáp đồng trần 25mm216,4Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2123Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc123Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng41Bộ
7Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm282Cái
8Ép Đầu cosse Cu 70mm2123Cái
9Kéo dây tiếp địa0,164100kg
Y Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng28Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)28Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm228Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm84Bộ
5Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng28Bộ
6Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm228Cái
7Kéo dây tiếp địa TK351,4100kg
Z Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)17Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm68Bộ
4Cáp đồng trần 25mm24,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm234Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc34Bộ
7Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
8Ép Đầu cosse Cu 70mm234Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,85100kg
AA Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này44Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m44Cột
AB Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này160Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m160Cột
AC Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này14Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m14Cột
AD Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này133Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m133Cột
AE Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này67Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m67Cột
AF Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này334Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m334Cột
AG Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này3Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m3Cột
AH Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này15Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m15Cột
AI Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này43Cột
2Dựng cột BTLT 12m43Cột
AJ Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này129Cột
2Dựng cột BTLT 12m129Cột
AK Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này14Cột
2Dựng cột BTLT 14m14Cột
AL Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột BTLT 14m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này15Cột
2Dựng cột BTLT 14m15Cột
AM Cột BTLT 16m - 1200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (2 đoạn)
1Cột BTLT 16m - 1200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 (2 đoạn)Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 16m1Cột
AN Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 (2 đoạn)
1Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 (2 đoạn)Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này3Cột
2Dựng cột BTLT 16m3Cột
AO Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm18Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc36Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)18Bộ
AP Bộ xà XL-0,8 - góc (XL-0,8-G)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm2
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm2Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK2Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK2Bộ
5Boulon VRS16x3001Bộ
6Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà)1Bộ
AQ Đà XC_1,4-N_ghép ((Xà néo cột vượt) - cột ghép
1Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-720mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75-1,4m cột dừng (bộ 2 xà trên cột tròn 35,51kg/bộ)1Bộ
AR Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)76Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm76Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc76Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc152Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)76Bộ
AS Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần48Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm48Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc48Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc48Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc24Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)24Bộ
AT Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)1Bộ
AU Đà XC 2,4-N_ghép
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)1Bộ
AV Collier lắp trụ đôi 16m
1Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
2Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
3Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
4Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
5Lắp collier kẹp trụ8Bộ
AW Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon64Cái
3Sứ chằng nhỏ16Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)16Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)160Mét
6Yếm cáp 3/8"32Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m16Bộ
AX Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ8Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)8Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)88Mét
6Yếm cáp 3/8"16Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m8Bộ
AY Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc21Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon84Cái
3Sứ chằng nhỏ21Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)21Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)273Mét
6Yếm cáp 3/8"42Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m21Bộ
AZ Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)60Mét
6Yếm cáp 3/8"8Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m4Bộ
BA Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)68Mét
6Yếm cáp 3/8"8Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m4Bộ
BB Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc13Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon52Cái
3Sứ chằng nhỏ13Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)13Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)104Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]13Bộ
7Yếm cáp 3/8"26Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m13Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch13Bộ
BC Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BD Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc21Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon84Cái
3Sứ chằng nhỏ21Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)21Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)210Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]21Bộ
7Yếm cáp 3/8"42Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m21Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch21Bộ
BE Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)11Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 10,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BF Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon64Cái
3Sứ chằng nhỏ8Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)8Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)104Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]8Bộ
7Yếm cáp 3/8"16Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m8Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch8Bộ
BG Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (53 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm53Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)53Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm53Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (53 móng)1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn53Cái
6Đắp đất, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (53 móng)1Khoán
BH Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (44 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm44Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)44Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm44Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng)1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn44Cái
6Đắp đất , độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng)1Khoán
BI Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)23Bộ
2Nắp chụp kẹp quay (silicone)23Bộ
3Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)23Bộ
BJ Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x30021Bộ
2Móc treo chữ U21Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm42Thanh
BK Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20.820Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này8.069Mét
3Dây đồng bọc 30/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này31Mét
4Dây đồng bọc 20/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này32Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm177Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp177Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc63Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc49Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc63Bộ
11Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc2Bộ
12Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc680Bộ
13Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc158Bộ
14Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc118Bộ
15Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc50Bộ
16Móc treo chữ A80Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)754Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2332Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm298Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm284Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2162Cái
22Băng keo cách điện61Cuồn
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2345Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2105Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm239Cái
26Compound Electric5Túp
27Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm220,4116Km
28Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm27,9109Km
29Lắp uclevis + sứ ống chỉ177Bộ
BL Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này8.619Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.681Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)136Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A954Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm291Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm252Sợi
7Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Bộ
8Ống nối ép chịu sức căng AC508Cái
9Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)5,6333Cái
10Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)14,8167Mét
11Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)5Cuồn
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)5Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm284Cái
14Compound Electric10Túp
15Lắp sứ đứng 24kV13,610 sứ
16Kéo dây ACXH 50 (dây pha)8,45Km
17Kéo dây AC50 (dây trung hòa)8,45Km
BM Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)15Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm15Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc30Cái
4Lắp sứ đứng 24kV15Bộ
BN Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN15Cái
2Móc treo chữ U30Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)15Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc15Cái
5Mắc nối yếm cáp30Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN15Bộ
BO Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN52Cái
2Móc treo chữ U104Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)52Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc52Cái
5Mắc nối yếm cáp104Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN52Bộ
BP Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer kép_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Cái
2Móc treo chữ U24Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)2Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Cái
5Mắc nối yếm cáp2Cái
6Khánh néo4Cái
7Đệm giáp níu2Cái
8Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
BQ Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Cái
2Móc treo chữ U8Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)4Cái
4Mắc nối yếm cáp8Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
BR Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm91Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp91Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc91Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ91Bộ
BS Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp24Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc24Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ24Bộ
BT Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm13Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp13Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc13Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm213Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)26Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ13Bộ
BU Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm50Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp50Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc50Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm250Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)100Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ50Bộ
BV Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)18Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)18Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm29Cái
4Kéo Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)18Mét
5Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)18Cái
6Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm29Cái
7Ép kẹp WR18Cái
BW Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon4Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)2Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
5Kéo Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
6Ép Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon4Cái
7Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
BX Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này21Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm214Cái
3Kéo Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm221Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm214Cái
BY Cống tròn phi 800-L1400 - Biển báo vượt sông
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)212,38Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,4328M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,7144M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1501M3
5Sắt tròn D ≤ 100,04tấn
6Đỗ Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (B15)- m3 bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kWĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,8M3
7Lắp Sắt tròn D ≤ 10 (tấn)0,04tấn
BZ Móng cột đỡ biển báo vượt sông
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)-Mac 200380,6911Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,7758M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) -Mac 2001,2806M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông) -Mac 2000,269M3
5Xi măng PC40 (200 kg/m3 bêtông) - Mac 10020Kg
6Cát (0,53m3/m3 bêtông) - Mac 1000,053M3
7Đá 4x6 (0,94 m3/m3 bêtông) - Mac 1000,094M3
8Nước (170 lít/m3 bêtông) - Mac 1000,017M3
9Sắt tròn D ≥ 180,0179tấn
10Sắt tròn D ≤ 100,0029tấn
11Đỗ Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (B15)- m3 bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kWĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,434M3
12Đỗ Bê tông lót đá 4x6 mác 100 (B7.5)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,1M3
13Lắp Sắt tròn D ≥ 18 (tấn)0,0179tấn
14Lắp Sắt tròn D ≤ 10 (tấn)0,0029tấn
CA Biển báo vượt sông (theo tiêu chuẩn 22TCN 269-2000)
1Ống thép D168x4,8 L=7.5m289,5kg
2Bảng đế trụ đỡ 360x360 (d=10)20,36kg
3Tấm tăng cường 80x150 (d=6)4,52kg
4Ton mặt bảng 1200x1200 (d=2)90,4kg
5Ton mặt bảng 800x1200 (d=2)30,2kg
6Thép hình làm khung L45x4 (1200x4)52,6kg
7Thép hình làm khung L45x4 (1000x2)11kg
8Thép bảng gia cường PL45x46,22kg
9Thép bảng gia cường PL45x42,26kg
10Thép bảng PL55x551,14kg
11Thép bảng PL300x17119,32kg
12Nấp đậy ống D168x481,56kg
13Sơn chống rỉ biển báo 2 nước, 02 mặt (0,22kg/m2; 5,6m2)9,856kg
14Sơn nước biển báo 2 nước, 02 mặt (0,20kg/m2; 5,6m2)8,96kg
15Xăng (2 nước, 2 mặt, 0,09L/m2; 5,6m2)4,032lit
16Sơn chống rỉ biển báo 2 nước, 02 mặt - m211,2m2
17Sơn nước biển báo 2 nước, 02 mặt - m211,2m2
18Lắp dựng khung sắt thép làm khung biển báo (bậc 3,5/7)2Bộ
CB Thiết bị đầu nhánh 12,7kV & 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18Bộ
2Fuse link 12AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Bộ
3Fuse link 8AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này7Bộ
4Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)18Bộ
CC Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này80Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
6Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
7Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
8Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
9Chụp bảo vệ LA siliconVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
10Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)20Bộ
11Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK40Bộ
12Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK80Cái
13MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
14Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này40Cái
15Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này20Cái
16Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
17Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
18Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc40Cái
19Bakelit 300x480x20mm20Cái
20Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA20Máy
21Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)20Bộ
22Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass)20Cái
23Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA20Bộ
CD Trạm biến áp 1x100kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này16Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Bộ
5Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Bộ
6Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Bộ
7Fuse link 12AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Cái
8Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Cái
9Chụp bảo vệ LA siliconVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Cái
10Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)4Bộ
11Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK8Bộ
12Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK16Cái
13MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Cái
14Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này8Cái
15Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này4Cái
16Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
17Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
18Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Cái
19Bakelit 300x480x20mm4Cái
20Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA4Máy
21Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)4Bộ
22Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass)4Cái
23Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 100kVA4Bộ
CE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm24Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc96Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc48Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)24Bộ
CF Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)72Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)24Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)48Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm248Cái
5Cáp đồng trần 25mm272Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2192Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc168Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm120Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm248Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm248Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/772Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/748Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7192Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/765,71210m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/748Cái
CG Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)6Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/718Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/76Bộ
CH Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm254Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm218Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/754Mét
6ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/736Cái
CI Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)440Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)80Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)200Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm240Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm360Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB80Cái
9Đầu cosse Cu 4mm280Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm220Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/040Bộ
13Băng keo cách điện20Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực20Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7440Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/780Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7200Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/740Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/740Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/73610Mét
21ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/780Cái
22ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/720Cái
23ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/740Cái
CJ Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)88Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa8Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm (2 xuống)72Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB16Cái
9Đầu cosse Cu 4mm216Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm28Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/08Bộ
13Băng keo cách điện4Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực4Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)88Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
19Lắp Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm72Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm216Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 150mm28Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm28Cái
CK Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này156Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm252Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm130Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm78Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm252Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)78Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm226Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7156Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/752Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/71310Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/752Cái
CL Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này150Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm250Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm125Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm75Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm250Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)75Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm225Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7150Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/750Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/712,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/750Cái
CM Trạm biến áp 1x50kVA DI DỜI
1Tháo gỡ lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA2Máy
2Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P2Cái
3Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P8Cái
4Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
6Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Cái
7Tháo gỡ lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)2Bộ
8Tháo gỡ lắp lại Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
9Tháo gỡ lắp lại Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
10Tháo gỡ lắp lại MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm2Cái
11Tháo gỡ lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A4Cái
12Tháo gỡ lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A2Cái
13Tháo gỡ lắp lại Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
14Tháo gỡ lắp lại Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
15Tháo gỡ lắp lại Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Cái
16Tháo gỡ lắp lại Bakelit 300x480x20mm2Cái
CN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 50kVA ( di dời)
1Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
2Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
3Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
CO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 50kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)9Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/79Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/724Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/710,61410m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
CP Bộ dây trung thế xuống TBA 50kVA (di dời) đấu vào dây bọc
1Tháo gỡ lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/72Bộ
CQ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời)
1Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)44Mét
2Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)8Mét
3Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Tháo gỡ lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB8Cái
8Tháo gỡ lắp lại Đầu cosse Cu 4mm28Cái
9Tháo gỡ lắp lại Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Tháo gỡ lắp lại Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Tháo gỡ lắp lại Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
CR PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới27cột
2Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới15cột
3Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới5cột
4Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới6cột
5Tháo gỡ thu hồi sắt V50x50x54bộ
6Tháo gở để thu hồi xà 2,4m - trụ đỡ2cột
7Tháo gở để thu hồi xà 2,4m - trụ néo2cột
8Tháo gở, lắp lại xà XLTP-2,0-T2bộ
9Tháo gở, lắp lại xà XL-2,0-ND2bộ
10Tháo gở, lắp lại xà cân XC-2,4-ND1bộ
11Tháo gở để thu hồi dây chằng lệch - HT2bộ
12Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống - HT9bộ
13Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha1bộ
14Tháo thu hồi sứ đứng1bộ
15Tháo gở lắp lại bộ bát sứ 2 dĩa6bộ
16Tháo gở lắp lại bộ sứ Chuổi Polimer6,5bộ
17Tháo gở để thu hồi xà U200x3000mm1cột
CS PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha166bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha194bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha168bộ
4Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn12Bộ
5Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc)2cột
6Nhổ cột bê tông thu hồi 7,5m và dựng lại bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
7Tháo gở lắp lại rack 3 và sứ - trụ đỡ16bộ
8Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ - trụ đỡ11bộ
9Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ93bộ
10Tháo gở để thu hồi sắt V50-1500mm (1,96kg/m)1cột
11Tháo gở để thu hồi đà U160-2000mm (15,3kg/m)1cột
12Tháo gở thu hồi dây ABC 2x50mm2152,3mét
13Tháo gở thu hồi dây AV503.426,9mét
14Tháo gở thu hồi dây AV703.426,9mét
15Tháo hạ - căng lại dây AV501.297,5mét
16Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1226 nhánh) và đấu nối dây nhánh4.904mét
CT Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 196Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 196Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 299Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 299Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 299Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 299Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4111Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4111Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4333Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4333Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại738Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V37Cái
CU Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép332Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép332Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2332Cái
CV Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép388Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép388Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2388Cái
CW Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép336Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép336Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2336Cái
CX Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 12m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 121bộ
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 12m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 121bộ
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 12m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 121bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 10,5m4bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm236mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ36cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)6bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 10,5m6bộ
DC Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm230mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)5bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 10,5m5bộ
DD Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2258mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)43cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm286cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép86đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép86đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc43bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm43Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)43cái
9Vít D4x20 lắp công tơ129cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)43bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m43bộ
DE Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2258mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)43cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm286cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép86đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép86đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc86bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm86Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)86cái
9Vít D4x20 lắp công tơ258cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)43bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m43bộ
DF Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2306mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)51cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2102cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép102đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép102đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc204bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm204Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)204cái
9Vít D4x20 lắp công tơ306cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)51bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m51bộ
DG Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2170,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)31cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm262cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép62đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép62đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc31bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm31Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)31cái
9Vít D4x20 lắp công tơ93cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)31bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m31bộ
DH Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2187mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)34cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm268cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc68bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm68Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)68cái
9Vít D4x20 lắp công tơ204cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)34bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m34bộ
DI Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2170,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)31cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm262cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép62đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép62đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc124bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm124Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)124cái
9Vít D4x20 lắp công tơ186cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)31bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m31bộ
DJ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2110mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)22cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm244cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép44đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép44đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc22bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm22Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)22cái
9Vít D4x20 lắp công tơ66cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)22bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m22bộ
DK Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2110mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)22cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm244cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép44đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép44đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc44bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm44Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)44cái
9Vít D4x20 lắp công tơ132cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)22bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m22bộ
DL Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2145mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)29cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm258cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép58đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép58đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc116bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm116Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)116cái
9Vít D4x20 lắp công tơ174cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)29bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m29bộ
DM CHI PHÍ KHÁC
1- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
-Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
DN Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11617565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2323513E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.819.700 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.208.819.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Máy trộn 250 lít1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->