Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Phú Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016808-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Phú Yên
Số hiệu KHLCNT 20210978186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 10:14:00 đến ngày 2021-10-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,400,311,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,100,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.100466994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020093399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.217.931 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.435.862 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Lực căng dây co 200kg-2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Phú Yên
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Phú Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập BC-KTKT: Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Viễn Thông Tin Học Đà Nẵng, Địa chỉ 40 Lê Lợi, P. Thạch Thang,Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Viettel - Số 01 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm PYDH24
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V8gốc cây
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,917m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,616m2
6Khoan lỗ bơm keo liên kết móng cột mới và móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749tấn
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m2
11Gia công Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
12Lắp đặt Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,329m3
15Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7,616m2
16Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
17Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,255lít
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,929m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,988m3
20Tháo dỡ, thu hồi dây co cột anten cũMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
21Tháo dỡ tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm..+ bôi mỡ dây co và phụ kiện lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
22Bôi mỡ cho bu lông nối cột, tăng đơ, dây co, vòng u, khóa cáp, vòng đệm...Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
23Sản xuất cột anten dây co cao 32mMô tả kỹ thuật theo chương V3,066tấn
24Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiện ( bao gồm vận chuyển đi mạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,077tấn
25Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V968m
26Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
27Bu lông M16-50(2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V450bộ
28Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
29Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
31Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
33Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
34Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
35Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
36Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,033tấn
37Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m
38Sản xuất hệ thống dây cứu sinh(đã trừ khối lượng bulông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
39Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
40Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
43Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
46BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
48Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
49Cung cấp, Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
52Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
53Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
54Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
B Trạm PYDH23
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V9gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
10Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,738m3
11Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,616m2
12Khoan lỗ bơm keo liên kết móng cột mới và móng cột cũ.Mô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
13Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
17Gia công Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
18Lắp đặt Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,593m3
21Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7,616m2
22Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
23Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,142lít
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,742m3
25Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V13,796m3
26Tháo dỡ, thu hồi dây co cột anten cũMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
27Tháo dỡ tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm..+ bôi mỡ dây co và phụ kiện lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
28Bôi mỡ cho bu lông nối cột, tăng đơ, dây co, vòng u, khóa cáp, vòng đệm...Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
29Sản xuất cột anten dây co cao 38mMô tả kỹ thuật theo chương V3,587tấn
30Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiện ( bao gồm vận chuyển đi mạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,599tấn
31Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V775m
32Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
33Bu lông M16-50(2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V527bộ
34Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
35Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
36Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
37Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
39Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
40Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
41Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
42Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,299tấn
43Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
44Sản xuất hệ thống dây cứu sinh(đã trừ khối lượng bulông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
45Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
46Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
54Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
55Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
58Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
59Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
60Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
C Trạm PYPH02
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V9gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,738m3
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
8Khoan lỗ bơm keo liên kết móng cột mới và móng cột cũ.Mô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
11Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
13Gia công Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
14Lắp đặt Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,156m3
17Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7,616m2
18Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
19Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,606lít
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,742m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V13,732m3
22Tháo dỡ, thu hồi dây co cột anten cũMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
23Tháo dỡ tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm..+ bôi mỡ dây co và phụ kiện lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
24Bôi mỡ cho bu lông nối cột, tăng đơ, dây co, vòng u, khóa cáp, vòng đệm...Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
25Sản xuất cột anten dây co cao 26mMô tả kỹ thuật theo chương V2,537tấn
26Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiện ( bao gồm vận chuyển đi mạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,547tấn
27Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V657m
28Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
29Bu lông M16-50(2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V368bộ
30Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
31Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
33Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
35Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
36Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
37Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
38Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,258tấn
39Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V47,84m
40Sản xuất hệ thống dây cứu sinh(đã trừ khối lượng bulông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
41Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
42Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
50Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
51Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
52Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
54Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
55Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
56Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
58Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
59Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
60Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
D Trạm PYPH15
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Tháo dỡ cục bộ hàng rào lưới B40 để thi công móng cột gia cố và lắp dựng lại ( bao gồm VL+NC+MTC )Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,738m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
6Khoan lỗ bơm keo liên kết móng cột mới và móng cột cũ.Mô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
11Gia công Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
12Lắp đặt Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,156m3
15Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
16Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
17Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,606lít
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,742m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V12,716m3
20Tháo dỡ, thu hồi dây co cột anten cũMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
21Tháo dỡ tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm..+ bôi mỡ dây co và phụ kiện lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
22Bôi mỡ cho bu lông nối cột, tăng đơ, dây co, vòng u, khóa cáp, vòng đệm...Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
23Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ anten
24Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6dây nhảy
25Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
26Sản xuất cột anten dây co cao 38mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5867tấn
27Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiện ( bao gồm vận chuyển đi mạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,599tấn
28Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
29Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
30Bu lông M16-50(2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V527bộ
31Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
32Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
33Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
34Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
36Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
37Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
38Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
39Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,317tấn
40Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
41Sản xuất hệ thống dây cứu sinh(đã trừ khối lượng bulông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
42Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
43Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
46Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
49BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
51Đào đất chôn dây tiếp đất bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
52Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
53Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
55Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
56Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
57Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
58Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6dây nhảy
59Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nguồn ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
62Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây đất ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
63Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
E Trạm PYSA17
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V16gốc cây
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,917m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
6Khoan lỗ bơm keo liên kết móng cột mới và móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749tấn
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m2
11Gia công Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
12Lắp đặt Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m3
15Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
16Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
17Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,388lít
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,929m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,988m3
20Tháo dỡ, thu hồi dây co cột anten cũMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
21Tháo dỡ tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm..+ bôi mỡ dây co và phụ kiện lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
22Bôi mỡ cho bu lông nối cột, tăng đơ, dây co, vòng u, khóa cáp, vòng đệm...Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
23Sản xuất cột anten dây co cao 32mMô tả kỹ thuật theo chương V3,066tấn
24Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiện ( bao gồm vận chuyển đi mạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,077tấn
25Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V968m
26Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
27Bu lông M16-50(2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V450bộ
28Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
29Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
31Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
33Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
34Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
35Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
36Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,033tấn
37Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m
38Sản xuất hệ thống dây cứu sinh(đã trừ khối lượng bulông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
39Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
40Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
43Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
46BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
48Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
49Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10điện cực
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
52Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
53Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
54Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
F Trạm PYSH21
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V9gốc cây
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,738m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
6Khoan lỗ bơm keo liên kết móng cột mới và móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
11Gia công Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
12Lắp đặt Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,644m3
15Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
16Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
17Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,274lít
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,742m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,996m3
20Tháo dỡ, thu hồi dây co cột anten cũMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Tháo dỡ tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm..+ bôi mỡ dây co và phụ kiện lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
22Bôi mỡ cho bu lông nối cột, tăng đơ, dây co, vòng u, khóa cáp, vòng đệm...Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
23Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ anten
25Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
26Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRH ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
27Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi Feeder ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V310m
28Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V6dây nhảy
29Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V6dây nhảy
30Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến < 40mMô tả kỹ thuật theo chương V310m
31Sản xuất cột anten dây co cao 26mMô tả kỹ thuật theo chương V2,573tấn
32Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiện ( bao gồm vận chuyển đi mạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,583tấn
33Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V530m
34Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
35Bu lông M16-50(2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V368bộ
36Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
37Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
38Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
39Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
42Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
43Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
44Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,175tấn
45Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V47,84m
46Sản xuất hệ thống dây cứu sinh(đã trừ khối lượng bulông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
47Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
48Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
56Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
57Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
58Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
60Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
61Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
62Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt Feeder ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
64Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
65Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6dây nhảy
66Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
67Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
68Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
69Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt RRH ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
71Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6dây nhảy
72Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
73Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
74Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
75Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
76Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
G Trạm PYTA29
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V9gốc cây
4Phá dỡ kết cấu gạch đá.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
10Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,738m3
11Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
12Khoan lỗ bơm keo liên kết móng cột mới và móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
13Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
17Gia công Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
18Lắp đặt Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,644m3
21Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
22Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
23Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,274lít
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,742m3
25Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V13,571m3
26Tháo dỡ, thu hồi dây co cột anten cũMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
27Tháo dỡ tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm..+ bôi mỡ dây co và phụ kiện lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
28Bôi mỡ cho bu lông nối cột, tăng đơ, dây co, vòng u, khóa cáp, vòng đệm...Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
29Sản xuất cột anten dây co cao 38mMô tả kỹ thuật theo chương V3,587tấn
30Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiện ( bao gồm vận chuyển đi mạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,599tấn
31Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
32Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
33Bu lông M16-50(2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V527bộ
34Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
35Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
36Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
37Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
39Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
40Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
41Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
42Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,317tấn
43Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
44Sản xuất hệ thống dây cứu sinh(đã trừ khối lượng bulông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
45Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
46Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
54Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
55Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
58Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
59Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
60Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
H Trạm PYTA20
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,738m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
5Khoan lỗ bơm keo liên kết móng cột mới và móng cột cũ.Mô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
10Gia công Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
11Lắp đặt Bu lông neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,644m3
14Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
15Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
16Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,274lít
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,742m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V16,736m3
19Tháo dỡ, thu hồi dây co cột anten cũMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
20Tháo dỡ tăng đơ, khóa cáp, vòng U, vòng đệm..+ bôi mỡ dây co và phụ kiện lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
21Bôi mỡ cho bu lông nối cột, tăng đơ, dây co, vòng u, khóa cáp, vòng đệm...Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
22Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
23Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6dây nhảy
24Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
25Sản xuất cột anten dây co cao 38mMô tả kỹ thuật theo chương V3,587tấn
26Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiện ( bao gồm vận chuyển đi mạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,599tấn
27Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V811m
28Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
29Bu lông M16-50(2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V527bộ
30Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
31Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
33Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
35Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
36Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
37Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
38Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,326tấn
39Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m2
40Sản xuất hệ thống dây cứu sinh(đã trừ khối lượng bulông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
41Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
48BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
50Đào đất chôn dây tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
51Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
52Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
54Cáp co đường kính 12mm (cáp khóa tăng đơ + cáp tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
55Bộ khóa cáp F12 (khóa tăng đơ + tiếp đất móng neo gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
56Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
57Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nhảy outdoor ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6dây nhảy
58Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây quang ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
59Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nguồn ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
62Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.100466994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020093399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.217.931 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.435.862 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw4
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co Lực căng dây co 200kg-2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->