Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010117-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210978268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 10:09:00 đến ngày 2021-10-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,516,921,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1275382054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255076411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.261.844.959 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.523.689.918 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Lực căng dây co 200kg-2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Nam
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà Nẵng - Số 40 Lê Lợi, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Viettel - Số 01 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm QAPN20
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Chặt, đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
14Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
15Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
16Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,716m3
19Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
20Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
22Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V799m
23Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
24Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
25Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
26Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
28Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
30Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
31Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
32Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
33Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,317tấn
34Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
35Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
36Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
37Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
45Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
46Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
47Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
49Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
50Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
51Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B Trạm QAPN21
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
13Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
14Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
15Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,716m3
18Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ anten
20Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
21Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
22Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
23Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
24Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
25Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
26Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
27Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
29Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
31Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
32Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
33Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
34Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,322tấn
35Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
36Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
37Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
38Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
46Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
47Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
48Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
50Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
51Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
52Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
53Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
54Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
55Lắp đặt dây quang thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
56Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
57Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C Trạm QADB36
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
10Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
11Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
12Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
17Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,056m3
20Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
21Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
22Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V33,946lít
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
24Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V14,366m3
25Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
26Tháo dỡ thu hồi antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ anten
27Tháo dỡ thu hồi RRHMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
28Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
29Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
30Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,056tấn
31Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,123tấn
32Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V753m
33Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
34Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V440bộ
35Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
36Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
37Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
38Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
40Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
41Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
42Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
43Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,799tấn
44Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
45Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
46Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
47Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
50Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
53BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
54Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
55Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
56Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
57Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
58Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
59Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
60Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
61Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
62Lắp đặt anten 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Lắp đặt RRH 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
64Lắp đặt dây nhảy outdoor thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
65Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
66Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
67Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D Trạm QADB48
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,917m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,892m3
13Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
14Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,04m2
15Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V38,719lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,929m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V15,708m3
18Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,103tấn
20Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,171tấn
21Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V894m
22Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
23Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V450bộ
24Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
25Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
26Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
27Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
29Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
30Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V336bộ
31Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
32Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,956tấn
33Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
34Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
35Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
36Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
42BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
43Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
45Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
46Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8điện cực
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
49Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
50Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
51Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E Trạm QADB47
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
10Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,917m3
11Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
12Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
17Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,792m3
20Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
21Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,04m2
22Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V41,059lít
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,929m3
24Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m3
25Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
26Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ anten
27Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
28Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,547tấn
29Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,613tấn
30Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V821m
31Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
32Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V378bộ
33Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
34Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
35Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
36Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
37Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
38Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
39Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V336bộ
40Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
41Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,394tấn
42Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
43Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
44Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
45Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
51BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
53Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
54Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
55Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8điện cực
57Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
58Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
59Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
60Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
62Lắp đặt dây quang thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
63Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
64Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F Trạm QADB47
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,105m3
13Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
14Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
15Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,473lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,716m3
18Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ anten
20Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
21Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,056tấn
22Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,123tấn
23Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V685m
24Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
25Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V440bộ
26Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
27Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
29Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
31Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
32Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
33Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
34Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,748tấn
35Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
36Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
37Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
38Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
44BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
45Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
46Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
47Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
48Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
50Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
51Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
52Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
53Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
55Lắp đặt dây quang thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
57Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G Trạm QADX27
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,105m3
13Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
14Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
15Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
18Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Tháo dỡ thu hồi RRU 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
20Tháo dỡ thu hồi RRH 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
21Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
22Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
23Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
24Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
25Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,655tấn
26Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V797m
27Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
28Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
29Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
30Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
31Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
32Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
33Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
34Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
35Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
36Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
37Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,317tấn
38Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
39Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
40Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
41Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
47BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
48Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
49Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
50Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
51Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
52Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
53Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
54Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
55Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
56Lắp đặt RRU 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V1
57Lắp đặt dây nhảy outdoor thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6
58Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5
59Lắp đặt RRH 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1
60Lắp đặt dây nhảy outdoor thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6
61Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
62Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
63Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H Trạm QADX34
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
3Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
9Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,593m3
12Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
13Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
14Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V30,142lít
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
16Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,996m3
17Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
18Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,537tấn
19Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,603tấn
20Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V534m
21Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
22Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V368bộ
23Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
24Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
25Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
26Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
28Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
29Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
30Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
31Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14tấn
32Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,84m
33Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
34Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
35Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
38Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
43Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
44Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
45Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
47Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
48Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
49Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
50Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I Trạm QAHA20
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
13Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
14Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
15Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,716m3
18Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,056tấn
20Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,123tấn
21Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V747m
22Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
23Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V440bộ
24Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
25Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
26Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
27Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
29Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
30Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
31Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
32Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,794tấn
33Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
34Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
35Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
36Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
42BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
43Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
45Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
46Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
49Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
50Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
51Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
J Trạm QAHD12
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Chặt, đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
14Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
15Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
16Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
19Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
20Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ anten
21Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510m
22Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
23Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,655tấn
24Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V803m
25Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
26Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
27Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
28Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
29Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
30Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
32Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
33Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
34Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
35Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321tấn
36Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
37Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
38Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
39Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
42Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
45BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
46Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
47Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
48Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
49Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
51Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
52Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
53Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
54Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
55Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
56Lắp đặt dây quang thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510m
57Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
58Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
K Trạm QATB42
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,105m3
13Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
14Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
15Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,473lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
18Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
20Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
21Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V794m
22Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
23Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
24Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
25Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
26Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
27Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
29Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
30Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
31Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
32Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,313tấn
33Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
34Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
35Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
36Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
42BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
45Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
46Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
49Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
50Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
51Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
L Trạm QATB04
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,875m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,875m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m2
10Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
11Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
12Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
17Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
20Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
21Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
22Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
24Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,843m3
25Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
26Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ anten
27Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
28Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
29Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
30Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V949m
31Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
32Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
33Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
34Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
35Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
36Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
37Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
38Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
39Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
40Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
41Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,455tấn
42Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
43Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
44Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
45Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
51BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
52Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
53Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
54Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
55Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
57Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
58Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
59Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
60Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
61Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
62Lắp đặt dây quang thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
63Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
64Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
M Trạm QAQS23
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
13Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
14Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
15Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
18Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ anten
20Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
21Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
22Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
23Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V787m
24Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
25Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
26Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
27Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
29Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
31Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
32Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
33Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
34Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,308tấn
35Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
36Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
37Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
38Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
46Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
47Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
48Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
50Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
51Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
52Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
53Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
N Trạm QAQS19
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
13Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
14Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
15Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
18Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Tháo dỡ thu hồi RRU 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
20Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ anten
21Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
22Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510m
23Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
24Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
25Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V797m
26Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
27Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
28Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
29Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
30Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
31Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
33Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
34Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
35Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
36Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,315tấn
37Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
38Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
39Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
40Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
43Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
46BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
47Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
48Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
49Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
50Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
52Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
53Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
54Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
55Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
57Lắp đặt RRU 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
58Lắp đặt dây nhảy outdoor thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
59Lắp đặt dây quang thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
60Lắp đặt dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
61Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
62Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
O Trạm QADG04
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Chặt, đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
14Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
15Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
16Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
19Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
20Tháo dỡ thu hồi RRH 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
21Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ anten
22Tháo dỡ thu hồi dây nhảy outdoor thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
23Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510m
24Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
25Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
26Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V776m
27Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
28Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
29Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
30Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
31Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
32Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
33Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
34Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
35Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
36Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
37Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,299tấn
38Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
39Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
40Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
41Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
47BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
48Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
49Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
50Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
51Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
52Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
53Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
54Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
55Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
56Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
58Lắp đặt RRH 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
59Lắp đặt dây nhảy outdoor thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
60Lắp đặt dây quang thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
61Lắp đặt dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
62Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
63Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
P Trạm QADL34
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Chặt, đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
14Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
15Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
16Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,716m3
19Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
20Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,537tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,603tấn
22Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V651m
23Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
24Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V368bộ
25Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
26Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
28Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
30Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
31Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
32Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
33Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,254tấn
34Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,84m
35Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
36Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
37Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
43BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
45Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
46Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
47Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
49Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
50Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
51Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Q Trạm QANS09
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Chặt, đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
14Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
15Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
16Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,716m3
19Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
20Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,537tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,603tấn
22Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V641m
23Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
24Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V368bộ
25Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
26Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
28Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
30Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
31Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
32Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
33Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,246tấn
34Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,84m
35Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
36Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
37Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
43BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
45Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
46Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
47Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
49Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
50Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
51Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
R Trạm QADL32
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,738m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
13Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
14Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
15Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,606lít
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,742m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
18Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,587tấn
20Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,599tấn
21Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
22Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
23Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527bộ
24Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
25Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
26Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
27Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
29Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
30Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
31Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
32Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,317tấn
33Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
34Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
35Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
36Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
42BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
45Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
46Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
49Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
50Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
51Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
S Trạm QADL33
1Phát quang cây cối, bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,345m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m2
7Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,917m3
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
9Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
12Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
14Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,466m3
17Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m2
18Quét bitum móng cột, móng neo, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,04m2
19Bổ sung phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương vào bê tông móng cột gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V40,212lít
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,929m3
21Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V16,708m3
22Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiện cột anten cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
23Sản xuất cột anten dây co, thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,103tấn
24Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten, thang cáp, thang leo, hệ thống cứu sinh và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,171tấn
25Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V993m
26Bu lông M20-90 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
27Bu lông M16-50 (2 êcu + 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V450bộ
28Bu lông M12-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
29Bu lông M20-60 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
30Bu lông M14-50 (2 êcu+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
31Bu lông U18-370 (gá chống xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
33Vòng U - F22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
34Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V336bộ
35Vòng đệm cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
36Lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,031tấn
37Lắp đặt thang cáp ngoài trời + thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
38Sản xuất hệ thống dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
39Cáp co đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
40Tăng đơ F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Vòng U - F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Bộ khóa cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
43Vòng đệm F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44BL M14, L=150, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45BL M8, L=185, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
46BL M6, L=90, 2 êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
47Lắp đặt hệ thống dây cứu sinh trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
48Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
49Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
50Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8điện cực
52Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
53Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
54Bộ khóa cáp F12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
55Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1275382054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255076411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.261.844.959 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.523.689.918 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn6
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l6
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw6
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ6
5 Máy đo lực căng dây co Lực căng dây co 200kg-2 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->