Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042136-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211008493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 10:06:00 đến ngày 2021-10-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,947,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, yêu cầu trên tuyến có hạng mục cầu BTCT. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có đội ngũ công nhân tối thiểu 10 người có kinh nghiệm thi công cầu (không bao gồm công nhân vận hành máy) kèm theo bản chụp chứng minh nhân dân và chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ 3/7 trở lên với các ngành nghề thợ cơ khí, cốp pha, nề…; có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động, nhóm 3 về an toàn lao động vệ sinh lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đào bánh xích ≥1,60m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay TL ≥ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành có trọng tải từ (16T -18T)
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành có trọng tải từ (25T -30T)
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô vận tải thùng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ôtô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bêtông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải CPĐD 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt bê tông 12CV (Tương đương MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa căn khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường giao thông và cầu qua sông Nhùng, huyện Hải Lăng
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Ngọc Hải + Thẩm định: Sở GTVT tỉnh; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 4/2020; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình giao thông từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.873.248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.873.248
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IQuy định tại Chương V của E-HSMT384,09m3
2Đào nền, đào khuôn bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIQuy định tại Chương V của E-HSMT91,75m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp IQuy định tại Chương V của E-HSMT384,09m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp II (Đổ bãi thải)Quy định tại Chương V của E-HSMT91,75m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K95Quy định tại Chương V của E-HSMT1.319,87m3
6Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp)Quy định tại Chương V của E-HSMT1.491,453m3
B MẶT ĐƯỜNG BTXM + VUỐT NỐI BTXM
1Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,514m3
2Ván khuôn thép mặt đường bêtôngMô tả kỹ thuật theo Chương V223,34m2
3Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.363,245m2
4Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,969m3
5Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V431m
6Làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V51m
7Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,31m3
8Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V79,5m2
9Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
2Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,12x0,12x1,1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
3Sản xuất, lắp đặt cọc thủy chí bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,9)mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
D GIA CỐ MÁI TALUY
1Lắp đặt tấm lát bêtông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.479tấm
2Bêtông tấm đan lắp ghép C16 (M200), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,741m3
3Cốt thép bó vỉa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V558,175kg
4Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V177,48m2
5Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V403,648m2
6Bêtông xà dầm, giằng C16 (M200) đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16,033m3
7Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,98kg
8Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V798,44kg
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,812m2
10Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V147,305m2
11Bêtông móng C12 (M150) đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m3
12Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
13Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V165,34m2
14Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V144,178m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,051m3
16Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,988m3
17Bêtông móng C16 (M200) đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,324m3
18Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,563m3
19Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V152,551m2
20Lắp đặt ống nhựa Ø75 bằng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
21Đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,381m3
23Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,67m3
E Lan can tay vịn
1Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,693Tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,693tấn
3Bêtông lan can C30 (M350) đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,285m3
4Cốt thép lan can đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V858,067kg
5Ván khuôn thép lan can đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V26,58m2
F Bêtông bảo vệ + Bản mặt cầu
1Bêtông bản mặt cầu C30 (M350) đá 1x2, đổ tại chỗ (Lớp bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,475m3
2Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính 10mm (Lưới thép bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.353,729kg
3Bêtông bản mặt cầu C30 (M350) đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V43,065m3
4Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính 12mm (>10mm) (Bản mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,717kg
5Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính 14-40mm (>10mm) (Bản mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.883,88kg
6Ván khuôn thép dầm ngang, bản mặt cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V111,86m2
G Dầm ngang cầu
1Bêtông dầm ngang C30 (M350) đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V27,864m3
2Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm (12mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,555kg
3Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm (16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.038,713kg
4Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính >18mm (22mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V806,277kg
5Ván khuôn thép dầm ngang, bản mặt cầu đổ tại chỗ (Dầm ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,142m2
H Ống thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước Ø100 (và lưới chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
I Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.665,809kg
2Bêtông bản dẫn C25 (M300) đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16,775m3
3Bêtông móng C12 (M150) đá 2x4, đổ tại chỗ >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
4Ván khuôn thép dầm ngang, bản mặt cầu đổ tại chỗ (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,21m2
5Lắp đặt ống nhựa Ø40 bằng keo dán (Bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
6Đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
J Tường cánh, mố
1Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,007m3
2Bêtông tường C16 (M200) đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V31,501m3
3Bêtông móng C16 (M200) đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m3
4Cốt thép móng đổ tại chỗ đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,429kg
5Cốt thép móng đổ tại chỗ đường kính 12mm (≤18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.046,76kg
6Quét nhựa bitum (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,046m2
7Đá hộc xếp khan gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V36,267m3
8Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V97,285m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,914m3
10Bê tông tấm chắn đất 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,878m3
11Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m2
12Cẩu lắp tấm chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cấu kiện
13Cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V568,106kg
14Bê tông bệ đỡ tấm chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
15Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
16Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V132,51m2
17Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,245m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,898m3
19Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,531m3
K Cọc BTCT 30MPa đúc sẵn KT(40x40)cm
1Cốt thép cọc lắp ghép ØMô tả kỹ thuật theo Chương V1.974,048kg
2Cốt thép cọc lắp ghép Ø20, 25mm (>18)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.069,794kg
3Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,999Tấn
4Bêtông cọc lắp ghép C30 (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,059m3
5Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V474,72m2
6Đập đầu cọc trên cạn bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V3,002m3
7Vận chuyển cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V225,147tấn
8Bốc xếp cọc BT (Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
9Bêtông khối đối trọng M150, đá 2x4 (khấu hao 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
10Bốc xếp vận chuyển khối BT đối trọng 1,2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
11Ép cọc BTCT KT(40x40), đoạn cọc >4m, đất cấp II (Phần ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V527m
12Ép cọc BTCT KT(40x40), đoạn cọc >4m, đất cấp II (Phần không ngập trong đất; NC, M x0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
13Nối cọc vuông BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V40mối nối
L Vuốt nối 10m hai đầu cầu
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang (2 Biển I.439) - KT(0,9x0,45)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V56,65m3
3Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V144,445m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp II (Đổ bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,445m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,376m3
6Đắp cát công trình bằng đầm cóc độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,2m3
7Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,557m3
8Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V235,027m2
9Bêtông móng C16 (M200) đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,704m3
10Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V91,36m2
11Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,827m3
12Lắp đặt ống nhựa Ø75 bằng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
13Đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
14Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
15Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,475m3
16Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,564m3
17Ván khuôn thép mặt đường bêtôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,266m2
18Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V97,58m2
19Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,758m3
20Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V15,64m
M Mặt bằng công trường + Bãi tập kết vật tư, thiết bị thi công
1Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V81,6m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V81,6m3
3San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,6m3
4Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,728m3
5Đắp cát công trình bằng đầm cóc độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
6Bêtông móng C12 (M150) đá 2x4, đổ tại chỗ >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m3
7Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V264m2
N Thi công cầu
1Đào đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V296,012m3
3Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,64m3
4Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,493m3
5Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V263,712m3
6Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D1000 (2 lưới thép - dài 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ống
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76Tấn
8Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76Tấn
9Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76Tấn
10Gỗ phục vụ công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,589m3
O Đường công vụ
1Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V75,08m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V75,08m3
3Đào nền, đào khuôn bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
4Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,25m3
5Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,253m3
6Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,545m3
7Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D1000 (2 lưới thép - dài 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10ống
8Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V295,4m3
9Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V295,4m3
P Phá dỡ cầu cũ
1Phá cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,896tấn
2Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2Km, ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m3
Q ĐẢM BẢO GIAO THÔNG + VẬN CHUYỂN
1Lắp đặt cọc dẫn hướng và dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
2Sản xuất lắp đặt thép hình (khung giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134Tấn
3Biển báo Công trường (W.227) (Gắn vào Barie)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Biển báo xe chạy chậm (Gắn vào Barie)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Biển báo Đường hẹp (W.203b và W.203c) (Gắn vào Barie)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển báo hình tròn (R.302 - Gắn vào Barie)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Bêtông chân cọc dẫn hướng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
9Thu hồi hệ thống đảm bảo ATGT (Thu hồi Biển báo, Barie)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80%
10Công nhân đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
11Vận chuyển máy móc, thiết bị đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, yêu cầu trên tuyến có hạng mục cầu BTCT. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.75
2 Kỹ thuật thi công 1 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.53
3 Công nhân kỹ thuật. 10 Có đội ngũ công nhân tối thiểu 10 người có kinh nghiệm thi công cầu (không bao gồm công nhân vận hành máy) kèm theo bản chụp chứng minh nhân dân và chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ 3/7 trở lên với các ngành nghề thợ cơ khí, cốp pha, nề…; có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động, nhóm 3 về an toàn lao động vệ sinh lao động kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đào bánh xích ≥1,60m3 Đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đầm đất cầm tay TL ≥ 80kg Còn hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh hơi tự hành có trọng tải từ (16T -18T) Đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu rung tự hành có trọng tải từ (25T -30T) Đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy lu thép ≥ 10T Đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Ôtô vận tải thùng ≥ 7T Đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Ôtô tự đổ ≥ 10T Đăng kiểm còn hiệu lực5
9 Ôtô tưới nước ≥5m3 Đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Cần trục ô tô ≥6T Đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Cần cẩu ≥ 16T Đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy ép cọc ≥150T Đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy trộn bêtông ≥250 lít Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải CPĐD 50 - 60m3/h Đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn hoạt động tốt2
16 Máy đầm bàn ≥1kW Còn hoạt động tốt1
17 Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h Còn hoạt động tốt1
18 Máy hàn ≥23kW Còn hoạt động tốt1
19 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW Còn hoạt động tốt1
20 Máy cắt bê tông 12CV (Tương đương MCD 218) Còn hoạt động tốt1
21 Búa căn khí nén ≥3m3/ph Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->