Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 10:06:00 đến ngày 2021-10-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,947,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, yêu cầu trên tuyến có hạng mục cầu BTCT. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đội ngũ công nhân tối thiểu 10 người có kinh nghiệm thi công cầu (không bao gồm công nhân vận hành máy) kèm theo bản chụp chứng minh nhân dân và chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ 3/7 trở lên với các ngành nghề thợ cơ khí, cốp pha, nề…; có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động, nhóm 3 về an toàn lao động vệ sinh lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đào bánh xích ≥1,60m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay TL ≥ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành có trọng tải từ (16T -18T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành có trọng tải từ (25T -30T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô vận tải thùng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ôtô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bêtông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải CPĐD 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông 12CV (Tương đương MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Búa căn khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đường giao thông và cầu qua sông Nhùng, huyện Hải Lăng 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 4/2020; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình giao thông từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.873.248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.873.248 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 384,09 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp I | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 384,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp II (Đổ bãi thải) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K95 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.319,87 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.491,453 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM + VUỐT NỐI BTXM | |||
| 1 | Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,514 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,34 | m2 |
| 3 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.363,245 | m2 |
| 4 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,969 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431 | m |
| 6 | Làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 7 | Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m3 |
| 8 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5 | m2 |
| 9 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,12x0,12x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc thủy chí bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,9)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát bêtông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.479 | tấm |
| 2 | Bêtông tấm đan lắp ghép C16 (M200), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,741 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,175 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,48 | m2 |
| 5 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,648 | m2 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng C16 (M200) đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,033 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,98 | kg |
| 8 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,44 | kg |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,812 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,305 | m2 |
| 11 | Bêtông móng C12 (M150) đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 12 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,34 | m2 |
| 14 | Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,178 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,051 | m3 |
| 16 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,988 | m3 |
| 17 | Bêtông móng C16 (M200) đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,324 | m3 |
| 18 | Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,563 | m3 |
| 19 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,551 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Ø75 bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 21 | Đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,381 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,67 | m3 |
| E | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 3 | Bêtông lan can C30 (M350) đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | m3 |
| 4 | Cốt thép lan can đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,067 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép lan can đổ bêtông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,58 | m2 |
| F | Bêtông bảo vệ + Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bêtông bản mặt cầu C30 (M350) đá 1x2, đổ tại chỗ (Lớp bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,475 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính 10mm (Lưới thép bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.353,729 | kg |
| 3 | Bêtông bản mặt cầu C30 (M350) đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,065 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính 12mm (>10mm) (Bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,717 | kg |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu, đường kính 14-40mm (>10mm) (Bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.883,88 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép dầm ngang, bản mặt cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,86 | m2 |
| G | Dầm ngang cầu | |||
| 1 | Bêtông dầm ngang C30 (M350) đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,864 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm (12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,555 | kg |
| 3 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm (16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.038,713 | kg |
| 4 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính >18mm (22mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,277 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép dầm ngang, bản mặt cầu đổ tại chỗ (Dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,142 | m2 |
| H | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước Ø100 (và lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| I | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.665,809 | kg |
| 2 | Bêtông bản dẫn C25 (M300) đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,775 | m3 |
| 3 | Bêtông móng C12 (M150) đá 2x4, đổ tại chỗ >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm ngang, bản mặt cầu đổ tại chỗ (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø40 bằng keo dán (Bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| J | Tường cánh, mố | |||
| 1 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,007 | m3 |
| 2 | Bêtông tường C16 (M200) đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,501 | m3 |
| 3 | Bêtông móng C16 (M200) đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đổ tại chỗ đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,429 | kg |
| 5 | Cốt thép móng đổ tại chỗ đường kính 12mm (≤18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046,76 | kg |
| 6 | Quét nhựa bitum (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,046 | m2 |
| 7 | Đá hộc xếp khan gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,267 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,285 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,914 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm chắn đất 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,878 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 12 | Cẩu lắp tấm chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cấu kiện |
| 13 | Cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,106 | kg |
| 14 | Bê tông bệ đỡ tấm chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,51 | m2 |
| 17 | Đào hố móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,245 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,898 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,531 | m3 |
| K | Cọc BTCT 30MPa đúc sẵn KT(40x40)cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc lắp ghép Ø | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.974,048 | kg |
| 2 | Cốt thép cọc lắp ghép Ø20, 25mm (>18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.069,794 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,999 | Tấn |
| 4 | Bêtông cọc lắp ghép C30 (M350), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,059 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,72 | m2 |
| 6 | Đập đầu cọc trên cạn bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,002 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,147 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cọc BT ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 9 | Bêtông khối đối trọng M150, đá 2x4 (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển khối BT đối trọng 1,2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 11 | Ép cọc BTCT KT(40x40), đoạn cọc >4m, đất cấp II (Phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527 | m |
| 12 | Ép cọc BTCT KT(40x40), đoạn cọc >4m, đất cấp II (Phần không ngập trong đất; NC, M x0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 13 | Nối cọc vuông BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mối nối |
| L | Vuốt nối 10m hai đầu cầu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (2 Biển I.439) - KT(0,9x0,45)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,65 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,445 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp II (Đổ bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,445 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,376 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m3 |
| 7 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,557 | m3 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,027 | m2 |
| 9 | Bêtông móng C16 (M200) đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,704 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,36 | m2 |
| 11 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Ø75 bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 13 | Đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,475 | m3 |
| 16 | Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,564 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,266 | m2 |
| 18 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,58 | m2 |
| 19 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,758 | m3 |
| 20 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m |
| M | Mặt bằng công trường + Bãi tập kết vật tư, thiết bị thi công | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,728 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Bêtông móng C12 (M150) đá 2x4, đổ tại chỗ >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m2 |
| N | Thi công cầu | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,012 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,64 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,493 | m3 |
| 5 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,712 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D1000 (2 lưới thép - dài 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ống |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | Tấn |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | Tấn |
| 10 | Gỗ phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,589 | m3 |
| O | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 2Km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,08 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,25 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,253 | m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,545 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D1000 (2 lưới thép - dài 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 8 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,4 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào ≤1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,4 | m3 |
| P | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 2Km, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | m3 |
| Q | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG + VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Lắp đặt cọc dẫn hướng và dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 2 | Sản xuất lắp đặt thép hình (khung giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | Tấn |
| 3 | Biển báo Công trường (W.227) (Gắn vào Barie) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo xe chạy chậm (Gắn vào Barie) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo Đường hẹp (W.203b và W.203c) (Gắn vào Barie) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo hình tròn (R.302 - Gắn vào Barie) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bêtông chân cọc dẫn hướng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Thu hồi hệ thống đảm bảo ATGT (Thu hồi Biển báo, Barie) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | % |
| 10 | Công nhân đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 11 | Vận chuyển máy móc, thiết bị đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, yêu cầu trên tuyến có hạng mục cầu BTCT. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp).2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về giao thông đường bộ trở lên;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng tính từ ngày có quyết định bổ nhiệm đến ngày có thời điểm đóng thầu) đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh của nhân sự cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan hành pháp. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | Có đội ngũ công nhân tối thiểu 10 người có kinh nghiệm thi công cầu (không bao gồm công nhân vận hành máy) kèm theo bản chụp chứng minh nhân dân và chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ 3/7 trở lên với các ngành nghề thợ cơ khí, cốp pha, nề…; có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động, nhóm 3 về an toàn lao động vệ sinh lao động kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đào bánh xích ≥1,60m3 | Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay TL ≥ 80kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành có trọng tải từ (16T -18T) | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành có trọng tải từ (25T -30T) | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu thép ≥ 10T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ôtô vận tải thùng ≥ 7T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 9 | Ôtô tưới nước ≥5m3 | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥6T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 16T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ép cọc ≥150T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy trộn bêtông ≥250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải CPĐD 50 - 60m3/h | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn ≥23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông 12CV (Tương đương MCD 218) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Búa căn khí nén ≥3m3/ph | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi