Gói thầu: Cung cấp vật tư, hoá chất, trang thiết bị, phục vụ diễn tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hoá chất, trang thiết bị, phục vụ diễn tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018068 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 10:22:00 đến ngày 2021-10-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là495.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp/cho thuê vật tư, hóa chất, trang thiết bị phục vụ diễn tập ứng phó sự cố hóa chất. Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THÁI NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, hoá chất, trang thiết bị, phục vụ diễn tập Thực hiện diễn tập ứng phó sự cố hoá chất tỉnh Thái Nguyên năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hợp pháp. - Bản scan tài liệu khác chứng minh đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu, giải pháp và phương pháp luận quy định tại Chương III E-HSMT. - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đáp ứng chính xác các tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu chức năng theo nội dung của E-HSMT, không vi phạm bản quyền, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng, có đầy đủ tài liệu hướng dẫn đi kèm theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công thương tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 366/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ Số 366/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: (0280)3855255; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Công thương tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ Số 366/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: (0280)3855255. Báo đấu thầu – Hotline: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua Hộp phát khói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 60 | |
| 2 | Mua Hỗn hợp hóa chất: Dung dịch tạo bọt; hỗn hợp chất chống phát tán Chất khử trùng làm sạch môi trường | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 105 | |
| 3 | Mua Dây cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 419 | |
| 4 | Thuê Biển báo khu vực diễn tập và vị trí bố trí làm nhiệm vụ của các lực lượng, Chỉ hướng cơ động của các lực lượng vào, ra khu làm nhiệm vụ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 5 | Thuê bộ đàm phục vụ diễn tập | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 6 | Mua Dây cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 500 | |
| 7 | Thuê mặt nạ phòng độc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mặt nạ | 20 | |
| 8 | Thuê bảo hộ chống hóa chất (Bộ quần áo liền người, mũ, găng tay) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Quần áo | 20 | |
| 9 | Thuê vật tư, thiết kế và lắp đặt khu tiêu tẩy cho phương tiện bị nhiễm hóa chất trong vùng sự cố hóa chất | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư, thiết kế lắp đặt | 1 | |
| 10 | Thuê vật tư, thiết kế và lắp đặt hệ thống tắm rửa, tiêu tẩy hóa chất cho người đi ra từ vùng sự cố hóa chất | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư, thiết kế lắp đặt | 1 | |
| 11 | Thuê vật tư, thiết kế và lắp đặt hệ thống nhà bạt dã chiến Y tế cho sơ cứu tại chỗ gần khu vực sự cố hóa chất | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư, thiết kế lắp đặt | 1 | |
| 12 | Thuê vật tư, thiết kế và lắp đặt hệ thống nhà bạt khu chỉ huy tắc chiến gần vùng sự cố hóa chất | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư, thiết kế lắp đặt | 1 | |
| 13 | Thuê Sân khấu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 90 | |
| 14 | Thuê Âm thanh, ánh sáng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 15 | Thuê Dàn dựng nhà mái che đại biểu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 310 | |
| 16 | Thuê Bàn đại biểu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bàn | 30 | |
| 17 | Thuê Ghế đại biểu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Ghế | 280 | |
| 18 | Thi công và lắp đặt băng zon | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 10 | |
| 19 | Thuê màn hình Led | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 20 | Mua Biển tên đại biểu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | |
| 21 | Mua Biển đeo ngực cho ban tổ chức, đạo diễn... | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 22 | Mua Biển chỉ dẫn cho các phương tiên | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 23 | Thuê MC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | người | 1 | |
| 24 | Thuê Quay tại nhà máy (quay trong 2 ngày số lượng 04 máy quay + 01 Fly cam): Thời lượng quay và biên tập hình ảnh lên film là 15phút | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 25 | Thuê Quay tại Sở Công thương (quay trong 2 ngày số lượng 04 máy quay + 01 Fly cam): Thời lượng quay và biên tập hình ảnh lên film là 15phút | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 26 | Thuê Quay tại cơ quan PCCC (quay trong 2 ngày số lượng 04 máy quay + 01 Fly cam): Thời lượng quay và biên tập hình ảnh lên film là 15phút | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 27 | Thuê Quay tại lực lượng y tế (quay trong 2 ngày số lượng 04 máy quay + 01 Fly cam) : Thời lượng quay và biên tập hình ảnh lên film là 15phút | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 28 | Thuê Quay tại Bộ chỉ Huy quân sự tỉnh (quay trong 2 ngày số lượng 04 máy quay + 01 Fly cam): Thời lượng quay và biên tập hình ảnh lên film là 15phút | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 29 | Thuê Quay phim full HD và xây dựng phim tư liệu tại buổi diễn tập thực binh (diễn tập thực tế): Biên soạn, đạo diễn hình ảnh (quay video trực tiếp phục vụ cho buổi diễn tập) với 4 máy quay ở các vị trí khác nhau, 2 flycam phục vụ quay: Thời gian quay 60p | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.95E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là495.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp/cho thuê vật tư, hóa chất, trang thiết bị phục vụ diễn tập ứng phó sự cố hóa chất. Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi