Gói thầu: Gói thầu cung cấp vật tư văn phòng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp vật tư văn phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 10:28:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,078,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu cung cấp vật tư văn phòng năm 2021 Cung cấp vật tư văn phòng năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường: Kích Thước: W1800 x D500 x H750 mm. | 10 | Cái | Chất liệu: Gỗ công nghiệpBàn hội trường vàng mặt chữ nhật Yếm sát đất, có đợtBàn không có vách ngăn ở giữa đợt.Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấpKích Thước: W1800 x D500 x H750 mm | ||
| 2 | Bàn họp mặt lượn. Chân bàn ghép hộp chữ nhật, KT: 2000 x 1000 x 760 | 1 | Cái | Bàn họp mặt liền, 2 cạnh ngắn lượn cong, yếm giữa.Chân bàn ghép hộp chữ nhật bo cạnh, soi chỉ kết hợp trang trí giấy khác màu.Chất liệu gỗ sơn PU cao cấp.KT: 2000 x 1000 x 760 | ||
| 3 | Ghế họp khung thép kết hợp tựa nhựa bọc vải lưới, đệm bọc vải, tay nhựa | 32 | Cái | Màu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W570 x D630 x H930 mmChất liệu: Khung thép, tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốp, ốp tay nhựa. Chân mạ hoặc sơn tĩnh điện.Kiểu dáng: Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa bọc vải. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn | ||
| 4 | Ghế văn phòng có tay (Ghế xoay) | 9 | Cái | Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựaGhế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựaW560 x D540 x H(900-1025) mm | ||
| 5 | Ghế cao cấp, khung tựa nhựa bọc da công nghiệp/PVC, chân tay nhựa | 3 | Cái | Kích thước: Rộng 600 x Sâu 520 x Cao(975-1100) mmChất liệu:Khung nhựa. Đệm tựa bọc da công nghiệp. Chân mạ | ||
| 6 | Ghế lưng trung bọc PVC, chân tay bằng nhựa | 2 | Cái | Chất liệu: Đệm mút bọc da, da CN hoặc PVC. Chân tay bằng nhựa.Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Kích Thước: W600 x D640 x H(1020-1145)mm | ||
| 7 | Bàn GĐ sơn PU cao cấp, KT: 2000 x 1000 x 760 | 2 | Cái | Yếm chính hai cạnh soi chỉ lượn hình chữ S sơn màu, mặt yếm soi quả trám có hạt trang trí.Chân ốp hộp gỗ sang trọngKích Thước: W2000 x D1000 x H760 mmChất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | ||
| 8 | Tủ phụ sơn PU, KT : 1600 x 400 x 760 | 2 | Cái | Tủ phụ di động mặt chữ nhậtTủ có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo, bàn phím tiện dụng Chân có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng trong văn phòng.Kích Thước: W1410 x D420 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 9 | Hộc di đông 3 ngăn sơn PU | 2 | Cái | Hộc thiết kế khóa dàn tiện dụngHộc có bánh xe giúp dễ dàng di chuyển dễ dàng theo mục đích sử dụngKích Thước: W400 x D500 x H620 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 10 | Tủ sơn PU cao cấp 3 buồng, KT : 1350 x 400 x 2000 | 2 | Cái | Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo. Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mởKích Thước: W1350 x D400 x H2000 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 11 | Bàn trưởng phòng sơn PU, KT: 1600 x 800 + trên ngăn kéo dưới cánh mở | 3 | Cái | Bàn có 1 ngăn kéo và 1 khoang cánh mởMặt bàn trang trí một đường ngang sơn màu đậm kéo dài xuống chân tạo liên kết.Chân và yếm chéo vân, yếm giật hai cấp, liên kết với mặt bàn bằng thanh sắt mạ.Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | ||
| 12 | Bàn làm việc, KT : 1400 x 700 + hộc treo trên ngăn kéo dưới cánh mở | 2 | Cái | Bàn sử dụng tăng chân chụp cách điệuYếm lửng thẳngHộc treoKích Thước: W1400 x D700 x H750 mmChất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. | ||
| 13 | Giá để tài liệu | 5 | Cái | Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu.Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.Kích Thước: W2865 x D450 x H2070 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi