Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 10:23:00 đến ngày 2021-10-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,074,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao Nhiệm vụ: Tuyển chọn, nhân nhanh một số giống sắn mới kháng bệnh khảm lá, năng suất cao phục vụ canh tác sắn bền vững tại tỉnh Quảng Ngãi 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp khoa học tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh (bản sao) - Bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán đối với nhà thầu là công ty hoặc Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước cho các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến ngày 31/8/2021. - Hợp đồng tương tự - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Nếu có) - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 09 tháng hoặc 2/3 thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu + Thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2020-2021 |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 09 tháng hoặc 2/3 thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 03 hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Di truyền Nông nghiệp, địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Xuân Hội, Viện trưởng Viện Di truyền Nông nghiệp, địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Di truyền Nông nghiệp, địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Di truyền Nông nghiệp, địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NH4NO3 | Meck hoặc tương đương | 26 | 500g/lọ | Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vậtĐộ tinh khiết: 98 % (Titration) Nhiệt độ nóng chảy: 169,6ºC Dư lượng đánh lửa tối đa 0,01%.Vật chất không hòa tan tối đa 0,005%Sắt (Fe) tối đa 2ppm.Nitrit tối đa 5ppm.Độ nhớt đặc hiệu: 1,725 | |
| 2 | KNO3 | Meck hoặc tương đương | 16 | 1kg/lọ | Màu trắngTrọng lượng phân tử: 101,10Nhiệt độ nóng chảy: 334°CĐủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật. Độ tinh khiết ≥99,0%Canxi (Ca) tối đa 0,005%.Clorua tối đa 0,002%Kim loại nặng (như Pb) tối đa 5ppm.Vật chất không hòa tan tối đa 0,005% | |
| 3 | MgSO4.7H2O | Meck hoặc tương đương | 4 | 1kg/lọ | Công thức phân tử: MgSO4.7H2O Trọng lượng phân tử: 120,37Độ tinh khiết: ≥97,0% Giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0Clorua (Cl) ≤ 0,0003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,002%Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005% | |
| 4 | KH2PO4 | Meck hoặc tương đương | 3 | 1kg/lọ | Công thức phân tử: KH2PO4Trọng lượng phân tử: 136,09Dạng bộtKhối lượng riêng: 2,338 g/cm3 (25°C)Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật. Độ tinh khiết ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0010% | |
| 5 | Acid boric | Meck hoặc tương đương | 2 | 500g/lọ | Công thức phân tử: H3BO3Trọng lượng phân tử: 61,83Tinh thể không màu hoặc bột màu trắng, hòa tan trong nước Độ tinh khiết ≥ 99,5%, Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Phosphate (PO4) ≤ 0.001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.01 % Calcium (Ca) ≤ 0.005 % Heavy Metals (as Lead) ≤ 0.001 % Iron (Fe) ≤ 0.001 %° | |
| 6 | MnSO4.H2O | Meck hoặc tương đương | 2 | 500g/lọ | Công thức phân tử: MnSO4Trọng lượng phân tử: 151,02Độ tinh khiết 99%Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật. Giá trị pH3-3.5 (20 °C, 50 g/L) | |
| 7 | ZnSO4.7H2O | Meck hoặc tương đương | 2 | 1kg/lọ | Công thức phân tử: ZnSO4.7H2OTrọng lượng phân tử: 287,56Tinh khiết 99.5 - 103.0 %Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005%Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%As (Asen) ≤ 0,00005%Ca (Canxi) ≤ 0,001%Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | |
| 8 | Na2MoO4.2H2O | Meck hoặc tương đương | 2 | 500g/lọ | Công thức phân tử: Na2MoO4.2H2OTrọng lượng phân tử: 241,95Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật. Tinh khiết ≥98.0%Chloride (Cl) ≤ 0.005 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.02 %NH₄ (Ammonium) ≤ 0.001 %pH 9 - 10 (840 g/l, H₂O, 20 °C) | |
| 9 | CuSO4 .5H2O | Meck hoặc tương đương | 2 | 1kg/lọ | Công thức phân tử: CuSO4 .5H2OTrọng lượng phân tử: 159,61Khối lượng riêng: 3,603 g/ml (25°C)Áp suất hơi: 7,3 mmHg (25°C). Tinh khiết ≥98.0% Ca: ≤0.005%, Fe: ≤0.003%, K: ≤0.01%, Na: ≤0.02%, Ni: ≤0.005%Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | |
| 10 | CoCl2.6H2O | Meck hoặc tương đương | 2 | 100g/lọ | Công thức phân tử: CoCl2.6H2OTrọng lượng phân tử: 129,84Độ tinh khiết: ≥98,0%. Độ hòa tan (Độ đục) 100 mg / mL, H2O trongChuẩn độ bằng EDTA 98.0 - 102.0% | |
| 11 | KI | Meck hoặc tương đương | 2 | 250g/lọ | Công thức phân tử: KITrọng lượng phân tử: 166,0Chất rắn màu trắng hoặc trắng ngàNhiệt độ nóng chảy: 681oCKhả năng hòa tan trong nước: 1280mg/ml (0oC (32oF)). Tinh khiết (đo argentometric) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 6 - 8Clorua và Bromua (như Cl) ≤ 0,01%Iốt (IO₃) ≤ 0,0003%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%Sulfate (SO₄) ≤ 0,001% | |
| 12 | CaCl2 | Meck hoặc tương đương | 4 | 1kg/lọ | Công thức phân tử: CaCl2Trọng lượng phân tử: 110,98Độ hòa tan: 740g/l (20ºC)Nhiệt độ nóng chảy: 772°CKhối lượng riêng: 2,15g/cm3 (20ºC)Nhiệt độ sôi: >1600°CpH: 8-10 (100g/l, H2O, 20°C) Tinh khiết 99,0 - 102,0%Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,5 - 8,5Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%Kim loại nặng (ACS) ≤ 5 ppmAl (nhôm) ≤ 0,0001%Ba (Bari) ≤ 0,003% | |
| 13 | Na2EDTA | Meck hoặc tương đương | 2 | 1kg/lọ | Công thức phân tử: C10H14N2Na2O8.2H2O Trọng lượng phân tử: 372,24Độ hòa tan : 100g/l (20°C).Nhiệt độ nóng chảy : 110°C. Tinh khiết (đo độ phức tạp; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0%pH (50 g / l; nước) 4,0 - 5,5Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003%Clorua (Cl) ≤ 0,004%Sulphate (SO₄) ≤ 0,01% | |
| 14 | FeSO4 .7H2O | Meck hoặc tương đương | 2 | 1kg/lọ | Dạng bột, màu xanh nhạtCông thức phân tử: FeSO4.H2OTrọng lượng phân tử: 278,01Độ tinh khiết: ≥99,0% | |
| 15 | Thiamin HCl | Meck hoặc tương đương | 2 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C12H17ClN4OSHClTrọng lượng phân tử: 337,27 Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật. Tinh khiết ≥99,0%Carbon (khan) 42,1 - 43,4%Nitơ (khan) 16,1 - 17,1% | |
| 16 | Myo-Inositol | Meck hoặc tương đương | 8 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H12O61,2,3,5/4,6-HexahydroxycyclohexaneTrọng lượng phân tử: 180,16Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật. tinh khiết ≥99%, Carbon 39.6 - 40.4 % | |
| 17 | BAP | Meck hoặc tương đương | 2 | 25g/lọ | Công thức phân tử: C12H11N5Trọng lượng phân tử: 225,25 Dạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98%C: 62.4 - 65.6 %, Nitrogen30.3 - 31.9 %Đủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vậtHòa tan trong KOH | |
| 18 | NAA | Meck hoặc tương đương | 2 | 25g/lọ | Công thức phân tử: C12H10O2 Trọng lượng phân tử: 186,21 . BioReagent, ≥95% Carbon (khan) 73,5 - 81,3% Hydro (khan) 4,87 - 5,94% | |
| 19 | IAA | Meck hoặc tương đương | 2 | 5g/lọ | Công thức phân tử: C10H9NO2Trọng lượng phân tử: 175,18Độ tinh khiết (Chuẩn độ bằng NAOH) 97,5 - 102,5%Độ tinh khiết (TLC)> 98% _Độ hòa tan (Độ đục) 10 mg / ml trong Ethanol trong đến hơi mờ | |
| 20 | Sucrose | Meck hoặc tương đương | 21 | 1kg/lọ | Công thức phân tử: C12H22O11Trọng lượng phân tử: 342,30Độ tinh khiết: ≥99,5% (GC). 'Dùng trong sinh học, có số màu ≤ 45, (α 20 / D; 26%; nước) 66,3 - 67,0 °Độ dẫn điện ≤ 35 µS / cmSulfite (như SO₂) ≤ 10 ppm | |
| 21 | Gelrite | Meck hoặc tương đương | 3 | 1kg/lọ | Hòa tan trong nước Mất mát khi làm khô ≤ t5.0Chuyển biến ≥ 80Độ bền gel 400-700Kích thước hạt ≥ 95 | |
| 22 | Cồn | 1.030 | lít | Hàm lượng: 96%,chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, khi cháy không có khói và đặc biệt khi cháy sẽ xuất hiện ngọn lửa có màu xanh da trờiDùng để tiệt trùng thiết bị phòng thí nghiệmĐộ tinh khiết: 96% | ||
| 23 | Axit Nicotinic | Meck hoặc tương đương | 2 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H5NO2 Trọng lượng phân tử: 123,11 Độ tinh khiết: ≥99,5% (HPLC). Độ hòa tan (Độ đục) 50 mg / ml, 1 M NaOH trong | |
| 24 | Pyridoxin | Meck hoặc tương đương | 2 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C8H11NO3.HCl Trọng lượng phân tử: 205,64 Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC). Chuẩn độ bằng HClO4 99,0 đến 101,0% Tổn thất khi sấy = | |
| 25 | HCl | Meck hoặc tương đương | 5 | 1 lít/lọ | Công thức phân tử: HClTrọng lượng phân tử: 36,46Độ pH | |
| 26 | MS bột | Meck hoặc tương đương | 14 | 50g/lọ | Môi trường dinh dưỡng. pH 4,0 - 6,0Dạng bột, màu sángĐộ hòa tan (Độ đục) Từ trong đến đục | |
| 27 | NaOH | Meck hoặc tương đương | 2 | 500g/lọ | Công thức phân tử: NaOH Trọng lượng phân tử: 40,0 Độ pH >14 (100 g/l, H₂O, 20°C) Bảo quản ở nhiệt độ +5°C - +30°C. Độ hòa tan: 1090 g/l. Phân tích (acidimetric, NaOH) ≥ 99,0% Cacbonat (như Na₂CO₃) ≤ 1,0% Clorua (Cl) ≤ 0,012% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005% | |
| 28 | Noble agar | Meck hoặc tương đương | 8 | 1kg/lọ | Dạng bộtHòa tan trong nướcĐủ tiêu chuẩn nuôi cấy mô thực vật | |
| 29 | Trisbase | Meck hoặc tương đương | 1 | 1kg/lọ | Công thức phân tử:NH2C(CH2OH)3Trọng lượng phân tử: 121,14Khoảng pH hữu ích: 7-9Điểm đóng băng: 167-172°C (lít)pKa (25 °C): 8.1. Lớp siêu tinh khiết ≥99.0%pH (5% W / V trong nước) 10.0-11.5Nước ≤0.5%UV A280nm ≤0.07UV A400nm ≤0.02Sắt ≤1ppmKim loại nặng ≤5ppm | |
| 30 | Natri clorua | Meck hoặc tương đương | 1 | 1kg/hộp | Công thức phân tử: NaClTrọng lượng phân tử: 58.44Điểm sôi: 1461°CĐộ hòa tan: 358 g/lpH: 7.0 (H2O) . Tinh khiết ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0Chất không hòa tan ≤ 0,005%Bromide (Br) ≤ 0,005%Clorat và Nitrat (như NO₃) ≤ 0,003% | |
| 31 | Polyvinylpyrolidone | Meck hoặc tương đương | 1 | 100gr/hộp | Bột màu be pH: 5.0-8.0 ở 10g/l ở 20oC (68oF) | |
| 32 | Hexadecyltrimethylammonium Bromide | Meck hoặc tương đương | 1 | 100gr/hộp | Công thức phân tử: CH3(CH2)15N(Br)(CH3)3Trọng lượng phân tử: 364,45Dạng rắn, màu trắngNhiệt độ nóng chảy: 248-251oCĐộ hòa tan: 36,4 g/l ở 20oC | |
| 33 | SDS | Meck hoặc tương đương | 1 | 100gr/hộp | Độ tinh khiết: 95+% (Capillary GC)Nhiệt nóng chảy: 204 – 207ºC . Độ hấp thụ 230nm ≤0.4280nm ≤0.1, pH 6.0 ~ 7.5, Cl≤300ppm, Pb ≤2ppm, Fe ≤1ppm | |
| 34 | UltraPure Dnase/Rnase-Free Distilled Water | Meck hoặc tương đương | 1 | 500ml | Hàm lượng cặn SiO2, mg/l ≤ 0.01 Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 0,1 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤ 0,05 | |
| 35 | Isoamylacohol | Meck hoặc tương đương | 1 | 1 lít | Áp suất hơi 2mmHg (20ºC)Tỷ trọng: 0,809 g/ml ở 25ºC Tinh khiết ≥98%As≤3ppm,Cd ≤1ppm, Pb ≤10ppm, Hg≤1ppm | |
| 36 | Chloroform | Meck hoặc tương đương | 1 | 1 lít | Không màu, dung dịch trong suốtNhiệt nóng chảy: -63,50CNhiệt độ sôi: 61,20CTỷ trọng phân tử: 1,474 – 1,478. Tinh khiết (GC) ≥ 99.8 %Dư lượng bay hơi ≤ 5,0 mg / lNước ≤ 0,01%Độ axit ≤ 0,0002 meq / gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq / g | |
| 37 | Ethanol | Meck hoặc tương đương | 5 | 1 lít | Nhiệt độ cháy 361,7ºC, Nhiệt độ nóng chảy 114°C −114°C(lit.)Tỷ trọng 0,789 g/ml ở 20°C. Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%Axit có thể chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / gCơ sở có thể chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / gAxeton (GC) ≤ 0,001%Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02%Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0,05%2-Propanol (GC) ≤ 0,01%Rượu cao hơn (GC) ≤ 0,01% | |
| 38 | Nitơ lỏng | 200 | 1 lít | Độ tinh khiết 99%Phù hợp với sinh học phân tử | ||
| 39 | Fusion DNA polymerase | Meck hoặc tương đương | 10 | 50 phản ứng | Nồng độ: 2U/µlSử dụng để khuếch đại các đoạn DNA có kích thước tới 20 kb, giàu GC+ Được cung cấp với các các dung dịch: 5X Phusion HF và 5X Phusion GC, DMSO, 50mM MgCl2 | |
| 40 | Primer | 1 | ống | Kích thước: ≥20 nu | ||
| 41 | Agarose | Meck hoặc tương đương | 1 | 500gr | Nồng độ gel (1,5%)>1,600g/cm2Nhiệt độ nóng chảy: 88~90oCSulfate | |
| 42 | Red safe | Châu Âu hoặc tương đương | 3 | ống 1ml | Sử dụng để phát hiện DNA mạch kép và RNA mạch đơn thay thế cho chất nhuộm Ethidium BromideKhông độc, không gây đột biếnKhông tạo ra chất thải độc hại | |
| 43 | Ladder 1000bp | Châu Âu hoặc tương đương | 2 | ống 1ml | Nồng độ 0.5µg/µLCung cấp kèm: 2 x 1 mL 6XTriTrack DNA Loading DyeThang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp Băng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp | |
| 44 | Loading dye 6x | Sigma hoặc tương đương | 2 | ống 5ml | Được sử dụng để đánh dấu DNA khi điện di trên gel agarose và polyacrylamideGồm 2 chất nhuộm màu: Bromophenol blue và xylene cyanol FF | |
| 45 | Găng tay | 38 | hộp | Làm bằng latex chịu hoá chất, dùng cho phòng thí nghiệm, các cỡ S, M, L | ||
| 46 | Falcon 50 ml | SPL hoặc tương đương | 77 | túi (25 chiếc) | Chịu nhiệt từ -20°C đến 121°C, chịu được ly tâm lần lượt là 8.400 và 9.400 RCF, tiệt trùng | |
| 47 | Tip 200µl | Corning hoặc tương đương | 14 | Túi (1000 tip) | Không chứa Dnase/RnaseKhông chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 48 | Tip 1000µl | Sorenson hoặc tương đương | 14 | Túi (1000 tip) | Không chứa Dnase/RnaseKhông chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 49 | Tip 10µl | Thermo fisher hoặc tương đương | 5 | 1000tip/gói | Không nhiễm Dnase/RNaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | |
| 50 | Ống effendorf 1.5ml | Sorenson hoặc tương đương | 2 | 1000c/ gói | Không nhiễm DNase - RNaseTốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCFChất liệu Polypropylene tinh khiết | |
| 51 | Ống effendorf 2.0ml | Sorenson hoặc tương đương | 2 | 1000c/ gói | Không nhiễm DNase - RNaseTốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCFChất liệu Polypropylene tinh khiết | |
| 52 | Strip PCR tube and cap | Thermo fisher hoặc tương đương | 10 | 125 strips | Ống PCR đã tiệt trùng, Chất liệu nhựa trong suốtThành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xácKhông nhiễm DNase - Rnase | |
| 53 | Ống PCR | Thermo fisher hoặc tương đương | 1 | 1000c/ gói | Ống PCR đã tiệt trùng Chất liệu nhựa trong suốtThành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xácKhông nhiễm DNase - Rnase | |
| 54 | Giấy thấm | 14 | túi | Màu sắc: trắngKích thước: 200 mm x 185 mmQuy cách đóng gói: 280 tờ/gói x 2 lớpXuất xứ: Việt Nam | ||
| 55 | Bút ghi kính | 4 | hộp (10c) | Được thiết kế với 2 đầu: lớn (1 mm) - nhỏ (0,4 mm), viết trên nhiều chất liệu khác nhau: nhựa, thủy tinh…Màu sắc: đenĐóng gói: 10 chiếc/hộpXuất xứ: Việt Nam | ||
| 56 | Đèn cồn | 11 | cái | Sử dụng cho nuôi cấy môDung tích bầu chứa: 150 mlChiều cao đèn đốt: 130 mmCó nắp nhựa, đậy nắp khi tắtĐường kính đáy: 5 cmĐường kính thân: 8 cm | ||
| 57 | Bình Schott 500 ml | Duran hoặc tương đương | 13 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard | |
| 58 | Bình Schott 1000 ml | Duran hoặc tương đương | 17 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard | |
| 59 | Ống nghiệm | Duran hoặc tương đương | 7.050 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 18x18, có nắp vặn | |
| 60 | Bình tam giác 250 ml | 1.050 | cái | Bình tam giác chịu nhiệtDung tích 500mlLàm bằng thủy tinh | ||
| 61 | Băng dính khử trùng | 11 | cuộn | Được dùng để đánh giá quá trình tiệt trùng hơi nước | ||
| 62 | Parafilm M | 16 | cuộn | Kích thước: Cuộn 4 IN x 125 FT.ROLLChất liệu nhựa nhiệt dẻo chống ẩmKhông mùi | ||
| 63 | Khăn lau box cấy | 5 | 1 kg | Chất lượng: 55% cellulose, 45% polyester Kích thước: "9*9"(inch) Màu trắng | ||
| 64 | Màng bọc thực phẩm | 82 | cuộn | Kích thước 30cm x 400 mmChất liệu PVC có độ dẻo, mỏng nhẹ, màu sắc trong suốt, khả năng bám dính tốt | ||
| 65 | Túi nilon | 61 | kg | Chất liệu nhựa PE,túi bóng kính trong suốt, kích thước 25x35cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi