Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032174-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211032104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 10:28:00 đến ngày 2021-10-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,319,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa hệ thống các đường giao thông trên địa bàn huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín , địa chỉ: Trung tâm thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín,thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới ICT; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án SENA; + Tổ chức thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín , địa chỉ: Trung tâm thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín,thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,5510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt181,99m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,201m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,378100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24,765m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,229100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,657100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,08100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,42100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,42100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,82100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,82100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,811100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,811100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG THỦ CÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,8100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,637100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,637100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,317100m3
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,637100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,637100m2
7Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,498100m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1.122,15m3
9Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2.298,98m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15,523m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt212,083m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt212,083m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,72m3
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9cái
6Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18viên
7Bulong M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36bộ
D KÈ, TƯỜNG CHẮN
1Vệ sinh tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt158,18m2
2Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,58100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25,86m3
4Đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt37,5m3
5Phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,375100m3
6Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt150m2
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt93,751100m
8Bơm tát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2ca
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt91,415m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,227100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,402100m3
12Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,59100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,74100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,74100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt27,89m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt144,42m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt120,15m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt129,53m3
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt39,41m2
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,034100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,19100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18m3
23Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt30m2
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt41,4100m
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt13,8m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt55,2m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt38,17m3
28Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,2100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,503tấn
30Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt183m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt85,65m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,786100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,137tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,059tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24,3m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt75cấu kiện
E HẠNG MỤC: DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cây
2Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,02100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt33,93m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt91,06m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt713cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt85,56m3
4Vệ sinh rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt234,52m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28,26m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,543100m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,76m3
8Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,594100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,826100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,826100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,856100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,856100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,911100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,911100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,46m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,54100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt26,19m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt47,52m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt216m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt72m2
21Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,05100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,844tấn
23Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt44,93m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt713cấu kiện
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,29100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,604tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,978tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt47,06m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt556cấu kiện
30Bộ ghi thu nước bằng composite khung 430x860Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt29Bộ
G HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG XÃ VẠN ĐIỂM
1Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10m3
2Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,1100m3
3Bơm tát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1ca
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,541100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,005m3
6Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,05100m3
7Đắp cát công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,805100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,551100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,551100m3
10Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,8410m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,52m3
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25,21m3
13Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt157,56m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,445100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28,31100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,66m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16,66m3
18Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,64m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,024100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,03m3
21Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,987100m2
22Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt31,47m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,095tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,679tấn
25Lắp đặt ống nhựa nối PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,04100m
26Vải địa bọc ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.31
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công của một công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Nền, mặt đường). Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.21
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh là bản sao được công chứng).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách an toàn lao động của một công trình giao thông. Tài liệu chứng minh phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản hoặc được nhà thầu chính xác nhận (trường hợp là nhà thầu phụ) hoặc có tài liệu chứng minh khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
2 Máy đào Đào, xúc đất phế thải2
3 Máy lu rung Lu đường1
4 Máy lu bánh thép Lu đường1
5 Cần cẩu tự hành bánh lốp Cẩu, vật tư, thiết bị1
6 Máy đầm bàn Đầm2
7 Máy đầm dùi Đầm2
8 Máy đầm cóc Đầm1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150l Trộn vữa1
11 Máy hàn điện Hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->