Gói thầu: Xây lắp công trình GPMB, san nền xây dựng cổng tường rào trường Tiểu học xã Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042199-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm
Tên gói thầu Xây lắp công trình GPMB, san nền xây dựng cổng tường rào trường Tiểu học xã Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20211022968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 10:27:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,878,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.315.046.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có CMND (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.(Giấy tờ chứng minh bản gốc hoặc phô tô công chứng không quá 6 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp Có bằng đại học phù hợp, CMND. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.(Giấy tờ chứng minh bản gốc hoặc phô tô công chứng không quá 6 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại. Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.(Giấy tờ chứng minh bản gốc hoặc phô tô công chứng không quá 6 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình GPMB, san nền xây dựng cổng tường rào trường Tiểu học xã Nghĩa Hưng
GPMB, san nền xây dựng cổng tường rào trường Tiểu học xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng, địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02043880595 - Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0975656956 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT - HT huyện Lạng Giang - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận TC-KT xã Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng, địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02043880595 - Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0975656956 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020; và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết tháng 03/2021; +Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Scan hóa đơn chứng minh doanh thu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của E-HSMT. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại(Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). Ghi chú: Tất cả các tài liệu kèm theo phải là Bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đống thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng, địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02043880595 - Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0975656956 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng, địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02043880595 - Email: [email protected] - Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0975656956 - Email: [email protected] - Chủ tịch UBND xã Nghĩa Hưng; địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02043880595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận TC-KT xã Nghĩa Hưng; địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0986966236
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng TC-KH huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02043638282
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90
Mục II Chương V trong E-HSMT
36,031100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT39,634100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT94,047100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1kmMục II Chương V trong E-HSMT940,47610m3/1km
B CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mục II Chương V trong E-HSMT
0,132100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,044100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT1,372m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1,18m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,125100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT4,218m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,019tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,103tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,187tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,153100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,842m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,02tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,075tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,099tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,014tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,084tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,119100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,851m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT8,704m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,096100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT1,053m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,03tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,076tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,165tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT0,802100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMục II Chương V trong E-HSMT0,557tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT6,104m3
28Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1,005m3
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II Chương V trong E-HSMT20,284m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu vàng đậm Bình Định (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II Chương V trong E-HSMT44,552m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT7,801m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT47,56m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT36,4m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT55,361m2
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mục II Chương V trong E-HSMT33,886m2
36Ngói bò trên bờ nóc mái (1m lợp hết 5 viên)Mục II Chương V trong E-HSMT107,8viên
37Gia công cổng INOXMục II Chương V trong E-HSMT0,5tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT17,28m2
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMục II Chương V trong E-HSMT15m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT15m
41Đường ray cổng thép L50x50x5Mục II Chương V trong E-HSMT83,995kg
42Bánh xe cổng chínhMục II Chương V trong E-HSMT8cái
43Goong cổngMục II Chương V trong E-HSMT4cái
44Khóa treo mã hiệu MK- 10AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
45Chốt cổngMục II Chương V trong E-HSMT3cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,021100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,007100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT0,242m3
49Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT0,336m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,045100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,956m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,002tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,053tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,051100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,281m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,006tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMục II Chương V trong E-HSMT0,037tấn
58Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT2,188m3
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II Chương V trong E-HSMT0,816m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu vàng đậm Bình Định (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II Chương V trong E-HSMT12,859m2
61Đắp hoàn thiện đầu trụMục II Chương V trong E-HSMT2cái
62Gia công cổng INOXMục II Chương V trong E-HSMT0,171tấn
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT8m2
64Bánh xe cổng chínhMục II Chương V trong E-HSMT2cái
65Goong cổngMục II Chương V trong E-HSMT6cái
66Khóa treo mã hiệu MK- 10AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
67Chốt cổngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mục II Chương V trong E-HSMT
2,983100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,994100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,163100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT40,106m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT37,375m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT84,415m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT52,591m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT28,363m3
9Ống nhựa PVC D60Mục II Chương V trong E-HSMT8,06m
10Đá 2x4 làm tầng lọc ngượcMục II Chương V trong E-HSMT0,351m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT1,163100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,251tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMục II Chương V trong E-HSMT1,547tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT19,196m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT45,532m3
16Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT42,484m3
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT45,736m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1.346,992m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT443,835m2
20Hoàn thiện đắp đầu trụ (Cả đắp và sơn hoàn thiện)Mục II Chương V trong E-HSMT183cái
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.795,827m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14mmMục II Chương V trong E-HSMT9,598tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT348,84m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT508,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.315.046.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có CMND (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.(Giấy tờ chứng minh bản gốc hoặc phô tô công chứng không quá 6 tháng)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp Có bằng đại học phù hợp, CMND. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.(Giấy tờ chứng minh bản gốc hoặc phô tô công chứng không quá 6 tháng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn thi công công trình 1 Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại. Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.(Giấy tờ chứng minh bản gốc hoặc phô tô công chứng không quá 6 tháng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông >= 250L Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa >= 80L Hoạt động tốt1
5 Máy đào >= 0,8m3 Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
7 Máy khoan, cắt bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
13 Máy lu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->