Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn bổ sung mục tiêu về sửa chữa đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 10:17:00 đến ngày 2021-10-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,783,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.675709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7351418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.048.665.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 8.097.330.000 VNĐ là công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.048.665.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.097.330.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tải trọng ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh) Kè chống sạt lở tuyến đường từ thôn Khẹo đi thôn Vịn, xã Bát Mọt, huyện Thường Xuân 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn bổ sung mục tiêu về sửa chữa đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 3 năm 2018,2019,2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông còn hiệu lực. - Xác nhận thuế tới hết quý II năm 2021 - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - file scan bản gốc hoăc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân.
Địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; địa chỉ: thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RỌ ĐÁ TA LUY ÂM | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.152 | 1 rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 294 | 1 rọ |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,3248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng kè rọ đá M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 270,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kè rọ đá M200, đá 1X2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 284,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng kè rọ đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9228 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0254 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133,32 | m3 |
| B | LÁT MAI, TRỒNG CỎ GIA CỐ TALUY ÂM | |||
| 1 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1142 | 100m2 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14.228,375 | cái |
| 3 | Bê tông tấm lát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,7931 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm lát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,3546 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép neo tấm lát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2521 | tấn |
| C | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,296 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất sét tầng lọc ngược bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm TC 4x6 tầng lọc ngược | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,6 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D10cm, thoát nước tầng lọc ngược | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,376 | 100m |
| D | RÃNH DỌC + RÃNH CƠ TALUY ÂM, DỐC NƯỚC THOÁT NƯỚC RÃNH ĐỈNH TALUY DƯƠNG VÀ RÃNH CƠ TALUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc, rãnh cơ và ốp cơ taluy âm, BTXM M200 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,47 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép BT rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8695 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5868 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| E | CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,765 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,765 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,7706 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4155 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại chân công trình (do đơn vị khác cung cấp đến chân công trình) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7.518,61 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5288 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6475 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,84 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.675709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7351418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.048.665.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 8.097.330.000 VNĐ là công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.048.665.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.097.330.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu tải trọng ≤ 10T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Có thể huy động phục vụ thi công cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi