Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 11:04:00 đến ngày 2021-10-25 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,291,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048564E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xóm Bái Trang đi Đung Voi, xã Đông Lai, huyện Tân Lạc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ chi phí duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183832682 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 169,9955 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 266,5912 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210,2319 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8169 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,7467 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2974 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6164 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7052 | 100m3 |
| 9 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8597 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,396 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130,3914 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130,3914 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,3813 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 224,8649 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 224,8649 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 157,6739 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 157,6739 | 100m3/1km |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,8581 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,8581 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,8581 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2512 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,865 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,9048 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,807 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 132,9565 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,195 | 100m2 |
| 27 | Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 300 đá 2x4, chiều dày 20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.659,13 | m3 |
| 28 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.741,63 | m |
| 29 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 197,12 | m |
| 30 | Thi công khe dọc có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 31 | Cắt khe đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 310,475 | 10m |
| 32 | Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.697 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,8949 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,46 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10.788 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo tên công trình phản quang, loại biển chữ nhật 80x100 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 321 | cái |
| B | HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4625 | 100m3 |
| 3 | Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 193,8153 | m3 |
| 4 | Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,4248 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 520,8961 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,01 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đá 1x2 mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,86 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,162 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6024 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2714 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8662 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0706 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0648 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 6 | Bóng điện 100W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Dây mềm phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 11 | áo phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Dây điện 2*4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Điện năng tiêu thụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Kw |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.048564E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu >= 10 tấn | >= 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi