Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042691-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211042626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 11:04:00 đến ngày 2021-10-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,081,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND.Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công hiện trường: 02 người- Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đào 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
13--Máy đào 0,9m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm rung tự hành 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
19--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khai thác quỹ đất khu dân cư Đồng Bà Hiên Tiên Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2018- 2020 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4379100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V84,6044100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6044100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V84,6044100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4134100m3
6Vét hữu cơ bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,2579100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2579100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
9Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3219100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5746100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,8282100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8282100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,8282100m3
15Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,9108100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9108100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V290,213m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3557100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,1915100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,9787100m3
21Mattit nhựa khe co, giãn, dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436m3
22Cắt khe mặt đường bê tông (khe co)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,615100m
23Lu lèn nền đường đào K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8933100m2
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5409100m3
25Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4421100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6891100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6891100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6891100m3
29Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5385100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5385100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5138m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193100m2
33Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4779100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5217100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8444m3
36Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,984m3
38Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0656100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,492m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V516cấu kiện
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V45,7732m3
42Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.143,324m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9905tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thăm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,366m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2216100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V18,95m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9714100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0385100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4218100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,468m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2096100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6864m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8686100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3894m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3166100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6215tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7485m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
69Gia công thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,328tấn
70Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3427tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,172m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
80Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,887m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m2
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3674100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6377m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4422m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1379100m2
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,0133m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2878100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1505100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8642100m3
95Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V31,737m3
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m chịu lực, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m chịu lực, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
100Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2035m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m2
105Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,904m3
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6208100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
110Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,302100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông taluy dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9238m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m2
115Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Dăm sạn đệm móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625m3
117Bê tông móng cọc tiệu đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2237m3
118Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích 1m, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,78m3
119Đổ bê tông lót móng, bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
120Đổ bê tông móng, bằng thủ công, móng trụ chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,188m3
121Đổ bê tông chèn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
122Ván khuôn móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,86m2
123Cốt thép móng trụ điện DMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
124Đắp đất hố móng, bằng thủ công, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V27,642m3
125Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
126Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
127Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột Mô tả kỹ thuật theo chương V131 chiếc
128Lắp bóng đèn đường led ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V131 bóng
129Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V131 cầu chì
130Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
131Lắp đặt giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
132Lắp đặt bulong móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
133Lắp đặt khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
134Lắp đặt tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Lắp đặt nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
136Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4402100m
137Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 giá đỡ
138Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
139Đào đất rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
140Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
141Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, bằng thủ công, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
142Khóa đai thép + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
143Kéo dây trên lưới đèn thắp sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4402100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND.Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)65
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 Kỹ thuật thi công hiện trường: 02 người- Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)55
3 Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)53
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)53
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.55
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥350lít Hoạt động tốt4
2 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt4
4 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt4
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
7 Máy phát điện 5KVA Hoạt động tốt1
8 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
11 Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)6
12 Máy đào 1,2 m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
13 -Máy đào 0,9m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
14 Đầm rung tự hành 25 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
15 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
16 Máy lu 10T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
17 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
18 Máy san 110cv Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
19 -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
20 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->