Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041383-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
Tên gói thầu Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Số hiệu KHLCNT 20210872492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự đầu tư của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 11:03:00 đến ngày 2021-10-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,707,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
E-CDNT 1.2 Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Sửɑ cհữɑ cửɑ հàոɡ xǎոɡ ԁầu ѕố 41
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự đầu tư của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Phát, địa chỉ: Số 85 Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623845679; + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà bán hàng + mái che trụ bơm
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT73,16m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V tại E-HSMT2m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT33,16m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT62,02m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V tại E-HSMT40,43m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT195,89m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT558,28m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V tại E-HSMT0,19tấn
9Tháo dỡ trầnTheo chương V tại E-HSMT402,32m2
10Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chương V tại E-HSMT5công
11Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạngTheo chương V tại E-HSMT3công
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V tại E-HSMT1bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V tại E-HSMT1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V tại E-HSMT3bộ
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V tại E-HSMT0,36m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT2m3
17Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,36m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,02100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,03tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,36m3
21Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,82m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,15100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,05tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,05tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,76m3
26Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,26tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,26tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT4,77100m2
29Máng xối tôn Dày 0,004mm rộng 0,3mTheo chương V tại E-HSMT28,4md
30Thi công trần thạch cao thảTheo chương V tại E-HSMT71,58m2
31Thi công trần tôn lạnhTheo chương V tại E-HSMT20,05m2
32Chỉ trần tôn lạnh bằng nhômTheo chương V tại E-HSMT18md
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT2,3m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 8x12x18, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT2,85m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT38,35m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT88,49m2
37Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)Theo chương V tại E-HSMT194,39m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT84,43m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT227,5m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V tại E-HSMT97,01m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượtTheo chương V tại E-HSMT1,98m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60Theo chương V tại E-HSMT16,19m2
43Ốp gạch viền khu WCTheo chương V tại E-HSMT17viên
44Công tác làm đá granit kim sa mặt bếpTheo chương V tại E-HSMT1,77m2
45Lắp cửa nhôm tủ bếpTheo chương V tại E-HSMT1,88m2
46SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo chương V tại E-HSMT3,64m2
47SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo chương V tại E-HSMT9,23m2
48SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépTheo chương V tại E-HSMT13m2
49SX Lắp dựng khung nhựa lõi thépTheo chương V tại E-HSMT17,6m2
50SX và Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V tại E-HSMT8,4m2
51Lắp đặt ống nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT0,21100m
52Lắp đặt co nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT6cái
53Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo chương V tại E-HSMT6cái
54Liên kết thép với bê tông hiện trạng bằng Sikadur 731Theo chương V tại E-HSMT18m2
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT5,6100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT3,11100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V tại E-HSMT3,11100m2
B Cải tạo nhà vệ sinh và công trình phụ trợ (nhà số 3)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT256,41m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V tại E-HSMT22,14m2
3Vệ sinh sàn sê nô chống thấmTheo chương V tại E-HSMT22,14m2
4Quét nước xi măngTheo chương V tại E-HSMT22,141m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75 trộn Sika Latex 0,25%Theo chương V tại E-HSMT22,14m2
6Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)Theo chương V tại E-HSMT21,84m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT225,51m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT30,9m2
C Điện chiếu sáng, Chống sét
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30ATheo chương V tại E-HSMT4cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10ATheo chương V tại E-HSMT9cái
3Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 13 modulTheo chương V tại E-HSMT1tủ
4Lắp đặt quạt treo tường D400, 51WTheo chương V tại E-HSMT4cái
5Lắp đặt tủ điện đảo pha vinakip 300x400Theo chương V tại E-HSMT1tủ
6Lắp đặt các đồng hồ đếm giờTheo chương V tại E-HSMT11bộ
7Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11WTheo chương V tại E-HSMT7bộ
8Lắp đặt đèn led vuông 14w (150x150)Theo chương V tại E-HSMT20bộ
9Lắp đặt đèn led Hufa 100WTheo chương V tại E-HSMT8bộ
10Lắp đặt dây Cadivi đơn 1,5Theo chương V tại E-HSMT760m
11Lắp đặt dây Cadivi đơn 2,5Theo chương V tại E-HSMT70m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2Theo chương V tại E-HSMT25m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo chương V tại E-HSMT410m
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT11cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V tại E-HSMT6cái
16Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V tại E-HSMT5hộp
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27Theo chương V tại E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt ống STK D21Theo chương V tại E-HSMT0,5100m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V tại E-HSMT0,21100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,21100m3
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Liva Lab CX040Theo chương V tại E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống STK D50Theo chương V tại E-HSMT0,05100m
23Kéo rải cáp đồng trần 60mm2Theo chương V tại E-HSMT30m
24Kéo rải cáp đồng trần 80mm2Theo chương V tại E-HSMT16m
25Kẹp kiểm tra KZ.1Theo chương V tại E-HSMT2cái
26Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D20 l=2.4mTheo chương V tại E-HSMT6cọc
27Lắp đặt ống nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT0,3100m
28Kẹp nối bằng đồng D20Theo chương V tại E-HSMT12cái
29đầu cốt cáp đồng d=80mm2Theo chương V tại E-HSMT2cái
30đầu cốt cáp đồng d=60mm3Theo chương V tại E-HSMT2cái
31Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5mTheo chương V tại E-HSMT9cọc
32Thép dẹt 40x4Theo chương V tại E-HSMT20m
33đầu cốt cáp đồng 10mm2Theo chương V tại E-HSMT22cái
34Bulong M12x30Theo chương V tại E-HSMT22cái
35Cáp đồng trần 10mm2Theo chương V tại E-HSMT25m
D Cấp thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT3,72m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V tại E-HSMT16,42m3
3Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,33m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,03100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,04tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,58m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,14100m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT2,4m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT32,32m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT12,58m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT12,98m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT25,56m2
13SX tấm song chắn rác và khung thép bể gạn dầuTheo chương V tại E-HSMT0,1tấn
14SX nắp bể bằng thépTheo chương V tại E-HSMT0,61m2
15Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304Theo chương V tại E-HSMT1bộ
16Lắp đặt ống nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT0,12100m
17Lắp đặt van D27Theo chương V tại E-HSMT1cái
18Lắp đặt nối gai ngoài D27-21Theo chương V tại E-HSMT2cái
19Lắp đặt nối gai trong D27-21Theo chương V tại E-HSMT2cái
20Lắp đặt cút nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT6cái
21Lắp đặt tê nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT3cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT1bộ
23Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V tại E-HSMT1bộ
24Lắp đặt gương soiTheo chương V tại E-HSMT1cái
25Lắp đặt giá treoTheo chương V tại E-HSMT1cái
26Lắp đặt hộp đựng kem đánh răngTheo chương V tại E-HSMT1cái
27Lắp đặt hộp đựng CF-22HTheo chương V tại E-HSMT1cái
28Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V tại E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT0,08100m
30Lắp đặt cút nhựa D114, nối giám D114-42Theo chương V tại E-HSMT6cái
31Lắp đặt lơi nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT5cái
32Lắp đặt tê D114Theo chương V tại E-HSMT1cái
33Lắp đặt lơi nhựa D200Theo chương V tại E-HSMT2cái
34Lắp đặt ống nhựa D200Theo chương V tại E-HSMT0,35100m
35Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (bồn rửa chén)Theo chương V tại E-HSMT1bộ
E Sân bê tông (cải tạo)
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo chương V tại E-HSMT37,9100m2
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo chương V tại E-HSMT11,3100m3
3Đào san đất trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT9,76100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT1.130,05m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT4.520,19m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT9,76100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT39,02100m3/km
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V tại E-HSMT37,9100m2
9Thi công móng cấp phối đá 2-4 lớp dướiTheo chương V tại E-HSMT3,79100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V tại E-HSMT37,9100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT756,63m3
12Cắt khe của đường lăn, sân đỗTheo chương V tại E-HSMT191,8410m
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V tại E-HSMT0,18100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT2,16m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT10,8m2
16Sơn tường bằng sơn phản quang vàng đenTheo chương V tại E-HSMT19,8m2
17Trụ Inox D90 cao 700Theo chương V tại E-HSMT20trụ
18Dây xích InoxTheo chương V tại E-HSMT28md
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V tại E-HSMT7,7100m3
20Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (37km)Theo chương V tại E-HSMT292,66100m3
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT28,9510m3
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10kmTheo chương V tại E-HSMT289,5110m3
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 18kmTheo chương V tại E-HSMT521,1210m3
F Tường rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT3,06m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT6,43m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V tại E-HSMT1,12m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V tại E-HSMT1,64m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V tại E-HSMT7,87m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT7,1m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT3,95m3
8Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT2,29m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,25100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,11tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,25tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT2,91m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,05100m3
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT19,98m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,18100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,2tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,71m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,22100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,32m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT5,85m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT2,51m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT124,43m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT20,4m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT24,21m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT402,25m2
26Bả bằng bột bả vào tường (bả 1 lớp) tường rào đoạn B-C;D-E-F-GTheo chương V tại E-HSMT148,45m2
27Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp ) tường rào đoạn A-B; G-H (60% diện tích)Theo chương V tại E-HSMT145,29m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 1 lớp)Theo chương V tại E-HSMT44,61m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT499,25m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x100Theo chương V tại E-HSMT9,83m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT50,76m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT97,2m
33Đắp vữa trang trí đầu trụTheo chương V tại E-HSMT10cái
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT73,51m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT73,51m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT34,06m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT136,25m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,14100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,58100m3/km
40Di dời maý áp lực xịt rửa xeTheo chương V tại E-HSMT2công
41Lắp dựng cửa hiện trạng cho khu WC sau bồn bể làm kho chứa đồ.Theo chương V tại E-HSMT10,77m2
42Cắm mốc ranh giới đấtTheo chương V tại E-HSMT11mốc
43Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT1,9310m3
44Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 10kmTheo chương V tại E-HSMT19,3210m3
45Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 18kmTheo chương V tại E-HSMT34,7710m3
46Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo chương V tại E-HSMT1,05tấn
47Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,0610 tấn
48Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển = 10kmTheo chương V tại E-HSMT0,610 tấn
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 18kmTheo chương V tại E-HSMT1,0710 tấn
50Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT2,1510m3
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10kmTheo chương V tại E-HSMT21,5310m3
52Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 18kmTheo chương V tại E-HSMT38,7610m3
53Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V tại E-HSMT11,171000v
54Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,7610 tấn
55Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 10kmTheo chương V tại E-HSMT7,6410 tấn
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 18kmTheo chương V tại E-HSMT13,7610 tấn
G Làm trần bằng tấm Alu
1Thi công trần bằng tấm AluTheo chương V tại E-HSMT339,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng;1010
2 01 cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;88
3 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
4 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy;1010
5 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;1010
6 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động;1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
2 Máy vận thăng Sức nâng: 0,8 tấn1
3 Cần trục ô tô Sức nâng: 10 tấn1
4 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m31
6 Máy ủi Công suất: 110 cv1
7 Ô tô tưới nước Dung tích: 5 m31
8 Ô tô tự đổ Trọng tải: 5 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->