Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám và điều trị bệnh nhân tại Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bênh viện Phổi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám và điều trị bệnh nhân tại Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2021 theo Quyết định số 366/QĐ-BVP ngày 25/8/2021 của Bệnh viện Phổi Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 11:11:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, nhà thầu cung cấp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng, có biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà lưu hành , nhà nhập khẩu phân phối (theo Thông tư 14).- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng. - Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu: 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại và ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành: Điện, điện tử, Điện tử viễn thông, Y, Dược, Điện tử y sinh...(đính kèm bằng cấp/chứng chỉ/hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành: Điện, điện tử, Điện tử viễn thông, Y, Dược, Điện tử y sinh...(đính kèm bằng cấp/chứng chỉ/hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bênh viện Phổi Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám và điều trị bệnh nhân tại Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2021 Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám và điều trị bệnh nhân tại Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2021 theo Quyết định số 366/QĐ-BVP ngày 25/8/2021 của Bệnh viện Phổi Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ (Mẫu số 07) - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực thực hiện gói thầu của nhà thầu: + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm nhà thầu (Mẫu số 3-Webform) + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A (Webform)- Chương IV và Bảng so sánh đáp ứng phù hợp yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V. + Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu 02 (Webform) + Về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c). - Nhà thầu phải có cam kết: Thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau, đáp ứng về điều kiện địa lý, môi trường tại Việt Nam; phù hợp với nguồn điện sử dụng tại Việt Nam (đối với hàng hóa sử dụng điện); cam kết về đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị cho người sử dụng; cam kết về dịch vụ sau bán hàng - Cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm; có quy trình, chế độ bảo trì và sửa chữa thiết bị sau bảo hành; bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót; - Nhà thầu phải cung cấp số Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D theo yêu cầu của Nghị Định 36/2016/NĐ-CP, Thông tư 14. - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, xuất xứ; - Có catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc kèm bản dịch tiếng nước ngoài ra Tiếng Việt- Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này). Nhà thầu phải cung cấp Bảng đáp ứng yêu cầu về cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Cung cấp số lưu hành hoặc Giấy lưu hành tự do (FSC)còn hiệu lực, hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/ NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ, cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế dược quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành); và Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. - Hàng hoá nhóm 1 được dự thầu vào các nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6; Hàng hoá nhóm 2 được dự thầu vào các nhóm 2,3,4,5,6; Hàng hoá nhóm 3 được dự thầu vào các nhóm 3, 4, 5, 6; Hàng hoá nhóm 4 được dự thầu vào các nhóm 4, 5, 6; Hàng hoá nhóm 5 được dự thầu vào các nhóm 5, 6; Hàng hoá nhóm 6 được dự thầu vào nhóm 6; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì tại bệnh viện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự - Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu. + Bản sao các tài liệu đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi Nghệ An, địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383618217; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 18 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3844 791. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phổi Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Điện thoại/Fax: 0383.618320. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại đường dây nóng: 0238 3594554 (trong giờ hành chính), thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo chức năng hô hấp -Spirometer | 1 | Cái | Cấu hình mỗi máy :01 máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn:Giấy ngậm miệng: 100 tờKẹp mũi: 2 chiếcGiấy in: 1 cuộnĐầu sensor: 2 chiếcBộ sensor: 1 bộCầu chì: 2 chiếcDây nguồn: 1 chiếcSách hướng dẫn sử dụng: 1 quyển | Nhóm 3 | |
| 2 | Tủ đầu giường người bệnh (nhựa ABS) | 10 | Cái | Cấu hình mỗi cái :01 Bàn ăn có thể kéo ra và xếp vào gọn gàng.01 ngăn kéo,01 hộc tủ 2 ngăn, có móc treo khăn 2 bên,04 bánh xe, 2 bánh xe có phanh | Nhóm 6 | |
| 3 | Giường bệnh nhân 2 tay quay (sắt sơn tĩnh điện) | 10 | Cái | Phụ kiện tiêu chuẩn theo giường.- Khung giường kèm mặt giường sơn tĩnh điện: 01 cái.- Đầu giường nhựa ABS: 01 bộ.- Thành chắn nhôm: 01 bộ.- Tay quay: 02 cái.- Bánh xe: 01 bộ, 2 cái có khóa.- Cây dịch truyền inox: 01 cây- Đệm giường: 01 cái | Nhóm 5 | |
| 4 | Máy điện giải (3 thông số Na+, K+, CL- ) | 1 | Cái | Cấu hình chính:Máy chính và các phụ kiện tiêu chuẩn :Pack solution (Thuốc thử mẫu 800 ml): 01 lọĐiện cực reference: 01 cáiĐiện cực Na: 01 cáiĐiện cực K: 01 cáiĐiện cực Cl: 01 cáiGiấy in nhiệt: 02 cuộnDaily rinse (nước rửa): 01 lọCáp nguồn: 01 cáiTài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 quyểnDụng cụ bảo dưỡng máy trouble shooting: 01 bộ | Nhóm 3 | |
| 5 | Xe đẩy y dụng cụ đa năng | 1 | Cái | Cấu hình cung cấpKhung tủ: 01 chiếcBánh xe: 04 chiếcCọc truyền: 01 chiếcThùng rác: 02 chiếcGiỏ đựng: 02 chiếcBàn viết cho y tá: 01 chiếcTấm CPR chống trượt: 01 chiếcỔ điện: 01 chiếcGiá đỡ cho monitor: 01 chiếcNgăn kéo: 05cáiMóc để giữ chai oxy: 01 | Nhóm 6 | |
| 6 | Hệ thống nội soi tai, mũi, họng | 1 | Hệ thống | Cấu hình cung cấp:1-Nguồn sáng2-Bộ xử lý ảnh3- Camera4-Dây dẫn sáng5- Ống soi 70 độ6- Ống soi 00 độ7- Phụ kiện kèm theo:-Xe đẩy-Màn hình chuyên dụng | Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, nhà thầu cung cấp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng, có biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà lưu hành , nhà nhập khẩu phân phối (theo Thông tư 14).- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng. - Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu: 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại và ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | Bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành: Điện, điện tử, Điện tử viễn thông, Y, Dược, Điện tử y sinh...(đính kèm bằng cấp/chứng chỉ/hợp đồng lao động để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật triển khai dự án | 1 | Bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành: Điện, điện tử, Điện tử viễn thông, Y, Dược, Điện tử y sinh...(đính kèm bằng cấp/chứng chỉ/hợp đồng lao động để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi