Gói thầu: Mua sắm vật tư và công cụ dụng cụ phục vụ mạng lưới trạm KTTV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư và công cụ dụng cụ phục vụ mạng lưới trạm KTTV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 11:10:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,636,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu là 400.000.000 đồng( Bốn trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao. Chịu trách nhiệm hoàn trả đủ số lượng hàng hóa, linh kiện, thiết bị không đạt yêu cầu nếu tổng số hàng hóa không đạt yều cầu vượt quá 3% tổng số hàng hóa bàn giao theo hợp đồng.____[ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư và công cụ dụng cụ phục vụ mạng lưới trạm KTTV năm 2021 Mua sắm vật tư và công cụ dụng cụ phục vụ mạng lưới trạm KTTV năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scand Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Bản Scand hợp đồng tương tự hợp đồng này |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu để chứng minh xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chi tiết của từng hàng hóa đã bao gồm cả thuế và phí các loại giao tại kho Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Nam Trung Bộ. Địa chỉ số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa sử dụng được ngay kể từ khi giao đến 365 ngày kế tiếp |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao cùng với E-HSDT . Chịu trách nhiệm hoàn trả đủ số lượng hàng hóa không đạt yêu cầu nếu tổng số hàng hóa không đạt yều cầu vượt quá 3% tổng số hàng hóa bàn giao theo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.636.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực NamTrung Bộ.
Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Số điện thoại: 02583818055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Dũng. Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 02583818055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Trần Thị Hoa Lê Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 02583818055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Trần Thị Hoa Lê Số 22 Pasteur, Phường Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 02583818055 |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giản đồ Ẩm ký Đức | Việt Nam/GĐAĐ | 2.400 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 2 | Giản đồ Nhiệt ký Liên Xô | Việt Nam /GĐNLX | 1.900 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 3 | Giản đồ Nhiệt ký Đức | Việt Nam/GĐAĐ | 1.500 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 4 | Giản đồ Áp ký Liên Xô | Việt Nam /GĐNLX | 2.000 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 5 | Giản đồ Áp ký Đức | Việt Nam/GĐAĐ | 1.200 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 6 | Giản đồ mưa TQ | Việt Nam /GĐMTQ | 3.300 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 7 | Giản đồ nắng Anh thẳng | Việt Nam /GĐAT | 450 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 8 | Giản đồ nắng Anh Cong ngắn | Việt Nam /GĐACN | 650 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 9 | Giản đồ nắng Anh Cong dài | Việt Nam /GĐACN | 800 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 10 | Giản đồ nắng Đức thẳng | Việt Nam /GĐĐT | 500 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 11 | Giản đồ nắng Đức cong ngắn | Việt Nam /GĐĐCN | 700 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 12 | Giản đồ nắng Đức cong dài | Việt Nam / GĐĐCD | 800 | Tờ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 13 | Sổ SKT1 | Việt Nam/SKT-1 | 120 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 14 | Sổ SKT2 | Việt Nam/SKT-2 | 50 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 15 | Sổ SKT3 | Việt Nam/SKT-3 | 60 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 16 | Sổ SKT13a | Việt Nam/SKT-13a | 40 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 17 | SKN1a | Việt Nam/SKT-1a | 4 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 18 | Bóng Pilot N10 | Trung quốc/N10 | 130 | Quả | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, màu đỏ | |
| 19 | Bóng Pilot N20 | Trung quốc/N20 | 450 | Quả | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, màu đỏ | |
| 20 | Bóng Pilot N30 | Trung quốc/N30 | 120 | Quả | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, màu đỏ | |
| 21 | Dây Cuaroa máy mưa SL-1,3 | Việt Nam | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 22 | Ngòi bút nhiệt, áp ký (sắt) | Việt Nam | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 23 | Ngòi bút nhiệt, áp ký (dạ) | Việt Nam | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 24 | Thùng đo mưa (vũ kế) | Việt Nam | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 25 | Cốc đo mưa 500 | Việt Nam | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 26 | Nhiệt kế nước | Trung quốc/NHN/tem đỏ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, chứng từ kiểm định kèm theo | |
| 27 | Nhiệt kế tối cao | Trung quốc/NKTC/tem đỏ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, chứng từ kiểm định kèm theo | |
| 28 | Nhiệt kế tối thấp | Trung quốc/NKTT/tem đỏ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, chứng từ kiểm định kèm theo | |
| 29 | Nhiệt kế tối thường | Trung quốc/NKT/tem đỏ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, chứng từ kiểm định kèm theo | |
| 30 | Nhiệt kế cong Savinop | Trung quốc/Savinop/tem đỏ | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, chứng từ kiểm định kèm theo | |
| 31 | Bộ ẩm biểu | Trung quốc/BAB/tem đỏ | 7 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, chứng từ kiểm định kèm theo | |
| 32 | Mực máy ký | Trung quốc/MMK | 60 | Lọ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 33 | Giấy Piche | Việt Nam/piche | 1.500 | Túi | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 34 | Vải ẩm biểu | Việt Nam/VAB | 100 | Tú | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 35 | Đồng hồ máy mưa SL-3 | Trung Quốc/ĐHSL3 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 36 | Bảng mạch máy mưa SL3-1 | Trung Quốc/ĐHSL3 | 10 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 37 | Công tắc từ máy mưa SL3-1 | Trung Quốc/ĐHSL3 | 28 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 38 | Sổ mực nước N1 | Việt Nam/N-1 | 500 | Cuốn | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 39 | Sổ đo sâu N2 | Việt Nam/N-2 | 60 | Cuốn | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 40 | Sổ đo lưu lượng nước N3 | Việt Nam/N-3 | 1.000 | Cuốn | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 41 | Sổ đo lưu lượng nước N4 | Việt Nam/N-5 | 300 | Cuốn | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 42 | Sổ mực nước triều T1 | Việt Nam/T-1 | 40 | Cuốn | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, bìa xanh | |
| 43 | Giấy kẻ ly | Việt Nam/GKLY | 20 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 44 | Giản đồ máy tự ghi mực nước Stevent | Việt Nam/NBSteven | 6 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 45 | Sổ SHV1 | Việt Nam/ĐHBG | 50 | Cuốn | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 46 | Ngòi bút Steven | Việt Nam/TTTM | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 47 | Đồng hồ bấm giây | Việt Nam/TTTM | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 48 | Thủy chí tráng men | Việt Nam/TTTM | 30 | Mét | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 49 | Vỏ nhiệt kế nước | Việt Nam/TTTM | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 50 | Phễu mêca | Việt Nam/TTTM | 80 | Chai | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV | |
| 51 | Chai nhựa lấy mẫu phù sa | Việt Nam/TTTM | 80 | Cái | Theo tiêu chuẩn của ngành KTTV, loại 1 lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu là 400.000.000 đồng( Bốn trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao. Chịu trách nhiệm hoàn trả đủ số lượng hàng hóa, linh kiện, thiết bị không đạt yêu cầu nếu tổng số hàng hóa không đạt yều cầu vượt quá 3% tổng số hàng hóa bàn giao theo hợp đồng.____[ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi