Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027389-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211003638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 10:41:00 đến ngày 2021-10-21 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,294,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.110.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hồ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá, giao đất ở (giãn dân) tại xứ đồng Cửa Đình, thôn Cầu Tre, xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo - giai đoạn 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng & thương mại An Thịnh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đức Huy Vĩnh Phúc. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tam Đảo. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương.


- Bên mời thầu: UBND xã Hồ Sơn , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết tháng 8 năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồ Sơn. Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đánh cấp, đào khuôn, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,71m3
2Phá dỡ rãnh cũ + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,43m3
3Mua + vận chuyển đất cấp 3 về đắp nền đường, độ chặt đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.600,8278m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.642,38m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Mua + vận chuyển đất cấp 3 về đắp nền đường, độ chặt đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.497,2009m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.779,14m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,4853100m3
4Thi công lớp bạt dứa chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5.659,75m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2822100m2
6Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.131,95m3
C RÃNH TAM GIÁC
1Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6133100m2
2Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,4438m3
3Lớp lót tấm đan rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 268,875m2
4Lát tấm đan rãnh tam giác, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 268,925m2
D VỈA HÈ
1Ván khuôn móng bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0757100m2
2Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,1355m3
3Ván khuôn bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,8857100m2
4Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,8049m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 322,71m2
6Lắp bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 917,7m
7Lắp bó vỉa cong 18x33x50cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 158m
8Ván khuôn móng vìa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0829100m2
9Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 246,598m3
10Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x30mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.465,98m2
11Đào móng bó gáy hè, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,74561m3
12Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,483m3
13Xây bó gáy hè bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22c, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,2626m3
14Trát bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 214,83m2
15Đào móng bó bồn cây, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,22131m3
16Bê tông móng bó bồn cây, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,2m3
17Xây bó bồn cây bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,24m3
18Trát bó bồn cây dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,42m2
19Mua + trồng, chăm sóc cây giáng hươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102cây
E GA THU GT
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 227,01m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,452m3
3Cốt thép ga thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2507tấn
4Ván khuôn ga thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4343100m2
5Bê tông ga thu, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,67m3
6Láng ga thu dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,4m2
7Mua + lắp dựng song chắn rác KT: 470x895Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47cái
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5134100m3
F HỐ GA THĂM GA
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 181,9m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,352m3
3Cốt thép hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1681tấn
4Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9023100m2
5Bê tông hố ga, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,78m3
6Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,2667m2
7Mua + lắp dựng nắp ga CompusiteChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2121100m3
G HỐ GA GB
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,2m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,536m3
3Cốt thép hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,08tấn
4Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6498100m2
5Bê tông hố ga, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,86m3
6Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6m2
7Mua + lắp dựng nắp ga CompusiteChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4278100m3
H HỐ GA GC
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,64m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,32m3
3Cốt thép hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5859tấn
4Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0728100m2
5Bê tông hố ga, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,968m3
6Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0667m2
7Mua + lắp dựng nắp ga CompusiteChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,804100m3
I HỐ GA GD
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,24m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,87m3
3Cốt thép hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5757tấn
4Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3915100m2
5Bê tông hố ga, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,41m3
6Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9m2
7Mua + lắp dựng nắp ga CompusiteChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3015100m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC C-D300
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,968m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29m3
3Mua + lắp đặt đế cống D300, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100đế
4Mua ống cống D300, M300, HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125m
5Lắp đặt ống cống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 501đoạn ống
6Nối ống cống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49mối nối
7Quét nhựa bitum nóng vào mối nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,8m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0063100m3
9Đắp cát chèn cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,375m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC C-D600
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.264,2m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151,9m3
3Mua + lắp đặt đế cống D600, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 392đế
4Mua ống cống D600, M300, HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 490m
5Lắp đặt ống cống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1961đoạn ống
6Nối ống cống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 195mối nối
7Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 468,44m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,918100m3
9Đắp cát chèn cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 225,4m3
L CỐNG THOÁT NƯỚC C-D800
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.089,41m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,305m3
3Mua + lắp đặt đế cống D800, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 221đế
4Mua ống cống D800, M300, HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,5m
5Lắp đặt ống cống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,61đoạn ống
6Nối ống cống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110mối nối
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 333,459m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0462100m3
9Đắp cát chèn cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8249100m3
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,7641m3
2Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,416100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,28m3
4Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91 bộ
5Cột điện bê tông ly tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37cột
6Dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,205kg
7Vận chuyển + lắp dựng cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37cột
8Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25Bộ
9Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11Bộ
10Kéo dây trên lưới 0,4kv, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,51100m
11Kéo dây trên lưới 0,4kv, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,05100m
12Ghíp đa năng A50x240 - 3BLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38Cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8Cái
14Bịt đầu cáp SRE4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40Cái
15Đai thép không gỉ cột đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27Cái
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34Cái
17Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27Cái
18Móc giữ cáp MGC-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17Cái
19Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9Thí nghiệm
20Thí nghiệm mẫu dây cáp vạn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.110.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng..33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông2
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất, cát2
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy lu Lu lèn1
10 Máy đào Đào xúc đất, đá1
11 Máy ủi San gạt mặt bằng1
12 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->