Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041868-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hạp Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211041860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hô trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 11:07:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,707,218,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV trong đó có hạng mục nền, mặt đường, thoát nước);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3 (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Hạp Lĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo nâng cấp các tuyến đường ngõ, xóm khu Ất, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hô trợ hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hạp Lĩnh , địa chỉ: phường Hạp Lĩnh - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hạp Lĩnh, địa chỉ: phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.6505.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty cổ phần đầu tư ACT Group; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý khu vực phát triển đô đị Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xâ dựng TQT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: UBND phường Hạp Lĩnh , địa chỉ: phường Hạp Lĩnh - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hạp Lĩnh, địa chỉ: phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.6505.789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hạp Lĩnh, địa chỉ: phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.6505.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, rãng thoát nước T1-T5
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V của E-HSMT21,2256100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngChương V của E-HSMT151,3m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tuyến rộng ≥ 2,5mChương V của E-HSMT137,7m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT4,8841100m3
5Vận chuyển phế thải 3km tiếp theoChương V của E-HSMT4,8841100m3
6Đào nền đườngChương V của E-HSMT70,45m3
7Đào khuôn đường tuyến rộng ≥ 2,5mChương V của E-HSMT2,2528100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,5096100m3
9Đắp nền đường tuyến rộng ≥ 2,5m độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3428100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT24,0774100m2
11Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình dày 3cmChương V của E-HSMT17,0011100m2
12Mua bê tông nhựa hạt mịn (5,5%)Chương V của E-HSMT441,3651Tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT41,0785100m2
14Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT2.407,74m2
15Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,5722100m3
16Dải bạt nilonChương V của E-HSMT2.229,41m2
17Bê tông mặt đường M250Chương V của E-HSMT417,48m3
18Đánh bóng mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1.542,03m2
19Đào rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT226,2m3
20Đào rãnh thoát nước tuyến rộng ≥ 2,5mChương V của E-HSMT3,6176100m3
21Đắp đất hoàn trả rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,662100m3
22Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT5,1315100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theoChương V của E-HSMT5,1315100m3
24Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,0447100m3
25Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương V của E-HSMT3,1898100m2
26Bê tông móng rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT156,703m3
27Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT144,06m3
28Ván khuôn bê tông giằng cổ, tấm đan liềnChương V của E-HSMT5,3011100m2
29Lắp dựng cốt thép tấm liền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT15,696tấn
30Bê tông giằng cổ, tấm đan liền M250Chương V của E-HSMT52,504m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT867,075m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT365,464m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,826100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,4816tấn
35Bê tông tấm đan M250Chương V của E-HSMT14,898m3
36Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh đổ liềnChương V của E-HSMT3,5411100m2
37Bê tông tấm đan rãnh đổ liền, bê tông M200Chương V của E-HSMT104,158m3
38Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1761cấu kiện
39Di dời, dịch chuyển đường nước sạchChương V của E-HSMT1Khoản
40Đào móng hố gaChương V của E-HSMT1,1713100m3
41Đắp đất hoàn trả móng hố ga độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,634100m3
42Đắp cát đáy hố ga Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0486100m3
43Ván khuôn bê tông móng hố gaChương V của E-HSMT0,2506100m2
44Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT10,18m3
45Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,26m3
46Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,37m2
47Ván khuôn mũ mố hố gaChương V của E-HSMT0,0164100m2
48Bê tông mũ mố hố ga M200Chương V của E-HSMT0,0638m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,2733100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,2289tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmChương V của E-HSMT0,5598tấn
52Bê tông tấm đan hố ga M250Chương V của E-HSMT5,8996m3
53Sắt D16 (bậc thang)Chương V của E-HSMT27,04kg
54Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,027tấn
55Bộ lưới chắn rác composite tải trọng 250kNChương V của E-HSMT18Bộ
56Lắp các loại lưới chắn rácChương V của E-HSMT18cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT21cấu kiện
B Nền, mặt đường, rãnh thoát nước tường kè xóm Ất
1Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnhChương V của E-HSMT81,92m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông đáy cống cũChương V của E-HSMT88,31m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT238,82m3
4Đào khuôn đườngChương V của E-HSMT4,3696100m3
5Vận chuyển đấtphạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT4,0875100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theoChương V của E-HSMT4,0875100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,3612100m3
8Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,5543100m3
9Bê tông mặt đường M250Chương V của E-HSMT872,63m3
10Trải nilonChương V của E-HSMT2.674,99m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT63,7928100m2
12Mua bê tông nhựa hạt mịn (5,5%)Chương V của E-HSMT174,2187tấn
13Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)Chương V của E-HSMT26,8341100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT35,7128100m2
15Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT3.695,87m2
16Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT1,2459100m2
17Bê tông mặt đường M250Chương V của E-HSMT72,4m3
18Đánh bóng mặt đườngChương V của E-HSMT1.471,02m2
19Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V của E-HSMT37,2394100m
20Đào móng rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT14,418100m3
21Đắp cát rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,9365100m3
22Ván khuôn bê tông móng rãnhChương V của E-HSMT5,5859100m2
23Bê tông móng rãnh thoát nước M150Chương V của E-HSMT290,467m3
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT423,103m3
25Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT9,3079100m2
26Bê tông cổ rãnh M250Chương V của E-HSMT92,157m3
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2.295,591m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT744,788m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT1,5066100m2
30Sản xuất, lắp cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT4,371tấn
31Bê tông tấm đan M250Chương V của E-HSMT28,83m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanChương V của E-HSMT3101cấu kiện
33Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh đổ liềnChương V của E-HSMT6,2079100m2
34Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT27,5164tấn
35Bê tông tấm đan liền, bê tông M200Chương V của E-HSMT195,548m3
36Dịch chuyển đường nước sạch vướng thi côngChương V của E-HSMT1khoản
37Đào móng tường kè gạchChương V của E-HSMT0,31100m3
38Đắp đất hoán trả độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2035100m3
39Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0193100m3
40Ván khuôn bê tông móng tường kèChương V của E-HSMT0,1091100m2
41Bê tông móng tường kè M150Chương V của E-HSMT2,89m3
42Xây móng tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M100Chương V của E-HSMT10,64m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,81m2
44Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,0007100m3
45Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,0007100m3
46Làm tầng lọc cátChương V của E-HSMT0,0027100m3
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,076100m
48Ván khuôn bê tông giằng kèChương V của E-HSMT0,1091100m2
49Bê tông giằng kè M200Chương V của E-HSMT1,2m3
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,05m2
C Trung chuyển vật liệu tuyến T2
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT46,92m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT46,92m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theoChương V của E-HSMT46,92m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT28,4721m3
5Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT28,4721m3
6Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theoChương V của E-HSMT28,4721m3
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,3232tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,3232tấn
9Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theoChương V của E-HSMT0,3232tấn
10Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,83m3
11Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,83m3
12Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theoChương V của E-HSMT0,83m3
13Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,24671000v
14Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT3,24671000v
15Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theoChương V của E-HSMT3,24671000v
16Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,304tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT12,304tấn
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 2.08m tiếp theoChương V của E-HSMT12,304tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V của E-HSMT57m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT57m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theoChương V của E-HSMT57m3
D Trung chuyển vật liệu tuyến T3A
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT44,34m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT44,34m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theoChương V của E-HSMT44,34m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT28,4691m3
5Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT28,4691m3
6Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theoChương V của E-HSMT28,4691m3
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,9779tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,9779tấn
9Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theoChương V của E-HSMT0,9779tấn
10Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,8519m3
11Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,8519m3
12Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theoChương V của E-HSMT0,8519m3
13Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,4321000v
14Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT3,4321000v
15Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theoChương V của E-HSMT3,4321000v
16Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,9228tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT11,9228tấn
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 3.62m tiếp theoChương V của E-HSMT11,9228tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V của E-HSMT33,25m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT33,25m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theoChương V của E-HSMT33,25m3
E Trung chuyển vật liệu tuyến T3B
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT79,91m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT79,91m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theoChương V của E-HSMT79,91m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT52,7259m3
5Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT52,7259m3
6Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theoChương V của E-HSMT52,7259m3
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,6609tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,6609tấn
9Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theoChương V của E-HSMT1,6609tấn
10Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,54m3
11Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,54m3
12Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 65.63m tiếp theoChương V của E-HSMT1,54m3
13Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công:Chương V của E-HSMT5,83761000v
14Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT5,83761000v
15Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theoChương V của E-HSMT5,83761000v
16Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT23,1096tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT23,1096tấn
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23.5m tiếp theoChương V của E-HSMT23,1096tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V của E-HSMT45m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT45m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theoChương V của E-HSMT45m3
F Trung chuyển vật liệu tuyến T4B
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT94,9m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT94,9m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25.13m tiếp theoChương V của E-HSMT94,9m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT60,8032m3
5Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT60,8032m3
6Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theoChương V của E-HSMT60,8032m3
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,7154tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,7154tấn
9Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theoChương V của E-HSMT1,7154tấn
10Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,76m3
11Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,76m3
12Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theoChương V của E-HSMT1,76m3
13Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,03571000v
14Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT6,03571000v
15Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theoChương V của E-HSMT6,03571000v
16Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT28,058tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT28,058tấn
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25.63m tiếp theoChương V của E-HSMT28,058tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V của E-HSMT60m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT60m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theoChương V của E-HSMT60m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV trong đó có hạng mục nền, mặt đường, thoát nước);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80L Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
13 Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
14 Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->