Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041868-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hạp Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hô trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 11:07:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,707,218,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV trong đó có hạng mục nền, mặt đường, thoát nước);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hạp Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo nâng cấp các tuyến đường ngõ, xóm khu Ất, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hô trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hạp Lĩnh, địa chỉ: phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.6505.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, rãng thoát nước T1-T5 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 21,2256 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 151,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tuyến rộng ≥ 2,5m | Chương V của E-HSMT | 137,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 4,8841 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4,8841 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 70,45 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường tuyến rộng ≥ 2,5m | Chương V của E-HSMT | 2,2528 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5096 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường tuyến rộng ≥ 2,5m độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 24,0774 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 17,0011 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt mịn (5,5%) | Chương V của E-HSMT | 441,3651 | Tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 41,0785 | 100m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 2.407,74 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,5722 | 100m3 |
| 16 | Dải bạt nilon | Chương V của E-HSMT | 2.229,41 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250 | Chương V của E-HSMT | 417,48 | m3 |
| 18 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.542,03 | m2 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 226,2 | m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước tuyến rộng ≥ 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3,6176 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 5,1315 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 5,1315 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0447 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 3,1898 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 156,703 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,06 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông giằng cổ, tấm đan liền | Chương V của E-HSMT | 5,3011 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm liền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 15,696 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng cổ, tấm đan liền M250 | Chương V của E-HSMT | 52,504 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 867,075 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 365,464 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,4816 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 14,898 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh đổ liền | Chương V của E-HSMT | 3,5411 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan rãnh đổ liền, bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 104,158 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 176 | 1cấu kiện |
| 39 | Di dời, dịch chuyển đường nước sạch | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 40 | Đào móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,1713 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát đáy hố ga Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,2506 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,18 | m3 |
| 45 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,26 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,37 | m2 |
| 47 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố hố ga M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0638 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2733 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,2289 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5598 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan hố ga M250 | Chương V của E-HSMT | 5,8996 | m3 |
| 53 | Sắt D16 (bậc thang) | Chương V của E-HSMT | 27,04 | kg |
| 54 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 55 | Bộ lưới chắn rác composite tải trọng 250kN | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 56 | Lắp các loại lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| B | Nền, mặt đường, rãnh thoát nước tường kè xóm Ất | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh | Chương V của E-HSMT | 81,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy cống cũ | Chương V của E-HSMT | 88,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 238,82 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 4,3696 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đấtphạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 4,0875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4,0875 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,3612 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,5543 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 | Chương V của E-HSMT | 872,63 | m3 |
| 10 | Trải nilon | Chương V của E-HSMT | 2.674,99 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 63,7928 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt mịn (5,5%) | Chương V của E-HSMT | 174,2187 | tấn |
| 13 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) | Chương V của E-HSMT | 26,8341 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 35,7128 | 100m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 3.695,87 | m2 |
| 16 | Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,2459 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250 | Chương V của E-HSMT | 72,4 | m3 |
| 18 | Đánh bóng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1.471,02 | m2 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 37,2394 | 100m |
| 20 | Đào móng rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 14,418 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,9365 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 5,5859 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rãnh thoát nước M150 | Chương V của E-HSMT | 290,467 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 423,103 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 9,3079 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ rãnh M250 | Chương V của E-HSMT | 92,157 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.295,591 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 744,788 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,5066 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 4,371 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 28,83 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 310 | 1cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh đổ liền | Chương V của E-HSMT | 6,2079 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 27,5164 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan liền, bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 195,548 | m3 |
| 36 | Dịch chuyển đường nước sạch vướng thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 37 | Đào móng tường kè gạch | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hoán trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông móng tường kè | Chương V của E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng tường kè M150 | Chương V của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 42 | Xây móng tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,81 | m2 |
| 44 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 45 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 46 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 48 | Ván khuôn bê tông giằng kè | Chương V của E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giằng kè M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m2 |
| C | Trung chuyển vật liệu tuyến T2 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 46,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 46,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 46,92 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 28,4721 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 28,4721 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 28,4721 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,3232 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,3232 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,3232 | tấn |
| 10 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 13 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,2467 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 3,2467 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 3,2467 | 1000v |
| 16 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,304 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 12,304 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 2.08m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 12,304 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V của E-HSMT | 57 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 57 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 2.08m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 57 | m3 |
| D | Trung chuyển vật liệu tuyến T3A | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 44,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 44,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 44,34 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 28,4691 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 28,4691 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 28,4691 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,9779 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,9779 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,9779 | tấn |
| 10 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8519 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,8519 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,8519 | m3 |
| 13 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,432 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 3,432 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 3,432 | 1000v |
| 16 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,9228 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 11,9228 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 3.62m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 11,9228 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V của E-HSMT | 33,25 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 33,25 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 3.62m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 33,25 | m3 |
| E | Trung chuyển vật liệu tuyến T3B | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 79,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 79,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 79,91 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 52,7259 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 52,7259 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 52,7259 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,6609 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,6609 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,6609 | tấn |
| 10 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 65.63m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 13 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công: | Chương V của E-HSMT | 5,8376 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 5,8376 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 5,8376 | 1000v |
| 16 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,1096 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 23,1096 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23.5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 23,1096 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23.5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| F | Trung chuyển vật liệu tuyến T4B | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 94,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 94,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25.13m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 94,9 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 60,8032 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 60,8032 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 60,8032 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,7154 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,7154 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,7154 | tấn |
| 10 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 13 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,0357 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 6,0357 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 6,0357 | 1000v |
| 16 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,058 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 28,058 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25.63m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 28,058 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25.63m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV trong đó có hạng mục nền, mặt đường, thoát nước);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 7.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi