Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ đường ĐT.176 đến Pắc Kẹn, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042448-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ đường ĐT.176 đến Pắc Kẹn, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211041213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 11:26:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,991,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông, cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ phải còn hiệu lực (các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào từ ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≤ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường: Công suất 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vĩ, máy thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ đường ĐT.176 đến Pắc Kẹn, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính từ đường ĐT.176 đến Pắc Kẹn, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang , địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, tổ 7, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH HP Trường Giang - Địa chỉ: Số nhà 08, đường Tiên Lũng, tổ 07, Phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không. + Tư vấn lập EHSMT, đánh giá E HSDT: Công ty TNHH HP Trường Giang + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. Địa chỉ: số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang , địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, tổ 7, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NỀN ĐƯỜNG
1Đào cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,341100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,447100m3
4Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,464100m3
5Đào gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2704100m3
6Vận chuyển đất điều phối từ đào sang đắp, đất cấp III, cự ly trung bình 300m bằng ô tô tự đổ 10TTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,26100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp III về đắpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,29100m3
8Vận chuyển đất khai thác từ mỏ về đắp, đất cấp III, cự ly trung bình 1km, bằng ô tô tự đổ 10T (KL đào x hs nở rời 1,14) đường loại 5Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật48,9410m3
9Đào kết cấu cũ (h=30cm) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (tận dụng lại để đắp)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,352100m3
10Đào bỏ nền yếu (h=50cm) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,92100m3
11Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly trung bình 1km bằng ô tô tự đổ 10TTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,92100m3
12Đắp hoàn trả CPĐD loại II (vật liệu tận dụng)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,7552100m3
13Đắp hoàn trả CPĐD loại II (vật liệu mua mới)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,262100m3
14Đắp hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (dầy 16cm)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,84100m2
B XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dầy trung bình 5,7cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật113,5505100m2
2Móng bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dầy 16cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4967100m2
3Tăng cường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dầy 12cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật95,09100m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5kg/m2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật34,117100m2
5Láng nhựa 2 lớp (TCN: 3,0kg/m2)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật42,7794100m2
6Láng nhựa 3 lớp (TCN:4,5kg/m2)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật100,89100m2
C XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phạm vi xây dựngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật154m
2Cắt mạch bê tông hè đường cũTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m
3Đào phá bê tông hè đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,21m3
4Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,6386100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly trung bình 1km bằng ô tô tự đổ 10TTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,6386100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0921100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi, cự ly trung bình 1km bằng ô tô tự đổ 12TTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0921100m3
8Đệm móng bằng CPĐD loại II bằng đầm cóc (dầy 10cm)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1386100m3
9Thân rãnhTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật154Đốt
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,0224100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,5022tấn
12Bê tông thân rãnh M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật49,9m3
13Lắp dựng thân rãnh vào vị trí bằng cần cẩu (CK 807kg)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật154CK
14Tấm nắp rãnhTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật154Tấm
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,272100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,603tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>10Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8492tấn
18Bê tông M250#Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,31m3
19Vữa XM100# trát mối nốiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
20Đắp hoàn thiện CPDD loại II bằng đầm cócTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4466100m3
21Hoàn trả bê tông M200#Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
22Lắp dựng thân rãnh vào vị trí bằng cần cẩu (CK 312,5 kg)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật154ck
23Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnh (ck ≤1 tấn)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật154ck
24Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh (ck 313,5 kg)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật51,333ck/1 lần
25Vận chuyển cấu kiện bê tông thân cống đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường, cự ly vận chuyển 1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật12,4810tấn/km
26Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường, cự ly vận chuyển 1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,8310tấn/km
27Gia cố mép mặt đường tới mép rãnhTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật109m
28Móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
29Bê tông M250 dày 15cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật13,63m3
D Xây mới rãnh hình thang lắp ghép
1Chiều dài xây dựngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật799,33m
2Đào móng rãnh đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9592100m3
3Lắp đặt tấm rãnh hình thang vào vị trí bằng thủ công (ck 39,7kg)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3.899ck
4Ván khuôn tấm rãnh bằng thépTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,8955100m2
5Bê tông tấm rãnh M200# đá 1x2 đổ lắp ghépTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật69,21m3
6Bê tông M200# đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật31,97m3
7Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,33m3
8Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤1 tấn (ck 40 kg/ck)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật194,9520ck/1 lần
9Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường, cự ly vận chuyển 1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15,23tấn/km
10Gia cố từ mép bê tông tới mép rãnhTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật756,94m
11Móng cấp phối đá dăm loại II dầy 10cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m3
12Bê tông M250# dầy 15cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật113,54m3
E Xây dựng tấm bản vào nhà dân
1Lắp đặt tấm đan vào vị trí bằng cần cẩu (ck 325kg)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật90ck
2Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,477100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3897tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7407tấn
5Bê tông tấm bản M250#Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
6Cẩu cấu kiện bê tông lên, xuống xe, trọng lượng ≤1 tấn (ck 325 kg/ck)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật303ck/1 lần
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường, cự ly vận chuyển 1kmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,93tấn/km
F Nâng thành rãnh cũ
1Chiều dài xây dựngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2.522,91m
2Vệ sinh, tạo nhám thành rãnh cũTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật315,36m2
3Khoan cắm neo D12 trên thành rãnh HCNTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1.300lỗ
4Đào móng cống đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5621100m3
5Ván khuôn thành rãnh đổ tại chỗTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,0916100m2
6Bê tông thành rãnh M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật157,12m3
7Cống đường ngangTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Đào móng cống đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m3
9Xây móng cống bằng đá hộc vữa XM100#Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,78m3
10Xây thân cống bằng đá hộc vữa XM100#Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
11Mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20,48m
12Bê tông M200#Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
13Cốt thépTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0483tấn
14Tấm bản (124*70*14)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14tấm
15Bê tông 250#Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1041tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1703tấn
18Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
19Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
20Đắp hoàn thiện bằng đầm cóc K95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0717100m3
G XÂY DỰNG TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC
1Tháo dỡ tô toaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật45m
2Tháo dỡ rãnh tam giácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật45m
3Đào phá bê tông cũ bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
4Bê tông đệm 100# đá dăm 1x2, dầy 10cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
5Vữa XM 75# lót + trít mạch, dầy 2cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
6Lắp đặt lại tô toaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật45m
7Lắp đặt lại tấm rãnh tam giácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật45m
8Bê tông M250#, vuốt rãnh tam giác cũTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật25,5m3
H XÂY DỰNG KÈ RỌ ĐÁ
1Phạm vi xây dựng kè rọ đáTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26m
2Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2557100m3
3Làm và thả rọ đá (KT:1,0x1,0x2,0m)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật25Rọ
4Thép các loại làm rọ đáTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2655kg
5Đá hộc xếp rọTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật40m3
6Làm và thả rọ đá (KT:1,0x1,0x1,0m)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2Rọ
7Thép các loạiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,065kg
8Đá hộc xếp rọTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
9Đắp hoàn thiện đất C3 bằng đầm cóc 70kgTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2886100m3
I XÂY DỰNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột KMTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Đào móng chôn cột đất cấp 3 bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
3Bê tông M200 thân cột và đế cốtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
4Bê tông M150 chôn cộtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
5Vữa xi măng M100#Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
6Ván khuôn cộtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0137100m2
7Sơn màu các loại 3 lớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,91m2
8Lắp dựng cọc vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
9Cọc lý trình (H)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật25cái
10Cốt thépTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0856tấn
11Bê tông m200# thân cọcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
12Ván khuônTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1625100m2
13Đào móng chôn cọcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
14Bê tông m150# chôn cọcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
15Sơn màu các loại 3 lớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11m2
16Lắp dựng cọc vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật25cọc
17Cọc tiêuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật297cái
18Sản xuất, lắp dựng cốt thépTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6983tấn
19Bê tông m200# thân cọcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,43m3
20Ván khuônTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m2
21Đào móng chôn cọc bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21,38m3
22Bê tông M150 chôn cọcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,6m3
23Sơn cọc 3 lớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật118,21m2
24Lắp dựng cọc vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật297cọc
25Biển báo phản quang tam giácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật53cái
26Cột đỡ biển báo: 3m/cột x 53 cộtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật159md
27Mặt biển báo tam giácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật53cái
28Đào móng chôn cột bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,36m3
29Bê tông M150# chôn cộtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,36m3
30Lắp dựng biển báo vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
31Biển báo phản quang chữ nhậtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Cột đỡ biển báo: 3m/cột x 6 cộtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,8md
33Mặt biển báo hình chữ nhật: KTTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
34Đào móng chôn cộtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
35Bê tông m150# chôn cộtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
36Lắp dựng cột biển báo vào vị tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
J Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo 245a "Xe đi chậm lại" KT: 87,5x87,5x87,5(cm) trên giáTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8Biển
2Biển báo 507 chỉ hướng đi KT: 125x31,25(cm)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2Biển
3Biển báo số 203b(c) "Đường bị hẹp về phía phải (trái)", KT: 87,5x87,5x87,5(cm)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2Biển
4Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5cm, L=11,9mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0266tấn
5Barie di động đặt biển KT 108x350(cm)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/ốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật50ống
7BTXM M200 chân + lõi ốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
8Cọc tiêu di độngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật50cọc
9Cờ tín hiệuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Dây phản quang nhựa PVCTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Bộ đàmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Chuyển vị trí trong quá trình thi côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7Lần
14Nhân công bậc 2/7 ĐBGT trong quá trình thi côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông, cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ phải còn hiệu lực (các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
3 Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 ngườiCó trình độ đại học, kỹ sư giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.2
2 Máy đào từ ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.2
3 Máy lu ≤ 16 tấn Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị3
4 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.1
5 Máy san ≥ 110 CV Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy phun nhựa đường: Công suất 190CV Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
7 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
8 Máy trộn vữa 80L-150L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
9 Máy hàn công suất 23 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
12 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
13 Máy đầm bàn công suất 1kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
14 Máy kinh vĩ, máy thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
15 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->