Gói thầu: Gói số 02: Mua thiết bị giảng dạy và học tập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042740-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí
Tên gói thầu Gói số 02: Mua thiết bị giảng dạy và học tập
Số hiệu KHLCNT 20211006771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách cấp tỉnh năm 2021(tại Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 12:08:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,137,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm (hoặc Quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử/Cơ khí/sư phạm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự lắp đặt chính
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí, mộc, hàn, nguội
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự thanh quyết toán hợp đồng, gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng kế toán/ kinh tế/kinh doanh trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Mua thiết bị giảng dạy và học tập
Dự toán gói thầu: Mua thiết bị phòng học ngoại ngữ - tin học, thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách cấp tỉnh năm 2021(tại Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Giang – Số 2 Yết Kiêu, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Giáo dục và y tế Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí , địa chỉ: NO03, LK68, khu Cổng Đồng, phường La Khê, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Giang – Số 2 Yết Kiêu, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
*Yêu cầu chung: - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; * Đối với trang thiết bị: Máy tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị dạy ngoại ngữ chuyên dụng: - Cung cấp đầy đủ catalogue được xác nhận hoặc đóng dấu của nhà sản xuất; trường hợp catalogue không thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm thì nhà thầu phải cung cấp xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. - Cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hợp pháp trong việc thay thế linh kiện, phụ tùng chính hãng trong suốt quá trình bảo hành, bảo trì. * Đối với các sản phẩm dự thầu còn lại: - Nhà thầu cung cấp catalogue với đầy đủ hình ảnh màu và các thông số kỹ thuật kèm theo của sản phẩm (không kể phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (Do nhà sản xuất hoặc nhà thầu phát hành).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được giao Các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn tỉnh Hà Giang quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Giang – Số 2 Yết Kiêu, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang - TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh về quê hương em1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
2Bộ tranh về lòng nhân ái1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
3Bộ tranh về đức tính chăm chỉ1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
4Bộ tranh về đức tính trung thực1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
5Bộ tranh về ý thức trách nhiệm1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
6Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
7Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
8Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
9Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện201BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
10Bàn cờ, quân cờ647BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
11Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam654BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
12Tranh Gia đình em436BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
13Tranh Nghề của bố mẹ em654BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
14Bộ tranh Tình bạn654BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
15Maracas432CặpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
16Bút lông2.178BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
17Bảng pha màu (Palet)2.179CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
18Xô đựng nước1.959CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
19Bộ công cụ thực hành với đất nặn2.176BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
20Màu goát (Gouache colour)217BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
21Kẹp Giấy434HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
22Bộ mẫu chữ cái viết hoa1.130BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
23Bộ mẫu chữ viết1.130 BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
24Bảng tên chữ cái tiếng Việt2.277BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
25Bộ thiết bị dạy số và so sánh số1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
26Bộ thiết bị dạy phép tính1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
27Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
28Mô hình đồng hồ1.133ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
29Bộ chai và ca 1 lít1.129BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
30Bộ tranh các thế hệ trong gia đình1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
31Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
32Tranh Bộ xương1.136BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
33Tranh Hệ cơ1.136BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
34Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp1.138BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
35Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu1.088BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
36Tranh Bốn mùa1.139BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
37Tranh Mùa mưa và mùa khô1.141BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
38Tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp1.140BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
39Loa cho giáo viên15ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
40Máy chiếu chuyên dùng cho phòng ngoại ngữ15BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
41Phụ kiện máy chiếu chuyên dụng15BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
42Màn chiếu treo tường15ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
43Máy vi tính dùng cho học sinh (25 HS/phòng)375BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
44Máy tính chuyên dụng để cài phần mềm điều khiển hệ thống15BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
45Khối điều khiển trung tâm dành cho giáo viên15BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
46Khối thiết bị điều khiển của học sinh bao gồm tai nghe có Micro375BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
47Ổ cắm điện đa năng165ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
48Bàn vi tính dành cho giáo viên15ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
49Ghế cho giáo viên15ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
50Bàn dành cho 2 học sinh thiết kế để cả màn hình máy tính195ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
51Ghế cho học sinh375ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
52Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho phòng ngoại ngữ15BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm (hoặc Quản lý chung) 1 Đại học trở lên54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử/Cơ khí/sư phạm33
3 Nhân sự lắp đặt chính 4 Sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí, mộc, hàn, nguội32
4 Nhân sự thanh quyết toán hợp đồng, gói thầu 1 Cao đẳng kế toán/ kinh tế/kinh doanh trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->